Lâm Đồng, với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và nhu cầu xây dựng ngày càng tăng cao, đang trở thành một thị trường sôi động cho ngành thép xây dựng. Việc cập nhật báo giá thép xây dựng tại Lâm Đồng là điều cần thiết để các nhà thầu, chủ đầu tư, người dùng có thể đưa ra quyết định phù hợp trong việc lựa chọn và sử dụng vật liệu xây dựng. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin mới nhất về giá cả thép xây dựng các thương hiệu phổ biến tại Lâm Đồng, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn tối ưu cho công trình của mình.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát – Nhà cung cấp thép uy tín tại Lâm Đồng
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép cuộn và thép thanh vằn đa dạng quy cách. Chúng tôi nhập hàng trực tiếp từ nhà máy của các thương hiệu Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Úc,..., cam kết chính hãng 100%, có chứng từ rõ ràng. Thông tin các loại thép được chúng tôi cập nhật bên dưới.
Thép cuộn

Thông số kỹ thuật thép cuộn:
- Đường kính: Φ5.5 – Φ16 (mm)
- Quy cách: Cuộn, trọng lượng ~ 500 – 2000kg/cuộn
- Đường kính ngoài cuộn: ~ Φ1200 mm
- Đường kính trong cuộn: ~ Φ900 mm
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, BS…
- Mác thép: CB240-T, CB300-T,...
- Bề mặt: Trơn hoặc có gân
- Thương hiệu: Formosa, Hòa Phát, Pomina, Việt Đức, Việt Úc, Tungho,…
- Ứng dụng: Làm cốt thép cầu thang, cột km, cột điện, cọc hàng rào, đai sắt,...
Thép thanh vằn
Với khả năng chịu lực cao, thép thanh vằn là vật liệu lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền chắc như cầu, tòa nhà cao tầng, và các kết cấu chịu lực khác. Đặc biệt, bề mặt có gân vằn giúp tăng cường khả năng bám dính với bê tông, làm tăng độ ổn định cho kết cấu. Ngoài ra, thép thanh vằn có tính chịu uốn tốt, dễ uốn nắn mà không bị gãy, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật đa dạng.

Thông số kỹ thuật thép thanh vằn:
- Đường kính: Φ10 – Φ51 (mm)
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651:2008, JIS G3112, BS4449,…
- Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V,…
- Chiều dài: 11.7m hoặc cắt theo yêu cầu
- Quy cách: Đóng bó, trọng lượng ~ 1.5 – 3 tấn/bó
- Bề mặt: Có gân (thép thanh vằn) hoặc trơn (thép thanh tròn trơn)
- Thương hiệu: Việt Đức, Miền Nam, Việt Nhật, Pomina, Tisco, Việt Sing,…
- Ứng dụng: Làm dầm, sàn, móng, trụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy điện,...
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm thép xây dựng tại Lâm Đồng chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Thép cuộn: Tính theo kg.
- Thép thanh vằn: Tính theo cây hoặc theo kg.
- Vận chuyển:
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tới Thành phố Lâm Đồng Phủ, Thị xã Mường Lay, Huyện Lâm Đồng, Huyện Tuần Giáo, Huyện Mường Ảng, Huyện Lâm Đồng Đông, Huyện Mường Chà, Huyện Mường Nhé, Huyện Tủa Chùa, Huyện Nậm Pồ.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
Bảng báo giá thép xây dựng tại Lâm Đồng 10/2026
Bảng giá thép xây dựng được cập nhật chi tiết, nhang chóng và kịp thời để quý khách hàng nắm bắt được chính xác giá cả thị trường sắt thép hiện nay. Nếu có bất kì thắc mắc nào thì hãy liên hệ trực tiếp tới chúng tôi để được hỗ trợ, giải đáp.
Dưới đây là tổng hợp 11 thương hiệu thép xây dựng nổi tiếng và được đông đảo khách hàng tại Lâm Đồng lựa chọn cho công trình của mình. Báo giá cập nhật 10/2026, có đầy đủ quy cách nhà máy cung cấp.
Báo giá sắt thép Pomina tại Lâm Đồng
Thép Pomina luôn được ưa chuộng và sử dụng vì có chất lượng tốt, độ bền cao, ứng dụng công nghệ sản xuất hiện đại trong sản xuất và kiểm định chất lượng nghiêm ngặt.
Bảng giá thép Pomina cập nhật mới nhất 10/2026.
| CHỦNG LOẠI | POMINA CB300 | POMINA CB400 |
|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 17,210 | 17,300 |
| Thép cuộn Ø 8 | 17,210 | 17,300 |
| Thép cây Ø 10 | 17,300 | 16,900 |
| Thép cây Ø 12 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 14 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 16 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 18 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 20 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 22 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 25 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 28 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 32 | Liên hệ |
Giá sắt thép Việt Nhật tại Lâm Đồng
Sắt thép Việt Nhật được sản xuất từ nguyên liệu cao cấp, cùng công nghệ sản xuất hiện đại, đảm bảo được đặc tính kỹ thuật khi ứng dụng trong các công trình. Giá thép Việt Nhật tương đối phải chăng, giúp tối ưu chi phí vật tư.
