Báo giá thép xây dựng tại Hà Nội

Báo giá thép tại Hà Nội

Thủ đô Hà Nội – địa bàn có số lượng tiêu thụ lượng sắt thép khá lớn, đứng vị trí thứ nhất so với các tỉnh thành ở Miền Bắc. Tại đây, tập trung nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ vì thế báo giá thép xây dựng tại Hà Nội nhận được sự quan tâm nhiều người. Xuất phát điều này, Baogiathep.net xin gửi đến quý bạn đọc tổng hợp thông tin sắt thép cùng mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.

Sự biến động giá sắt thép xây dựng toàn thế giới

Dạo gần đây khoảng vào giữa tháng 5/2021, bảng giá sắt thép xây dựng nước ta liên tục tăng dần với tổng giá tăng từ 3500/kg. 

Theo các chuyên gia phân tính và nhận định thì đây được xem như mức báo động tương lai sẽ tiếp tục tăng và đạt cực đỉnh vào những tháng tiếp theo. Thế nhưng, vào tháng 6 và tháng 7 thì giá sắt thép xây dựng lại có xu hướng đột ngột giảm mạnh toàn thế giới, tổng giảm tương đương 1300/kg và đến nay giá có vẻ như đi vào quỹ đạo ổn định hơn.

Mặt khác, để chủ động hơn trong việc xuất – nhập sắt thép xây dựng, đòi hỏi các chủ đầu tư hay chủ thầu cùng doanh nghiệp nên theo dõi biến động sắt thép xây dựng theo từng ngày. Dựa vào đó, dễ dàng tìm ra giải pháp cũng như có sự chọn lựa phù hợp nhất với công trình của mình hơn.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

 

Báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Nội

Nắm bắt nhu cầu khách hàng sử dụng nguyên vật liệu sắt thép cũng như tình hình thay đổi báo giá thép xây dựng tại Hà Nội, giúp chủ đầu tư hay chủ thầu trong quá trình tiến hành xây dựng đưa ra quyết định đúng đắn, chính xác cho từng thời điểm phát sinh các chi phí liên quan.

Đối với những công trình đồ sộ, các yếu tố quan trọng tiên quyết lớn đến lợi nhuận công trình. Do đó baogiathep.net luôn xây dựng đội ngũ nhân viên chuyên cập nhật tình hình chung mức giá nguyên vật liệu trên thị trường cũng như một số tỉnh thành lân cận khác. 

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép tại Hà Nội với thương hiệu nổi tiếng, bao gồm:

Giá sắt thép Việt Nhật

Thép xây dựng Việt Nhật kể từ khi ra đời đã chiếm trọn niềm tin khách hàng với ưu điểm vượt trội. Hiện tại nhu cầu ấy càng ngày càng cao, nhằm đáp ứng yêu cầu tốt, báo giá thép cập nhật mức giá như sau:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 14.000 14.000
Thép cuộn Ø 8 14.000 14.000
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

Giá sắt thép Pomina

Sắt thép Pomina đang trên đà phát triển mạnh cả về chất lượng, giá cả. Hơn nữa, gần đây còn giữ được mức bình ổn với mức nhỏ nhất, nhằm tối ưu mức chi phí cho khách hàng. Dưới đây chúng tôi cung cấp báo giá sắt thép Pomina:

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.500 13.500
Thép cuộn Ø 8 13.500 13.500
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

Giá sắt thép Miền Nam

Để thuận tiện quá trình tìm hiểu báo giá thép Miền Nam, chung tôi đưa ra toàn bộ mẫu mã sản phẩm với giá cụ thể:

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.400 13.400
Thép cuộn Ø 8 13.400 13.400
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

Giá sắt thép Hòa Phát

Bảng giá thép Hòa Phát thay đổi theo từng giai đoạn, vì thế để đáp ứng nhu cầu khách hàng chúng tôi đưa ra mức giá mới nhất 2021: 

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 188.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 415.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

Giá sắt thép Việt Úc

Nhu cầu khách hàng đa dạng, nên chúng tôi liên tục cải thiện mẫu mã, kích thước đáp ứng yêu cầu đó cùng mức giá chi tiết như sau:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Giá sắt thép Việt Ý

Tránh một số tâm lý lo lắng về giá thành phẩm bán ra trên thị trường, chúng tôi sẵn sàng cập nhật giá thép Việt Ý tại Hà Nội mới nhất, chuẩn xác hiện nay:

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Giá sắt thép Tung Ho

Sản phẩm mới xuất hiện trên thị trường, thế nhưng nhờ vào đặc tính nổi bật của mình, thép Tung Ho đã mau chóng có mặt trong các dự án công trình xây dựng trọng điểm. Chúng tôi cung cấp bảng báo giá thép xây dựng tại Hà Nội mang thương hiệu Tung Ho như sau:

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Giá sắt thép Tisco

Nhắc đến vật liệu xây dựng, không thể bỏ qua sắt thép Tisco hay còn có tên gọi khác là thép Thái Nguyên. Sản phẩm đánh giá cao về chất lượng ,độ an toàn cũng như giá phù hợp với người tiêu dùng.Dưới đây là bảng giá Tisco 2021 cập nhật bởi baogiathep.net:

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Giá sắt thép Việt Mỹ

Thị trường sắt thép xây dựng 10/2021 có sự biến động, trong đó có thép Việt Mỹ ứng dụng nhiều tại công trình với giá phải chăng, đồng thời đảm bảo chất lượng.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

Giá sắt thép Việt Đức

Giá thép Việt Đức ảnh hưởng trực tiếp bởi thị trường sắt thép toàn thế giới, vì thế báo giá sắt thép Việt Đức luôn được chúng tôi cập nhật liên tục trên thị trường qua toàn bộ hệ thống phân phối đại lý trên cả nước:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Địa chỉ cung cấp sắt thép xây dựng giá rẻ tại Hà Nội

Như chúng ta đã biết, Thành phố Hà Nội có số lượng sắt thép tiêu thụ khá lớn nên có khá nhiều đơn vị phân phối nguyên vật liệu ở khu vực này. Tuy nhiên, để tìm kiếm địa chỉ vừa uy tín vừa giá rẻ thì đây lại là bài toán vô cùng khó khăn cho người tiêu dùng.

Báo giá thép tự hào là đơn vị chuyên phân phối tất cả các dòng sản phẩm sắt thép mang thương hiệu nổi tiếng cùng mức báo giá cạnh tranh nhất thị trường như: báo giá sắt thép Việt Đức, Pomina, Việt Mỹ, Hòa Phát, Tung Ho, Tisco, Việt Ý, Việt Úc. Chúng tôi hứa hẹn mang đến sự hài lòng cho quý khách hàng không chỉ chất lượng sản phẩm mà còn mức giá thấp nhất so với thị trường hiện tại. 

Bên cạnh đó, đơn vị báo giá thép còn hỗ trợ khách hàng 24/24, giải quyết mọi khúc mắc cũng như tư vấn nguyên vật liệu phù hợp với công trình của bạn.

Phía trên là toàn bộ bảng báo giá thép xây dựng tại Hà Nội chi tiết với thương hiệu hiện đang làm mưa làm gió thị trường Việt Nam. Quý khách hàng có thể tham khảo thêm trước khi đưa ra quyết định chọn lựa nguyên vật liệu phù hợp với công trình của mình.

BAOGIATHEP.NET

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com