Thủ đô Hà Nội – Địa bàn có số lượng tiêu thụ lượng sắt thép khá lớn, đứng vị trí thứ nhất so với các tỉnh thành ở Miền Bắc. Tại đây, tập trung nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ vì thế báo giá thép xây dựng tại Hà Nội nhận được sự quan tâm của đông đảo khách hàng, nhà thầu. Tôn Thép MTP xin gửi đến khách hàng bảng giá thép xây dựng tại Hà Nội mới nhất, CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép uy tín tại Hà Nội
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là một trong những đại lý thép uy tín hàng đầu tại Hà Nội, mang đến cho quý khách hàng nguồn cung thép chất lượng và đa dạng. Chúng tôi chuyên cung cấp thép cuộn và thép thanh vằn với nhiều quy cách khác nhau, đến từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Úc,… đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng dự án từ lớn tới nhỏ.
Sắt cuộn
Thép cuộn là loại thép được cán thành sợi dài, sau đó cuộn tròn thành từng cuộn lớn. Đường kính thép cuộn thường dao động từ 5.5mm đến 16mm. Bề mặt thép cuộn có thể trơn nhẵn hoặc có gân để tăng độ bám dính với bê tông.

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính: Φ5.5 – Φ16
- Quy cách: Cuộn ~ 500 – 2000kg
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, BS…
- Mác thép: CB240-T, CB300-T,…
- Bề mặt: Trơn/Có gân
- Thương hiệu: Hòa Phát, Miền Nam, Tisco, …
Ứng dụng: Làm cốt thép cho cột điện, trụ rào, nắp hố ga bằng bê tông, đan lưới thép hàn đổ sàn,….
Thép thanh vằn
Thép thanh vằn là loại thép xây dựng có dạng thanh dài, bề mặt nổi các đường gân chạy dọc theo chiều dài, thường có đường kính từ Ø10 đến Ø51mm. Các gân này không chỉ tạo nên vẻ ngoài đặc trưng mà còn giúp tăng cường độ bám dính giữa thép và bê tông, từ đó nâng cao khả năng chịu lực kéo và uốn cho công trình.

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính: Φ10 – Φ51 (mm)
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651:2008, JIS G3112, BS4449,…
- Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V,…
- Chiều dài: 11.7m hoặc cắt theo yêu cầu
- Quy cách: Đóng bó, trọng lượng ~ 1.5 – 3 tấn/bó
- Bề mặt: Có gân
- Thương hiệu: Miền Nam, Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Tisco, Việt Nhật, Việt Úc…
Ứng dụng: Cốt thép bê tông, kết cấu nhà cửa, cầu đường,…
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm thép tại Hà Nội chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Thép cuộn: Tính theo kg.
- Thép thanh vằn: Tính theo cây hoặc kg.
- Thép thép hình, tròn trơn: Tính theo kg hoặc đếm cây.
- Vận chuyển:
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển các địa phương khu vực Hà Nội. Bao gồm: Quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân. Huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa. Thị xã: Sơn Tây.
- Thời gian vận chuyển từ 1 – 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
Báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Nội 14/10/2026
Nắm bắt nhu cầu khách hàng sử dụng nguyên vật liệu sắt thép cũng như tình hình thay đổi báo giá thép xây dựng tại Hà Nội, giúp chủ đầu tư hay chủ thầu trong quá trình tiến hành xây dựng đưa ra quyết định đúng đắn, chính xác cho từng thời điểm phát sinh các chi phí liên quan.
Đối với những công trình đồ sộ, các yếu tố quan trọng tiên quyết lớn đến lợi nhuận công trình. Do đó baogiathep.net luôn xây dựng đội ngũ nhân viên chuyên cập nhật tình hình chung mức giá nguyên vật liệu trên thị trường cũng như một số tỉnh thành lân cận khác.
