Giá Thép Sendo Các Loại Thép Ống, Thép Hộp

Thép Sendo Việt Nhật là sản phẩm hợp tác chiến lược giữa Việt Nam và Nhật Bản, được đánh giá cao nhờ quy trình sản xuất khép kín theo tiêu chuẩn JIS, ASTM. Điểm nổi bật của Sendo là khả năng giữ bề mặt sáng bóng lâu dài, độ chính xác kích thước cao, hạn chế cong vênh trong suốt quá trình thi công.

Nếu quý khách đang tìm kiếm nguồn thép Sendo Việt Nhật chính hãng, giá cạnh tranh và giao tận nơi nhanh chóng? Đừng quên lựa chọn Tôn Thép Mạnh Tiến Phát - Nhà phân phối hàng đầu miền Nam, được hàng nghìn nhà thầu tin cậy.

Tôn Thép MTP cung ứng thép Việt Nhật chính hãng, uy tín
Tôn Thép MTP cung ứng thép Việt Nhật chính hãng, uy tín

Giá thép Sendo 1kg bao nhiêu tiền? 

Hiện tại, thép hộp Sendo Việt Nhật có giá dao động từ 14.500 - 20.000 VNĐ/kg. Mức giá cụ thể phụ thuộc vào chủng loại sản phẩm: hộp đen thường có giá thấp hơn so với hộp mạ kẽm. 

Ngoài ra, các kích thước phổ biến như hộp vuông 20x20mm, 25x25mm hay hộp chữ nhật 30x60mm, 50x100mm sẽ có mức giá chênh lệch do khác biệt về trọng lượng và độ dày (từ 0.8mm đến 3.0mm).

Tình hình giá thép Sendo biến động thế nào thời gian gần đây?

Trong quý vừa qua, giá thép Sendo tăng trung bình khoảng 200 - 300 VNĐ/kg so với đầu năm. Nguyên nhân chính đến từ biến động giá nguyên liệu thép cán nóng (HRC) trên thị trường thế giới và nhu cầu xây dựng tại Việt Nam tăng cao vào mùa cao điểm thi công. Mặc dù vậy, mức giá hiện tại vẫn được đánh giá là ổn định so với các thương hiệu cùng phân khúc như Hòa Phát hay TVP.

Diễn biến giá thép HRC từ tháng 1/2023 đến tháng 1/2025
Diễn biến giá thép HRC từ tháng 1/2023 đến tháng 1/2025

Yếu tố tác động trực tiếp đến giá thép Sendo là gì?

Ngoài giá nguyên liệu thô, cung cầu thị trường và chi phí vận chuyển, giá thép Sendo còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố chi tiết:

  • Với cùng kích thước hộp, loại dày 1.8mm có thể nặng hơn 30% so với loại 1.2mm, dẫn đến giá thành cao hơn tương ứng.
  • Đơn hàng từ 5 tấn trở lên thường được chiết khấu nhiều hơn 5% so với mua lẻ.
  • Công trình ở TP.HCM hoặc các tỉnh lân cận được hỗ trợ vận chuyển miễn phí, nhưng khu vực xa (miền Trung, Tây Nguyên) phát sinh thêm chi phí.
  • Khách hàng cam kết mua định kỳ hoặc theo tiến độ dự án có thể được ưu đãi đặc biệt, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí tổng thể.

Báo giá thép Sendo mới nhất hôm nay tại Tôn Thép MTP

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát gửi tới quý khách hàng, nhà thầu báo giá thép Sendo Việt Nhật mới nhất hôm nay 13/10/2026. Bao gồm đầy đủ các sản phẩm hộp vuông, chữ nhật đen, mạ kẽm Sendo, ống thép đen, mạ kẽm Sendo… đáp ứng tối đa nhu cầu thi công xây dựng.

Bảng giá ống thép Sendo mới nhất

Bảng giá ống thép Sendo Việt Nhật, đường kính: 21.2 - 76.3mm, đơn giá dao động từ 15.000 – 20.000 VNĐ/kg, từ 31.800 - 1.248.000 VNĐ/cây 6m.

