Báo giá sắt thép tại Đắk Lắk trong tháng 11/2021

Báo giá thép tại Đắk Lắk

Đắk Lắk – mảnh đất phía Tây miền Trung của Việt Nam còn có vị trí chiến lược quan trọng trên đa lĩnh vực kinh tế – xã hội, an ninh – quốc phòng. Các yếu tố từ con người, vị trí và kinh tế đã thúc đẩy nhu cầu đáp ứng vật liệu xây dựng tăng cao. Trong khi đó, sắt thép luôn được đánh giá là cốt lõi của mỗi công trình. Cùng tìm hiểu về báo giá sắt thép tại Đắk Lắk cũng như bảng báo giá thép xây dựng các loại trên toàn quốc để xác định cụ thể chi phí xây dựng cho công trình sắp tới của mình nhé..

Báo giá sắt thép tại Đắk Lắk ngày 02/12/2021

Nguồn cung sắt thép xây dựng tại Đắk Lắk rất đa dạng với nhiều chủng loại khác nhau.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

Báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Đắk Lắk

Thép Việt Mỹ là thương hiệu đầu ngành trong lĩnh vực sắt thép với 25 năm kinh nghiệm. Công ty sắt thép Việt Mỹ (VAS) hiện đang sở hữu hệ thống nhà máy lớn mạnh. Công suất nhà máy luôn đạt con số “ngất ngưởng” trên 2.000.000 tấn phối thép và thép thành phẩm.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

Báo giá sắt thép Việt Đức 

Sắt thép Việt Đức được ứng dụng sản xuất trên dây chuyền hiện đại của Cộng hòa Liên bang Đức. Thành lập từ năm 2002 đến nay, thép Việt Đức nhận được sự tin tưởng khi góp mặt trong các công trình trọng điểm quốc gia.

Báo giá sắt thép Việt Đức chi tiết:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Báo giá sắt thép Việt Nhật tại Đắk Lắk

Thép Việt Nhật luôn thuộc phân khúc sản phẩm cao cấp nhất nên bảng giá thép Việt Nhật luôn có nhiều khác biệt so với các loại thép khác. Nhiều năm qua, thép Việt Nhật được người tiêu dùng tin tưởng bình chọn là “Hàng Việt Nam chất lượng cao”. Nhờ đạt được các tiêu chuẩn khắt khe về sắt thép trên thế giới như Việt Nam (TCVN), Hoa Kỳ (ASTM), Anh Quốc (BS),…, nên sản phẩm đảm bảo tính an toàn, bền vững cho công trình.

Báo giá thép Việt Nhật:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

Báo giá sắt thép Hòa Phát 

Thép Hòa Phát được ứng dụng trong nhiều công trình bởi độ bền được đánh giá cao hơn nhiều loại thép khác. Trên thực tế, việc ứng dụng lớp phủ kẽm bên ngoài bề mặt giúp thép bền hơn. Lớp phủ kẽm như lớp màng bảo vệ giúp thép chống chịu mạnh mẽ trong điều kiện khắc nghiệt. Nhờ đó, thép Hòa Phát ít khi bị hoen gỉ. Các cửa hàng thép Hòa Phát tại Đắk Lắk giúp công trình bền vững và kiên cố với thời gian.

Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát chi tiết:

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

Báo giá sắt thép Pomina 

Pomina được biết đến là nhà máy thép đầu tiên tại Việt Nam ứng dụng dây chuyền sản xuất hiện đại hàng đầu của châu Âu như: SMS, Siemens và Tenova. Nguyên vật liệu sản xuất sắt thép Pomina luôn được sàng lọc kỹ càng từ các nguồn chất lượng. Trên cơ sở đó, các đại lý thép Pomina tại Đắk Lắk kinh doanh các sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn khắt khe giúp duy trì tính bền cho công trình.

Dưới đây là bảng báo giá sắt thép Pomina gần nhất:

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

Báo giá sắt thép Miền Nam

Thép Miền Nam là một trong những nhà máy sản xuất ứng dụng công nghệ sản xuất khép kín, được đồng bộ từ tập đoàn Danieli số 1 của Ý. Thép Miền Nam được phân chia thành nhiều chủng loại như thép cuộn, thép tròn trơn, thép vằn, thép góc với đủ kích thước khác nhau.

Báo giá sắt thép Miền Nam:

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

Báo giá sắt thép Việt Ý

Hiện nay, nhà máy sản xuất sắt thép Việt Ý hoạt động với công suất 300.000 tấn/năm. Các thiết bị của nhà máy được nhập khẩu 100% đồng bộ từ Italy.

Báo giá sắt thép Việt Ý tại Đắk Lắk:

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Báo giá sắt thép Việt Úc

Nhà máy thép Việt Úc được hoạt động dựa theo tiêu chuẩn ISO 9001 và 14001. Nhờ đó, chất lượng sắt thép đảm bảo độ bền và tính đàn hồi dưới áp lực trọng tải. Yếu tố môi trường được chú trọng góp phần hạn chế lây lan nguồn chất thải.

Báo giá sắt thép Việt Úc tại Đắk Lắk

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Báo giá sắt thép Tung Ho tại Đắk Lắk

Nhà máy thép Tung Ho Việt Nam được hoạt động bởi 100% vốn đầu tư Đài Loan. Phương pháp hồ quang điện cán đúc liên tục cho khả năng tiết kiệm ăng lượng đốt hiệu quả. Bên cạnh đó, Tung Ho được biết đến là nhà máy cán thép không ống khói đầu tiên tại Việt Nam.

Bảng báo giá sắt thép Tung Ho:

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Báo giá sắt thép Tisco tại Đắk Lắk

Tisco được nhận biết với tên gọi của khu công nghiệp đầu tiên tại Việt Nam sở hữu dây chuyền sản xuất liên hợp khép kín. Các hoạt động của khu công nghiệp Tisco là khai thác quặng sắt đến luyện gang, luyện thép và cán thép.

Báo giá sắt thép Tisco:

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Đại lý cung cấp sắt thép uy tín tại Đắk Lắk

Tùy thuộc vào đặc thù của mỗi công trình, khách hàng sẽ có đa dạng các sự lựa chọn khác nhau. Vậy nên, bảng báo giá sắt thép tại Đắk Lắk chỉ là một trong những yếu tố quyết định đến việc tìm nguyên liệu cho công trình. Để được tư vấn kỹ hơn, hãy liên hệ đại lý thép Đắk Lắk

Cửa hàng thép Đắk Lắk tin sẽ mang đến cho khách hàng chất lượng dịch vụ uy tín hàng đầu. Sở hữu chuỗi đại lý thép Đắk Lắk rộng rãi, chúng tôi mong muốn được đồng hành cùng quý khách hàng trong tương lai.

Ưu điểm nổi bật của các sản phẩm sắt thép tại BaoGiaThep.net

  • 100% sản phẩm chất lượng, nguồn gốc xuất xứ đảm bảo chính hãng
  • Giá cả cạnh tranh với đa dạng mẫu mã, chủng loại
  • Chế độ bảo hành uy tín, trở thành niềm tin của mọi công trình

Thông tin liên hệ mua hàng

Hãy liên hệ ngay với BaoGiaThep.net để được phục vụ nhu cầu báo giá sắt thép xây dựng tốt nhất. Ngoài ra, khách hàng sẽ được thông tin chi tiết về báo giá sắt thép tại Đắk Lắk. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng gọi đến số Hotline:

BAOGIATHEP.NET

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com

Rate this post