Bạn là chủ thầu xây dựng? Bạn đang chuẩn bị thi công công trình? Bạn muốn tìm hiểu bảng báo giá sắt thép tại Khánh Hòa các loại chính xác nhất. Để thuận tiện hơn trong việc tính toán chi phí đầu tư vật liệu thi công. Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý hàng đầu trong tỉnh Khánh Hòa và các khu vực lân cận, chuyên cung cấp thép cuộn, thép gân các thương hiệu như Miền Nam, Hòa Phát, Pomina... với mức chiết khấu 5 - 10%.

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát – Đại lý thép uy tín tại Khánh Hòa
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là một trong những đại lý thép uy tín hàng đầu tại Khánh Hòa, mang đến cho quý khách hàng nguồn cung thép chất lượng và đa dạng. Chúng tôi chuyên cung cấp thép cuộn và thép thanh vằn với nhiều quy cách khác nhau, đến từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Úc,... đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng dự án từ lớn tới nhỏ.
Sắt cuộn
Thép cuộn là loại thép được cán thành sợi dài, sau đó cuộn tròn thành từng cuộn lớn. Đường kính thép cuộn thường dao động từ 5.5mm đến 16mm. Bề mặt thép cuộn có thể trơn nhẵn hoặc có gân để tăng độ bám dính với bê tông.

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính: Φ5.5 - Φ16
- Quy cách: Cuộn ~ 500 - 2000kg
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, BS...
- Mác thép: CB240-T, CB300-T,...
- Bề mặt: Trơn/Có gân
- Thương hiệu: Hòa Phát, Miền Nam, Tisco, ...
Ứng dụng: Làm cốt thép cho cột điện, trụ rào, nắp hố ga bằng bê tông, đan lưới thép hàn đổ sàn,….
Thép thanh vằn
Thép thanh vằn là loại thép xây dựng có dạng thanh dài, bề mặt nổi các đường gân chạy dọc theo chiều dài, thường có đường kính từ Ø10 đến Ø51mm. Các gân này không chỉ tạo nên vẻ ngoài đặc trưng mà còn giúp tăng cường độ bám dính giữa thép và bê tông, từ đó nâng cao khả năng chịu lực kéo và uốn cho công trình.

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính: Φ10 – Φ51 (mm)
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651:2008, JIS G3112, BS4449,…
- Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V,…
- Chiều dài: 11.7m hoặc cắt theo yêu cầu
- Quy cách: Đóng bó, trọng lượng ~ 1.5 – 3 tấn/bó
- Bề mặt: Có gân
- Thương hiệu: Miền Nam, Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Tisco, Việt Nhật, Việt Úc…
Ứng dụng: Cốt thép bê tông, kết cấu nhà cửa, cầu đường,...
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm thép tại Khánh Hòa chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Thép cuộn: Tính theo kg.
- Thép thanh vằn: Tính theo cây hoặc kg.
- Thép thép hình, tròn trơn: Tính theo kg hoặc đếm cây.
- Vận chuyển:
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tới thành phố Nha Trang, thị xã Ninh Hòa và các huyện Cam Lâm, Diên Khánh, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Trường Sa, Vạn Ninh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 – 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
Báo giá sắt thép xây dựng tại Khánh Hòa mới nhất 12/10/2026
Khánh Hòa là đơn vị hành chính đông thứ 33 về số dân, có tốc độ tăng trưởng GRDP cao với rất nhiều công trình xây dựng lớn. Là điểm vui chơi giải trí, du lịch tầm cỡ quốc gia thu hút hàng nghìn đoàn khách du lịch trong và ngoài nước.
Với số công trình nhà ở, công trình công cộng, đường xá lớn thì nhu cầu về vật tư cũng tăng nhanh liên tục. Bên dưới đây là bảng báo giá chính xác tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát về các thương hiệu thép được ưa chuộng nhất tại Khánh Hòa hiện nay.
Bảng giá sắt thép xây dựng Việt Nhật tại Khánh Hòa
Báo giá sắt thép Việt Nhật tại Khánh Hòa:
CHỦNG LOẠI VIỆT NHẬT CB3 VIỆT NHẬT CB4 Thép cuộn Ø 6 17,350 17,650 Thép cuộn Ø 8 17,350 17,000 Thép cuộn Ø 10 17,650 17,000 Thép cuộn Ø 12 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 14 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 16 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 18 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 20 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 22 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 25 17,000 17,000 Thép cuộn Ø 28 Liên hệ Thép cuộn Ø 32 Liên hệ
Báo giá sắt thép Hòa Phát tại Khánh Hòa
Cùng theo dõi bảng báo giá thép Hòa Phát tại Khánh Hòa ngay sau đây.
CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400 Thép cuộn Ø 6 16,730 16,770 Thép cuộn Ø 8 16,730 16,600 Thép cây Ø 10 16,730 16,600 Thép cây Ø 12 16,600 16,600 Thép cây Ø 14 16,600 16,600 Thép cây Ø 16 16,600 16,600 Thép cây Ø 18 16,600 16,600 Thép cây Ø 20 16,600 16,600 Thép cây Ø 22 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 25 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 28 liên hệ liên hệ Thép cây Ø 32 liên hệ liên hệ
Báo giá sắt thép Việt Úc tại Khánh Hòa
Cùng theo dõi bảng báo giá thép Việt Úc chi tiết ngay sau đây.
CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT ÚC Khối lượng/Cây Thép Ø 6 Kg 18,200 Thép Ø 8 Kg 18,200 Thép Ø 10 Cây 11,7 m 113,400 7,21 Thép Ø 12 Cây 11,7 m 178,000 10,39 Thép Ø 14 Cây 11,7 m 223.000 14,15 Thép Ø 16 Cây 11,7 m 295.000 18,48 Thép Ø 18 Cây 11,7 m 377.000 23,38 Thép Ø 20 Cây 11,7 m 466.000 28,28 Thép Ø 22 Cây 11,7 m 562.000 34,91 Thép Ø 25 Cây 11,7 m 733.000 45,09 Thép Ø 28 Cây 11,7 m 924.000 56,56 Thép Ø 32 Cây 11,7 m 1.206.000 73,83
Giá sắt thép Việt Mỹ tại Khánh Hòa
Với bảng báo giá thép Việt Mỹ tại Khánh Hòa cụ thể như sau.
CHỦNG LOẠI GIÁ VIỆT MỸ CB300 GIÁ VIỆT MỸ CB400 Thép cuộn Ø 6 16,460 16,500 Thép cuộn Ø 8 16,460 16,300 Thép cây Ø 10 16,500 16,300 Thép cây Ø 12 16,300 16,300 Thép cây Ø 14 16,300 16,300 Thép cây Ø 16 16,300 16,300 Thép cây Ø 18 16,300 16,300 Thép cây Ø 20 16,300 16,300 Thép cây Ø 22 Liên hệ Thép cây Ø 25 Liên hệ Thép cây Ø 28 Liên hệ Thép cây Ø 32 Liên hệ
Giá sắt thép Việt Ý tại Khánh Hòa
Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép Việt Ý.tại Khánh Hòa:
Chủng Loại ĐVT Barem
Kg / CâyĐơn giá
VNĐ / kgĐơn giá
VNĐ / CâyThép Ø 6 Kg 11.000 Thép Ø 8 Kg 11.000 Thép Ø 10 Cây 7.21 11.050 79.671 Thép Ø 12 Cây 10.93 10.900 113.251 Thép Ø 14 Cây 14.13 10.900 154.017 Thép Ø 16 Cây 18.47 10.900 201.323 Thép Ø 18 Cây 23.38 10.900 254.842 Thép Ø 20 Cây 28.85 10.900 314.465 Thép Ø 22 Cây 34.91 10.900 380.519 Thép Ø 25 Cây 45.09 10.900 491.481 Thép Ø 28 Cây 56.56 10.900 616.504 Thép Ø 32 Cây 73.83 10.900 804.747 Đinh + Kẽm Buộc Cây 17.500
Giá sắt thép Tisco tại Khánh Hòa
Cập nhật báo giá thép Tisco tại Khánh Hòa mới nhất:
CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓ BAREM
(KG/CÂY)ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)MÁC THÉP Thép Ø 6 16.600 CB240 Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240 Thép Ø 10 500 6.25 16.300 110.313 SD295-A Thép Ø 10 500 6.86 16.300 121.079 CB300-V Thép Ø 12 320 9.88 16.300 173.888 CB300-V Thép Ø 14 250 13.59 16.300 239.184 CB300-V Thép Ø 16 180 17.73 16.300 307.472 SD295-A Thép Ø 16 180 16.300 312.048 CB300-V Thép Ø 18 140 22.45 16.300 395.120 CB300-V Thép Ø 20 110 27.70 16.300 487.520 CB300-V Thép Ø 22 90 33.40 16.300 587.840 CB300-V Thép Ø 25 70 43.58 16.300 767.008 CB300-V Thép Ø 28 60 54.80 16.300 964.480 CB300-V Thép Ø 32 40 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V Thép Ø 36 30 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V
Báo giá sắt thép Pomina tại Khánh Hòa
Cùng xem bảng báo giá thép xây dựng Pomina ngay sâu đây.
