Thép Minh Ngọc là sản phẩm thép hộp chất lượng cao, được sản xuất bởi Nhà máy Minh Ngọc với công nghệ mạ kẽm tiên tiến. Lớp mạ kẽm không chỉ tăng cường khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm mà còn mang lại vẻ ngoài sáng bóng, hiện đại cho công trình.
Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát cam kết là thép Minh Ngọc chính hãng 100%. Chúng tôi hiện là đại lý cấp 1 phân phối thép Minh Ngọc với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Tôn thép Mạnh Tiến Phát hỗ trợ vận chuyển hàng tận công trình và có nhiều chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn.

Giá thép Minh Ngọc bao nhiêu 1kg?
Giá thép Minh Ngọc dao động từ 19.000 - 22.000 VNĐ/kg các loại thép hộp và thép ống mạ kẽm. Giá thép hiện tại so với thời gian trước có nhích nhẹ nhưng không có biến động lớn.
Tình hình biến động giá thép Minh Ngọc thời gian gần đây
Tính đến tháng 7/2025, giá thép Minh Ngọc đang duy trì ở mức ổn định, sau khi có một số điều chỉnh nhẹ trong quý II. Từ tháng 4 đến tháng 6, thị trường thép dần phục hồi nhờ nhu cầu xây dựng vào mùa khô tăng, cùng với tín hiệu tích cực từ đầu tư công và bất động sản.
Giá các sản phẩm ống, hộp mạ kẽm phổ biến dao động quanh mức 18.300 VNĐ/kg (chưa VAT), phản ánh sự cân bằng giữa chi phí nguyên liệu đầu vào và áp lực cạnh tranh từ thép nhập khẩu giá rẻ.

Dự báo trong ngắn hạn (nửa cuối quý III/2025), giá thép Minh Ngọc nhiều khả năng sẽ tiếp tục ổn định, do nhu cầu từ các dự án công vẫn ở mức cao và các doanh nghiệp chưa có động lực tăng giá mạnh. Tuy nhiên, nếu giá quặng sắt và than cốc tiếp tục nhích lên hoặc tỷ giá USD/VND biến động, có thể xuất hiện một số điều chỉnh nhẹ vào cuối quý.
Khách hàng nên theo dõi sát diễn biến thị trường và có thể cân nhắc đặt trước để giữ giá nếu cần số lượng lớn. Có thể liên hệ hotline để được nhân viên tư vấn và báo giá chính xác nhất thời điểm hiện tại.
Yếu tố chính tác động đến giá thép Minh Ngọc
Giá thép Minh Ngọc phụ thuộc phần lớn vào nguồn thép cuộn cán nóng (loại nguyên liệu được sản xuất từ quặng sắt và than cốc). Khi giá quặng sắt và than tăng, chi phí đầu vào của Minh Ngọc lập tức bị đội lên, buộc doanh nghiệp phải điều chỉnh giá bán để duy trì biên lợi nhuận.
Ví dụ: Giữa tháng 7/2025, giá quặng sắt tăng 3% lên mức 108.93 USD/tấn, kéo theo giá thép HRC giao dịch tại Châu Á tăng khoảng 15-20 USD/tấn trong 2 tuần. Với một nhà sản xuất như Minh Ngọc, mức tăng nguyên liệu này có thể khiến chi phí sản xuất tăng thêm khoảng 300 - 500 VNĐ/kg, tùy tỷ trọng sử dụng và chi phí tồn kho.

Do đặc thù ngành thép có biên lợi nhuận không cao, biến động nguyên liệu thô chỉ 5 - 7% cũng đủ khiến giá thành thép thay đổi rõ rệt. Đặc biệt với dòng thép mạ kẽm, giá nguyên liệu ảnh hưởng kép: vừa từ thép cán nóng, vừa từ giá kẽm thế giới.
Báo giá thép Minh Ngọc cập nhật mới nhất 12/10/2026
Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá thép Minh Ngọc mới nhất hôm nay 12/10/2026, đa dạng kích thước, độ dày, sản phẩm chính hãng giá gốc đại lý chiết khấu đến 10% cho khách mua nhiều.
