Lai Cai thuộc thành phố biên giới phía Bắc, đánh giá là tỉnh thành có nền kinh tế, văn hóa và chính trị phát triển mạnh ở nước ta. Song song với nó là hệ thống cơ sở vật chất hạ tầng xây dựng cẩn thận như đường sá, trường học, bệnh viện,…
Xuất phát từ điều này, nhu cầu sử dụng sắt thép càng tăng lên và mức báo giá thép tại Lào Cai nhận sự quan tâm đông đảo từ người dân là điều dĩ nhiên. Thấu hiểu vấn đề, hôm nay baogiathep.net cập nhật chi tiết mức giá của các thương hiệu thép ưa chuộng hiện nay.
Bảng báo giá thép tại Lào Cai cập nhật 2023
Nền kinh tế biến động ảnh hưởng không nhỏ đến tình hình giá sắt thép xây dựng ở các tỉnh thành nói chung và Lào Cai nói riêng.
Tôn Thép MTP là đại lý chuyên cung cấp tất cả các loại sắt thép với thương hiệu uy tín. Việc thường xuyên cập nhật tình hình chung báo giá thép tại Lào Cai là trách nhiệm của chúng tôi, sẽ giúp bạn nắm rõ hơn thay đổi rõ rệt giá thành qua từng giai đoạn.
Bảng giá thép Hòa Phát
Ứng dụng thép hình sử dụng rộng rãi không chỉ trong lĩnh vực các dự án xây dựng mà còn cả ngành công nghiệp cơ khí, đóng thuyền như: nhà xưởng, dựng cầu, móng nhà xưởng, kết cấu kỹ thuật, container,… Vì thế, các sản phẩm sắt thép Hòa Phát luôn được quan tâm và ưu tiên sử dụng trong mọi công trình. Cùng cập nhật bảng giá thép Hòa Phát trong tháng 3/2022 ngay dưới đây.
Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY
CHỦNG LOẠI | HÒA PHÁT CB300 | HÒA PHÁT CB400 |
---|---|---|
Thép cuộn Ø 6 | 16,730 | 16,770 |
Thép cuộn Ø 8 | 16,730 | 16,600 |
Thép cây Ø 10 | 16,730 | 16,600 |
Thép cây Ø 12 | 16,600 | 16,600 |
Thép cây Ø 14 | 16,600 | 16,600 |
Thép cây Ø 16 | 16,600 | 16,600 |
Thép cây Ø 18 | 16,600 | 16,600 |
Thép cây Ø 20 | 16,600 | 16,600 |
Thép cây Ø 22 | liên hệ | liên hệ |
Thép cây Ø 25 | liên hệ | liên hệ |
Thép cây Ø 28 | liên hệ | liên hệ |
Thép cây Ø 32 | liên hệ | liên hệ |
Giá thép Việt Nhật
Điển hình của dòng thép Việt Nhật có hình tròn và hình vuông, hiện đang được người tiêu dùng sử dụng khá nhiều. Tuy nhiên, chúng tôi vẫn đưa ra bảng giá mềm đầy cạnh tranh của baogiathep cho tất cả các mẫu mã nhãn hiệu này.
Bảng báo giá thép Việt Nhật chi tiết:
Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY
CHỦNG LOẠI | VIỆT NHẬT CB3 | VIỆT NHẬT CB4 |
---|---|---|
Thép cuộn Ø 6 | 17,350 | 17,650 |
Thép cuộn Ø 8 | 17,350 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 10 | 17,650 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 12 | 17,000 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 14 | 17,000 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 16 | 17,000 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 18 | 17,000 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 20 | 17,000 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 22 | 17,000 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 25 | 17,000 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 28 | Liên hệ | |
Thép cuộn Ø 32 | Liên hệ |
Giá thép Việt Mỹ
Thị trường sắt thép hiện nay có nhiều thương hiệu ưa chuộng, trong đó phải kể đến thép VAS Việt Mỹ, bởi đơn giá thép phải chăng mà bảo đảm về mặt chất lượng.
Bảng báo giá thép Việt Mỹ như sau:
Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY
CHỦNG LOẠI | GIÁ VIỆT MỸ CB300 | GIÁ VIỆT MỸ CB400 |
---|---|---|
Thép cuộn Ø 6 | 16,460 | 16,500 |
Thép cuộn Ø 8 | 16,460 | 16,300 |
Thép cây Ø 10 | 16,500 | 16,300 |
Thép cây Ø 12 | 16,300 | 16,300 |
Thép cây Ø 14 | 16,300 | 16,300 |
Thép cây Ø 16 | 16,300 | 16,300 |
Thép cây Ø 18 | 16,300 | 16,300 |
Thép cây Ø 20 | 16,300 | 16,300 |
Thép cây Ø 22 | Liên hệ | |
Thép cây Ø 25 | Liên hệ | |
Thép cây Ø 28 | Liên hệ | |
Thép cây Ø 32 | Liên hệ |
Giá thép Việt Ý
Giá thép Việt Ý cũng tương tụ như thép Pomina, thép Việt Mỹ, thép Hòa Phát, thép Tung Ho,… Về mặt bằng chung thì thép Việt Ý có vẻ như điển hình hơn lấy báo giá chào thầu trên thị trường thấp, chi tiết cho từng chủng loại được baogiathep.net cập nhật:
Chủng Loại | ĐVT | Barem Kg / Cây | Đơn giá VNĐ / kg | Đơn giá VNĐ / Cây |
---|---|---|---|---|
Thép Ø 6 | Kg | 11.000 | ||
Thép Ø 8 | Kg | 11.000 | ||
Thép Ø 10 | Cây | 7.21 | 11.050 | 79.671 |
Thép Ø 12 | Cây | 10.93 | 10.900 | 113.251 |
Thép Ø 14 | Cây | 14.13 | 10.900 | 154.017 |
Thép Ø 16 | Cây | 18.47 | 10.900 | 201.323 |
Thép Ø 18 | Cây | 23.38 | 10.900 | 254.842 |
Thép Ø 20 | Cây | 28.85 | 10.900 | 314.465 |
Thép Ø 22 | Cây | 34.91 | 10.900 | 380.519 |
Thép Ø 25 | Cây | 45.09 | 10.900 | 491.481 |
Thép Ø 28 | Cây | 56.56 | 10.900 | 616.504 |
Thép Ø 32 | Cây | 73.83 | 10.900 | 804.747 |
Đinh + Kẽm Buộc | Cây | 17.500 |
Giá thép Tisco
Thép Tisco tự hào xuất hiện trong các dự án trọng điểm quốc gia như: sân vận động quốc gia Mỹ Đình, thủy điện Yaly và hàng loạt công trình nổi bật khác.
Hiện tại và tương lai, nhãn hiệu Tisco còn phát triển lớn mạnh hơn nữa trong sự nghiệp thâm nhập thị trường liên quốc tế Lào, Campuchia, Singapore,…
CHỦNG LOẠI | SỐ CÂY/BÓ | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) | MÁC THÉP |
---|---|---|---|---|---|
Thép Ø 6 | 16.600 | CB240 | |||
Thép cuộn Ø 8 | 16.600 | CB240 | |||
Thép Ø 10 | 500 | 6.25 | 16.300 | 110.313 | SD295-A |
Thép Ø 10 | 500 | 6.86 | 16.300 | 121.079 | CB300-V |
Thép Ø 12 | 320 | 9.88 | 16.300 | 173.888 | CB300-V |
Thép Ø 14 | 250 | 13.59 | 16.300 | 239.184 | CB300-V |
Thép Ø 16 | 180 | 17.73 | 16.300 | 307.472 | SD295-A |
Thép Ø 16 | 180 | 16.300 | 312.048 | CB300-V | |
Thép Ø 18 | 140 | 22.45 | 16.300 | 395.120 | CB300-V |
Thép Ø 20 | 110 | 27.70 | 16.300 | 487.520 | CB300-V |
Thép Ø 22 | 90 | 33.40 | 16.300 | 587.840 | CB300-V |
Thép Ø 25 | 70 | 43.58 | 16.300 | 767.008 | CB300-V |
Thép Ø 28 | 60 | 54.80 | 16.300 | 964.480 | CB300-V |
Thép Ø 32 | 40 | 71.45 | 16.300 | 1.257.520 | CB300-V |
Thép Ø 36 | 30 | 90.40 | 16.300 | 1.591.040 | CB300-V |
Giá thép Việt Đức
Tìm hiểu chung tình hình biến động báo giá thép xây Việt Đức dựng tại Lào Cai để chủ đầu tư, chủ nhà thầu nắm một cách chi tiết.
Chủng Loại | Barem Kg / Cây | Đơn giá VNĐ / Kg | Đơn giá VNĐ / Cây |
---|---|---|---|
Thép cuộn Ø 6 | 11.000 | ||
Thép cuộn Ø 8 | 11.000 | ||
Thép cây Ø 10 | 7,21 | 11.050 | 79.671 |
Thép cây Ø 12 | 10,39 | 10.900 | 113.251 |
Thép cây Ø 14 | 14,13 | 10.900 | 154.017 |
Thép cây Ø 16 | 18,47 | 10.900 | 201.323 |
Thép cây Ø 18 | 23,38 | 10.900 | 254.842 |
Thép cây Ø 20 | 28,85 | 10.900 | 314.465 |
Thép cây Ø 22 | 34,91 | 10.900 | 380.519 |
Thép cây Ø 25 | 45,09 | 10.900 | 491.481 |
Thép cây Ø 28 | 56,56 | 10.900 | 616.504 |
Thép cây Ø 32 | 73,83 | 10.900 | 804.747 |
Giá thép Việt Úc
Xét chung tổng quát thì giá thép Việt Úc đang ở mức bình ổn định, sự tăng giảm giữa các chủng loại của thương hiệu này là không có. Tuy nhiên, chúng tôi vẫn đưa ra báo giá gần đây để bạn thâu tóm tình hình thị trường ra sao.
Bảng báo giá thép Việt Úc
Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY
CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT ÚC | Khối lượng/Cây |
---|---|---|---|
Thép Ø 6 | Kg | 18,200 | |
Thép Ø 8 | Kg | 18,200 | |
Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 113,400 | 7,21 |
Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 178,000 | 10,39 |
Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 223.000 | 14,15 |
Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 295.000 | 18,48 |
Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 377.000 | 23,38 |
Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 466.000 | 28,28 |
Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 562.000 | 34,91 |
Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 733.000 | 45,09 |
Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 924.000 | 56,56 |
Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 1.206.000 | 73,83 |
Giá thép Pomina
Bảng giá thép Pomina được chúng tôi liên tục cập nhật, hi vọng sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng tìm kiếm mức giá chuẩn cũng như lập dự toán chính xác chi phí cho công trình tốt nhất.
Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY
CHỦNG LOẠI | POMINA CB300 | POMINA CB400 |
---|---|---|
Thép cuộn Ø 6 | 17,210 | 17,300 |
Thép cuộn Ø 8 | 17,210 | 17,300 |
Thép cây Ø 10 | 17,300 | 16,900 |
Thép cây Ø 12 | 16,900 | 16,900 |
Thép cây Ø 14 | 16,900 | 16,900 |
Thép cây Ø 16 | 16,900 | 16,900 |
Thép cây Ø 18 | 16,900 | 16,900 |
Thép cây Ø 20 | 16,900 | 16,900 |
Thép cây Ø 22 | Liên hệ | |
Thép cây Ø 25 | Liên hệ | |
Thép cây Ø 28 | Liên hệ | |
Thép cây Ø 32 | Liên hệ |
Giá thép Tung Ho
Là sản phẩm thép xây dựng trên thị trường, sản xuất dây chuyền tiên tiến hiện đại, có mặt mọi dự án công trình bởi lòng tin yêu từ người tiêu dùng.
Báo giá thép Tung Ho cập nhật qua hệ thống phân phối đại lý của thương hiệu trên toàn quốc.
Bảng báo giá thép Tung Ho mới nhất:
CHỦNG LOẠI | TUNG HO CB300 | TUNG HO CB400 |
---|---|---|
Thép cuộn Ø 6 | 16.000 | 16.000 |
Thép cuộn Ø 8 | 16.000 | 16.000 |
Thép cây Ø 10 | 111.000 | 113.000 |
Thép cây Ø 12 | 157.000 | 162.000 |
Thép cây Ø 14 | 214.000 | 220.000 |
Thép cây Ø 16 | 279.000 | 287.000 |
Thép cây Ø 18 | 353.000 | 363.000 |
Thép cây Ø 20 | 436.000 | 448.000 |
Thép cây Ø 22 | 527.0000 | 542.000 |
Thép cây Ø 25 | 705.000 | |
Thép cây Ø 28 | 885.000 | |
Thép cây Ø 32 | 1.157.000 |
Giá thép Miền Nam
Bên cạnh báo giá thép xây dựng của các thương hiệu ở trên thì thép Miền Nam cũng nhận sự quan tâm đông đảo người tiêu dùng gần đây. Để quý khách không phải mất công tìm kiếm đâu ra, baogiathep.net tổng hợp đầy đủ chi tiết qua bảng giá thép Miền Nam sau đây:
Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY
CHỦNG LOẠI | MIỀN NAM CB300 | MIỀN NAM CB400 |
---|---|---|
Thép cuộn Ø 6 | 16,900 | 17,000 |
Thép cuộn Ø 8 | 16,900 | 16,750 |
Thép cuộn Ø 10 | 17,000 | 16,750 |
Thép cuộn Ø 12 | 16,750 | 16,750 |
Thép cuộn Ø 14 | 16,750 | 16,750 |
Thép cuộn Ø 16 | 16,750 | 16,750 |
Thép cuộn Ø 18 | 16,750 | 16,750 |
Thép cuộn Ø 20 | 16,750 | 16,750 |
Thép cuộn Ø 22 | liên hệ | liên hệ |
Thép cuộn Ø 25 | liên hệ | liên hệ |
Thép cuộn Ø 28 | liên hệ | liên hệ |
Thép cuộn Ø 32 | liên hệ | liên hệ |
Địa chỉ cung cấp sắt thép xây dựng uy tín tại Lào Cai
Tôn Thép MTP tự hào là địa chỉ đáng tin cậy phân phối các sản phẩm sắt thép số 1 tại Việt Nam. Là đơn vị hoạt động trong lĩnh vực xây dựng với phương châm “sự hài lòng quý khách hàng chính là sự thành công của chúng tôi”.
Ngoài ra, chúng tôi có đầy đủ phương tiện vận chuyển dành cho mọi trọng lượng lớn nhỏ từ 5 tấn đến 20 tấn,… Hơn nữa, đội ngũ nhân viên nhiệt tình hỗ trợ, chuyên trở đúng nơi đúng thời gian, bảo đảm sẽ làm bạn hài lòng.
Quý khách hàng có nhu cầu mua vật liệu sắt thép xây dựng của tất cả các thương hiệu nổi tiếng ưa chuộng hiện nay, hoàn toàn có thể tìm đến đơn vị baogiathep, cam kết chất lượng và giá cả phải chăng.
Thông qua bài viết trên, hi vọng quý khách hàng đã nắm bắt rõ báo giá thép xây dựng tại Lào Cai một cách chính xác, đầy đủ về từng chủng loại của các thương hiệu nổi tiếng hiện nay. Nếu còn điều gì chưa hiểu, liên hệ chúng tôi để được tư vấn thêm. Tôn Thép MTP – sẵn sàng phục vụ quý khách hàng.
Địa chỉ: 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ), xã Bà Điểm, Hóc Môn, Tphcm
SĐT: 0933.665.222
Email: thepmtp@gmail.com