Báo giá thép xây dựng tại Lâm Đồng 2026

Lâm Đồng, với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và nhu cầu xây dựng ngày càng tăng cao, đang trở thành một thị trường sôi động cho ngành thép xây dựng. Việc cập nhật báo giá thép xây dựng tại Lâm Đồng là điều cần thiết để các nhà thầu, chủ đầu tư, người dùng có thể đưa ra quyết định phù hợp trong việc lựa chọn và sử dụng vật liệu xây dựng. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin mới nhất về giá cả thép xây dựng các thương hiệu phổ biến tại Lâm Đồng, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn tối ưu cho công trình của mình.

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát – Nhà cung cấp thép uy tín tại Lâm Đồng

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép cuộn và thép thanh vằn đa dạng quy cách. Chúng tôi nhập hàng trực tiếp từ nhà máy của các thương hiệu Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Úc,..., cam kết chính hãng 100%, có chứng từ rõ ràng. Thông tin các loại thép được chúng tôi cập nhật bên dưới.

Thép cuộn

Thép cuộn bao gồm thép cuộn tròn trơn và thép cuộn vằn. Thép cuộn tròn trơn có bề mặt nhẵn mịn, thép cuộn vằn có các gân vằn như thép thanh. Tuy nhiên thép cuộn dễ dàng gia công và uốn cong, rất thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tạo hình phức tạp. Thép cuộn cũng có khả năng chịu lực tốt, độ bền kéo cao.

Thép cuộn
Thép cuộn

Thông số kỹ thuật thép cuộn:

  • Đường kính: Φ5.5 – Φ16 (mm)
  • Quy cách: Cuộn, trọng lượng ~ 500 – 2000kg/cuộn
  • Đường kính ngoài cuộn: ~ Φ1200 mm
  • Đường kính trong cuộn: ~ Φ900 mm
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, BS…
  • Mác thép: CB240-T, CB300-T,...
  • Bề mặt: Trơn hoặc có gân
  • Thương hiệu: Formosa, Hòa Phát, Pomina, Việt Đức, Việt Úc, Tungho,…
  • Ứng dụng: Làm cốt thép cầu thang, cột km, cột điện, cọc hàng rào, đai sắt,...

Thép thanh vằn

Với khả năng chịu lực cao, thép thanh vằn là vật liệu lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền chắc như cầu, tòa nhà cao tầng, và các kết cấu chịu lực khác. Đặc biệt, bề mặt có gân vằn giúp tăng cường khả năng bám dính với bê tông, làm tăng độ ổn định cho kết cấu. Ngoài ra, thép thanh vằn có tính chịu uốn tốt, dễ uốn nắn mà không bị gãy, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật đa dạng.

Thép thanh vằn chất lượng, nhập trực tiếp nhà máy, mới 100%
Thép thanh vằn chất lượng, nhập trực tiếp nhà máy, mới 100%

Thông số kỹ thuật thép thanh vằn:

  • Đường kính: Φ10 – Φ51 (mm)
  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651:2008, JIS G3112, BS4449,…
  • Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V,…
  • Chiều dài: 11.7m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Quy cách: Đóng bó, trọng lượng ~ 1.5 – 3 tấn/bó
  • Bề mặt: Có gân (thép thanh vằn) hoặc trơn (thép thanh tròn trơn)
  • Thương hiệu: Việt Đức, Miền Nam, Việt Nhật, Pomina, Tisco, Việt Sing,…
  • Ứng dụng: Làm dầm, sàn, móng, trụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy điện,...

Chính sách bán hàng:

  • Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm thép xây dựng tại Lâm Đồng chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
  • Đơn vị tính:
    • Thép cuộn: Tính theo kg.
    • Thép thanh vằn: Tính theo cây hoặc theo kg.
  • Vận chuyển:
    • Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tới Thành phố Lâm Đồng Phủ, Thị xã Mường Lay, Huyện Lâm Đồng, Huyện Tuần Giáo, Huyện Mường Ảng, Huyện Lâm Đồng Đông, Huyện Mường Chà, Huyện Mường Nhé, Huyện Tủa Chùa, Huyện Nậm Pồ.
    • Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
  • Thanh toán:
    • Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
    • Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
    • Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
  • Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy.
  • Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
  • Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.

