Báo giá sắt thép tại Kon Tum chi tiết

Báo giá sắt thép tại Kon Tum

Tính cốt lõi của các công trình xây dựng đó là việc duy trì tính bền vững và hạn chế sự phá hủy của thời gian. Chính vì vậy, việc chọn lựa loại sắt thép chất lượng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên một công trình kiên cố. Dưới đây là chi tiết bảng báo giá sắt thép tại Kon Tum để các chủ đầu tư tham khảo.

Bảng báo giá sắt thép tại Kon Tum mới nhất

Bảng báo giá thép xây dựng được chúng tôi cập nhật chi tiết và chính xác nhất giúp mọi người không phải lo lắng về việc mua phải hàng giá đắt hay mất thời gian tìm kiếm nhà cung cấp. Tại đây, chúng tôi cung cấp tất cả những yêu cầu của bạn. Cùng tham khảo ngay dưới đây nhé.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Việt Nhật

Thép Việt Nhật là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản. Nhờ đó thép đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, được khách hàng công nhận. Đồng thời thép Việt Nhật đạt tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam như Nhật Bản(JIS), Việt Nam(TCVN), Hoa Kỳ(ASTM), Anh Quốc(BS).

Bảng giá thép Việt Nhật được cập nhật chi tiết mới nhất được BaoGiaThep.Net tổng hợp ngay dưới đây. Mời mọi người tham khảo.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

Báo giá sắt thép Hòa Phát tại Kon Tum

Thép Hòa Phát sản xuất trên công nghệ lò cao hiện đại, thân thiện với môi trường, dây chuyền sản xuất hiện đại khép kín. Với quy mô sản xuất lớn, đồng bộ, khép kín giúp Hòa Phát kiểm soát rất tốt giá thành. Đây chính là lợi thế giúp đảm bảo sức cạnh tranh đột phá và bền vững của thép Hòa Phát trên thị trường.

Ngoài chiếm lĩnh thị trường trong nước, sắt thép Hòa Phát đã xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới như Mỹ, Canada, Úc, Malaysia, Campuchia,… Dưới đây là bảng báo giá Báo giá sắt thép Hòa Phát

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

Báo Giá Thép Pomina tại Kon Tum

Pomina là cái tên đình đám gần nhất trên thị trường sắt thép hiện nay. Và chắc chắn, giá thép Pomina đang nhận được sự quan tâm rất lớn của phần đông quý khách trên khắp mọi miền. Ngay sau đây chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép xây dựng Pomina. Mời quý khách cùng tham khảo.

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

Báo giá sắt thép Miền Nam tại Kon Tum

Bảng giá sắt thép Miền Nam khá tương đồng với giá thép Pomina, thuộc phân tầng cao cấp. Trong đó, giá thép Miền Nam chỉ có giá thấp hơn giá thép Việt Nhật.

Báo giá thép Miền Nam hiện nay 

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

Báo giá sắt thép Việt Úc tại Kon Tum

Sắt thép Việt Úc hay còn được gọi là thép chuột túi. Hiện nay, loại thép này đang được sử dụng rộng rãi ở miền Bắc, miền Trung và dần có xu hướng mở rộng dần vào miền Nam.

Báo giá sắt thép Việt Úc

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Báo giá sắt thép Việt Ý tại Kon Tum

Sắt thép thép Việt Ý là lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà đầu tư. Bởi giá cả khá phải chăng, chất lượng lại tốt, có độ bền cực cao. Cùng tham khảo giá sắt thép xây dựng Việt Ý ngay dưới đây nhé.

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Báo giá sắt thép TISCO

Sắt thép TISCO đã giành được nhiều giải thưởng uy tín về chất lượng sắt thép. Hãy cùng tham khảo bảng báo giá sắt thép TISCO ngay tại đây

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Báo giá sắt thép Việt Mỹ

Giá sắt thép Việt Mỹ tại Kon Tum hiện đang như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu ngay bên dưới nhé.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

Báo giá sắt thép Tung Ho

Sắt thép Tung Ho tuy là thương hiệu sắt thép mới xuất hiện nhưng đã nhận được sự quan tâm của đông đảo khách hàng. Hãy cùng tìm hiểu bảng báo giá sắt thép Tung Ho tại bảng dưới đây.

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Báo giá sắt thép Việt Đức tại Kon Tum

Để thuận tiện cho việc tham khảo giá thép Việt Đức, kho thép xây dựng xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép việt Đức mới nhất được chúng tôi cập nhật hàng ngày.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Báo giá thép Shengli mới nhất

Bảng báo giá sắt thép Shengli dưới đây của các đơn vị sản xuất sắt thép tại Kon Tum sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện hơn về chi phí mua hàng khi lựa chọn nhà cung cấp.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Đại lý cung cấp sắt thép uy tín tại Kon Tum

Với những  ưu điểm vượt trội cùng với mức giá phải chăng, các thương hiệu sắt thép vừa được đề cập đây chắc chắn đây sẽ là sản phẩm rất đáng để bạn quan tâm. Nếu bạn đang băn khoăn không biết đâu là địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín tại tỉnh Kon Tum thì BaoGiaThep.Net là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn.

BaoGiaThep.Net là một trong những đơn vị tiên phong trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm sắt thép chất lượng tại Kon Tum cũng như trên toàn quốc.

Ưu điểm của các sản phẩm sắt thép tại BaoGiaThep.net

  • 100% sản phẩm tại cửa hàng là sản phẩm chính hãng có đầy đủ giấy tờ, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
  • Giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường và phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng khác nhau
  • Có đầy đủ chế độ bảo hành nhằm đảm bảo quyền lợi tốt nhất cho khách hàng.

Thông tin liên hệ mua hàng

Hãy liên hệ ngay với BaoGiaThep.net để có được sản phẩm chất lượng với mức giá hợp lý nhất. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số Hotline: 0968904616.

Bài viết mới nhất: Báo giá sắt thép tại Gia Lai

Rate this post