Giá Thép Minh Ngọc Các Loại Thép Ống, Thép Hộp

Thép Minh Ngọc là sản phẩm thép hộp chất lượng cao, được sản xuất bởi Nhà máy Minh Ngọc với công nghệ mạ kẽm tiên tiến. Lớp mạ kẽm không chỉ tăng cường khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm mà còn mang lại vẻ ngoài sáng bóng, hiện đại cho công trình.

Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát cam kết là thép Minh Ngọc chính hãng 100%. Chúng tôi hiện là đại lý cấp 1 phân phối thép Minh Ngọc với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Tôn thép Mạnh Tiến Phát hỗ trợ vận chuyển hàng tận công trình và có nhiều chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn.

Nhà máy Tôn Thép MTP - Cung ứng ống thép, thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc chính hãng, rẻ nhất
Nhà máy Tôn Thép MTP - Cung ứng ống thép, thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc chính hãng, rẻ nhất

Giá thép Minh Ngọc bao nhiêu 1kg? 

Giá thép Minh Ngọc dao động từ 19.000 - 22.000 VNĐ/kg các loại thép hộp và thép ống mạ kẽm. Giá thép hiện tại so với thời gian trước có nhích nhẹ nhưng không có biến động lớn.

Tình hình biến động giá thép Minh Ngọc thời gian gần đây

Tính đến tháng 7/2025, giá thép Minh Ngọc đang duy trì ở mức ổn định, sau khi có một số điều chỉnh nhẹ trong quý II. Từ tháng 4 đến tháng 6, thị trường thép dần phục hồi nhờ nhu cầu xây dựng vào mùa khô tăng, cùng với tín hiệu tích cực từ đầu tư công và bất động sản.

Giá các sản phẩm ống, hộp mạ kẽm phổ biến dao động quanh mức 18.300 VNĐ/kg (chưa VAT), phản ánh sự cân bằng giữa chi phí nguyên liệu đầu vào và áp lực cạnh tranh từ thép nhập khẩu giá rẻ.

Biểu đồ biến động giá thép Minh Ngọc từ T4 - T7/2025
Biểu đồ biến động giá thép Minh Ngọc từ T4 - T7/2025

Dự báo trong ngắn hạn (nửa cuối quý III/2025), giá thép Minh Ngọc nhiều khả năng sẽ tiếp tục ổn định, do nhu cầu từ các dự án công vẫn ở mức cao và các doanh nghiệp chưa có động lực tăng giá mạnh. Tuy nhiên, nếu giá quặng sắt và than cốc tiếp tục nhích lên hoặc tỷ giá USD/VND biến động, có thể xuất hiện một số điều chỉnh nhẹ vào cuối quý.

Khách hàng nên theo dõi sát diễn biến thị trường và có thể cân nhắc đặt trước để giữ giá nếu cần số lượng lớn. Có thể liên hệ hotline để được nhân viên tư vấn và báo giá chính xác nhất thời điểm hiện tại.

Yếu tố chính tác động đến giá thép Minh Ngọc

Giá thép Minh Ngọc phụ thuộc phần lớn vào nguồn thép cuộn cán nóng (loại nguyên liệu được sản xuất từ quặng sắt và than cốc). Khi giá quặng sắt và than tăng, chi phí đầu vào của Minh Ngọc lập tức bị đội lên, buộc doanh nghiệp phải điều chỉnh giá bán để duy trì biên lợi nhuận.

Ví dụ: Giữa tháng 7/2025, giá quặng sắt tăng 3% lên mức 108.93 USD/tấn, kéo theo giá thép HRC giao dịch tại Châu Á tăng khoảng 15-20 USD/tấn trong 2 tuần. Với một nhà sản xuất như Minh Ngọc, mức tăng nguyên liệu này có thể khiến chi phí sản xuất tăng thêm khoảng 300 - 500 VNĐ/kg, tùy tỷ trọng sử dụng và chi phí tồn kho.