| CHỦNG LOẠI | POMINA CB300 | POMINA CB400 |
|---|---|---|
| Thép cuộn Ø 6 | 17,210 | 17,300 |
| Thép cuộn Ø 8 | 17,210 | 17,300 |
| Thép cây Ø 10 | 17,300 | 16,900 |
| Thép cây Ø 12 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 14 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 16 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 18 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 20 | 16,900 | 16,900 |
| Thép cây Ø 22 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 25 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 28 | Liên hệ | |
| Thép cây Ø 32 | Liên hệ |
Giá sắt thép Tung Ho tại Khánh Hòa
Dưới đây là bảng báo giá thép Tung Ho tại Khánh Hòa mới nhất.
CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400 Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000 Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000 Thép cây Ø 10 111.000 113.000 Thép cây Ø 12 157.000 162.000 Thép cây Ø 14 214.000 220.000 Thép cây Ø 16 279.000 287.000 Thép cây Ø 18 353.000 363.000 Thép cây Ø 20 436.000 448.000 Thép cây Ø 22 527.0000 542.000 Thép cây Ø 25 705.000 Thép cây Ø 28 885.000 Thép cây Ø 32 1.157.000
Báo giá sắt thép Miền Nam tại Khánh Hòa
Bảng giá thép xây dựng Miền Nam tại Khánh Hòa cập nhật hôm nay:
CHỦNG LOẠI MIỀN NAM CB300 MIỀN NAM CB400 Thép cuộn Ø 6 16,900 17,000 Thép cuộn Ø 8 16,900 16,750 Thép cuộn Ø 10 17,000 16,750 Thép cuộn Ø 12 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 14 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 16 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 18 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 20 16,750 16,750 Thép cuộn Ø 22 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 25 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 28 liên hệ liên hệ Thép cuộn Ø 32 liên hệ liên hệ
Báo giá sắt thép Việt Đức tại Khánh Hòa
Tổng kho thép xây dựng xin được cập nhật bảng giá thép Việt Đức mới nhất.
Chủng Loại Barem
Kg / CâyĐơn giá
VNĐ / KgĐơn giá
VNĐ / CâyThép cuộn Ø 6 11.000 Thép cuộn Ø 8 11.000 Thép cây Ø 10 7,21 11.050 79.671 Thép cây Ø 12 10,39 10.900 113.251 Thép cây Ø 14 14,13 10.900 154.017 Thép cây Ø 16 18,47 10.900 201.323 Thép cây Ø 18 23,38 10.900 254.842 Thép cây Ø 20 28,85 10.900 314.465 Thép cây Ø 22 34,91 10.900 380.519 Thép cây Ø 25 45,09 10.900 491.481 Thép cây Ø 28 56,56 10.900 616.504 Thép cây Ø 32 73,83 10.900 804.747
Đại lý phân phối cung cấp nguồn thép chất lượng, uy tín
Tôn Thép MTP là đơn vị tiên phong tại Khánh Hòa trực thuộc quản lý, phân phối 11 thương hiệu thép hàng đầu hiện nay. Với đại lý khắp cả nước, Tôn Thép MTP báo giá sắt thép tại tỉnh Khánh Hòa kịp thời, nguồn hàng sẵn số lượng lớn đáp ứng nhu cầu sử dụng. Đối với đơn hàng lớn và đối tác thân thiết, chúng tôi còn hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn 5 - 10%.
Chứng nhận, giải thưởng:
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đã đạt chứng nhận “Top 10 thương hiệu Việt Nam” vào năm 2023 cùng một số giải thường khác như:
- Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép
- Giải thưởng An toàn lao động
- Giải thưởng Bảo vệ môi trường
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng, mới 100%, chất lượng tốt.
- Miễn phí vận chuyển tại thành phố Nha Trang, thị xã Ninh Hòa và các huyện Cam Lâm, Diên Khánh, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Trường Sa, Vạn Ninh, hỗ trợ 50% phí vận chuyển tỉnh.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ để nhận báo giá.
Quy trình mua và thông tin liên hệ:

Tôn Thép MTP
Địa chỉ: 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ), xã Bà Điểm, Hóc Môn, Tphcm
SĐT: 0933.665.222
Email: thepmtp@gmail.com
