Bảng báo giá sắt thép tại Long An mới nhất

Báo giá sắt thép tại Long An

Long An là một tỉnh giáp trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước đó là TP. Hồ Chí Minh. Do vậy, có rất nhiều khu công nghiệp. Với lợi thế kinh tế hùng mạnh, kéo theo đó nhu cầu sử dụng vật liệu ngày càng cao. Đây được xem là cơ hội phát triển cho địa chỉ cung cấp sắt thép. Để theo dõi tình hình biến động giá, chúng tôi cập nhật báo giá sắt thép tại Long An ngay bên dưới.

Bảng báo giá sắt thép tại Long An 2021

Sau đây, chúng tôi sẽ tổng hợp giá sắt thép xây dựng với một số loại thép nổi tiếng được người tiêu dùng đánh giá cao và sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

1. Bảng giá thép Việt Nhật

Sắt thép xây dựng Việt Nhật tại hệ thống baogiathep.net, quý khách hàng sẽ được hưởng toàn bộ quyền lợi trong quá trình mua hàng. Cam kết chất lượng chuẩn đúng theo tiêu chuẩn quy định Việt Nam và Nhật Bản. Ngoài ra, giao hàng đúng địa điểm và thời gian, nhằm tối đa lợi ích khách hàng.

Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

2. Bảng giá thép Miền Nam

Thép Miền Nam – thương hiệu nổi tiếng tại tỉnh Long An uy tín trong ngành xây dựng. Nhờ vậy, sản phẩm đã nhanh chóng có mặt ở mọi công trình từ lớn đến nhỏ như nhà ở, nhà cao tầng, nhà máy,.. và nhận nhiều sự tín nhiệm phía người tiêu dùng một cách tuyệt đối nhất.

Bảng giá thép Miền Nam:

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

3. Bảng giá thép Pomina

Thép Pomina sở hữu cho riêng mình hệ thống sản xuất thân thiện với môi trường, nhờ công nghệ thân lò Consteel hiện đại đã tạo ra nguồn nguyên liệu tái chế, nói không với ô nhiễm và xử lý hệ thống nước thải đạt đúng tiêu chuẩn theo tuần hoàn khép kín.

Bảng giá thép xây dựng Pomina:

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

4. Bảng giá thép Hòa phát

Sắt thép Hòa Phát không chỉ phổ biến tại Long An mà còn được ưa chuộng rất nhiều ở các tỉnh khác trong toàn quốc. Do vậy, có thể khẳng định chất lượng thương hiệu sản phẩm cực đỉnh chiếm trọn niềm tin khách hàng. Dưới đây là bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất 2021 tính đến thời điểm hiện tại.

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

5. Bảng giá thép Việt Úc

Với mục tiêu đặt chữ tín lên hàng đầu và cam kết mang lại sự hài lòng cho quý khách hàng ở mọi công trình. Thép Việt Úc đã tự bao giờ đi sâu tâm trí người tiêu dùng, tạo chỗ đứng vững trên thị trường 3 miền Bắc, Trung, Nam. kính mời quý khách hàng tham khảo ngay bảng giá thép Việt Úc:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

6. Bảng giá thép Việt Mỹ

Mỗi một thương hiệu sắt thép đều có chất lượng và mức giá khác nhau. Theo như kinh nghiệm lâu năm, các chủ đầu tư sẽ ưu tiên chọn lựa thép Việt Mỹ sử dụng trong các công trình. Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép Việt Mỹ kính mời quý khách cùng tham khảo.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

7. Bảng giá thép Tung Ho

Tình hình biến động mức báo giá sắt thép tại Long An nói chung và thép Tung Ho nói riêng, đều thay đổi qua từng giai đoạn khác nhau. Do đó chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép Tung Ho để tham khảo thêm:

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

8. Bảng giá thép Shengli

Hàng năm số lượng tiêu thụ thép Shengli lên tới con số hàng trăm tấn, điều này chứng minh độ uy tín sản phẩm cực cao. Ngoài ra, thép Shengli không chỉ có mặt trên thị trường Việt Nam mà còn lan rộng ra nhiều quốc gia khác, với mạng lưới hoàn thiện cơ cấu kinh doanh.

Bảng báo giá thép Shengli

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

9. Bảng giá thép Tisco

Thép Tisco sản xuất trên công nghệ dây chuyền tiên tiến hiện đại, tăng cường khả năng chịu lực và độ bền tối ưu, phù hợp mọi công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Bảng báo giá sắt thép Tisco

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

10. Bảng giá thép Việt Đức

Sắt thép Việt Đức ứng dụng dây chuyền hiện đại, đáp ứng đủ tiêu chuẩn ASTM A53 của Mỹ. Vì thế, sản phẩm có sức chịu áp lực rất lớn, thích hợp làm hệ thống cấp nước công nghiệm cũng như một số công trình tại tòa nhà cao tầng. Xem ngay bảng giá sắt thép xây dựng Việt Đức tại Long An ngay sau đây:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

11. Bảng giá thép Việt Ý

Hay con có tên gọi khác là thép VIS (ký hiệu trên ngay thanh thép của hãng), nhằm hứa hẹn mang đến cho khách hàng những thông tin mới nhất và chính xác về nhãn hiệu nổi tiếng Việt Ý.

Bảng báo giá sắt thép Việt Ý

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Địa chỉ phân phối sắt thép uy tín tại Long An

Hiện tại Baogiathep.net có nhiều hệ thống thương mại cung cấp vật liệu xây dựng chất lượng bao gồm: thép Miền Nam, thép Pomina, thép Shengli, thép Việt Đức, thép Việt Mỹ, thép Việt Ý, thép Việt Mỹ, … đa dạng mẫu mã và kích cỡ, tha hồ khách hàng chọn lựa đúng nhu cầu mong muốn của mình.

Báo giá sắt thép tại Long An biến đổi theo từng giai đoạn dựa vào cung – cầu trên thị trường. Khi cung không đủ thì giá bị đẩy lên cao và ngược lại.

Tại sao nên chọn lựa Baogiathep.net

Baogiathep.net đầu tư xây dựng cho riêng mình đội ngũ cán bộ, công nhân viên kinh nghiệm lâu năm trên thương trường, với đầy đủ các loại sản phẩm sắt thép ứng dụng trong công nghiệp và xây dựng.

Chúng tôi luôn đưa ra chiến lược mở rộng quy mô, nhằm đưa đến tận tay khách hàng sảnh phẩm chất lượng, đồng thời báo giá sắt thép xây dựng chính xác không chỉ tại Long An mà các tất cả các tỉnh thành trong cả nước.

Mặt khác, còn có nhiều chương trình ưu đãi khuyến mãi áp dụng đối với khách hàng mua số lượng lớn, hoặc những khách quen. Hơn nữa, còn tư vấn, hỗ trợ vận chuyển hàng hóa miễn phí.

Chắc hẳn, sau khi tham khảo xong bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Long An, phần nào giúp ích cho quý khách hàng cân đối lại nguồn ngân sách của mình trước khi chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Baogiathep.net

Địa chỉ: 

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com

 

Rate this post