Bảng báo giá thép xây dựng tại Lâm Đồng 10/2026

Bảng giá thép xây dựng được cập nhật chi tiết, nhang chóng và kịp thời để quý khách hàng nắm bắt được chính xác giá cả thị trường sắt thép hiện nay. Nếu có bất kì thắc mắc nào thì hãy liên hệ trực tiếp tới chúng tôi để được hỗ trợ, giải đáp.

Dưới đây là tổng hợp 11 thương hiệu thép xây dựng nổi tiếng và được đông đảo khách hàng tại Lâm Đồng lựa chọn cho công trình của mình. Báo giá cập nhật 10/2026, có đầy đủ quy cách nhà máy cung cấp.

Báo giá sắt thép Pomina tại Lâm Đồng

Thép Pomina luôn được ưa chuộng và sử dụng vì có chất lượng tốt, độ bền cao, ứng dụng công nghệ sản xuất hiện đại trong sản xuất và kiểm định chất lượng nghiêm ngặt.

Bảng giá thép Pomina cập nhật mới nhất 10/2026.

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 617,21017,300
Thép cuộn Ø 817,21017,300
Thép cây Ø 1017,30016,900
Thép cây Ø 1216,90016,900
Thép cây Ø 1416,90016,900
Thép cây Ø 1616,90016,900
Thép cây Ø 1816,90016,900
Thép cây Ø 2016,90016,900
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

Giá sắt thép Việt Nhật tại Lâm Đồng

Sắt thép Việt Nhật được sản xuất từ nguyên liệu cao cấp, cùng công nghệ sản xuất hiện đại, đảm bảo được đặc tính kỹ thuật khi ứng dụng trong các công trình. Giá thép Việt Nhật tương đối phải chăng, giúp tối ưu chi phí vật tư.

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 617,35017,650
Thép cuộn Ø 817,35017,000
Thép cuộn Ø 1017,65017,000
Thép cuộn Ø 1217,00017,000
Thép cuộn Ø 1417,00017,000
Thép cuộn Ø 1617,00017,000
Thép cuộn Ø 1817,00017,000
Thép cuộn Ø 2017,00017,000
Thép cuộn Ø 2217,00017,000
Thép cuộn Ø 2517,00017,000
Thép cuộn Ø 28Liên hệ
Thép cuộn Ø 32Liên hệ

Báo giá sắt Miền Nam tại Lâm Đồng

Thép Miền Nam được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao nên có khả năng chịu nhiệt, chịu lực rất tốt, đảm bảo giữ cho công trình không bị hư hại, xuống cấp nhanh.

Bảng báo giá sắt thép Miền Nam tại tỉnh Lâm Đồng cập nhật chi tiết bên dưới.

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 616,90017,000
Thép cuộn Ø 816,90016,750
Thép cuộn Ø 1017,00016,750
Thép cuộn Ø 1216,75016,750
Thép cuộn Ø 1416,75016,750
Thép cuộn Ø 1616,75016,750
Thép cuộn Ø 1816,75016,750
Thép cuộn Ø 2016,75016,750
Thép cuộn Ø 22liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 25liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 28liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 32liên hệliên hệ

Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tại Lâm Đồng

Giá thép xây dựng Hòa Phát tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, cập nhật 10/2026.

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 616,73016,770
Thép cuộn Ø 816,73016,600
Thép cây Ø 1016,73016,600
Thép cây Ø 1216,60016,600
Thép cây Ø 1416,60016,600
Thép cây Ø 1616,60016,600
Thép cây Ø 1816,60016,600
Thép cây Ø 2016,60016,600
Thép cây Ø 22liên hệliên hệ
Thép cây Ø 25liên hệliên hệ
Thép cây Ø 28liên hệliên hệ
Thép cây Ø 32liên hệliên hệ

Báo giá sắt thép Việt Úc tại Lâm Đồng

Giá sắt thép Việt Úc tại Lâm Đồng hiện đang như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu ngay bên dưới nhé.

