Báo giá thép xây dựng tại Hà Giang tháng 11/2021

Báo giá thép tại Hà Giang

Thị trường sắt thép đang có sự biến động mạnh không chỉ tại Việt Nam mà còn là trên toàn thế giới. Tính tới tháng 11/2021 thì giá thép xây dựng đã tăng hơn 40% so với cùng thời điểm của năm 2020. Tại Hà Giang cũng không thể tránh khỏi những ảnh hưởng đó. Nằm ở vùng núi phía Bắc nên các công trình xây dựng cần số lượng sắt thép lớn tại Hà Giang chưa có nhiều. Nhưng trong thời gian gần đây Hà Giang đang có sự chuyển mình mãnh mẽ đặc biệt là về công nghiệp. Các nhà máy, xí nghiệp, cầu đường ngày càng xuất hiện nhiều. Để đáp ứng được nhu cầu sử dụng sắt thép thì BaoGiaThep.Net có cung cấp sắt thép các loại của các thương hiệu nổi tiếng: Hòa Phát, Việt Nhật, Tisco, TungHo, Việt Úc, Việt Nhật, Thép Thái Nguyên,… với bảng báo giá thép xây dựng tại Hà Giang chi tiết và đầy đủ nhất.

Báo giá thép xây dựng tháng 11/2021 tại Hà Giang

Mỗi loại thép sẽ có những thông tin về giá khác nhau nhưng sự chênh lệch là không đáng kể. Dưới đây là top 10 thương hiệu sắt thép xây dựng đang được người tiêu dùng đánh giá cao nhất hiện nay. Mời quý khách hàng cùng tham khảo.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

1. Thép Hòa Phát

Thép Hòa Phát từ khi xuất hiện thì đã là một ông lớn trong ngành sắt thép tại Việt Nam. Nhờ có công nghệ sản xuất hiện đại, đồng thời đây là sản phẩm do chính người Việt sản xuất ra nên rất phù hợp với môi trường tại VIệt Nam. Điều này giúp cho sản phẩm luôn được đánh giá cao.

Dưới đây là bảng giá thép Hòa Phát trong tháng 11 do nhà sản xuất cung cấp:

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

2. Bảng giá thép Pomina

Nếu nói về sản phẩm của người Việt thì bên cạnh thép Hòa Phát thì còn có thép Pomina. Thép Pomina cũng sở hữu cho mình những đặc tính phù hợp với môi trường tại Việt Nam nhưng do phạm vi phân phối không được rộng nên nhiều người không biết tới sản phẩm này. Kính mời khách hàng của BaoGiaTHep.Net cập nhật bảng giá thép Pomina ngay dưới đây.

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

3. Báo giá thép Việt Úc tháng 11/2021

Hiện nay, thép Việt Úc đa dạng về chủng loại, kích thước, mẫu mã như thép cây, thép thanh vằn phi 6 đến phi 32,… Chúng tôi cập nhật báo giá thép Việt Úc cho mỗi loại chi tiết cụ thể:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

4. Bảng giá thép Việt Mỹ hôm nay

Nhờ sở hữu công nghệ sản xuất hàng đầu thế giới thì thép Việt Mỹ đã luôn lọt vào top thương hiệu thép có mức tiêu thụ lớn nhất tại Việt Nam. Nếu quý khách hàng cũng đang có nhu cầu sử dụng thép Việt Mỹ để sử dụng cho công trình của mình thì hãy tham khảo ngay bảng giá thép Việt Mỹ ngay sau đây.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

5. Báo giá thép Miền Nam

Theo như cái tên thì thép Miền Nam có khu vực tiêu thụ mạnh nhất nằm ở phía Nam nước ta nhưng do nhu cầu sử dụng ngày càng lớn nên đây cũng là sản phẩm để mọi người quan tâm.

Sau đây là bảng giá thép Miền Nam trong tháng 11/2021:

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

6. Bảng giá thép Tisco

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

7. Bảng báo giá thép Tung Ho

Cũng là một thương hiệu thép do chính người VIệt mình sản xuất nhưng do tuổi đời còn nhỏ, phạm vi hoạt động chưa được lớn nên vẫn chưa được nhiều người biết tới. Tuy nhiên về chất lượng thì sản phẩm thép TungHo không hề kém cạnh các đàn anh đi trước. Cùng cập nhật giá thép Tung Ho ngay dưới đây.

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

8. Báo giá thép Việt Nhật

Nếu nói về công nghệ thì Nhật Bản không hề thua kém bất kì nước nào trên thế giới. Các sản phẩm của Nhật luôn có tuổi thọ lâu dài, độ bền cao và nhận được sự tin tưởng từ khách hàng.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

9. Báo giá thép Việt Ý

Bên cạnh Mỹ, Nhật, Đức,.. thì Ý cũng là cuồng quốc về công nghiệp luyện kim, sản xuất thép. Tham khảo bảng giá Việt Ý để so sánh mức chênh lệch giữa các sản phẩm nhé.

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

10. Bảng giá thép Việt Đức

Như đã nói ở trên thì chúng ta không cần đề cập quá nhiều về các sản phẩm sắt thép của thương hiệu Việt Đức nữa. Mời quý vị cùng cập nhật bảng giá thép Việt Đức ngay sau đây:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

11. Báo giá thép Shengli

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Trên đây là bảng giá thép xây dựng của 11 thương hiệu sắt thép hàng đầu tại Việt Nam hiện nay. Mỗi thương hiệu đều có những chính sách bán hàng khác nhau nên sẽ có sự chênh lệch về giá.

Tuy nhiên để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình thì chỉ quan tâm về giá thì không được. Mọi người cần phải nghiên cứu xem môi trường, thổ nhưỡng, vị trí tại đó phù hợp với những sản phẩm có tính chất như thế nào. Để từ đó lựa chọn được vật liệu phù hợp giúp độ bền công trình chắc chắn hơn.

BaoGiaThep.Net là địa chỉ cung cấp, phân phối đầy đủ tất cả các loại thép trên rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng. Nếu có bất kỳ thắc mắc hoặc cần hỗ trợ thì hãy liên hệ tới chúng tôi theo thông tin sau:

BAOGIATHEP.NET

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com

Rate this post