Báo giá sắt thép xây dựng tại Bình Dương

Báo giá sắt thép tại Bình Dương

Từ lâu Bình dương luôn nổi tiếng với rất nhiều các khu công nghiệp lớn nhỏ. Các công ty hầu hết tập trung tại đây vì vậy nhu cầu xây dựng tại Bình Dương thường rất lớn. Để giúp các chủ thầu, các nhà đầu tư nắm bắt tốt hơn về giá sắt thép tại Bình Dương mới nhất hiện nay. MTP xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Bình Dương mới nhất.

Báo giá thép xây dựng tại Bình Dương mới nhất

Sắt thép là một trong những vât liệu không thể thiếu trong mỗi công trình. Nó giúp cho mọi dự án xây dựng hoàn thiện nhanh chóng, chắc chắn, an toàn đồng thời nâng cao tính thẩm mỹ. Việt Nam là một thị trường béo bở để các doanh nghiệp sắt thép phát triển, minh chứng là hiện nay đang có hàng trăm nhà cung cấp sắt thép trên khắp cả nước. Mỗi nơi sẽ có một đặc điểm riêng nhưng chắc chắn điều mà hầu hết mọi người quan tâm là bảng giá sắt thép xây dựng ngay bây giờ là như thế nào. Vậy thì dưới đây sẽ là giải đáp cho quý khách hàng.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

1. Báo giá sắt thép Tisco tại Bình Dương

Sắt thép TISCO sử dụng nguyên liệu đạt chất lượng cao. Sản phẩm thép xây dựng Tisco được sản xuất từ ​​nguyên liệu đạt chuẩn quốc tế. Trải qua quá trình kiểm tra nguyên liệu nghiêm ngặt cùng với công nghệ cán thép vô cùng hiện đại. Từ đó đã tạo ra những sản phẩm thép TISCO có ưu điểm vượt trội về khả năng chịu lực, độ bền, độ bền cao.

Bảng giá thép Tisco

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

2. Báo giá sắt thép Việt Ý

Không phải ngẫu nhiên Thép Việt Ý được đánh giá nằm trong top những thương hiệu thép xây dựng chất lượng tốt nhất tại Việt Nam hiện nay. Để đạt được thành quả như hôm nay thì Công Ty Thép Việt Ý đã không ngừng phát triển, cải tiến quy trình sản xuất để cho ra nhưng sản phẩm chất lượng nhất. Dưới đây là bảng báo giá sắt thép Việt Ý tại Bình Dương chi tiết.

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

3. Báo giá sắt thép Hòa Phát tại Bình Dương

Thép Hòa Phát là sản phẩm đóng vai trò chủ lực của tập đoàn Hòa Phát. Sản phẩm thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại Danieli của Italia. Và trải qua quy trình đặt hàng khắt khe nhất về chất lượng sản phẩm. Cùng cập nhật bảng báo giá sắt thép Hòa Phát ngay dưới đây nhé.

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 616,73016,770
Thép cuộn Ø 816,73016,600
Thép cây Ø 1016,73016,600
Thép cây Ø 1216,60016,600
Thép cây Ø 1416,60016,600
Thép cây Ø 1616,60016,600
Thép cây Ø 1816,60016,600
Thép cây Ø 2016,60016,600
Thép cây Ø 22liên hệliên hệ
Thép cây Ø 25liên hệliên hệ
Thép cây Ø 28liên hệliên hệ
Thép cây Ø 32liên hệliên hệ

4. Báo giá sắt thép Việt Nhật 

Nếu nói về chất lượng thì các sản phẩm của Nhật luôn đứng đầu thế giới. Sắt thép cũng vậy.

Thép Việt Nhật có nhiều chủng loại, đa dạng về kích thước và được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ Nhật Bản. Nhờ đó sản phẩm thép Việt Nhật đạt chất lượng cao, được nhiều khách hàng tin tưởng. Điều này nhằm đáp ứng mọi mục đích sử dụng của khách hàng. Dưới đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng Việt Nhật tại Bình Dương mời các bạn cùng tham khảo:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 617,35017,650
Thép cuộn Ø 817,35017,000
Thép cuộn Ø 1017,65017,000
Thép cuộn Ø 1217,00017,000
Thép cuộn Ø 1417,00017,000
Thép cuộn Ø 1617,00017,000
Thép cuộn Ø 1817,00017,000
Thép cuộn Ø 2017,00017,000
Thép cuộn Ø 2217,00017,000
Thép cuộn Ø 2517,00017,000
Thép cuộn Ø 28Liên hệ
Thép cuộn Ø 32Liên hệ

5. Báo giá sắt thép  Miền Nam

Để thuận tiện cho việc tham khảo giá thép Miền Nam, Báo giá thép xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất được chúng tôi cập nhật hàng ngày.

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 616,90017,000
Thép cuộn Ø 816,90016,750
Thép cuộn Ø 1017,00016,750
Thép cuộn Ø 1216,75016,750
Thép cuộn Ø 1416,75016,750
Thép cuộn Ø 1616,75016,750
Thép cuộn Ø 1816,75016,750
Thép cuộn Ø 2016,75016,750
Thép cuộn Ø 22liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 25liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 28liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 32liên hệliên hệ

6. Báo giá sắt thép Pomina

Sắt thép Pomina đang là lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà đầu tư vì chất lượng thép tốt, có độ bền cực cao và giá cả phải chăng. Bảng báo giá sắt thép Pomina tại Bình Dương được chúng tôi cập nhật ngay bên dưới.