Bảng giá ống thép Minh Ngọc hôm nay
Bảng giá ống thép mạ kẽm Minh Ngọc, đường kính: 15.9 - 113.5mm, độ dày: 0.7 - 2.8 mm, trọng lượng: 1.57 - 45.86 kg/6m, đơn giá dao động từ 19.500 - 22.000 VNĐ/kg, từ 30.600 - 1.008.900 VNĐ/cây 6m
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| 15.9 | 0.7 | 1.57 | 19.500 | 30.600 |
| 15.9 | 0.8 | 1.79 | 19.500 | 34.900 |
| 15.9 | 0.9 | 2.00 | 19.500 | 39.000 |
| 15.9 | 1.0 | 2.20 | 19.500 | 42.900 |
| 15.9 | 1.1 | 2.41 | 19.500 | 47.000 |
| 15.9 | 1.2 | 2.61 | 19.500 | 50.900 |
| 15.9 | 1.4 | 3.00 | 19.500 | 58.500 |
| 15.9 | 1.5 | 3.20 | 19.500 | 62.400 |
| 15.9 | 1.8 | 3.76 | 19.500 | 73.300 |
| 19.1 | 0.7 | 1.91 | 19.500 | 37.200 |
| 19.1 | 0.8 | 2.17 | 19.500 | 42.300 |
| 19.1 | 0.9 | 2.42 | 19.500 | 47.200 |
| 19.1 | 1.0 | 2.68 | 19.500 | 52.300 |
| 19.1 | 1.1 | 2.93 | 19.500 | 57.100 |
| 19.1 | 1.2 | 2.18 | 19.500 | 42.500 |
| 19.1 | 1.4 | 3.67 | 19.500 | 71.600 |
| 19.1 | 1.5 | 3.91 | 19.500 | 76.200 |
| 19.1 | 1.8 | 4.61 | 19.500 | 89.900 |
| 21.2 | 0.7 | 2.12 | 20.700 | 43.900 |
| 21.2 | 0.8 | 2.41 | 20.700 | 49.900 |
| 21.2 | 0.9 | 2.70 | 20.700 | 55.900 |
| 21.2 | 1.0 | 2.99 | 20.700 | 61.900 |
| 21.2 | 1.1 | 3.27 | 20.700 | 67.700 |
| 21.2 | 1.2 | 3.55 | 20.700 | 73.500 |
| 21.2 | 1.4 | 4.10 | 20.700 | 84.900 |
| 21.2 | 1.5 | 4.37 | 20.700 | 90.500 |
| 21.2 | 1.8 | 5.17 | 20.700 | 107.000 |
| 25.4 | 0.7 | 2.56 | 20.700 | 53.000 |
| 25.4 | 0.8 | 2.91 | 20.700 | 60.200 |
| 25.4 | 0.9 | 3.26 | 20.700 | 67.500 |
| 25.4 | 1.0 | 3.61 | 20.700 | 74.700 |
| 25.4 | 1.1 | 3.96 | 20.700 | 82.000 |
| 25.4 | 1.2 | 4.30 | 20.700 | 89.000 |
| 25.4 | 1.4 | 4.97 | 20.700 | 102.900 |
| 25.4 | 1.5 | 5.30 | 20.700 | 109.700 |
| 25.4 | 1.8 | 6.29 | 20.700 | 130.200 |
| 26.65 | 0.8 | 3.06 | 20.700 | 63.300 |
| 26.65 | 0.9 | 3.43 | 20.700 | 71.000 |
| 26.65 | 1.0 | 3.80 | 20.700 | 78.700 |
| 26.65 | 1.1 | 4.16 | 20.700 | 86.100 |
| 26.65 | 1.2 | 4.52 | 20.700 | 93.600 |
| 26.65 | 1.4 | 5.23 | 20.700 | 108.300 |
| 26.65 | 1.5 | 5.58 | 20.700 | 115.500 |
| 26.65 | 1.8 | 6.62 | 20.700 | 137.000 |
| 31.8 | 0.8 | 3.66 | 21.500 | 78.700 |
| 31.8 | 0.9 | 4.12 | 21.500 | 88.600 |
| 31.8 | 1.0 | 4.56 | 21.500 | 98.000 |
| 31.8 | 1.1 | 5.00 | 21.500 | 107.500 |
| 31.8 | 1.2 | 5.43 | 21.500 | 116.700 |
| 31.8 | 1.4 | 6.30 | 21.500 | 135.500 |
| 31.8 | 1.5 | 6.73 | 21.500 | 144.700 |
| 31.8 | 1.8 | 7.99 | 21.500 | 171.800 |
| 31.8 | 2.0 | 8.82 | 21.500 | 189.600 |
| 33.5 | 0.9 | 4.33 | 21.500 | 93.100 |
| 33.5 | 1.0 | 4.81 | 21.500 | 103.400 |
| 33.5 | 1.1 | 5.27 | 21.500 | 113.300 |
| 33.5 | 1.2 | 5.74 | 21.500 | 123.400 |
| 33.5 | 1.4 | 6.65 | 21.500 | 143.000 |
| 33.5 | 1.5 | 7.10 | 21.500 | 152.700 |