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép tại Hà Nội với thương hiệu nổi tiếng, bao gồm:
Giá sắt thép Việt Nhật
Thép xây dựng Việt Nhật kể từ khi ra đời đã chiếm trọn niềm tin khách hàng với ưu điểm vượt trội. Hiện tại nhu cầu ấy càng ngày càng cao, nhằm đáp ứng yêu cầu tốt, báo giá thép cập nhật mức giá như sau:
CHỦNG LOẠI VIỆT NHẬT CB3 VIỆT NHẬT CB4 Thép cuộn Ø 6 17,350 17,650 Thép cuộn Ø 8 17,350 17,000 Thép cuộn Ø 10 17,650 17,000 Thép cuộn Ø 12 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 14 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 16 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 18 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 20 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 22 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 25 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 28 Liên hệ Thép cuộn Ø 32 Liên hệ
Giá sắt thép Pomina
Sắt thép Pomina đang trên đà phát triển mạnh cả về chất lượng, giá cả. Hơn nữa, gần đây còn giữ được mức bình ổn với mức nhỏ nhất, nhằm tối ưu mức chi phí cho khách hàng. Dưới đây chúng tôi cung cấp báo giá sắt thép Pomina:
CHỦNG LOẠI POMINA CB300 POMINA CB400 Thép cuộn Ø 6 17,210 17,300 Thép cuộn Ø 8 17,210 17,300 Thép cây Ø 10 17,300 16,900 Thép cây Ø 12 16,900 16,900 Thép cây Ø 14 16,900 16,900 Thép cây Ø 16 16,900 16,900 Thép cây Ø 18 16,900 16,900 Thép cây Ø 20 16,900 16,900 Thép cây Ø 22 Liên hệ Thép cây Ø 25 Liên hệ Thép cây Ø 28 Liên hệ Thép cây Ø 32 Liên hệ
Giá sắt thép Miền Nam
Để thuận tiện quá trình tìm hiểu báo giá thép Miền Nam, chung tôi đưa ra toàn bộ mẫu mã sản phẩm với giá cụ thể:
CHỦNG LOẠI MIỀN NAM CB300 MIỀN NAM CB400 Thép cuộn Ø 6 16,900 17,000 Thép cuộn Ø 8 16,900 16,750 Thép cuộn Ø 10 17,000 16,750 Thép cuộn Ø 12 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 14 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 16 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 18 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 20 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 22 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 25 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 28 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 32 liên hệ liên hệ
Giá sắt thép Hòa Phát
Bảng giá thép Hòa Phát thay đổi theo từng giai đoạn, vì thế để đáp ứng nhu cầu khách hàng chúng tôi đưa ra mức giá mới nhất 10/2026:
CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400 Thép cuộn Ø 6 16,730 16,770 Thép cuộn Ø 8 16,730 16,600 Thép cây Ø 10 16,730 16,600 Thép cây Ø 12 16,600 16,600 Thép cây Ø 14 16,600 16,600 Thép cây Ø 16 16,600 16,600 Thép cây Ø 18 16,600 16,600 Thép cây Ø 20 16,600 16,600 Thép cây Ø 22 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 25 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 28 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 32 liên hệ liên hệ
Giá sắt thép Việt Úc
Nhu cầu khách hàng đa dạng, nên chúng tôi liên tục cải thiện mẫu mã, kích thước đáp ứng yêu cầu đó cùng mức giá chi tiết như sau:
CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT ÚC Khối lượng/Cây Thép Ø 6 Kg 18,200 Thép Ø 8 Kg 18,200 Thép Ø 10 Cây 11,7 m 113,400 7,21 Thép Ø 12 Cây 11,7 m 178,000 10,39 Thép Ø 14 Cây 11,7 m 223.000 14,15 Thép Ø 16 Cây 11,7 m 295.000 18,48 Thép Ø 18 Cây 11,7 m 377.000 23,38 Thép Ø 20 Cây 11,7 m 466.000 28,28 Thép Ø 22 Cây 11,7 m 562.000 34,91 Thép Ø 25 Cây 11,7 m 733.000 45,09 Thép Ø 28 Cây 11,7 m 924.000 56,56 Thép Ø 32 Cây 11,7 m 1.206.000 73,83
Giá sắt thép Việt Ý
Tránh một số tâm lý lo lắng về giá thành phẩm bán ra trên thị trường, chúng tôi sẵn sàng cập nhật giá thép Việt Ý tại Hà Nội mới nhất, chuẩn xác hiện nay:
Chủng Loại ĐVT Barem
Kg / CâyĐơn giá
VNĐ / kgĐơn giá
VNĐ / CâyThép Ø 6 Kg 11.000 Thép Ø 8 Kg 11.000 Thép Ø 10 Cây 7.21 11.050 79.671 Thép Ø 12 Cây 10.93 10.900 113.251 Thép Ø 14 Cây 14.13 10.900 154.017 Thép Ø 16 Cây 18.47 10.900 201.323 Thép Ø 18 Cây 23.38 10.900 254.842 Thép Ø 20 Cây 28.85 10.900 314.465 Thép Ø 22 Cây 34.91 10.900 380.519 Thép Ø 25 Cây 45.09 10.900 491.481 Thép Ø 28 Cây 56.56 10.900 616.504 Thép Ø 32 Cây 73.83 10.900 804.747 Đinh + Kẽm Buộc Cây 17.500
Giá sắt thép Tung Ho
