Bảng báo giá sắt thép tại Đồng Tháp

Báo giá thép tại Đồng Tháp

Nhu cầu vật liệu xây dựng biến động theo từng giai đoạn, kéo theo đó mức giá cũng có sự thay đổi rõ rệt. Đây là lý do, bảng báo giá sắt thép tại Đồng Tháp ra đời, nhằm hứa hẹn mang đến mức giá chi tiết, cụ thể để khách hàng cân nhắc nguồn ngân sách của mình, làm sao cho hiệu quả tối ưu nhất.

Bảng báo giá sắt thép tại Đồng Tháp mới nhất hiện nay

Bảng báo giá thép xây dựng chúng tôi cung cấp dưới đây mang tính chất tham khảo, giúp khách hàng dễ hình dung và mở rộng sự chọn lựa cho mình hơn.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Thép Việt Nhật là hương hiệu nổi bật trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, góp phần hoàn thiện công trình từ nhỏ đến lớn, với độ bền trường tồn theo thời gian.

Bảng báo giá thép Việt Nhật cập nhật chính xác mới nhất:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

Bảng báo giá thép Miền Nam

Nghe qua cái tên cũng thấy thân thiện đến từ vùng đất yêu thương và sắt thép Miền Nam cũng vậy, đủ tin tưởng, đủ uy tín ăn sâu trong tâm trí khách hàng. Đây chính là lý do khiến thương hiệu thép Miền Nam trở nên nổi tiếng, bắt kịp xu hướng hiện đại với nhu cầu khách hàng càng ngày càng khắt khe như hiện nay.

Bảng báo giá thép Miền Nam tháng 4/2021:

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

Bảng báo giá sắt thép tại Đồng Tháp thương hiệu Pomina

Thép Pomina hội tụ trọn vẹn những ưu điểm sẵn có của 1 sản phẩm sắt thép hoàn hảo. Thế nhưng, không phải vì thế mà chủ quan trong việc tìm hiểu các loại sắt thép. Điều kiện cần và đủ vẫn phải theo đầy đủ quy trình, nắm bắt hết đặc tính cũng như công dụng mỗi sản phẩm, sao cho chọn lựa sản phẩm tối ưu với mục đích sử dụng nhất.

Bảng báo giá thép Pomina tại Đồng Tháp chi tiết:

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

Bảng giá thép Hòa phát

Ứng dụng công nghệ lò cao tiên tiến hiện đại khép kín, vì thế thép Hòa Phát tự hào trước đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

Bảng báo giá thép Hòa Phát:

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

Báo giá sắt thép tại Đồng Tháp thép Việt Úc

Sắt thép Việt Úc không cần bàn cãi nhiều về thương hiệu, bởi số lượng người tiêu dùng sản phẩm ngày càng có xu hướng tăng dần tình từ thời điểm xuất hiện trên thị trường trong lĩnh vực vật liệu xây dựng.

Bảng báo giá thép Việt Úc:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Bảng giá thép Việt Mỹ

Tất cả các loại sản phẩm thép Việt Mỹ: thép cuộn, thép cây đều trải qua bước kiểm tra nghiêm ngặt về tiêu chuẩn chất lượng của Việt Nam và Nhật Bản. Đây là dòng sản phẩm gợi ý hoàn hảo cho quý khách hàng đang tìm kiếm sắt thép chất lượng.

Bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

Bảng giá thép Tung Ho

Thép Tung Ho còn có tên gọi khác vô cùng thân thiện “thép xanh” mang cảm giác gần gũi với môi trường hơn. Tiêu chí vì môi trường xanh – sạch – đẹp, chắc hẳn không một thương hiệu nào ăn đứt sắt thép Tung Ho đâu nhé.

Bảng báo giá thép Tung Ho chi tiết:

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Bảng giá thép Shengli

Thời gian ra mắt thị trường không phải quá sớm, tuy nhiên nhờ sự cố gắng nỗ lực, thép Shengli đã dần chiếm trọn niềm tin khách hàng và bắt gặp tại nhiều công trình.

Bảngbáo giá thép Shengli mới nhất:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Bảng giá thép Tisco

Ứng dụng thép Tisco trong xây dựng không chỉ trong phạm vi trong nước mà còn lan rộng ra các nước trên toàn thế giới như Đài Loan, Lào, Camphuchia, Canada, Singapore,… Ngoài ra, sản phẩm được trao tặng thêm nhiều giải thưởng về chất lượng uy tín.

Bảngbáo giá thép Tisco tại Đồng Tháp:

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Bảng giá thép Việt Đức

Mức báo giá thép tại Đồng Tháp cho thương hiệu Việt Đức không phải quá cao, phù hợp với nhu cầu đại đa số khách hàng. Vậy nên, sự ưu tiên hàng đầu trong các công trình chính là thép Việt Đức.

Bảngbáo giá thép Việt Đức chi tiết:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Bảng giá thép Việt Ý

Cũng là một thương hiệu sắt thép mới xuất hiện từ cuối năm 2002. Tuy nhiên, với chất lượng đỉnh cao đã mau chóng thâu tóm lượng khách hàng đông đảo, minh chứng nhiều công trình đã sử dụng thép Việt Ý trong khoảng thời gian gần đây tại Quảng Bình, Quảng Trị, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Kon Tum,…

Bảng báo giá thép Việt Ý:

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Đại lý cung cấp sắt thép tại Đồng Tháp chính hãng

Baogiathep.net  tự hào là địa chỉ uy tín lớn kinh doanh trong lĩnh vực sắt thép xây dựng tại Đồng Tháp, cung cấp các sản phẩm mang thương hiệu nổi tiếng như: thép Việt Nhật, thép Hòa Phát, thép Pomina, thép Shengli, thép Việt Mỹ, thép Việt Đức, thép Việt Ý,… Ngoài ra, chúng tôi liên tục thông báo giá sắt thép xây dựng gửi đến quý khách hàng.

Với tiêu chí hành động “chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh, sản phẩm và dịch vụ đa dạng”, Baogiathep.net phủ rộng khắp 3 miền trên cả nước, góp phần đẩy mạnh nền kinh tế nói chung và ngành sắt thép nói riêng, tận tay đưa ra sản phẩm chính hãng đến các công trình lớn, nhỏ.

Vừa rồi là thông tin báo giá thép tại Đồng Tháp chi tiết, cụ thể về từng loại sản phẩm khác nhau. Quý khách hàng tham khảo thêm để có thể cân nhắc kỹ càng hơn trước khi đưa ra quyết định chọn lựa mẫu mã phù hợp với công trình của mình. Hoặc nếu cần tư vấn lựa chọn loại sắt thép cho công trình thì có thể liên hệ tới chúng tôi theo địa chỉ dưới đây:

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Baogiathep.net

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com.

>> Xem thêm: Báo giá sắt thép tại Đắk Lắk

Rate this post