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg18,200
Thép Ø 8Kg18,200
Thép Ø 10Cây 11,7 m113,4007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m178,00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Báo giá sắt thép Việt Ý tại Lâm Đồng

Tham khảo giá sắt thép Việt Ý được chúng tôi cập nhật hàng ngày.

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Báo giá sắt thép TISCO tại Lâm Đồng

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép TISCO mới nhất dưới đây.

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Lâm Đồng

Giá thép Việt Mỹ tại Lâm Đồng cũng đang được rất nhiều khách hàng quan tâm, dưới đây là bảng báo giá chi tiết.

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 616,46016,500
Thép cuộn Ø 816,46016,300
Thép cây Ø 1016,50016,300
Thép cây Ø 1216,30016,300
Thép cây Ø 1416,30016,300
Thép cây Ø 1616,30016,300
Thép cây Ø 1816,30016,300
Thép cây Ø 2016,30016,300
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

Báo giá sắt thép Tung Ho tại Lâm Đồng

Sắt thép Tung Ho đã giành được nhiều giải thưởng uy tín về chất lượng sắt thép. Hãy cùng tham khảo bảng báo giá sắt thép Tung Ho ngay sau đây.

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Báo giá sắt thép Việt Đức tại Lâm Đồng

Sắt thép Việt Đức đang là lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà đầu tư. Bởi chất lượng thép tốt, có độ bền cao và giá cả phải chăng. Cùng đại lý thép tại Lâm Đồng xem bảng giá thép Việt Đức hôm nay thế nào nhé.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Báo giá sắt thép ShengLi tại Lâm Đồng 

Thép ShengLi (Việt Nam) được sản xuất trên công nghệ kỹ thuật tiên tiến. Các thiết bị luyện thép chính được sử dụng bao gồm lò hồ quang và lò tinh luyện, dây chuyền cán thép sử dụng kỹ thuật tiên tiến của Italy, nên chất lượng sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Báo giá sắt thép Shengli mới nhất ngay bên dưới.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Liên hệ mua sắt thép xây dựng chất lượng tại Lâm Đồng

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là đối tác uy tín cho các công trình xây dựng tại Lâm Đồng, cung cấp sắt thép chất lượng cao, đa dạng, cam kết chính hãng 100%. Chúng tôi mang đến sản phẩm với giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn và dịch vụ hỗ trợ vận chuyển tận nơi trên toàn tỉnh Lâm Đồng, cùng nhà thầu xây dựng những công trình bền vững và kiên cố.

Chứng nhận, giải thưởng:

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự đạt “Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam” vào năm 2023.

Một số giải thưởng khác đã nhận được:

  • Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép
  • Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
  • Giải thưởng Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
  • Giải thưởng Doanh nghiệp xanh
  • Giải thưởng An toàn lao động
Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam
Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam

Dự án tiêu biểu:

Cung cấp 10 cuộn thép tròn trơn Pomina đến Khu công nghiệp Phú Bình
Cung cấp 10 cuộn thép tròn trơn Pomina đến Khu công nghiệp Phú Bình
Cung cấp 100 cây thép thanh vằn Hòa Phát đến công trình xây dựng khách sạn tại Đà Lạt
Cung cấp 100 cây thép thanh vằn Hòa Phát đến công trình xây dựng khách sạn tại Đà Lạt
Cung cấp 8 tấn thép cây gân Việt Úc đến công trình Khu đô thị Liên Khương - Prenn
Cung cấp 8 tấn thép cây gân Việt Úc đến công trình Khu đô thị Liên Khương - Prenn

Cam kết & ưu đãi:

  • Hàng chính hãng, mới 100%, chất lượng tốt.
  • Vận chuyển nhanh, giảm 50% giao hàng tới thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm, Cát Tiên, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Đam Rông, Di Linh, Đơn Dương, Đức Trọng, Lạc Dương, Lâm Hà.
  • Chiết khấu 5-10%, liên hệ để nhận báo giá.

Quy trình mua và thông tin liên hệ:

Quy trình mua hàng tại Tôn Thép MTP
Quy trình mua hàng tại Tôn Thép MTP
Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111