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây)Giá đen (VND/ cây)Giá mạ kẽm (VND/ cây)
21.20.72.1231.80038.200
21.20.82.4136.20043.500
21.20.92.7040.50048.700
21.21.02.9944.80053.800
21.21.13.2749.10058.900
21.21.23.5553.30063.900
21.21.44.1061.50073.800
21.21.54.3765.60078.700
21.21.64.6469.60083.500
21.21.85.1777.50093.000
21.22.05.6885.200102.300
21.22.36.4396.500115.800
25.40.72.5638.40046.000
25.40.82.9143.70052.400
25.40.93.2648.90058.700
25.41.03.6154.10065.000
25.41.13.9559.30071.200
25.41.24.3064.40077.300
25.41.44.9774.60089.500
25.41.55.3079.60095.500
25.41.65.6384.500101.400
25.41.86.2894.300113.100
25.42.06.92103.900124.600
25.42.37.86117.900141.500
270.72.7240.90049.000
270.83.1046.50055.800
270.93.4852.10062.600
271.03.8557.70069.200
271.14.2163.20075.900
271.24.5868.70082.400
271.45.3079.50095.400
271.55.6684.900101.900
271.66.0190.200108.200
271.86.71100.700120.800
272.07.40111.000133.100
272.38.40126.100151.300
33.80.94.3870.10083.200
33.81.04.8577.60092.200
33.81.15.3285.100101.100
33.81.25.7992.600110.000
33.81.46.71107.400127.500
33.81.57.17114.700136.200
33.81.67.62122.000144.800
33.81.88.52136.300161.900
33.82.09.41150.500178.800
33.82.310.72171.500203.600
33.82.511.58185.200220.000
33.82.612.00192.000228.000
33.82.812.84205.500244.000
33.83.013.67218.700259.700
33.83.214.49231.800275.200
33.83.616.08257.300305.600
42.20.95.5088.000104.500
42.21.06.1097.500115.800
42.21.16.69107.000127.100
42.21.27.28116.500138.300
42.21.48.45135.200160.600
42.21.59.03144.500171.600
42.21.69.61153.800182.600
42.21.810.76172.100204.400
42.22.011.89190.300226.000
42.22.313.58217.200258.000
42.22.514.68234.900279.000
42.22.615.23243.700289.400
42.22.816.32261.100310.100
42.23.017.40278.400330.600
42.23.218.46295.400350.800
42.23.620.56328.900390.600
48.30.96.31101.000119.900
48.31.07.00112.000133.000
48.31.17.68122.900145.900
48.31.28.36133.800158.900
48.31.49.71155.400184.600
48.31.510.39166.200197.300
48.31.611.05176.900210.000
48.31.812.38198.100235.300
48.32.013.70219.200260.300
48.32.315.65250.400297.400
48.32.516.94271.000321.800
48.32.617.58281.300334.000
48.32.818.85301.600358.100
48.33.020.11321.700382.000
48.33.221.35341.600405.700
48.33.623.81380.900452.300
60.31.08.77149.100175.500
60.31.19.63163.800192.700
60.31.210.49178.400209.800
60.31.412.20207.400244.000
60.31.513.05221.800261.000
60.31.613.89236.200277.900
60.31.815.58264.800311.600
60.32.017.25293.200345.000
60.32.319.74335.500394.700
60.32.521.38363.400427.500
60.32.622.19377.300443.900
60.32.823.82404.900476.400
60.33.025.43432.300508.600
60.33.227.03459.500540.600
60.33.630.20513.400604.000
76.31.213.33226.700266.600
76.31.415.51263.700310.300
76.31.516.60282.200332.000
76.31.617.68300.600353.600
76.31.819.84337.300396.800
76.32.021.98373.700439.700
76.32.325.18428.100503.600
76.32.527.30464.000545.900
76.32.628.35481.900567.000
76.32.830.45517.600608.900
76.33.032.53553.000650.600
76.33.234.61588.300692.100
76.33.638.72658.200774.400
76.34.042.78727.300855.700
76.34.547.80812.600956.000
76.34.850.77863.1001.015.500
76.35.052.74896.6001.054.800
76.35.557.61979.3001.152.200
76.36.062.401.060.8001.248.000

Báo giá thép hộp Sendo Việt Nhật hôm nay

Bảng giá thép hộp vuông Sendo Việt Nhật, kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, đơn giá dao động từ 14.500 - 17.500 VNĐ/kg, từ 25.800 – 598.100 VNĐ/cây 6m.

Quy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Giá đen (VNĐ/cây)Giá mạ kẽm (VND/ cây)
14x140.81.9925.80029.400
14x140.92.3729.30033.300
14x141.02.6432.90037.500
14x141.12.9036.50041.600
14x141.23.1740.00045.500
16x160.82.4130.60034.800
16x160.92.7134.80039.600
16x161.03.0139.00044.400
16x161.13.3243.20049.200
16x161.23.6247.40054.000
16x161.44.2253.80061.200
20x200.83.0137.60042.700
20x200.93.3942.80048.700
20x201.03.7748.00054.600
20x201.14.1453.20060.600
20x201.24.5258.40066.500
20x201.45.2866.10075.200
25x250.83.7747.60054.100
25x250.94.2454.10061.500
25x251.04.7160.80069.100
25x251.15.1867.30076.600
25x251.25.6574.00084.200
25x251.46.5983.80095.400
30x300.84.5257.60065.500
30x300.95.0965.50074.600
30x301.05.6573.50083.700
30x301.16.2281.50092.700
30x301.26.7889.500101.800
30x301.47.91101.500115.500
30x301.79.61125.400142.700
30x301.810.17137.500156.400
30x302.011.30153.400174.600
38x380.96.4485.60097.400
38x381.07.1695.800109.100
38x381.17.88106.300120.900
38x381.410.02134.700153.300
38x381.611.45161.500183.800
40x400.96.7888.300100.500
40x401.07.5499.000112.700
40x401.18.29109.900125.100
40x401.29.04120.600137.300
40x401.410.55136.700155.600
40x401.712.81169.100192.400
40x401.813.56184.200209.600
40x402.015.07205.500233.800
50x501.110.36138.200157.200
50x501.211.30151.800172.800
50x501.413.19172.100195.900
50x501.716.01212.700242.100
50x501.816.96231.900263.800
50x502.018.84258.800294.500
60x601.112.43166.600189.600
60x601.415.83204.200232.300
60x601.719.22253.200288.100
75x751.115.54209.100237.900
75x751.419.78256.200291.600
75x751.825.43321.800366.100
90x901.423.74313.300356.600
90x901.830.52423.100481.500
90x902.033.91472.300537.400
100x1001.426.38348.600396.700
100x1001.833.91471.000535.900
100x1002.037.68525.600598.100

Bảng giá thép hộp chữ nhật Sendo Việt Nhật, kích thước: chữ nhật: 10x20 - 60x120mm, đơn giá dao động từ 14.500 - 17.500 VNĐ/kg, từ 27.800 - 537.400 VNĐ/ cây 6m.

Quy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Giá đen (VNĐ/cây)Giá mạ kẽm (VND/ cây)
10x200.82.1427.80031.700
10x200.92.3931.80036.100
10x201.02.6435.50040.400
10x201.12.8839.40044.900
10x201.23.1242.10047.900
13x260.82.8237.60042.700
13x260.93.1542.80048.700
13x261.03.4948.00054.600
13x261.13.8153.20060.600
13x261.24.1458.40066.500
20x400.84.4057.60065.500
20x400.94.9365.50074.600
20x401.05.4673.50083.700
20x401.15.9981.50092.700
20x401.26.5189.500101.800
20x401.47.54101.500115.500
25x500.85.5372.50082.500
25x500.96.2182.70094.100
25x501.06.8892.700105.400
25x501.17.54102.800117.000
25x501.28.21112.800128.400
25x501.49.52128.000145.700
30x600.97.4899.800113.500
30x601.08.29111.900127.400
30x601.19.10124.100141.200
30x601.29.90136.200154.900
30x601.411.50154.400175.700
30x601.713.87191.000217.300
30x601.814.65207.900236.600
30x602.016.20232.100264.200
40x800.910.02134.000152.500
40x801.011.12150.200170.900
40x801.112.21166.600189.600
40x801.213.29182.800208.100
40x801.415.46207.400236.000
40x801.718.67256.400291.700
40x801.819.74279.700318.300
40x802.021.85312.200355.200
50x1001.115.32209.100237.900
50x1001.216.68229.700261.400
50x1001.419.41260.400296.300
50x1001.723.48321.900366.300
50x1001.824.82351.500400.000
50x1002.027.51392.200446.300
60x1201.423.37313.300356.600
60x1201.728.28387.300440.700
60x1201.829.91423.100481.500
60x1202.033.16472.300537.400

Lưu ý về giá thép Sendo

  • Giá thép Sendo Việt Nhật có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đơn hàng.
  • Giá phụ thuộc vào độ dày, kích thước, loại mạ kẽm hoặc bề mặt đen, cũng như vị trí công trình.
  • Tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng từ nhà máy Sendo Việt Nhật, đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, có chứng chỉ CO, CQ.
  • Báo giá chưa bao gồm thuế VAT, sẽ cộng thêm 10% nếu xuất hóa đơn.
  • Phí vận chuyển chưa tính trong giá; đơn hàng lớn được hỗ trợ miễn phí nội thành TP.HCM, các khu vực khác sẽ tính theo khoảng cách.
  • Chi phí gia công như cắt, chặt, đục lỗ được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
  • Chính sách chiết khấu áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng mua định kỳ.

Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá thép Sendo Việt Nhật mới nhất và ưu đãi tốt.

 

Thông tin về Công ty TNHH Liên Doanh Ống Thép Sendo

Công ty TNHH Liên Doanh Ống Thép Sendo được thành lập từ hợp tác Việt – Nhật, chuyên sản xuất thép hộp và ống thép đạt tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản) và ASTM (Mỹ). Trải qua hơn 15 năm phát triển, Sendo hiện có công suất hơn 250.000 tấn/năm, sản phẩm đa dạng từ ống thép đen, ống mạ kẽm nhúng nóng đến thép hộp vuông, chữ nhật, phục vụ các dự án dân dụng và công nghiệp.

Nhà máy thép Sendo
Nhà máy thép Sendo

Nhà máy Sendo đặt tại khu công nghiệp trọng điểm với dây chuyền hiện đại, sản xuất ống thép đường kính Ø21 – Ø90 mm, thép hộp kích thước 14x14 mm đến 100x100 mm, độ dày 0.8 – 3.0 mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Công nghệ mạ kẽm tiên tiến giúp sản phẩm chống ăn mòn, tuổi thọ từ 30 – 50 năm.

Thép Sendo có những loại nào?

Thép Sendo là thương hiệu liên doanh Việt Nhật, chuyên sản xuất ống thép và thép hộp đạt tiêu chuẩn quốc tế. Với dây chuyền hiện đại, sản phẩm Sendo nổi bật nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, đa dạng quy cách, đáp ứng nhu cầu xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Ống thép Sendo

Ống thép Sendo gồm 2 loại: ống đen và ống mạ kẽm. Ống đen bền chắc, chịu lực tốt; ống mạ kẽm sáng bóng, chống gỉ sét, kéo dài tuổi thọ 40 - 50 năm.

Ống thép đen Sendo Việt Nhật
Ống thép đen Sendo Việt Nhật
Ống thép mạ kẽm Sendo Việt Nhật
Ống thép mạ kẽm Sendo Việt Nhật
  • Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G 3444, BS EN 10255, TCVN
  • Mác thép: CT3, SS400
  • Đường kính: Ø21.2 – Ø76.3 mm
  • Độ dày: 0.7 – 6.0 mm
  • Lượng mạ (ống mạ kẽm): Z80 – Z275
  • Chiều dài: 3 – 8 m/cây hoặc cắt theo yêu cầu
  • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, dẫn dầu, kết cấu nhà xưởng, hàng rào, cơ khí, công nghiệp.
Lan can cầu làm từ thép ống mạ kẽm Sendo Việt Nhật
Lan can cầu làm từ thép ống mạ kẽm Sendo Việt Nhật

Thép hộp Sendo

Thép hộp Sendo sản xuất dạng vuông và chữ nhật, bề mặt đen hoặc mạ kẽm. Hộp mạ kẽm chống oxy hóa, thích hợp công trình ngoài trời, yêu cầu thẩm mỹ.

Thép hộp đen Việt Nhật có bề mặt đen nguyên bản
Thép hộp đen Việt Nhật có bề mặt đen nguyên bản
Ký hiệu trên cây thép hộp mạ kẽm Sendo Việt Nhật
Ký hiệu trên cây thép hộp mạ kẽm Sendo Việt Nhật
  • Tiêu chuẩn: JIS G 3466, TCVN 7717-1
  • Mác thép: CT3, SS400
  • Độ dày: 0.8 – 3.0 mm
  • Kích thước:
    • Vuông: 14x14 – 100x100 mm
    • Chữ nhật: 13x26 – 60x120 mm
  • Chiều dài: 6m/cây hoặc cắt theo yêu cầu
  • Ứng dụng: Khung nhà, cổng, lan can, nội ngoại thất, biển quảng cáo, giàn mái…

Barem thép Sendo mới nhất, cập nhật từ nhà máy

Để giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn và tính toán vật tư, chúng tôi cung cấp barem thép Sendo chính xác, cập nhật trực tiếp từ nhà máy. Bảng này bao gồm đầy đủ quy cách, kích thước và trọng lượng cho từng loại sản phẩm.

Bảng tra quy cách ống thép Sendo

Quy cách thép ống Sendo
Quy cách thép ống Sendo

Bảng trọng lượng sắt hộp Sendo

Quy cách thép hộp Sendo
Quy cách thép hộp Sendo

Lý do thép Sendo được ưa chuộng trên thị trường?