CHỦNG LOẠI VIỆT NHẬT CB3 VIỆT NHẬT CB4 Thép cuộn Ø 6 17,350 17,650 Thép cuộn Ø 8 17,350 17,000 Thép cuộn Ø 10 17,650 17,000 Thép cuộn Ø 12 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 14 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 16 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 18 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 20 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 22 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 25 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 28 Liên hệ Thép cuộn Ø 32 Liên hệ
Báo giá sắt Miền Nam tại Lâm Đồng
Thép Miền Nam được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao nên có khả năng chịu nhiệt, chịu lực rất tốt, đảm bảo giữ cho công trình không bị hư hại, xuống cấp nhanh.
Bảng báo giá sắt thép Miền Nam tại tỉnh Lâm Đồng cập nhật chi tiết bên dưới.
CHỦNG LOẠI MIỀN NAM CB300 MIỀN NAM CB400 Thép cuộn Ø 6 16,900 17,000 Thép cuộn Ø 8 16,900 16,750 Thép cuộn Ø 10 17,000 16,750 Thép cuộn Ø 12 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 14 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 16 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 18 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 20 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 22 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 25 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 28 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 32 liên hệ liên hệ
Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tại Lâm Đồng
Giá thép xây dựng Hòa Phát tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, cập nhật 10/2026.
CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400 Thép cuộn Ø 6 16,730 16,770 Thép cuộn Ø 8 16,730 16,600 Thép cây Ø 10 16,730 16,600 Thép cây Ø 12 16,600 16,600 Thép cây Ø 14 16,600 16,600 Thép cây Ø 16 16,600 16,600 Thép cây Ø 18 16,600 16,600 Thép cây Ø 20 16,600 16,600 Thép cây Ø 22 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 25 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 28 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 32 liên hệ liên hệ
Báo giá sắt thép Việt Úc tại Lâm Đồng
Giá sắt thép Việt Úc tại Lâm Đồng hiện đang như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu ngay bên dưới nhé.
CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT ÚC Khối lượng/Cây Thép Ø 6 Kg 18,200 Thép Ø 8 Kg 18,200 Thép Ø 10 Cây 11,7 m 113,400 7,21 Thép Ø 12 Cây 11,7 m 178,000 10,39 Thép Ø 14 Cây 11,7 m 223.000 14,15 Thép Ø 16 Cây 11,7 m 295.000 18,48 Thép Ø 18 Cây 11,7 m 377.000 23,38 Thép Ø 20 Cây 11,7 m 466.000 28,28 Thép Ø 22 Cây 11,7 m 562.000 34,91 Thép Ø 25 Cây 11,7 m 733.000 45,09 Thép Ø 28 Cây 11,7 m 924.000 56,56 Thép Ø 32 Cây 11,7 m 1.206.000 73,83
Báo giá sắt thép Việt Ý tại Lâm Đồng
Tham khảo giá sắt thép Việt Ý được chúng tôi cập nhật hàng ngày.
Chủng Loại ĐVT Barem
Kg / CâyĐơn giá
VNĐ / kgĐơn giá
VNĐ / CâyThép Ø 6 Kg 11.000 Thép Ø 8 Kg 11.000 Thép Ø 10 Cây 7.21 11.050 79.671 Thép Ø 12 Cây 10.93 10.900 113.251 Thép Ø 14 Cây 14.13 10.900 154.017 Thép Ø 16 Cây 18.47 10.900 201.323 Thép Ø 18 Cây 23.38 10.900 254.842 Thép Ø 20 Cây 28.85 10.900 314.465 Thép Ø 22 Cây 34.91 10.900 380.519 Thép Ø 25 Cây 45.09 10.900 491.481 Thép Ø 28 Cây 56.56 10.900 616.504 Thép Ø 32 Cây 73.83 10.900 804.747 Đinh + Kẽm Buộc Cây 17.500
Báo giá sắt thép TISCO tại Lâm Đồng
Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép TISCO mới nhất dưới đây.
CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓ BAREM
(KG/CÂY)ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)MÁC THÉP Thép Ø 6 16.600 CB240 Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240 Thép Ø 10 500 6.25 16.300 110.313 SD295-A Thép Ø 10 500 6.86 16.300 121.079 CB300-V Thép Ø 12 320 9.88 16.300 173.888 CB300-V Thép Ø 14 250 13.59 16.300 239.184 CB300-V Thép Ø 16 180 17.73 16.300 307.472 SD295-A Thép Ø 16 180 16.300 312.048 CB300-V Thép Ø 18 140 22.45 16.300 395.120 CB300-V Thép Ø 20 110 27.70 16.300 487.520 CB300-V Thép Ø 22 90 33.40 16.300 587.840 CB300-V Thép Ø 25 70 43.58 16.300 767.008 CB300-V Thép Ø 28 60 54.80 16.300 964.480 CB300-V Thép Ø 32 40 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V Thép Ø 36 30 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V
Báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Lâm Đồng
Giá thép Việt Mỹ tại Lâm Đồng cũng đang được rất nhiều khách hàng quan tâm, dưới đây là bảng báo giá chi tiết.