| 33.5 | 1.8 | 8.44 | 21.500 | 181.500 |
| 33.5 | 2.0 | 9.32 | 21.500 | 200.400 |
| 33.5 | 2.3 | 10.62 | 21.500 | 228.300 |
| 33.5 | 2.5 | 11.47 | 21.500 | 246.600 |
| 42.2 | 1.0 | 6.08 | 21.500 | 130.700 |
| 42.2 | 1.1 | 6.69 | 21.500 | 143.800 |
| 42.2 | 1.2 | 7.28 | 21.500 | 156.500 |
| 42.2 | 1.4 | 8.45 | 21.500 | 181.700 |
| 42.2 | 1.5 | 9.03 | 21.500 | 194.100 |
| 42.2 | 1.8 | 10.76 | 21.500 | 231.300 |
| 42.2 | 2.0 | 11.90 | 21.500 | 255.900 |
| 42.2 | 2.3 | 13.58 | 21.500 | 292.000 |
| 42.2 | 2.5 | 14.69 | 21.500 | 315.800 |
| 42.2 | 2.8 | 16.32 | 21.500 | 350.900 |
| 48.1 | 1.1 | 7.65 | 21.500 | 164.500 |
| 48.1 | 1.2 | 8.33 | 21.500 | 179.100 |
| 48.1 | 1.4 | 9.67 | 21.500 | 207.900 |
| 48.1 | 1.5 | 10.34 | 21.500 | 222.300 |
| 48.1 | 1.8 | 12.33 | 21.500 | 265.100 |
| 48.1 | 2.0 | 13.64 | 21.500 | 293.300 |
| 48.1 | 2.3 | 15.59 | 21.500 | 335.200 |
| 48.1 | 2.5 | 16.87 | 21.500 | 362.700 |
| 48.1 | 2.8 | 18.77 | 21.500 | 403.600 |
| 59.9 | 1.1 | 9.57 | 21.500 | 205.800 |
| 59.9 | 1.2 | 10.44 | 21.500 | 224.500 |
| 59.9 | 1.4 | 12.12 | 21.500 | 260.600 |
| 59.9 | 1.5 | 12.96 | 21.500 | 278.600 |
| 59.9 | 1.8 | 15.47 | 21.500 | 332.600 |
| 59.9 | 2.0 | 17.13 | 21.500 | 368.300 |
| 59.9 | 2.3 | 19.60 | 21.500 | 421.400 |
| 59.9 | 2.5 | 21.23 | 21.500 | 456.400 |
| 59.9 | 2.8 | 23.66 | 21.500 | 508.700 |
| 75.6 | 1.1 | 12.13 | 21.500 | 260.800 |
| 75.6 | 1.2 | 13.18 | 21.500 | 283.400 |
| 75.6 | 1.4 | 15.37 | 21.500 | 330.500 |
| 75.6 | 1.5 | 16.45 | 21.500 | 353.700 |
| 75.6 | 1.8 | 19.66 | 21.500 | 422.700 |
| 75.6 | 2.0 | 21.78 | 21.500 | 468.300 |
| 75.6 | 2.3 | 24.95 | 21.500 | 536.400 |
| 75.6 | 2.5 | 27.04 | 21.500 | 581.400 |
| 75.6 | 2.8 | 30.16 | 21.500 | 648.400 |
| 88.3 | 1.2 | 15.47 | 22.000 | 340.300 |
| 88.3 | 1.4 | 18.01 | 22.000 | 396.200 |
| 88.3 | 1.5 | 19.27 | 22.000 | 423.900 |
| 88.3 | 1.8 | 23.04 | 22.000 | 506.900 |
| 88.3 | 2.0 | 25.54 | 22.000 | 561.900 |
| 88.3 | 2.3 | 29.27 | 22.000 | 643.900 |
| 88.3 | 2.5 | 31.74 | 22.000 | 698.300 |
| 88.3 | 2.8 | 35.42 | 22.000 | 779.200 |
| 113.5 | 1.4 | 23.22 | 22.000 | 510.800 |
| 113.5 | 1.5 | 24.86 | 22.000 | 546.900 |
| 113.5 | 1.8 | 29.75 | 22.000 | 654.500 |
| 113.5 | 2.0 | 33.00 | 22.000 | 726.000 |
| 113.5 | 2.3 | 37.84 | 22.000 | 832.500 |
| 113.5 | 2.5 | 41.06 | 22.000 | 903.300 |
| 113.5 | 2.8 | 45.86 | 22.000 | 1.008.900 |
Bảng giá sắt hộp Minh Ngọc mới nhất
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc, kích thước: vuông: 12x12 - 75x75mm, chữ nhật: 13x26 - 50x100mm, độ dày 0.7 – 2.8mm, trọng lượng: 1,47 - 37,77 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 19.000 - 19.500 VNĐ/kg, từ 27,930 - 643,695 VNĐ/ cây 6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| 12x12 | 0.7 | 1.47 | 19.000 | 27.930 |