Giá thép HRC tăng kéo theo giá thép Minh Ngọc tăng
Giá thép HRC tăng kéo theo giá thép Minh Ngọc tăng

Do đặc thù ngành thép có biên lợi nhuận không cao, biến động nguyên liệu thô chỉ 5 - 7% cũng đủ khiến giá thành thép thay đổi rõ rệt. Đặc biệt với dòng thép mạ kẽm, giá nguyên liệu ảnh hưởng kép: vừa từ thép cán nóng, vừa từ giá kẽm thế giới.

Báo giá thép Minh Ngọc cập nhật mới nhất 12/10/2026

Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá thép Minh Ngọc mới nhất hôm nay 12/10/2026, đa dạng kích thước, độ dày, sản phẩm chính hãng giá gốc đại lý chiết khấu đến 10% cho khách mua nhiều.

Bảng giá ống thép Minh Ngọc hôm nay

Bảng giá ống thép mạ kẽm Minh Ngọc, đường kính: 15.9 - 113.5mm, độ dày: 0.7 - 2.8 mm, trọng lượng: 1.57 - 45.86 kg/6m, đơn giá dao động từ 19.500 - 22.000 VNĐ/kg, từ 30.600 - 1.008.900 VNĐ/cây 6m

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/ cây 6m)
15.90.71.5719.50030.600
15.90.81.7919.50034.900
15.90.92.0019.50039.000
15.91.02.2019.50042.900
15.91.12.4119.50047.000
15.91.22.6119.50050.900
15.91.43.0019.50058.500
15.91.53.2019.50062.400
15.91.83.7619.50073.300
19.10.71.9119.50037.200
19.10.82.1719.50042.300
19.10.92.4219.50047.200
19.11.02.6819.50052.300
19.11.12.9319.50057.100
19.11.22.1819.50042.500
19.11.43.6719.50071.600
19.11.53.9119.50076.200
19.11.84.6119.50089.900
21.20.72.1220.70043.900
21.20.82.4120.70049.900
21.20.92.7020.70055.900
21.21.02.9920.70061.900
21.21.13.2720.70067.700
21.21.23.5520.70073.500
21.21.44.1020.70084.900
21.21.54.3720.70090.500
21.21.85.1720.700107.000
25.40.72.5620.70053.000
25.40.82.9120.70060.200
25.40.93.2620.70067.500
25.41.03.6120.70074.700
25.41.13.9620.70082.000
25.41.24.3020.70089.000
25.41.44.9720.700102.900
25.41.55.3020.700109.700
25.41.86.2920.700130.200
26.650.83.0620.70063.300
26.650.93.4320.70071.000
26.651.03.8020.70078.700
26.651.14.1620.70086.100
26.651.24.5220.70093.600
26.651.45.2320.700108.300
26.651.55.5820.700115.500
26.651.86.6220.700137.000
31.80.83.6621.50078.700
31.80.94.1221.50088.600
31.81.04.5621.50098.000
31.81.15.0021.500107.500
31.81.25.4321.500116.700
31.81.46.3021.500135.500
31.81.56.7321.500144.700
31.81.87.9921.500171.800
31.82.08.8221.500189.600
33.50.94.3321.50093.100
33.51.04.8121.500103.400
33.51.15.2721.500113.300
33.51.25.7421.500123.400
33.51.46.6521.500143.000
33.51.57.1021.500152.700
33.51.88.4421.500181.500
33.52.09.3221.500200.400
33.52.310.6221.500228.300
33.52.511.4721.500246.600
42.21.06.0821.500130.700
42.21.16.6921.500143.800
42.21.27.2821.500156.500
42.21.48.4521.500181.700
42.21.59.0321.500194.100
42.21.810.7621.500231.300
42.22.011.9021.500255.900
42.22.313.5821.500292.000
42.22.514.6921.500315.800
42.22.816.3221.500350.900
48.11.17.6521.500164.500
48.11.28.3321.500179.100
48.11.49.6721.500207.900
48.11.510.3421.500222.300
48.11.812.3321.500265.100
48.12.013.6421.500293.300
48.12.315.5921.500335.200
48.12.516.8721.500362.700
48.12.818.7721.500403.600
59.91.19.5721.500205.800
59.91.210.4421.500224.500
59.91.412.1221.500260.600
59.91.512.9621.500278.600
59.91.815.4721.500332.600
59.92.017.1321.500368.300
59.92.319.6021.500421.400
59.92.521.2321.500456.400
59.92.823.6621.500508.700
75.61.112.1321.500260.800
75.61.213.1821.500283.400
75.61.415.3721.500330.500
75.61.516.4521.500353.700
75.61.819.6621.500422.700
75.62.021.7821.500468.300
75.62.324.9521.500536.400
75.62.527.0421.500581.400
75.62.830.1621.500648.400
88.31.215.4722.000340.300
88.31.418.0122.000396.200
88.31.519.2722.000423.900
88.31.823.0422.000506.900
88.32.025.5422.000561.900
88.32.329.2722.000643.900
88.32.531.7422.000698.300
88.32.835.4222.000779.200
113.51.423.2222.000510.800
113.51.524.8622.000546.900
113.51.829.7522.000654.500
113.52.033.0022.000726.000
113.52.337.8422.000832.500
113.52.541.0622.000903.300
113.52.845.8622.0001.008.900