CHỦNG LOẠI GIÁ VIỆT MỸ CB300 GIÁ VIỆT MỸ CB400 Thép cuộn Ø 6 16,460 16,500 Thép cuộn Ø 8 16,460 16,300 Thép cây Ø 10 16,500 16,300 Thép cây Ø 12 16,300 16,300 Thép cây Ø 14 16,300 16,300 Thép cây Ø 16 16,300 16,300 Thép cây Ø 18 16,300 16,300 Thép cây Ø 20 16,300 16,300 Thép cây Ø 22 Liên hệ Thép cây Ø 25 Liên hệ Thép cây Ø 28 Liên hệ Thép cây Ø 32 Liên hệ
Báo giá sắt thép Tung Ho tại Lâm Đồng
Sắt thép Tung Ho đã giành được nhiều giải thưởng uy tín về chất lượng sắt thép. Hãy cùng tham khảo bảng báo giá sắt thép Tung Ho ngay sau đây.
CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400 Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000 Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000 Thép cây Ø 10 111.000 113.000 Thép cây Ø 12 157.000 162.000 Thép cây Ø 14 214.000 220.000 Thép cây Ø 16 279.000 287.000 Thép cây Ø 18 353.000 363.000 Thép cây Ø 20 436.000 448.000 Thép cây Ø 22 527.0000 542.000 Thép cây Ø 25 705.000 Thép cây Ø 28 885.000 Thép cây Ø 32 1.157.000
Báo giá sắt thép Việt Đức tại Lâm Đồng
Sắt thép Việt Đức đang là lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà đầu tư. Bởi chất lượng thép tốt, có độ bền cao và giá cả phải chăng. Cùng đại lý thép tại Lâm Đồng xem bảng giá thép Việt Đức hôm nay thế nào nhé.
Chủng Loại Barem
Kg / CâyĐơn giá
VNĐ / KgĐơn giá
VNĐ / CâyThép cuộn Ø 6 11.000 Thép cuộn Ø 8 11.000 Thép cây Ø 10 7,21 11.050 79.671 Thép cây Ø 12 10,39 10.900 113.251 Thép cây Ø 14 14,13 10.900 154.017 Thép cây Ø 16 18,47 10.900 201.323 Thép cây Ø 18 23,38 10.900 254.842 Thép cây Ø 20 28,85 10.900 314.465 Thép cây Ø 22 34,91 10.900 380.519 Thép cây Ø 25 45,09 10.900 491.481 Thép cây Ø 28 56,56 10.900 616.504 Thép cây Ø 32 73,83 10.900 804.747
Báo giá sắt thép ShengLi tại Lâm Đồng
Thép ShengLi (Việt Nam) được sản xuất trên công nghệ kỹ thuật tiên tiến. Các thiết bị luyện thép chính được sử dụng bao gồm lò hồ quang và lò tinh luyện, dây chuyền cán thép sử dụng kỹ thuật tiên tiến của Italy, nên chất lượng sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Báo giá sắt thép Shengli mới nhất ngay bên dưới.
Chủng Loại Barem
Kg / CâyĐơn giá
VNĐ / KgĐơn giá
VNĐ / CâyThép cuộn Ø 6 11.000 Thép cuộn Ø 8 11.000 Thép cây Ø 10 7,21 11.050 79.671 Thép cây Ø 12 10,39 10.900 113.251 Thép cây Ø 14 14,13 10.900 154.017 Thép cây Ø 16 18,47 10.900 201.323 Thép cây Ø 18 23,38 10.900 254.842 Thép cây Ø 20 28,85 10.900 314.465 Thép cây Ø 22 34,91 10.900 380.519 Thép cây Ø 25 45,09 10.900 491.481 Thép cây Ø 28 56,56 10.900 616.504 Thép cây Ø 32 73,83 10.900 804.747
Liên hệ mua sắt thép xây dựng chất lượng tại Lâm Đồng
Chứng nhận, giải thưởng:
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự đạt “Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam” vào năm 2023.
Một số giải thưởng khác đã nhận được:
- Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Doanh nghiệp xanh
- Giải thưởng An toàn lao động

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng, mới 100%, chất lượng tốt.
- Vận chuyển nhanh, giảm 50% giao hàng tới thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm, Cát Tiên, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Đam Rông, Di Linh, Đơn Dương, Đức Trọng, Lạc Dương, Lâm Hà.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ để nhận báo giá.
Quy trình mua và thông tin liên hệ:

