Báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Tĩnh 2021

Báo giá thép tại Hà Tĩnh

Sắt thép được mệnh danh là xương cốt giúp xã hội hiện đại, văn minh, tiến bộ. Nó góp mặt trong hầu hết các công trình từ lớn tới nhỏ của con người. Vì vậy, đối với Hà Tĩnh đang trên công cuộc xây dựng thần tốc với mong muốn tới năm 2050 lọt top 20 địa phương dẫn đầu cả nước, nguyên liệu này là vô cùng quan trọng. Nếu bạn là một chủ đầu tư, hay thậm chí là người đang có ý định xây dựng nhỏ, bài viết sau đây về bảng báo giá sắt thép mới nhất tại Hà Tĩnh sẽ giúp hiểu rõ thị trường và có kế hoạch cụ thể.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Tĩnh mới nhất

Chúng ta đều biết, sắt thép là nguyên liệu không thể thiếu của kết cấu trong mỗi công trình xây dựng. Việc tìm hiểu bảng báo giá sắt thép mới nhất tại Hà Tĩnh nói riêng cũng như các tỉnh trên toàn quốc nói chung,sẽ rất hữu ích với các chủ đầu tư từ lớn tới nhỏ. Một trong những điều đó phải kể tới như:

  • Việc tìm hiểu Bảng báo giá sắt thép mới nhất tại hà Tĩnh sẽ giúp chủ đầu tư xây dựng từ lớn tới nhỏ có cái nhìn khái quát nhất về các thương hiệu cung cấp nguyên liệu này trên thị trường. Từ đó chọn được đúng loại sản phẩm mình ưa thích
  • Bảng báo giá sắt thép mới nhất tại Hà Tĩnh sẽ giúp chủ đầu tư lên được bản dự trù kinh tế sát nhất với công trình, tránh thất thoát

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

Báo giá sắt thép Việt Nhật

Thép Việt Nhật từ lâu đã được biết đến bởi chất lượng vượt trội. Điều này được thể hiện khi các chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn vào việc xây dựng các công trình trọng điểm của quốc gia như: Nhà máy thủy điện Sơn La, cảng Cái Lân, Trung tâm hội nghị quốc gia,…

Bảng giá sắt thép Việt Nhật:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

Báo giá sắt thép Pomina mới nhất

Cũng giống như thép Việt Nhật, sắt thép Thép Pomina rất được lọc người dân Việt trong cả công trình lớn tới nhỏ. Điểm cộng lớn nhất là loại sắt thép này hoàn toàn được sản xuất trong nước ta, nên giá cả rất phải chăng.

Tuy nhiên, để có cái nhìn chi tiết nhất cho việc lên kế hoạch chi phí, chủ đầu từ vẫn cần phải tham khảo  Bảng báo giá sắt thép mới nhất tại Hà Tĩnh nói chung và bảng báo giá sắt thép Pomina mới nhất tại Hà Tĩnh nói riêng, sau đây:

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

Báo giá sắt thép Miền Nam

Theo xu hướng tăng nhẹ của thị trường từ năm 2020, năm 2021 giá sắt thép đều có chiều hướng đi lên. Giá Sắt thép Miền Nam cũng không ngoại lệ bởi là một hãng sắt thép lớn trong nước ta. Đây được coi như là sản phẩm ưa chuộng của người miền Nam, Tây Nguyên nói riêng cũng như cả nước nói chung. Chính vì thế, nếu bạn là chủ đầu tư tại Hà Tĩnh, muốn lựa chọn sản phẩm này trong công trình của mình thì cần phải xem ngay Bảng báo giá sắt thép Miền Nam mới nhất tại Hà Tĩnh

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

Báo giá sắt thép Hòa Phát

Sắt thép Hòa Phát từ lâu đã được người dân Việt Nam tin tưởng và sử dụng. Trong số những loại sắt thép kể trên, sắt thép Hòa Phát được đánh giá là có tỉnh ổn định và giá cả tốt nhất. Việc nắm bắt được bảng giá sắt thép Hòa Phát mới nhất tại Hà TĨnh là điều cần thiết để có thể đưa ra bản dự trù kinh tế sát nhất.

Bảng giá sắt thép Hòa Phát:

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

Báo giá sắt thép Việt Úc

Được thành lập và đưa vào thị trường 25 năm, đây là một hãng sắt thép tạo được niềm tin và ngày được mở rộng về thị trường. Thép đạt tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3112- 2010, tiêu chuẩn MỸ, Tiêu chuẩn Việt Nam. Chính vì vậy, nếu còn băn khoản về giá, bạn nên tham khảo ngay bảng giá sắt thép mới nhất dưới đây:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Tĩnh ở những thương hiệu khác

Việc tìm hiểu bảng báo giá sắt thép mới nhất tại hà Tĩnh sẽ giúp người dùng biết đến được với những thương hiệu khác nhau. Nếu như bạn là một chủ đầu tư trong các công trình lớn, việc tiếp cận đến với các nhiều thương hiệu khác nhau sẽ càng tốt. Dưới đây sẽ là bảng báo giá sắt thép mới nhất tại Hà Tĩnh của một số thương hiệu khác:

Bảng báo giá sắt thép Việt Ý 

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Bảng báo giá sắt thép Tisco 

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

Bảng báo giá sắt thép Tung Ho 

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Bảng báo giá sắt thép Việt Đức 

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Đại lý/ cửa hàng cung cấp sắt thép uy tín tại Hà Tĩnh

Bên cạnh việc tìm hiểu bảng báo giá sắt thép mới nhất tại Hà Tĩnh, chủ đầu từ còn cần tìm hiểu và so sánh giá cả của các đại lý, cửa hàng cung cấp sắt thép uy tín.Việc tìm được một nơi ưng ý, uy tín sẽ giảm đi được rất nhiều nỗi lo về chất lượng cũng như giá cả.

BáoGiáThép.Net Được biết đến với sự chuyên nghiệp và chăm sóc khác hàng vô cùng tốt:

  • Tại đây, bạn sẽ được cung cấp bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Hà Tĩnh và các tỉnh thành trên toàn quốc chính xác và cập nhật mỗi ngày để có thể tự do lựa chọn và cân nhắc.
  • Cung cấp với số lượng lớn và được vận chuyển nhanh chóng bằng hệ thống giao hàng hiện đại.
  • Chất lượng sản phẩm đảm bảo, có nguồn gốc rõ ràng.
  • Có hóa đơn, chứng từ đảm bảo sự minh bạch.

Việc tìm hiểu bảng giá sắt thép mới nhất tại Hà Tĩnh, cũng như đại lý/ cửa hàng cung cấp sắt thép uy tín là điều đầu tiên mà mỗi chủ đầu tư từ lớn đến nhỏ đều cần làm trước khi bắt đầu dự án của mình. Điều này sẽ góp phần tạo nên một kế hoạch cụ thể, tiết kiệm và chất lượng hơn

 

Rate this post