Bảng giá sắt hộp Minh Ngọc mới nhất

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc, kích thước: vuông: 12x12 - 75x75mm, chữ nhật: 13x26 - 50x100mm, độ dày 0.7 – 2.8mm, trọng lượng: 1,47 - 37,77 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 19.000 - 19.500 VNĐ/kg, từ 27,930 - 643,695 VNĐ/ cây 6m

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Đơn giá (VNĐ/ kg)Giá (VNĐ/ cây 6m)
12x120.71.4719.00027.930
12x120.81.6619.00031.540
12x120.91.8519.00035.150
12x121.02.0319.00038.570
12x121.12.2119.00041.990
12x121.22.3919.00045.410
12x121.42.7219.00051.680
12x121.83.3419.00063.460
12x122.03.6219.00068.780
14x140.71.7419.00033.060
14x140.81.9719.00037.430
14x140.92.1919.00041.610
14x141.02.4119.00045.790
14x141.12.6319.00049.970
14x141.22.8419.00053.960
14x141.43.2519.00061.750
14x141.84.0219.00076.380
14x142.04.3719.00083.030
16x160.72.0019.00038.000
16x160.82.2719.00043.130
16x160.92.5319.00048.070
16x161.02.7919.00053.010
16x161.13.0419.00057.760
16x161.23.2919.00062.510
16x161.43.7819.00071.820
16x161.84.6919.00089.110
16x162.05.1219.00097.280
20x200.72.5319.00048.070
20x200.82.8719.00054.530
20x200.93.2119.00060.990
20x201.03.5419.00067.260
20x201.13.8719.00073.530
20x201.24.2019.00079.800
20x201.44.8319.00091.770
20x201.86.0519.000114.950
20x202.06.6319.000125.970
25x250.73.1919.00060.610
25x250.83.6219.00068.780
25x250.94.0619.00077.140
25x251.04.4819.00085.120
25x251.14.9119.00093.290
25x251.25.3319.000101.270
25x251.46.1519.000116.850
25x251.87.7519.000147.250
25x252.08.5219.000161.880
30x300.73.8519.00073.150
30x300.84.3819.00083.220
30x300.94.9019.00093.100
30x301.05.4319.000103.170
30x301.15.9419.000112.860
30x301.26.4619.000122.740
30x301.47.4719.000141.930
30x301.89.4419.000179.360
30x302.010.419.000197.600
40x400.75.1619.00098.040
40x400.85.8819.000111.720
40x400.96.619.000125.400
40x401.07.3119.000138.890
40x401.18.0219.000152.380
40x401.28.7219.000165.680
40x401.410.1119.000192.090
40x401.812.8319.000243.770
40x402.014.1719.000269.230
50x501.010.0919.500196.755
50x501.110.9819.500214.110
50x501.211.8719.500231.465
50x501.413.8519.500270.075
50x501.817.7919.500346.905
50x502.019.7619.500385.320
60x601.012.1619.500237.120
60x601.113.2419.500258.180
60x601.214.3219.500279.240
60x601.416.4519.500320.775
60x601.821.719.500423.150
60x602.024.8019.500483.600
75x751.016.6319.500324.285
75x751.423.2819.500453.960
75x751.829.7919.500580.905
75x752.033.0119.500643.695

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Đơn giá (VNĐ/ kg)Giá (VNĐ/ cây 6m)
13x261.03.4519.00065.550
13x261.13.7719.00071.630
13x261.24.0819.00077.520
13x261.44.719.00089.300
13x261.85.8819.000111.720
13x262.06.5419.000124.260
20x401.05.4319.000103.170
20x401.15.9419.000112.860
20x401.26.4619.000122.740
20x401.47.4719.000141.930
20x401.89.4419.000179.360
20x402.010.4019.000197.600
25x501.06.8419.000129.960
25x501.17.519.000142.500
25x501.28.1519.000154.850
25x501.411.9819.000227.620
25x501.816.2219.000308.180
25x502.017.9419.000340.860
30x601.08.2519.000156.750
30x601.19.0519.000171.950
30x601.29.8519.000187.150
30x601.411.4319.000217.170
30x601.814.5319.000276.070
30x602.016.0519.000304.950
40x801.012.1619.000231.040
40x801.113.2419.000251.560
40x801.214.3219.000272.080
40x801.416.4519.000312.550
40x801.819.6119.000372.590
40x802.021.719.000412.300
50x1001.424.7019.000469.300
50x1001.829.7919.000566.010
50x1002.033.0119.000627.190
60x1201.423.319.000442.700
60x1201.829.7919.000566.010
60x1202.033.0119.000627.190

Lưu ý về giá Thép Minh Ngọc

  • Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
  • Chiết khấu 5 - 10% áp dụng cho đơn hàng lớn, mua theo dự án.
  • Gia công như cắt, đục lỗ tính phí riêng, báo theo yêu cầu cụ thể.
  • Giá phụ thuộc vào quy cách, số lượng, địa điểm giao hàng.
  • Giá có thể thay đổi theo ngày, tùy thị trường và nguyên vật liệu đầu vào. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.

Giới thiệu tổng quan Công ty Thép Minh Ngọc

Công ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Minh Ngọc được thành lập vào tháng 4/2005, có trụ sở và nhà máy đặt tại Khu công nghiệp Phố Nối A, Hưng Yên.

Từ quy mô ban đầu với 3 dây chuyền sản xuất ống thép đen (công suất 500 tấn/tháng), công ty từng bước mở rộng quy mô, đầu tư thiết bị hiện đại và chuyển dần sang sản xuất ống thép mạ kẽm. Đến năm 2015, sản lượng đạt 13.000 tấn/tháng và chỉ một năm sau đã tăng lên 20.000 tấn/tháng. 

Nhà máy thép Minh Ngọc tại Hưng Yên
Nhà máy thép Minh Ngọc tại Hưng Yên

Thép Minh Ngọc hiện nằm trong Top 3 doanh nghiệp sản xuất ống hộp mạ kẽm lớn nhất Việt Nam, thuộc Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam (VNR500) và dẫn đầu thị phần tại Lào, cũng như giữ vị thế quan trọng tại miền Bắc và miền Trung.

Với đội ngũ kinh doanh giàu kinh nghiệm và hệ thống sản xuất đồng bộ, công ty chiếm khoảng 12% thị phần ống thép mạ kẽm tại Việt Nam tính đến 2016.

Các sản phẩm thép Minh Ngọc sản xuất và cung ứng phổ biến

Ống thép mạ kẽm Minh Ngọc

Ống thép mạ kẽm Minh Ngọc có độ bền và đặc tính cơ lý tốt vượt trội nhờ sử dụng công nghệ, thiết bị hiện đại. Dây chuyền sản xuất hoàn toàn khép kín, đảm bảo khả năng chịu lực, chống nứt gãy được đánh giá cao. Lớp mạ kẽm đều và bám chắc bề mặt ống, giúp hạn chế quá trình ăn mòn trong tự nhiên cũng như tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.