| 12x12 | 0.8 | 1.66 | 19.000 | 31.540 |
| 12x12 | 0.9 | 1.85 | 19.000 | 35.150 |
| 12x12 | 1.0 | 2.03 | 19.000 | 38.570 |
| 12x12 | 1.1 | 2.21 | 19.000 | 41.990 |
| 12x12 | 1.2 | 2.39 | 19.000 | 45.410 |
| 12x12 | 1.4 | 2.72 | 19.000 | 51.680 |
| 12x12 | 1.8 | 3.34 | 19.000 | 63.460 |
| 12x12 | 2.0 | 3.62 | 19.000 | 68.780 |
| 14x14 | 0.7 | 1.74 | 19.000 | 33.060 |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 19.000 | 37.430 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 19.000 | 41.610 |
| 14x14 | 1.0 | 2.41 | 19.000 | 45.790 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 19.000 | 49.970 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 19.000 | 53.960 |
| 14x14 | 1.4 | 3.25 | 19.000 | 61.750 |
| 14x14 | 1.8 | 4.02 | 19.000 | 76.380 |
| 14x14 | 2.0 | 4.37 | 19.000 | 83.030 |
| 16x16 | 0.7 | 2.00 | 19.000 | 38.000 |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 19.000 | 43.130 |
| 16x16 | 0.9 | 2.53 | 19.000 | 48.070 |
| 16x16 | 1.0 | 2.79 | 19.000 | 53.010 |
| 16x16 | 1.1 | 3.04 | 19.000 | 57.760 |
| 16x16 | 1.2 | 3.29 | 19.000 | 62.510 |
| 16x16 | 1.4 | 3.78 | 19.000 | 71.820 |
| 16x16 | 1.8 | 4.69 | 19.000 | 89.110 |
| 16x16 | 2.0 | 5.12 | 19.000 | 97.280 |
| 20x20 | 0.7 | 2.53 | 19.000 | 48.070 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 19.000 | 54.530 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 19.000 | 60.990 |
| 20x20 | 1.0 | 3.54 | 19.000 | 67.260 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 19.000 | 73.530 |
| 20x20 | 1.2 | 4.20 | 19.000 | 79.800 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 19.000 | 91.770 |
| 20x20 | 1.8 | 6.05 | 19.000 | 114.950 |
| 20x20 | 2.0 | 6.63 | 19.000 | 125.970 |
| 25x25 | 0.7 | 3.19 | 19.000 | 60.610 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 19.000 | 68.780 |
| 25x25 | 0.9 | 4.06 | 19.000 | 77.140 |
| 25x25 | 1.0 | 4.48 | 19.000 | 85.120 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 19.000 | 93.290 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 19.000 | 101.270 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 19.000 | 116.850 |
| 25x25 | 1.8 | 7.75 | 19.000 | 147.250 |
| 25x25 | 2.0 | 8.52 | 19.000 | 161.880 |
| 30x30 | 0.7 | 3.85 | 19.000 | 73.150 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 19.000 | 83.220 |
| 30x30 | 0.9 | 4.90 | 19.000 | 93.100 |
| 30x30 | 1.0 | 5.43 | 19.000 | 103.170 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 19.000 | 112.860 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 19.000 | 122.740 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 19.000 | 141.930 |
