Thép U65 là một loại thép hình chữ U có chiều cao bụng là 65mm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí và dân dụng nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Tuy nhiên, khách hàng đã biết sắt U65 có những quy cách nào phổ biến? Được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Giá sắt U65 mới nhất là bao nhiêu?
Đại lý Tôn Thép MTP là đơn vị phân phối thép hình U65 chính hãng, giải đáp chi tiết các thắc mắc và hỗ trợ lựa chọn sắt U65 phù hợp nhất với nhu cầu thi công và ngân sách. Liên hệ ngay để nhận báo giá và nhiều ưu đãi hấp dẫn lên đến 10%.

Biến động giá thép U65 gần đây - Dự đoán giá thời gian tới
Tình hình giá thép U65 trong 6 tháng trở lại đây tương đối ổn định, dao động quanh mức 17.000 - 17.800 VNĐ/kg và không có nhiều biến động lớn nhờ nguồn cung dồi dào và nhu cầu xây dựng duy trì ở mức cân bằng. Tuy nhiên, từ đầu quý III/2025, giá bắt đầu có xu hướng tăng nhẹ chủ yếu do nhu cầu nội địa tăng mạnh từ các dự án đầu tư công lớn (như dự án Vành đai 2 TP. Hồ Chí Minh, cao tốc Bắc - Nam giai đoạn 2,...) và thị trường bất động sản hồi phục.
Bên cạnh đó, biến động chi phí năng lượng và nguyên liệu đầu vào cũng góp phần đẩy giá lên, dù áp lực không quá lớn. Tuy nhiên, cạnh tranh từ thép nhập khẩu và thách thức xuất khẩu có thể hạn chế đà tăng giá. Các chuyên gia dự đoán giá thép U65 có thể tăng khoảng 800 - 1.000 VNĐ/kg trong nửa cuối năm 2025.

Báo giá thép U65 mới nhất 14/10/2026 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật mới nhất giá thép hình U65 hôm nay 14/10/2026 để khách hàng tham khảo. Giá thép U65 dao động từ 17.000 - 18.000 VNĐ/kg, 316.800 - 601.800 VNĐ/cây 6m. Bảng giá chi tiết bên dưới.
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ cây 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| An Khánh | U65x36x4.4 | 35.4 | 17.000 | 601.800 |
| Hàn Quốc | U65x32x2.8x3 | 18 | 18.000 | 324.000 |
| Hàn Quốc | U65x34x3.3x3.3 | 21 | 18.000 | 378.000 |
| Hàn Quốc | U65x30x4x4 | 22 | 18.000 | 396.000 |
| Nhật Bản | U65x32x2.8x3 | 18 | 17.600 | 316.800 |
| Nhật Bản | U65x34x3.3x3.3 | 21 | 17.600 | 369.600 |
| Nhật Bản | U65x30x4x4 | 22 | 17.600 | 387.200 |
Lưu ý về bảng giá
- Bảng giá áp dụng cho thép hình U65 đen, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Nhận gia công mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu và báo giá riêng tùy đơn hàng cụ thể.
- Gia công sắt U65 theo yêu cầu: chấn, cắt, uốn, hàn theo bản vẽ kỹ thuật và giao hàng tận nơi.
Lưu ý: Giá bán có thể biến động theo thị trường thép, quy cách, số lượng đặt hàng, và loại dịch vụ kèm theo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và nhận báo giá chính xác.
Tham khảo thêm giá thép U65 của một số thương hiệu khác
Thông số kỹ thuật thép hình U65
Quy cách tiêu chuẩn
- Quy cách: U65x36x4.4, U65x32x2.8x3, U65x34x3.3x3.3., U65x30x4x4
- Chiều dài cây thép tiêu chuẩn: 6m, 12m và có cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 3 - 5.9 kg/m, 18 - 35.4 kg/6m, 36 - 79.8 kg/12m
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình U65 chi tiết
Chú thích:
- H: Chiều cao bụng
- B: Chiều rộng cánh
- t1: Độ dày bụng
- t2: Độ dày cánh
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L (m) | Kg/m | Kg/6m | Kg/12m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| U65x36x4.4 | 65 | 36 | 4.4 | - | 6/12 | 5.90 | 35.4 | 70.8 |
| U65x32x2.8x3 | 65 | 32 | 2.8 | 3.0 | 6/12 | 3.00 | 18 | 36.0 |
| U65x34x3.3x3.3 | 65 | 34 | 3.3 | 3.3 | 6/12 | 3.50 | 21 | 42.0 |
| U65x30x4x4 | 65 | 30 | 4.0 | 4.0 | 6/12 | 3.67 | 22 | 44.0 |
Lưu ý: Dung sai kích thước ±1.5mm, dung sai trọng lượng ±3-5%
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hình U65 và mác thép
- Tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A36 - Mác thép A36
- Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101 - Mác thép SS400
- Tiêu chuẩn Nga GOST 380 - 88 - Mác thép CT3
- Tiêu chuẩn Trung Quốc GBT/700 - Mác thép Q235B
Đặc tính cơ lý thép hình U65
| Đặc tính | A36 | SS400 | CT3 | Q235B |
| Giới hạn chảy (min) | 250 MPa | 245 MPa | 235 MPa | 235 MPa |
| Độ bền kéo | 400 - 550 MPa | 400 - 510 MPa | 370 - 500 MPa | 375 - 500 MPa |
| Độ giãn dài (min) | 20% | 21% | 22% | 26% |
Thép U65 sản xuất từ mác thép A36 và SS400 có giới hạn chảy cao (245-250 MPa), phù hợp cho kết cấu chịu lực. Sắt U65 mác Q235B có độ giãn dài cao (26%), dễ uốn, hàn, gia công không nứt gãy. Mác thép CT3 và Q235B có cường độ vừa phải, thích hợp cho công trình dân dụng, mái che, kết cấu phụ.
Trong đó, thép U65 mác SS400 và Q235B phổ biến nhất trên thị trường, giá cạnh tranh, nguồn cung ổn định, còn A36 chuyên dùng cho công trình tiêu chuẩn cao nên có giá đắt hơn.
Thép hình U65 ứng dụng làm gì?
Thép hình U65 thường dùng làm giằng, xà gồ phụ trong nhà xưởng diện tích từ 200 - 1.500 m², chiều cao 5 - 8 mét. Sắt U65 chịu lực tốt, đóng vai trò làm khung đỡ mái, giằng ngang và thanh liên kết chịu lực phụ, giúp tăng cứng kết cấu chính.
Ngoài ra, thép U65 được dùng làm khung đỡ mái hiên, giàn khung cửa, và hệ sàn nhẹ lắp ghép bằng tấm cemboard trong nhà cấp 4, nhà phố. Đặc tính dễ gia công, chịu lực vừa phải, giúp thi công nhanh, tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ bền cho công trình.