Ống mạ kẽm Minh Ngọc với lớp mạ bên ngoài dày dặn, kháng ăn mòn, tuổi thọ lâu dài
Ống mạ kẽm Minh Ngọc với lớp mạ bên ngoài dày dặn, kháng ăn mòn, tuổi thọ lâu dài

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: TCVN 3783:1983, ASTM A500
  • Độ dày: 0.7 - 2.8mm
  • Đường kính: Ø15.9 - Ø113.5mm
  • Chiều dài cây: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Quy cách bó thép: 16 - 100 cây/bó
  • Bề mặt: mạ kẽm sáng bóng

Ứng dụng: Làm hệ thống dẫn nước, khí, dầu trong công nghiệp, hệ thống phòng cháy chữa cháy, kết cấu công trình, sản xuất đồ gia dụng, hàng rào, lan can,...

Gia công khung tủ kệ, bàn ghế
Gia công khung tủ kệ, bàn ghế

Thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc

Thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc có lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường, kéo dài tuổi thọ, vẻ ngoài sáng bóng, hiện đại cho công trình. Bên cạnh đó, thép hộp Minh Ngọc có khả năng chịu uốn và xoắn vượt trội, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng phức tạp.

Thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc
Thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: TCVN 3783:1983, ASTM A500
  • Kích thước: chữ nhật: 13x26 - 50x100mm, vuông: 12x12 - 75x75mm
  • Độ dày: 0.7 - 2.8 (mm)
  • Chiều dài cây: 6m hoặc theo yêu cầu
  • Trọng lượng: 2.46 - 37.77 kg/ cây 6m
  • Lượng mạ kẽm: 10 - 20 g/m2
  • Bề mặt: Mạ kẽm điện phân

Ứng dụng: Thi công nhà ở, công nghiệp, nông nghiệp, nội thất, làm hàng rào…

Cổng rào làm bằng thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc
Cổng rào làm bằng thép hộp vuông mạ kẽm Minh Ngọc
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc dùng làm khung lưới che cây non trong nông nghiệp
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Minh Ngọc dùng làm khung lưới che cây non trong nông nghiệp

Bảng tra quy cách sản phẩm thép Minh Ngọc

Bảng quy cách, trọng lượng ống thép Minh Ngọc

Bảng quy cách trọng lượng thép ống Minh Ngọc
Bảng quy cách trọng lượng thép ống Minh Ngọc

Bảng trọng lượng thép hộp Minh Ngọc

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp Minh Ngọc
Bảng quy cách trọng lượng thép hộp Minh Ngọc

Tại sao nên sử dụng thép Minh Ngọc? 

Minh Ngọc là một trong những thương hiệu dẫn đầu thị trường thép hộp và thép ống mạ kẽm tại Việt Nam. Công ty luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi sử dụng sản phẩm của hãng. Chất lượng thép hộp Minh Ngọc được thể hiện qua:

  • Thiết bị, công nghệ tiên tiến cùng nguồn nguyên liệu đầu vào được nhập khẩu từ các nước phát triển, đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng.
  • Dây chuyền sản xuất khép kín, công suất lớn, kiểm soát chặt chẽ từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm giúp đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng cao cho từng sản phẩm.
  • Quy trình mạ kẽm liên tục giúp tạo ra lớp mạ kẽm đều, dày, bám dính tốt, tăng cường khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Nhà máy thép Minh Ngọc sử dụng thiết bị, máy móc hiện đại
Nhà máy thép Minh Ngọc sử dụng thiết bị, máy móc hiện đại

Với công suất trên 300.000 tấn/năm, cung cấp nhiều loại thép hộp mạ kẽm với kích thước, hình dáng khác nhau, Minh Ngọc đáp ứng tốt nhu cầu lớn của thị trường, đảm bảo nguồn cung ổn định cho khách hàng.

Mỗi bó thép hộp Minh Ngọc đều đính kèm theo nhãn mác, cung cấp chi tiết thông tin sản phẩm để khách hàng dễ dàng kiểm tra khi nhận hàng.