| 30x30 | 1.8 | 9.44 | 19.000 | 179.360 |
| 30x30 | 2.0 | 10.4 | 19.000 | 197.600 |
| 40x40 | 0.7 | 5.16 | 19.000 | 98.040 |
| 40x40 | 0.8 | 5.88 | 19.000 | 111.720 |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 19.000 | 125.400 |
| 40x40 | 1.0 | 7.31 | 19.000 | 138.890 |
| 40x40 | 1.1 | 8.02 | 19.000 | 152.380 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 19.000 | 165.680 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 19.000 | 192.090 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 19.000 | 243.770 |
| 40x40 | 2.0 | 14.17 | 19.000 | 269.230 |
| 50x50 | 1.0 | 10.09 | 19.500 | 196.755 |
| 50x50 | 1.1 | 10.98 | 19.500 | 214.110 |
| 50x50 | 1.2 | 11.87 | 19.500 | 231.465 |
| 50x50 | 1.4 | 13.85 | 19.500 | 270.075 |
| 50x50 | 1.8 | 17.79 | 19.500 | 346.905 |
| 50x50 | 2.0 | 19.76 | 19.500 | 385.320 |
| 60x60 | 1.0 | 12.16 | 19.500 | 237.120 |
| 60x60 | 1.1 | 13.24 | 19.500 | 258.180 |
| 60x60 | 1.2 | 14.32 | 19.500 | 279.240 |
| 60x60 | 1.4 | 16.45 | 19.500 | 320.775 |
| 60x60 | 1.8 | 21.7 | 19.500 | 423.150 |
| 60x60 | 2.0 | 24.80 | 19.500 | 483.600 |
| 75x75 | 1.0 | 16.63 | 19.500 | 324.285 |
| 75x75 | 1.4 | 23.28 | 19.500 | 453.960 |
| 75x75 | 1.8 | 29.79 | 19.500 | 580.905 |
| 75x75 | 2.0 | 33.01 | 19.500 | 643.695 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 1.0 | 3.45 | 19.000 | 65.550 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 19.000 | 71.630 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 19.000 | 77.520 |
| 13x26 | 1.4 | 4.7 | 19.000 | 89.300 |
| 13x26 | 1.8 | 5.88 | 19.000 | 111.720 |
| 13x26 | 2.0 | 6.54 | 19.000 | 124.260 |
| 20x40 | 1.0 | 5.43 | 19.000 | 103.170 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 19.000 | 112.860 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 19.000 | 122.740 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 19.000 | 141.930 |
| 20x40 | 1.8 | 9.44 | 19.000 | 179.360 |
| 20x40 | 2.0 | 10.40 | 19.000 | 197.600 |
| 25x50 | 1.0 | 6.84 | 19.000 | 129.960 |
| 25x50 | 1.1 | 7.5 | 19.000 | 142.500 |
| 25x50 | 1.2 | 8.15 | 19.000 | 154.850 |
| 25x50 | 1.4 | 11.98 | 19.000 | 227.620 |
| 25x50 | 1.8 | 16.22 | 19.000 | 308.180 |
| 25x50 | 2.0 | 17.94 | 19.000 | 340.860 |
| 30x60 | 1.0 | 8.25 | 19.000 | 156.750 |
| 30x60 | 1.1 | 9.05 | 19.000 | 171.950 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 19.000 | 187.150 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 19.000 | 217.170 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 19.000 | 276.070 |
| 30x60 | 2.0 | 16.05 | 19.000 | 304.950 |
| 40x80 | 1.0 | 12.16 | 19.000 | 231.040 |