Thép Sendo được ưa chuộng nhờ công nghệ sản xuất hiện đại, ứng dụng dây chuyền Nhật Bản từ khâu hàn cao tần đến mạ kẽm nhúng nóng, giúp sản phẩm bền chắc, chống ăn mòn tốt. Tất cả sản phẩm đạt chuẩn quốc tế như ASTM, JIS và TCVN, phù hợp yêu cầu khắt khe của các công trình dân dụng và công nghiệp.

Bên cạnh đó, nhà máy Sendo có quy mô lớn với công suất 300.000 tấn/năm, cung cấp đa dạng thép ống đen, ống mạ kẽm và thép hộp vuông, chữ nhật. Bề mặt mạ sáng bóng, độ bền vượt trội, tuổi thọ công trình kéo dài hàng chục năm.

Chứng nhận chất lượng thép Sendo
Chứng nhận chất lượng thép Sendo

Mua thép Sendo ở đâu giá tốt, hàng chính hãng, có CK?

Quý khách đang tìm nơi mua thép Sendo Việt Nhật chính hãng, giá tốt và có chiết khấu? Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là lựa chọn hoàn hảo:

  • Giá sỉ trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian
  • Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ theo yêu cầu
  • Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết
  • Giao hàng tận nơi trong TP.HCM và các tỉnh, hỗ trợ nhanh chóng
  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí, giúp chọn đúng quy cách, tối ưu chi phí xây dựng
  • Luôn có sẵn đa dạng quy cách hộp vuông, hộp chữ nhật, ống đen, ống mạ cho mọi nhu cầu

Một số dự án Tôn Thép MTP cung cấp thép Sendo đến công trình:

Cung cấp 700 cây thép ống mạ kẽm Sendo Việt Nhật cho công trình Khu lọc hóa dầu Long Sơn, Vũng Tàu 
Cung cấp 700 cây thép ống mạ kẽm Sendo Việt Nhật cho công trình Khu lọc hóa dầu Long Sơn, Vũng Tàu
Giao 2 tấn ống thép Sendo Việt Nhật cho dự án cấp nước ở Hàm Thuận Nam, Bình Thuận
Giao 2 tấn ống thép Sendo Việt Nhật cho dự án cấp nước ở Hàm Thuận Nam, Bình Thuận
Cung cấp 100 cây thép ống Sendo Việt Nhật cho xưởng sản xuất giàn giáo ở Củ Chi
Cung cấp 100 cây thép ống Sendo Việt Nhật cho xưởng sản xuất giàn giáo ở Củ Chi
Cung cấp 30 tấn thép hộp vuông đen cho dự án xây dựng nhà xưởng sản xuất tại KCN Long Thành, Đồng Nai.
Cung cấp 30 tấn thép hộp vuông đen cho dự án xây dựng nhà xưởng sản xuất tại KCN Long Thành, Đồng Nai.
Vận chuyển 2 tấn thép hộp chữ nhật mạ kẽm cho dự án làm hàng rào bảo vệ trường học tại Quận 9, TP.HCM.
Vận chuyển 2 tấn thép hộp chữ nhật mạ kẽm cho dự án làm hàng rào bảo vệ trường học tại Quận 9, TP.HCM.
Cung cấp 2 tấn thép hộp vuông mạ kẽm cho dự án làm khung kệ trưng bày sản phẩm tại trung tâm thương mại Vincom Center Landmark 81.
Cung cấp 2 tấn thép hộp vuông mạ kẽm cho dự án làm khung kệ trưng bày sản phẩm tại trung tâm thương mại Vincom Center Landmark 81.

Câu hỏi thường gặp về giá thép Sendo

Giá thép Sendo có bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình không?

Thông thường, giá chưa bao gồm phí vận chuyển. Tuy nhiên, Tôn Thép MTP hỗ trợ miễn phí hoặc tính phí thấp trong nội thành TP.HCM và báo giá rõ ràng cho các tỉnh.

Mua thép Sendo cho công trình có được hưởng giá ưu đãi không?

Có. Khi mua số lượng lớn hoặc là khách hàng thân thiết, quý khách sẽ được chiết khấu 5 - 10% và nhận báo giá tốt nhất từ nhà máy.

Đại lý hỗ trợ giữ giá thép Sendo trong bao lâu?

Nếu khách hàng mua số lượng lớn, Tôn Thép MTP sẽ hỗ trợ giữ giá từ 3 - 7 ngày tùy tình hình biến động của thị trường hiện tại.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111