Báo giá thép tại Phú Yên mới nhất tháng 11/2021

Báo giá sắt thép tại Phú Yên

Tỉnh Phú Yên thuộc top khu vực có tốc độ phát triển kinh tế cao, vì thế các công trình cũng như chất lượng về độ an toàn, chắc chắn, bền vững luôn được quan tâm hàng đầu. Điều này dẫn đến nhu cầu sử dụng nguồn sắt thép, vật liệu xây dựng chất lượng lớn. Nhưng việc sử dụng các sản phẩm có chất lượng cao cũng khiến chi phí đầu tư cho công trình tăng vọt. Hãy cùng tìm hiểu về bảng báo giá thép tại Phú Yên tháng 11/2021 để có dự trù chính xác cho kinh phí đầu tư của bạn nhé.

Bảng báo giá thép tại Phú Yên chi tiết tháng 11/2021

BaoGiaThep luôn cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng chi tiết, mới nhất theo giá được nhà máy sản xuất công bố. Mọi người hãy ghi nhớ trang web để liên tục cập nhật bảng giá chính xác nhất mỗi ngày nhé.

Công trình xây dựng đạt yêu cầu khi nguồn thép xây dựng đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Về độ bền, chịu nhiệt, dẻo dai…trước môi trường hay khí hậu khắc nghiệt. Dưới đây là tổng hợp bảng báo giá thép tại Phú Yên của 11 thương hiệu sắt thép hàng đầu tại Việt Nam ở thời điểm hiện tại.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

Báo giá thép Việt Nhật tại Phú Yên

Thép Việt Nhật đơn vị tiên phong trong cung ứng nguồn sắt thép chất lượng. Sở hữu đại lý thép tại Phú Yên. Nhãn hàng hỗ trợ cung cấp nguồn thép chất lượng, kịp thời, đúng tiến độ cho mọi công trình.

Báo giá thép Việt Nhật

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

Báo giá thép Miền Nam

Cung cấp thép chất lượng luôn là kim chỉ nam của thép Miền Nam. Với hơn 1000 công trình lớn nhỏ trên toàn quốc, mẫu mã phong phú đáp ứng nhu cầu sử dụng. Tham khảo bảng báo giá chi tiết ngay sau đây.

Báo giá thép Miền Nam

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

Cập nhật giá thép Pomina

Bên cạnh chất lượng, mẫu mã sản phẩm. Bảng giá sắt thép được cập nhật thường xuyên, nhanh nhất từ nhà sản xuất. Đấy chính là điểm then chốt quyết định nhu cầu sử dụng của nhà thầu.

Báo giá thép Pomina

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

Giá thép Hòa Phát tại Phú Yên

Hòa Phát là cái tên không thể thiếu trong danh sách đề cử thương hiệu cung ứng thép chất lượng. Cửa hàng thép tại Phú Yên là một trong nhiều cơ sở khác trên toàn quốc. Cùng tham khảo bảng báo giá sau đây.

Báo giá thép Hòa Phát

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

Báo giá thép Việt Úc

Các nhà thầu đang quan tâm nguồn thép Việt Úc, tham khảo bảng báo giá dưới đây. Hy vọng sẽ giúp nhà thầu có sự lựa chọn hợp lý nhất.

Báo giá thép Việt Úc

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

Báo giá thép Tung Ho

Thép TUNG HO tuy có tuổi đời còn mới nhưng nhờ vào sự nỗ lực về cải tiến chất lượng cũng như chất lượng phục vụ tốt nên đã dần chiếm được lòng tin của khách hàng. Cùng cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng TUNG HO ngay sau đây.

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Báo giá thép Việt Ý

Một lựa chọn không thể bỏ qua của mỗi nhà thầu chính là thép Việt Ý. Cùng tham khảo bảng giá sắt thép Việt Ý ngay dưới đây.

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Cập nhật bảng giá Tisco

BaoGiaThep gửi tới khách hàng tham khảo bảng giá sắt thép Tisco chi tiết mới nhất ngay sau đây.

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

Bảng giá thép Việt Đức

Bạn đang tìm kiếm nguồn thép Việt Đức chất lượng tại Phú Yên. Bạn muốn công trình kịp tiến độ, chất lượng luôn được đảm bảo. Hãy tham khảo bảng báo giá sắt thép Việt Đức chi tiết sau đây.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Bảng giá sắt thép Việt Mỹ

THép VIệt Mỹ là một trong top 11 thương hiệu thép nổi tiếng hàng đầu tại VIệt Nam thời điểm hiện tại Cập nhật ngay bảng báo giá sắt Việt Mỹ để chủ động hơn trong việc lựa chọn, phân bố kinh phí đầu tư cho công trình nhé.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

Một vài dự án công trình tại tỉnh Phú Yên

UBND tỉnh Phú Yên vừa ban hành quyết định phê duyệt dự án xúc tiến đầu tư 2021. Tăng trưởng kinh tế, tập trung vào đầu tư các công trình xây dựng trên toàn tỉnh. Với mục đích tăng trưởng kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, đẩy mạnh hợp tác đối ngoại, hội nhập kinh tế quốc tế. Chính vì thế, nhu cầu sử dụng sắt thép tăng cao. Các nhà thầu ráo riết tìm kiếm nguồn hàng chất lượng, giá thành hợp lý.

Một số dự án công trình đang triển khai tại Phú Yên như Dự án Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương, thành phố Tuy Hòa, Dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A),  Dự án Khu Thương mại-Dịch vụ và Shophouse tại Đại lộ Hùng Vương, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, Dự án Khu trung tâm thương mại Vincom Plaza Tuy Hòa, Khu Shophouse, Dự án Khu dân cư Phố chợ Hòa Vinh, huyện Đông Hòa, Tòa nhà hỗn hợp The Light Phú Yên, Khu công trình hỗn hợp 77-79 Nguyễn Du , P7, thành phố Tuy Hòa…Và rất nhiều dự án công trình lớn nhỏ khác trên toàn tỉnh.

 

Địa chỉ cung cấp nguồn sắt thép chất lượng tại Phú Yên

Phú Yên đã và đang thay đổi từng ngày. Với minh chứng rõ nét chính là vẻ đẹp của các công trình xây dựng, nền kinh tế phát triển hội nhập toàn cầu. Baogiathep.net đơn vị tiên phong cung cấp nguồn thép lớn trên 64 tỉnh thành, mẫu mã đa dạng với 11 thương hiệu thép nổi tiếng. Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng, kịp thời đáp ứng tiến độ thi công công trình trên toàn tỉnh Phú Yên.

Trên đây là toàn bộ thông tin về bảng báo giá sắt thép tại Phú Yên. Nếu còn thắc mắc điều gì, liên hệ với chúng tôi theo cách sau để được giải đáp.

BAOGIATHEP.NET

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com

Rate this post