| 40x80 | 1.1 | 13.24 | 19.000 | 251.560 |
| 40x80 | 1.2 | 14.32 | 19.000 | 272.080 |
| 40x80 | 1.4 | 16.45 | 19.000 | 312.550 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 19.000 | 372.590 |
| 40x80 | 2.0 | 21.7 | 19.000 | 412.300 |
| 50x100 | 1.4 | 24.70 | 19.000 | 469.300 |
| 50x100 | 1.8 | 29.79 | 19.000 | 566.010 |
| 50x100 | 2.0 | 33.01 | 19.000 | 627.190 |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 19.000 | 442.700 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 19.000 | 566.010 |
| 60x120 | 2.0 | 33.01 | 19.000 | 627.190 |
Lưu ý về giá Thép Minh Ngọc
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Chiết khấu 5 - 10% áp dụng cho đơn hàng lớn, mua theo dự án.
- Gia công như cắt, đục lỗ tính phí riêng, báo theo yêu cầu cụ thể.
- Giá phụ thuộc vào quy cách, số lượng, địa điểm giao hàng.
- Giá có thể thay đổi theo ngày, tùy thị trường và nguyên vật liệu đầu vào. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
Giới thiệu tổng quan Công ty Thép Minh Ngọc
Công ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Minh Ngọc được thành lập vào tháng 4/2005, có trụ sở và nhà máy đặt tại Khu công nghiệp Phố Nối A, Hưng Yên.
Từ quy mô ban đầu với 3 dây chuyền sản xuất ống thép đen (công suất 500 tấn/tháng), công ty từng bước mở rộng quy mô, đầu tư thiết bị hiện đại và chuyển dần sang sản xuất ống thép mạ kẽm. Đến năm 2015, sản lượng đạt 13.000 tấn/tháng và chỉ một năm sau đã tăng lên 20.000 tấn/tháng.

Thép Minh Ngọc hiện nằm trong Top 3 doanh nghiệp sản xuất ống hộp mạ kẽm lớn nhất Việt Nam, thuộc Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam (VNR500) và dẫn đầu thị phần tại Lào, cũng như giữ vị thế quan trọng tại miền Bắc và miền Trung.
Với đội ngũ kinh doanh giàu kinh nghiệm và hệ thống sản xuất đồng bộ, công ty chiếm khoảng 12% thị phần ống thép mạ kẽm tại Việt Nam tính đến 2016.
Các sản phẩm thép Minh Ngọc sản xuất và cung ứng phổ biến
Ống thép mạ kẽm Minh Ngọc
Ống thép mạ kẽm Minh Ngọc có độ bền và đặc tính cơ lý tốt vượt trội nhờ sử dụng công nghệ, thiết bị hiện đại. Dây chuyền sản xuất hoàn toàn khép kín, đảm bảo khả năng chịu lực, chống nứt gãy được đánh giá cao. Lớp mạ kẽm đều và bám chắc bề mặt ống, giúp hạn chế quá trình ăn mòn trong tự nhiên cũng như tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: TCVN 3783:1983, ASTM A500
- Độ dày: 0.7 - 2.8mm
- Đường kính: Ø15.9 - Ø113.5mm
- Chiều dài cây: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Quy cách bó thép: 16 - 100 cây/bó
- Bề mặt: mạ kẽm sáng bóng
Ứng dụng: Làm hệ thống dẫn nước, khí, dầu trong công nghiệp, hệ thống phòng cháy chữa cháy, kết cấu công trình, sản xuất đồ gia dụng, hàng rào, lan can,...

Thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc
Thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc có lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường, kéo dài tuổi thọ, vẻ ngoài sáng bóng, hiện đại cho công trình. Bên cạnh đó, thép hộp Minh Ngọc có khả năng chịu uốn và xoắn vượt trội, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng phức tạp.


Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: TCVN 3783:1983, ASTM A500
- Kích thước: chữ nhật: 13x26 - 50x100mm, vuông: 12x12 - 75x75mm
- Độ dày: 0.7 - 2.8 (mm)
- Chiều dài cây: 6m hoặc theo yêu cầu
- Trọng lượng: 2.46 - 37.77 kg/ cây 6m
- Lượng mạ kẽm: 10 - 20 g/m2
- Bề mặt: Mạ kẽm điện phân
Ứng dụng: Thi công nhà ở, công nghiệp, nông nghiệp, nội thất, làm hàng rào…


Bảng tra quy cách sản phẩm thép Minh Ngọc
Bảng quy cách, trọng lượng ống thép Minh Ngọc

Bảng trọng lượng thép hộp Minh Ngọc

Tại sao nên sử dụng thép Minh Ngọc?
Minh Ngọc là một trong những thương hiệu dẫn đầu thị trường thép hộp và thép ống mạ kẽm tại Việt Nam. Công ty luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi sử dụng sản phẩm của hãng. Chất lượng thép hộp Minh Ngọc được thể hiện qua:
- Thiết bị, công nghệ tiên tiến cùng nguồn nguyên liệu đầu vào được nhập khẩu từ các nước phát triển, đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng.
- Dây chuyền sản xuất khép kín, công suất lớn, kiểm soát chặt chẽ từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm giúp đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng cao cho từng sản phẩm.
- Quy trình mạ kẽm liên tục giúp tạo ra lớp mạ kẽm đều, dày, bám dính tốt, tăng cường khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Với công suất trên 300.000 tấn/năm, cung cấp nhiều loại thép hộp mạ kẽm với kích thước, hình dáng khác nhau, Minh Ngọc đáp ứng tốt nhu cầu lớn của thị trường, đảm bảo nguồn cung ổn định cho khách hàng.
Mỗi bó thép hộp Minh Ngọc đều đính kèm theo nhãn mác, cung cấp chi tiết thông tin sản phẩm để khách hàng dễ dàng kiểm tra khi nhận hàng.
Đại lý nào cung cấp thép Minh Ngọc chính hãng, giá ưu đãi?
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý cung cấp thép Minh Ngọc chất lượng cao, giá tốt trên thị trường. Với hệ thống đại lý rộng khắp và dịch vụ chất lượng, chúng tôi luôn cam kết với quý khách hàng các sản phẩm thép Minh Ngọc chính hãng 100%, nhập trực tiếp từ nhà máy Minh Ngọc.
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát còn có kho hàng lớn, cung ứng đầy đủ các chủng loại thép Minh Ngọc, đáp ứng mọi nhu cầu. Mức giá ưu đãi, giảm giá 5 - 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết. Vận chuyển tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo đúng hẹn và chuyên nghiệp.

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự nhận được giải thưởng Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam năm 2023, luôn được các nhà thầu ưu tiên lựa chọn cung ứng vật liệu cho các công trình.

Dự án tiêu biểu:






Câu hỏi thường gặp về giá thép Minh Ngọc
Có. Đơn hàng từ 5 tấn trở lên được chiết khấu từ 5 - 10% tùy khách hàng, thương lượng giữa 2 bên.
Giá thép Minh Ngọc được đánh giá là cạnh tranh so với các thương hiệu cùng phân khúc, chỉ từ 19.000 - 22.000 VNĐ/kg với chất lượng ổn định và quy trình mạ kẽm đồng bộ.
Giá thép Minh Ngọc tại Tôn Thép MTP chưa bao gồm phí vận chuyển. Với đơn hàng lớn sẽ được miễn phí giao hàng nội thành TPHCM.
Có thể. Khách hàng đặt cọc theo thỏa thuận sẽ được giữ giá trong một khoảng thời gian nhất định, từ 3 - 5 ngày tùy biến động thị trường.