Nhà máy và các loại sắt U65 phổ biến nhất
Nhà máy sản xuất sắt U65 phổ biến và được ưa chuộng nhất hiện nay đó là:
- Thép hình An Khánh: Sản phẩm chất lượng ổn định, hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001:2015.
- Thép hình Hàn Quốc: Sắt U65 nhập khẩu từ Hàn Quốc nổi bật về độ bền, kích thước chính xác.
- Thép hình Nhật Bản: Thép U65 Nhật Bản được ưa chuộng nhờ tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt, độ chính xác và khả năng chống ăn mòn tốt.

Trên thị trường, sắt U65 được nhà máy sản xuất chủ yếu loại đen nguyên bản bằng phương pháp đúc, dùng trong kết cấu chịu lực với giá thành hợp lý. Ngoài ra loại mạ kẽm có lớp phủ chống gỉ phù hợp môi trường ẩm ướt, ngoài trời và loại nhúng kẽm với lớp phủ dày bền trong nước biển thường được các đại lý hỗ trợ gia công theo yêu cầu.
Khi lựa chọn thép U65, nên ưu tiên sản phẩm từ các nhà máy uy tín như Thép An Khánh nếu cần tối ưu chi phí, thép hình nhập khẩu Hàn Quốc hoặc Nhật Bản nếu yêu cầu cao về chất lượng và độ bền. Bên cạnh đó cũng cần lựa chọn bề mặt thép phù hợp với môi trường để tăng tuổi thọ công trình. Liên hệ để được tư vấn lựa chọn thép U65 phù hợp và chi tiết hơn.
Yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến giá thép hình U65
Yếu tố ảnh hưởng mạnh nhất đến giá thép hình U65 là giá nguyên liệu đầu vào, đặc biệt là quặng sắt, than luyện cốc và thép phế liệu. Đây là những vật liệu chiếm tỷ trọng lớn trong chi phí sản xuất thép, nên chỉ cần biến động nhỏ cũng tác động rõ rệt đến giá thành. Ví dụ, theo Tạp chí Lao động (2023), giá quặng sắt và than cốc đã tăng lần lượt 6,5 và 52,25 USD/tấn chỉ trong vài tháng, khiến giá thép trong nước tăng theo.

Bên cạnh giá nguyên liệu, giá thép hình U65 còn chịu tác động lớn từ quy luật cung - cầu và chi phí năng lượng. Khi nhu cầu xây dựng tăng mạnh trong mùa cao điểm hoặc nhờ đầu tư công, giá thép thường tăng do cung không đủ đáp ứng, ngược lại khi thị trường chững lại, giá sẽ giảm. Ngoài ra, ngành thép tiêu hao nhiều năng lượng, nên biến động giá điện, khí đốt hay than cũng làm tăng chi phí sản xuất. Đơn cử, việc tăng giá điện 4.8% (áp dụng từ tháng 5/2025) đã tạo áp lực khiến các doanh nghiệp buộc phải điều chỉnh giá bán.
Tôn Thép MTP - Đại lý thép U65 chính hãng, chiết khấu 5–10%, giao đúng tiến độ
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối thép hình U65 chính hãng từ các thương hiệu uy tín như An Khánh, Hyundai Hàn Quốc, Nippon Nhật Bản,… Cam kết sản phẩm rõ nguồn gốc, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Khi mua hàng tại Tôn Thép MTP, khách hàng được hưởng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn, cùng với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ công trình, gia công cắt, uốn, mạ kẽm theo yêu cầu, chi phí phải chăng. Với đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, chúng tôi hỗ trợ tư vấn chọn mác thép và đưa ra phương án tiết kiệm chi phí theo công trình.


Khách hàng gọi ngay đến hotline để nhận báo giá thép U65 chính xác nhất và nhiều ưu đãi hấp dẫn chỉ có trong hôm nay.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.