Bảng báo giá thép tại Cao Bằng tháng 11/2021 từ nhà máy

Báo giá thép tại Cao Bằng

Bạn đang lên kế hoạch xây dựng mới cho ngôi nhà thân yêu của mình? Bạn đang có nhu cầu tìm kiếm nguyên vật liệu sắt thép? Bạn mong muốn nắm bắt rõ mức báo giá thép xây dựng tại Cao Bằng chuẩn nhất, mới nhất? Đừng quá lo lắng, trong bài viết hôm nay, Baogiathep.net xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá chi tiết về từng thương hiệu nổi tiếng trên thị trường hiện nay, mời quý bạn đọc cùng theo dõi.

Thị trường sắt thép ảnh hưởng bởi dịch bệnh COVID 19 như thế nào?

Tất cả các ngành nghề trên thị trường đều chịu tác động trực tiếp bởi dịch bệnh COVID 19 và lĩnh vực xây dựng cũng không ngoại lệ.

Sau khoảng thời gian giá bất thường từ cuối năm 2020 thì hiện tại mức giá thép đã bình ổn, đi vào quỹ đạo.

Để khôi phục lại nền kinh tế sau đợt ấy, chính phủ của các nước toàn thế giới đã đưa ra phương án nhằm kích thích kinh tế lên đến hàng chục nghìn tỷ USD. Tuy nhiên, theo các chuyên gia đánh giá thì tình hình sản xuất vật liệu xây dựng trong năm 2021 sẽ tiếp tục ổn định, đặc biệt vào những tháng cuối năm 10, 11, 12 như hiện tại.

Mặc dù vậy, người tiêu dùng cũng không nên quá chủ quan, khi nào có nhu cầu sử dụng sắt thép phải tham khảo mức báo giá thép xây dựng ở khu vực của mình.

Hơn nữa, dự đoán vào cuối năm nay 2021, giá thép tiếp tục giảm, quý khách hàng hãy chú ý đón xem tình hình diễn biến tăng giảm của sản phẩm để nắm bắt chi tiết, đồng thời vận dụng vào giải quyết công trình sao cho hiệu quả.

Cao Bằng
Cao Bằng

Chi tiết bảng báo giá thép xây dựng tại Cao Bằng

1. Báo giá thép Việt Mỹ

Hiện nay vật liệu xây dựng có khá nhiều nhãn hiệu khác nhau, trong đó phải kể đến là thép Việt Mỹ ứng dụng phổ biến cho tất cả các công trình lớn nhỏ, trọng điểm ở nước ta. Nhằm giúp quý khách hàng tiết kiệm thời gian lẫn công sức, đồng thời đảm bảo hàng chất lượng cao. Baogiathep.net xin gửi đến bảng giá thép Việt Mỹ như sau:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

2. Báo giá thép Việt Đức tháng 11/2021

Công nghệ lò điện hồ quang, hệ thống lò cao luyện gang, rèn ,cán móng đã cho ra đời công suất với con số 500.000 tấn/năm. Công ty thép Việt Đức là công ty tiên phong đầu tiên ứng dụng công nghệ này, đồng thời nhận nhiều niềm tin yêu từ người tiêu dùng. Vì thế, mức giá luôn là vấn đề khách hàng quan tâm, sau đây chúng tôi sẽ liệt kê cụ thể bảng báo giá thép Việt Đức, kính mời quý khách cùng theo dõi.

Bảng báo giá thép Việt Đức hôm nay:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

3. Báo giá thép Việt Ý tại Cao Bằng

Trước tình hình dịch bệnh COVID 19 như hiện nay, thị trường vật liệu xây dựng mới chung và thị trường sắt thép nói riêng đều có sự biến động mạnh. Chính vì thế, việc cập nhật bảng báo giá thép Việt Ý chính xác vô cùng quan trọng, nên báo giá thép đã từng ngày gửi đến quý khách hàng bảng giá mới nhất.

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

4. Báo giá Tung Ho

Sau đây là bảng báo giá thép Tung ho từ nhà sản xuất đưa ra thị trường, chúng tôi liệt kê để quý khách hàng tham khảo thêm, để cân đối lại nguồn tài chính của mình.

Bảng báo giá thép Tung Ho:

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

5. Báo giá thép Tisco

Bên cạnh việc báo giá thép xây dựng của các nhãn hiệu trên, chúng tôi còn tổng hợp bảng báo giá thép Tisco cực kỳ ưa chuộng hiên nay.

Bảng báo giá thép Tisco mới nhất:

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

6. Báo giá thép Miền Nam

Thép Miền Nam gồm 2 loại chính là dạng cuộn và dạng cây, cả 2 đều được người tiêu dùng yêu mến nên có mặt hầu hết ở các công trình xây dựng, đặc biệt tại Cao Bằng, bởi mức giá tốt trên thị trường hiện nay.

Bảng báo giá thép Miền Nam liên tục cập nhật mới nhất 2021 chuẩn xác:

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

7. Báo giá thép Việt Nhật tháng 11/2021

Baogiathep.net liên tục và mới nhất thông báo đến quý khách đơn giá các loại thép xây dựng của nhãn hiệu Việt Nhật 2021 tại Cao Bằng.

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới cập nhật hôm nay:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

 8. Báo giá thép Pomina

Baogiathep.net tự hào thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép xây dựng tại Cao Bằng của thương hiệu Pomina nhanh chóng, kịp thời gửi tới quý khách hàng. Kính mời quý khách hàng cập nhật bảng giá thép Pomina ngay dưới đây.

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

9. Báo giá thép Hòa Phát

Nhắc đến thương hiệu nổi tiếng , không thể không nhắc đến 2 chữ “Hòa Phát” – cái tên đã khẳng định vị trí của mình trong lòng người tiêu dùng, bởi độ bền cao, chống chịu tốt, đặc biệt giá cả phải chăng. Dưới đây, chúng tôi xin gửi đến bảng báo giá chi tiết thép Hòa Phát, mời bạn cùng theo dõi.

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

10. Giá thép Việt Úc

Bảng báo giá thép xây dựng tại Cao Bằng của thương hiệu Việt Úc mới nhất tại hệ thống chúng tôi cụ thể thể hiện thông qua bảng dưới đây.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật bảng báo giá thép xây dựng tại Cao Bằng mỗi ngày, để quý khách tham khảo trước khi đưa ra quyết định chọn lựa sản phẩm thích hợp với công trình. Baogiathep.net xin gửi lời tri ân đến tất cả quý khách hàng đã tin tưởng và đặt niềm tin vào sự phát triển của chúng tôi. Chúng tôi hy vọng sẽ tiếp tục được hợp tác cùng quý vị, kính chúc quý khách nhiều sức khỏe và thành công!!!

BAOGIATHEP.NET

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

SĐT: 0968-904-616

Email: baogiathep99@gmail.com

Rate this post