Bảng báo giá thép xây dựng tại Hòa Bình tháng 11/2021

Báo giá thép tại Hòa Bình

Hòa Bình sở hữu mảnh đất với con sông Đà hùng vĩ, bao gồm nhiều đồi núi thung lũng hoang xơ, đặc biệt không kém phần phát triển về kinh tế – xã hội như một số khu vực đồng bằng. Do đó, nhu cầu sử dụng sắt thép càng ngày càng tăng cao, vì thế vấn đề báo giá thép xây dựng tại Hòa Bình luôn là mối quan tâm của rất nhiều người tiêu dùng. Tham khảo bài viết dưới đây của Baogiathep.net sẽ giúp quý khách hàng nắm rõ tình hình biến động nguyên vật liệu sắt thép ra sao, cùng theo dõi nhé.

Bảng báo giá thép xây dựng tại Hòa Bình

Thép có vai trò đặc biệt quan trọng ở lĩnh vực xây dựng, là yếu tố tiên quyết quyết định đến chất lượng công trình theo thời gian. Tổng hợp toàn bộ bảng báo giá sau sẽ là thông tin hữu ích đưa khách hàng tìm kiếm đúng sản phẩm.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

Báo giá thép Hòa Phát

Đã từ rất lâu, thương hiệu thép Hòa Phát được nhiều người tin yêu, nên chiếm thị phần lớn số 1 trên thị trường Việt Nam với mức giá nhìn chung không cao lắm.

Ngay sau đây là bảng báo giá thép Hòa Phát hôm nay trực tiếp từ nhà sản xuất.

Bảng báo giá thép Hòa Phát tháng 11/2021:

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

Giá thép Việt Mỹ

Thép Việt Mỹ dẫn đầu chất lượng, được kiểm chứng nhận phù hợp với QCVN:2011/BKHCN đáp ứng đủ tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn Hoa Kỳ và tiêu chuẩn Nhật Bản. Toàn bộ sản phẩm thép Việt Mỹ có mặt thị trường đều kiểm nghiệm nghiêm ngặt, chặt chẽ. Vì thế, khi sử dụng quý khách hàng không cần lo lắng về vấn đề chất lượng cùng mức báo giá chuẩn xác mà chúng tôi thường xuyên cập nhật.

Bảng báo giá thép Việt Mỹ:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

Giá thép Việt Úc

Ngay từ khi có mặt, thép Việt Úc đã xác định mục tiêu của mình cần bảo vệ môi trường. Vì thế, đây là doanh nghiệp đầu tiên sở hữu hệ thống quản lý môi trường đạt tiêu chuẩn ISO 14000 và dần chiếm trọn niềm tin từ phía người tiêu dùng với đặc tính dẻo dai, tiết kiêm chi phí.

Bảng báo giá thép Việt Úc tại tỉnh Hòa Bình:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Thép xây dựng Việt Đức

Báo giá thép Việt Đức cũng hoàn toàn tương tụ như thương hiệu khác, luôn luôn có sự biền động do nhu cầu sử dụng thay đổi. Dưới đây, chúng tôi chia sẻ giá thép Việt Đức hôm nay đến quý khách hàng.

Bảng báo giá thép Việt Đức:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Giá thép Việt Nhật

Hiện tại, sản phẩm thép Việt Nhật phổ biến với đủ các tiêu chuẩn đạt chuẩn quốc tế. nên tiêu thụ số lượng khủng qua mỗi năm.

Sau đây là bảng báo giá thép xây dựng tại Hòa Bình của thép Việt Nhật được tổng hợp lại.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

Giá thép Tung Ho

Thép Tung Ho sản xuất theo dây chuyền các sản phẩm thanh thép và thép cuộn bằng phương pháp hồ quang, dùng máy cảm ứng gia nhiệt làm nóng và điện cán đúc liên tục. Đây là nhà máy đầu tiên tại Việt Nam vận dụng cán thép không ống khói.

Bảng báo giá sắt thép Tùng Ho cụ thể:

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Giá thép Miền Nam

Thép Miền Nam càng ngày càng khẳng định vị trí của mình trong ngành sắt thép Việt Nam. Do đó, nhằm giúp quý khách hàng nắm vững mức giá hiện tại, baogiathep.net gửi đến bảng báo giá sắt thép Miền Nam hôm nay:

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

Giá thép Tisco

Sản phẩm được người tiêu dùng đánh giá cao về chất lượng, an toàn cũng như mức bình ổn giá thành. Báo giá thép Tisco 2021 hiện đang tìm kiếm rất nhiều và cần có sự tính toán tổng chi phí, nhằm tham khảo trước khi đưa ra quyết định chọn lựa ứng dụng nguyên vật liệu vào trong công trình của mình.

Để thỏa mãn nhu cầu khách hàng cũng như khắc phục tình hình diễn biến phức tạp của dịch bệnh COVID 19, chúng tôi đưa ra bảng báo giá chi tiết thép Tisco này.

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Giá thép Pomina

Là sản phẩm gặp khá nhiều thách thức, khó khăn trong quá trình hoạt động trên thị trường Việt Nam so với thương hiệu khác. Thế nhưng, nhờ điểm mạnh của mình về công nghệ sản xuất tiên tiến đã khiến Pomina lớn mạnh như hiện tại.

Chúng tôi cung cấp báo giá thép xây dựng Pomina từng loại, kích thước, mẫu mã cho mỗi sản phẩm thép Pomina như sau:

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

Giá thép Việt Ý

Sự phát triển và hoàn thiện dần dần mô hình sản xuất trong lĩnh vực xây dựng, thép Việt Ý đã đi vào vận dụng, quản lý thành công nhà máy để cung ứng ra sản phẩm chất lượng cao.

Chúng tôi đưa ra mức báo giá chuẩn của hàng loạt chủng loại, đầy đủ kích thước nhằm đáp ứng nhu cầu khách hàng.

Bảng báo giá thép Việt Ý hôm nay mới nhất:

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Baogiathep.net  không chỉ phân phối nguyên vật liệu xây dựng và báo giá thép tại Hòa Bình mà còn cung cấp trên nhiều tỉnh thành khác như: Điện Biên, Hà Nội, Sơn La, Cao Bằng, Bắc Kan, Sơn La, Lào Cai, Lai Châu, Yên Bái, Bắc Giang,… và một số tỉnh thành lân cận khác. Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com

 

Rate this post