Báo giá thép xây dựng tại Hà Nội 2026

Thủ đô Hà Nội – Địa bàn có số lượng tiêu thụ lượng sắt thép khá lớn, đứng vị trí thứ nhất so với các tỉnh thành ở Miền Bắc. Tại đây, tập trung nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ vì thế báo  giá thép xây dựng tại Hà Nội nhận được sự quan tâm của đông đảo khách hàng, nhà thầu. Tôn Thép MTP xin gửi đến khách hàng bảng giá thép xây dựng tại Hà Nội mới nhất, CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung ứng thép xây dựng chính hãng, uy tín
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung ứng thép xây dựng chính hãng, uy tín

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép uy tín tại Hà Nội

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là một trong những đại lý thép uy tín hàng đầu tại Hà Nội, mang đến cho quý khách hàng nguồn cung thép chất lượng và đa dạng. Chúng tôi chuyên cung cấp thép cuộn và thép thanh vằn với nhiều quy cách khác nhau, đến từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Úc,… đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng dự án từ lớn tới nhỏ.

Sắt cuộn

Thép cuộn là loại thép được cán thành sợi dài, sau đó cuộn tròn thành từng cuộn lớn. Đường kính thép cuộn thường dao động từ 5.5mm đến 16mm. Bề mặt thép cuộn có thể trơn nhẵn hoặc có gân để tăng độ bám dính với bê tông.

Thép cuộn cung cấp tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát
Thép cuộn cung cấp tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính: Φ5.5 – Φ16
  • Quy cách: Cuộn ~ 500 – 2000kg
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, BS…
  • Mác thép: CB240-T, CB300-T,…
  • Bề mặt: Trơn/Có gân
  • Thương hiệu: Hòa Phát, Miền Nam, Tisco, …

Ứng dụng: Làm cốt thép cho cột điện, trụ rào, nắp hố ga bằng bê tông, đan lưới thép hàn đổ sàn,….

Thép thanh vằn

Thép thanh vằn là loại thép xây dựng có dạng thanh dài, bề mặt nổi các đường gân chạy dọc theo chiều dài, thường có đường kính từ Ø10 đến Ø51mm. Các gân này không chỉ tạo nên vẻ ngoài đặc trưng mà còn giúp tăng cường độ bám dính giữa thép và bê tông, từ đó nâng cao khả năng chịu lực kéo và uốn cho công trình.

Thép thanh vằn Việt Nhật Vina Kyoei chính hãng tại đại lý Tôn Thép MTP
Thép thanh vằn Việt Nhật Vina Kyoei chính hãng tại đại lý Tôn Thép MTP

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính: Φ10 – Φ51 (mm)
  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651:2008, JIS G3112, BS4449,…
  • Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V,…
  • Chiều dài: 11.7m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Quy cách: Đóng bó, trọng lượng ~ 1.5 – 3 tấn/bó
  • Bề mặt: Có gân
  • Thương hiệu: Miền Nam, Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Tisco, Việt Nhật, Việt Úc…

Ứng dụng: Cốt thép bê tông, kết cấu nhà cửa, cầu đường,…

Chính sách bán hàng:

  • Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm thép tại Hà Nội chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
  • Đơn vị tính:
    • Thép cuộn: Tính theo kg.
    • Thép thanh vằn: Tính theo cây hoặc kg.
    • Thép thép hình, tròn trơn: Tính theo kg hoặc đếm cây.
  • Vận chuyển:
    • Hỗ trợ 50% phí vận chuyển các địa phương khu vực Hà Nội. Bao gồm: Quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân. Huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa. Thị xã: Sơn Tây.
    • Thời gian vận chuyển từ 1 – 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
  • Thanh toán:
    • Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
    • Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
    • Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
  • Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy.
  • Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
  • Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.

Báo giá sắt thép xây dựng tại Hà Nội 14/10/2026

Nắm bắt nhu cầu khách hàng sử dụng nguyên vật liệu sắt thép cũng như tình hình thay đổi báo giá thép xây dựng tại Hà Nội, giúp chủ đầu tư hay chủ thầu trong quá trình tiến hành xây dựng đưa ra quyết định đúng đắn, chính xác cho từng thời điểm phát sinh các chi phí liên quan.