Sản phẩm mới xuất hiện trên thị trường, thế nhưng nhờ vào đặc tính nổi bật của mình, thép Tung Ho đã mau chóng có mặt trong các dự án công trình xây dựng trọng điểm. Chúng tôi cung cấp bảng báo giá thép xây dựng tại Hà Nội mang thương hiệu Tung Ho như sau:
CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400 Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000 Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000 Thép cây Ø 10 111.000 113.000 Thép cây Ø 12 157.000 162.000 Thép cây Ø 14 214.000 220.000 Thép cây Ø 16 279.000 287.000 Thép cây Ø 18 353.000 363.000 Thép cây Ø 20 436.000 448.000 Thép cây Ø 22 527.0000 542.000 Thép cây Ø 25 705.000 Thép cây Ø 28 885.000 Thép cây Ø 32 1.157.000
Giá sắt thép Tisco
Nhắc đến vật liệu xây dựng, không thể bỏ qua sắt thép Tisco hay còn có tên gọi khác là thép Thái Nguyên. Sản phẩm đánh giá cao về chất lượng ,độ an toàn cũng như giá phù hợp với người tiêu dùng.Dưới đây là bảng giá Tisco 10/2026 cập nhật bởi baogiathep.net:
CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓ BAREM
(KG/CÂY)ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)MÁC THÉP Thép Ø 6 16.600 CB240 Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240 Thép Ø 10 500 6.25 16.300 110.313 SD295-A Thép Ø 10 500 6.86 16.300 121.079 CB300-V Thép Ø 12 320 9.88 16.300 173.888 CB300-V Thép Ø 14 250 13.59 16.300 239.184 CB300-V Thép Ø 16 180 17.73 16.300 307.472 SD295-A Thép Ø 16 180 16.300 312.048 CB300-V Thép Ø 18 140 22.45 16.300 395.120 CB300-V Thép Ø 20 110 27.70 16.300 487.520 CB300-V Thép Ø 22 90 33.40 16.300 587.840 CB300-V Thép Ø 25 70 43.58 16.300 767.008 CB300-V Thép Ø 28 60 54.80 16.300 964.480 CB300-V Thép Ø 32 40 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V Thép Ø 36 30 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V
Giá sắt thép Việt Mỹ
Thị trường sắt thép xây dựng 10/2026 có sự biến động, trong đó có thép Việt Mỹ ứng dụng nhiều tại công trình với giá phải chăng, đồng thời đảm bảo chất lượng.
CHỦNG LOẠI GIÁ VIỆT MỸ CB300 GIÁ VIỆT MỸ CB400 Thép cuộn Ø 6 16,460 16,500 Thép cuộn Ø 8 16,460 16,300 Thép cây Ø 10 16,500 16,300 Thép cây Ø 12 16,300 16,300 Thép cây Ø 14 16,300 16,300 Thép cây Ø 16 16,300 16,300 Thép cây Ø 18 16,300 16,300 Thép cây Ø 20 16,300 16,300 Thép cây Ø 22 Liên hệ Thép cây Ø 25 Liên hệ Thép cây Ø 28 Liên hệ Thép cây Ø 32 Liên hệ
Giá sắt thép Việt Đức
Giá thép Việt Đức ảnh hưởng trực tiếp bởi thị trường sắt thép toàn thế giới, vì thế báo giá sắt thép Việt Đức luôn được chúng tôi cập nhật liên tục trên thị trường qua toàn bộ hệ thống phân phối đại lý trên cả nước:
Chủng Loại Barem
Kg / CâyĐơn giá
VNĐ / KgĐơn giá
VNĐ / CâyThép cuộn Ø 6 11.000 Thép cuộn Ø 8 11.000 Thép cây Ø 10 7,21 11.050 79.671 Thép cây Ø 12 10,39 10.900 113.251 Thép cây Ø 14 14,13 10.900 154.017 Thép cây Ø 16 18,47 10.900 201.323 Thép cây Ø 18 23,38 10.900 254.842 Thép cây Ø 20 28,85 10.900 314.465 Thép cây Ø 22 34,91 10.900 380.519 Thép cây Ø 25 45,09 10.900 491.481 Thép cây Ø 28 56,56 10.900 616.504 Thép cây Ø 32 73,83 10.900 804.747
Địa chỉ cung cấp sắt thép xây dựng giá rẻ tại Hà Nội
Tôn Thép MTP là đơn vị chuyên phân phối tất cả các dòng sản phẩm sắt thép mang thương hiệu nổi tiếng cùng mức báo giá cạnh tranh nhất thị trường như: báo giá sắt thép Việt Đức, Pomina, Việt Mỹ, Hòa Phát, Tung Ho, Tisco, Việt Ý, Việt Úc. Chúng tôi không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn mức giá thấp nhất so với thị trường hiện tại.
Chứng nhận, giải thưởng:
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đã đạt chứng nhận “Top 10 thương hiệu Việt Nam” vào năm 2023 cùng một số giải thường khác như:
- Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép
- Giải thưởng An toàn lao động
- Giải thưởng Bảo vệ môi trường
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng, mới 100%, chất lượng tốt.
- Miễn phí vận chuyển khu vực bao gồm: Quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân. Huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa. Thị xã: Sơn Tây.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ để nhận báo giá.
Quy trình mua và thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ), xã Bà Điểm, Hóc Môn, Tphcm
SĐT: 0933.665.222
Email: thepmtp@gmail.com