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 617,21017,300
Thép cuộn Ø 817,21017,300
Thép cây Ø 1017,30016,900
Thép cây Ø 1216,90016,900
Thép cây Ø 1416,90016,900
Thép cây Ø 1616,90016,900
Thép cây Ø 1816,90016,900
Thép cây Ø 2016,90016,900
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

7. Báo giá sắt thép Việt Úc

Giá sắt thép Việt Úc hiện đang nhận được rất nhiều sự quan tâm của công chúng trong khi thị trường sắt thép ngày càng phát triển da dạng kể cả về chủng loại, mẫu mã và cả về nhà sản xuất.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg18,200
Thép Ø 8Kg18,200
Thép Ø 10Cây 11,7 m113,4007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m178,00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

8. Báo giá sắt thép Việt Mỹ

Việt Mỹ cung cấp đa dạng các sản phẩm sắt thép với tiêu chí phục vụ đầy đủ nhu cầu khách hàng. Chất lượng của các sản phẩm sắt thép Việt Mỹ đều được chứng minh qua các công trình lớn nhỏ trên cả nước.

Bảng giá thép Việt Mỹ hôm nay

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 616,46016,500
Thép cuộn Ø 816,46016,300
Thép cây Ø 1016,50016,300
Thép cây Ø 1216,30016,300
Thép cây Ø 1416,30016,300
Thép cây Ø 1616,30016,300
Thép cây Ø 1816,30016,300
Thép cây Ø 2016,30016,300
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

9. Báo giá sắt thép Tung Ho

Giá sắt thép Tung Ho tại Bình Dương hiện đang như thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay bên dưới nhé.

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

10. Báo giá sắt thép Việt Đức

Chất lượng của thép Việt Đức đã được chứng minh khi liên tục có mặt tại những công trình lớn nhỏ trong cả nước. Với nguyên liệu được mài dũa kỹ lưỡng và nung ở nhiệt độ cao. Nhờ vậy, thép Việt Đức có độ bền rất cao. Cập nhật bảng giá thép Việt Đức tại đây.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

11. Báo giá sắt thép ShengLi

Sản phẩm thép ShengLi được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Dòng sản phẩm này đang dần được xuất khẩu sang khu vực Đông Nam Á và dần vươn ra các quốc gia và khu vực khác. Với thị trường sắt thép cạnh tranh ngày càng mạnh thì giá thép Shengli lại là một thế mạnh để đối đầu với các thương hiệu lâu đời.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Đại lý cung cấp sắt thép uy tín tại Bình Dương

Với những tính năng vượt trội cùng mức giá phải chăng, các thương hiệu sắt thép mà chúng tôi đã nêu trên đây chắc chắn đây sẽ là sản phẩm rất đáng để bạn lưu tâm. Tự hào là một trong những đơn vị đi đầu trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm sắt thép chất lượng tại Bình Dương cũng như trên toàn quốc,  MTP là sự lựa chọn không thể bỏ qua dành cho bạn.

Ưu điểm nổi bật của các sản phẩm sắt thép tại MTP.net

  • 100% sản phẩm sắt thép tại cửa hàng là sản phẩm chính hãng. Đều được trải qua quá trình kiểm duyệt khắt khe từ cửa hàng
  • Giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường và phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng khác nhau
  • Có đầy đủ chế độ bảo hành nhằm đảm bảo quyền lợi tốt nhất cho khách hàng.
  • Cung cấp sắt thép trên toàn quốc.
  • Vận chuyển hàng 24/7 đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Thông tin liên hệ mua hàng

Bạn còn chần chờ gì mà không nhấc máy và liên hệ ngay với MTP.net để có được sản phẩm chất lượng với mức giá hợp lý nhất. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số Hotline: 0933.665.222.

MTP.net rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

Rate this post

Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép MTP

Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ) , xã Bà Điểm , Hóc Môn , TPHCM

Địa chỉ 2 : 550 cộng hòa , phường 13 , quận Tân Bình , TPHCM

Địa chỉ 3 : 121 phan văn hớn , xã Bà Điểm , Hóc Môn , TPHCM

Địa chỉ 4 : 561 điện biên phủ , phường 21 , quận Bình Thạnh , TPHCM

CHI NHÁNH MIỀN BẮC : Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco - Lê Trọng Tấn - Dương Nội - Hà Đông - Hà Nội

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

Email : thepmtp@gmail.com

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0932.055.123 Mr Loan

Hotline 3 : 0917.63.63.67 Ms Thu Hai

Hotline 4 : 0909.077.234 Ms Yến

Hotline 5 : 0902.505.234 Ms Thúy

Hotline 6 : 0932.010.345 Ms Lan

Hotline 7 : 0917.02.03.03 Ms Châu

Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Hotline 9 : 0909.601.456 Ms Nhung

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0917.63.63.67 0932.055.123 0932.337.337 0909.077.234 0909.077.234 0932.010.345 0917.02.03.03 0944.939.990 0909.601.456