Đối với những công trình đồ sộ, các yếu tố quan trọng tiên quyết lớn đến lợi nhuận công trình. Do đó baogiathep.net luôn xây dựng đội ngũ nhân viên chuyên cập nhật tình hình chung mức giá nguyên vật liệu trên thị trường cũng như một số tỉnh thành lân cận khác. 

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép tại Hà Nội với thương hiệu nổi tiếng, bao gồm:

Giá sắt thép Việt Nhật

Thép xây dựng Việt Nhật kể từ khi ra đời đã chiếm trọn niềm tin khách hàng với ưu điểm vượt trội. Hiện tại nhu cầu ấy càng ngày càng cao, nhằm đáp ứng yêu cầu tốt, báo giá thép cập nhật mức giá như sau:

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 617,35017,650
Thép cuộn Ø 817,35017,000
Thép cuộn Ø 1017,65017,000
Thép cuộn Ø 1217,00017,000
Thép cuộn Ø 1417,00017,000
Thép cuộn Ø 1617,00017,000
Thép cuộn Ø 1817,00017,000
Thép cuộn Ø 2017,00017,000
Thép cuộn Ø 2217,00017,000
Thép cuộn Ø 2517,00017,000
Thép cuộn Ø 28Liên hệ
Thép cuộn Ø 32Liên hệ

Giá sắt thép Pomina

Sắt thép Pomina đang trên đà phát triển mạnh cả về chất lượng, giá cả. Hơn nữa, gần đây còn giữ được mức bình ổn với mức nhỏ nhất, nhằm tối ưu mức chi phí cho khách hàng. Dưới đây chúng tôi cung cấp báo giá sắt thép Pomina:

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 617,21017,300
Thép cuộn Ø 817,21017,300
Thép cây Ø 1017,30016,900
Thép cây Ø 1216,90016,900
Thép cây Ø 1416,90016,900
Thép cây Ø 1616,90016,900
Thép cây Ø 1816,90016,900
Thép cây Ø 2016,90016,900
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

Giá sắt thép Miền Nam

Để thuận tiện quá trình tìm hiểu báo giá thép Miền Nam, chung tôi đưa ra toàn bộ mẫu mã sản phẩm với giá cụ thể:

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 616,90017,000
Thép cuộn Ø 816,90016,750
Thép cuộn Ø 1017,00016,750
Thép cuộn Ø 1216,75016,750
Thép cuộn Ø 1416,75016,750
Thép cuộn Ø 1616,75016,750
Thép cuộn Ø 1816,75016,750
Thép cuộn Ø 2016,75016,750
Thép cuộn Ø 22liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 25liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 28liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 32liên hệliên hệ

Giá sắt thép Hòa Phát

Bảng giá thép Hòa Phát thay đổi theo từng giai đoạn, vì thế để đáp ứng nhu cầu khách hàng chúng tôi đưa ra mức giá mới nhất 10/2026: 

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 616,73016,770
Thép cuộn Ø 816,73016,600
Thép cây Ø 1016,73016,600
Thép cây Ø 1216,60016,600
Thép cây Ø 1416,60016,600
Thép cây Ø 1616,60016,600
Thép cây Ø 1816,60016,600
Thép cây Ø 2016,60016,600
Thép cây Ø 22liên hệliên hệ
Thép cây Ø 25liên hệliên hệ
Thép cây Ø 28liên hệliên hệ
Thép cây Ø 32liên hệliên hệ

Giá sắt thép Việt Úc

Nhu cầu khách hàng đa dạng, nên chúng tôi liên tục cải thiện mẫu mã, kích thước đáp ứng yêu cầu đó cùng mức giá chi tiết như sau:

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg18,200
Thép Ø 8Kg18,200
Thép Ø 10Cây 11,7 m113,4007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m178,00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Giá sắt thép Việt Ý

Tránh một số tâm lý lo lắng về giá thành phẩm bán ra trên thị trường, chúng tôi sẵn sàng cập nhật giá thép Việt Ý tại Hà Nội mới nhất, chuẩn xác hiện nay:

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Giá sắt thép Tung Ho

Sản phẩm mới xuất hiện trên thị trường, thế nhưng nhờ vào đặc tính nổi bật của mình, thép Tung Ho đã mau chóng có mặt trong các dự án công trình xây dựng trọng điểm. Chúng tôi cung cấp bảng báo giá thép xây dựng tại Hà Nội mang thương hiệu Tung Ho như sau:

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Giá sắt thép Tisco

Nhắc đến vật liệu xây dựng, không thể bỏ qua sắt thép Tisco hay còn có tên gọi khác là thép Thái Nguyên. Sản phẩm đánh giá cao về chất lượng ,độ an toàn cũng như giá phù hợp với người tiêu dùng.Dưới đây là bảng giá Tisco 10/2026 cập nhật bởi baogiathep.net:

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Giá sắt thép Việt Mỹ

Thị trường sắt thép xây dựng 10/2026 có sự biến động, trong đó có thép Việt Mỹ ứng dụng nhiều tại công trình với giá phải chăng, đồng thời đảm bảo chất lượng.

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 616,46016,500
Thép cuộn Ø 816,46016,300
Thép cây Ø 1016,50016,300
Thép cây Ø 1216,30016,300
Thép cây Ø 1416,30016,300
Thép cây Ø 1616,30016,300
Thép cây Ø 1816,30016,300
Thép cây Ø 2016,30016,300
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

Giá sắt thép Việt Đức

Giá thép Việt Đức ảnh hưởng trực tiếp bởi thị trường sắt thép toàn thế giới, vì thế báo giá sắt thép Việt Đức luôn được chúng tôi cập nhật liên tục trên thị trường qua toàn bộ hệ thống phân phối đại lý trên cả nước:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Địa chỉ cung cấp sắt thép xây dựng giá rẻ tại Hà Nội

Tôn Thép MTP  là đơn vị chuyên phân phối tất cả các dòng sản phẩm sắt thép mang thương hiệu nổi tiếng cùng mức báo giá cạnh tranh nhất thị trường như: báo giá sắt thép Việt Đức, Pomina, Việt Mỹ, Hòa Phát, Tung Ho, Tisco, Việt Ý, Việt Úc. Chúng tôi không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn mức giá thấp nhất so với thị trường hiện tại. 

Chứng nhận, giải thưởng:

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đã đạt chứng nhận “Top 10 thương hiệu Việt Nam” vào năm 2023 cùng một số giải thường khác như:

  • Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép
  • Giải thưởng An toàn lao động
  • Giải thưởng Bảo vệ môi trường
  • Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
  • Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
Đại lý Tôn Thép MTP đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023
Đại lý Tôn Thép MTP đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023

Dự án tiêu biểu:

Vận chuyển 500 cây thép Việt Ý cho dự án xây dựng khu đô thị Vinhomes Smart City tại quận Nam Từ Liêm.
Vận chuyển 500 cây thép Việt Ý cho dự án xây dựng khu đô thị Vinhomes Smart City tại quận Nam Từ Liêm.
Cung cấp 3 tấn thép Hòa Phát cho dự án xây dựng tòa nhà văn phòng FLC Twin Towers tại quận Cầu Giấy.
Cung cấp 3 tấn thép Hòa Phát cho dự án xây dựng tòa nhà văn phòng FLC Twin Towers tại quận Cầu Giấy.
Phân phối 10 tấn thép Việt Đức cho dự án nâng cấp và mở rộng sân bay Nội Bài tại huyện Sóc Sơn.
Phân phối 10 tấn thép Việt Đức cho dự án nâng cấp và mở rộng sân bay Nội Bài tại huyện Sóc Sơn.

Cam kết & ưu đãi:

  • Hàng chính hãng, mới 100%, chất lượng tốt.
  • Miễn phí vận chuyển khu vực bao gồm: Quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân. Huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa. Thị xã: Sơn Tây.
  • Chiết khấu 5-10%, liên hệ để nhận báo giá.

Quy trình mua và thông tin liên hệ:

Quy trình mua hàng tại Tôn Thép MTP
Quy trình mua hàng tại Tôn Thép MTP

Tôn Thép MTP

Địa chỉ: 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ), xã Bà Điểm, Hóc Môn, Tphcm

SĐT: 0933.665.222

Email: thepmtp@gmail.com

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111