Đại lý nào cung cấp thép Minh Ngọc chính hãng, giá ưu đãi?

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý cung cấp thép Minh Ngọc chất lượng cao, giá tốt trên thị trường. Với hệ thống đại lý rộng khắp và dịch vụ chất lượng, chúng tôi luôn cam kết với quý khách hàng các sản phẩm thép Minh Ngọc chính hãng 100%, nhập trực tiếp từ nhà máy Minh Ngọc.

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát còn có kho hàng lớn, cung ứng đầy đủ các chủng loại thép Minh Ngọc, đáp ứng mọi nhu cầu. Mức giá ưu đãi, giảm giá 5 - 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết. Vận chuyển tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo đúng hẹn và chuyên nghiệp.

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép Minh Ngọc chất lượng, giá ưu đãi, Ck 5 - 10%
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép Minh Ngọc chất lượng, giá ưu đãi, Ck 5 - 10%

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự nhận được giải thưởng Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam năm 2023, luôn được các nhà thầu ưu tiên lựa chọn cung ứng vật liệu cho các công trình.

Đại lý Tôn Thép MTP đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023
Đại lý Tôn Thép MTP đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 202

Dự án tiêu biểu:

Cung cấp 1.5 tấn thép ống Minh Ngọc cho công trình xây dựng nhà máy chế biến thủy sản tại Cà Mau.
Cung cấp 1.5 tấn thép ống Minh Ngọc cho công trình xây dựng nhà máy chế biến thủy sản tại Cà Mau.
Cung cấp 300 cây ống thép Minh Ngọc cho dự án cải tạo và mở rộng Ngân hàng Vietcombank Bạc Liêu.
Cung cấp 300 cây ống thép Minh Ngọc cho dự án cải tạo và mở rộng Ngân hàng Vietcombank Bạc Liêu.
Cung cấp 2 tấn thép ống Minh Ngọc cho dự án thi công Trung tâm Thương mại Vincom Plaza Nha Trang.
Cung cấp 2 tấn thép ống Minh Ngọc cho dự án thi công Trung tâm Thương mại Vincom Plaza Nha Trang.
Cung cấp 1000kg thép hộp Minh Ngọc cho xưởng gia công cơ khí Thanh Phương ở Bến Cát, Bình Dương
Cung cấp 1000kg thép hộp Minh Ngọc cho xưởng gia công cơ khí Thanh Phương ở Bến Cát, Bình Dương
Cung cấp 300 cây thép hộp Minh Ngọc đến công trình nhà phố 4 tầng tại Quận 12
Cung cấp 300 cây thép hộp Minh Ngọc đến công trình nhà phố 4 tầng tại Quận 12
Cung cấp 1070 cây thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc đến dự án trang trại chăn nuôi heo sạch Bảo Châu tại Sóc Sơn, Hà Nội
Cung cấp 1070 cây thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc đến dự án trang trại chăn nuôi heo sạch Bảo Châu tại Sóc Sơn,

Câu hỏi thường gặp về giá thép Minh Ngọc

Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?

Có. Đơn hàng từ 5 tấn trở lên được chiết khấu từ 5 - 10% tùy khách hàng, thương lượng giữa 2 bên.

Thép Minh Ngọc có đắt hơn các thương hiệu khác không?

Giá thép Minh Ngọc được đánh giá là cạnh tranh so với các thương hiệu cùng phân khúc, chỉ từ 19.000 - 22.000 VNĐ/kg với chất lượng ổn định và quy trình mạ kẽm đồng bộ.

Giá thép Minh Ngọc đã bao gồm chi phí vận chuyển chưa?

Giá thép Minh Ngọc tại Tôn Thép MTP chưa bao gồm phí vận chuyển. Với đơn hàng lớn sẽ được miễn phí giao hàng nội thành TPHCM.

Có thể đặt trước thép Minh Ngọc để giữ giá không?

Có thể. Khách hàng đặt cọc theo thỏa thuận sẽ được giữ giá trong một khoảng thời gian nhất định, từ 3 - 5 ngày tùy biến động thị trường.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111