Như đã biết, thép V30x30 là một loại thép hình V có chiều rộng cạnh là 30mm, độ dày từ 2 - 4mm. Tuy nhiên, khách hàng đã biết giá thép V30x30 mới nhất là bao nhiêu? Trọng lượng 1 cây bao nhiêu? Thép có những đặc tính gì? Ứng dụng thế nào cho phù hợp? Tất cả sẽ được Tôn Thép MTP giải đáp chi tiết ngay bên dưới.
Chúng tôi là đại lý có hơn 10 năm kinh nghiệm phân phối sắt V30x30 chất lượng cho hàng nghìn nhu cầu khác nhau. Am hiểu rõ đặc tính và cách lựa chọn sản phẩm phù hợp yêu cầu sử dụng. Liên hệ ngay nếu cần tư vấn chi tiết hoặc báo giá chính xác.

Giá thép V30x30 gần đây có những thay đổi như thế nào?
Giá thép V30x30 gần đây đã trải qua nhiều biến động nhưng nhìn chung đang có xu hướng ổn định và tăng nhẹ. Từ cuối năm 2024, sau khi chạm mức thấp nhất trong 4 năm (12.500 - 13.000 VNĐ/kg đối với thép V đen), giá thép bắt đầu nhích lên do ảnh hưởng từ chính sách kích cầu bất động sản tại Trung Quốc. Tháng 12/2024 ghi nhận mức tăng khoảng 300 VNĐ/kg. Tuy nhiên, mức tăng này diễn ra khá chậm, phản ánh sự phục hồi dần của thị trường xây dựng trong nước và sự nhạy cảm của thị trường thép Việt Nam với các yếu tố vĩ mô bên ngoài.
Bước sang quý I năm 2025, giá thép V30x30 tiếp tục dao động nhẹ quanh mức 13.500 - 13.800 VNĐ/kg, với một số điều chỉnh giảm từ các nhà sản xuất lớn. Điều này phản ánh sự không đồng đều trong quá trình phục hồi giữa các phân khúc sản phẩm. Đến nay, giá thép V30x30 đen đạt khoảng 14.000 VNĐ/kg, củng cố xu hướng ổn định với kỳ vọng tăng trưởng nhẹ trong thời gian tới.

Báo giá thép hình V30x30 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát báo giá thép V30x30 các thương hiệu Nhà Bè, Miền Nam, Đại Việt, giá cập nhật mới nhất 14/10/2026. Đơn giá các loại sắt V30x30 như sau:
- Đơn giá thép V30x30 đen từ 14.000 - 15.000 VNĐ/kg
- Đơn giá thép V30x30 mạ kẽm từ 16.200 - 16.900 VNĐ/kg
- Đơn giá thép V30x30 mạ kẽm nhúng nóng từ 17.000 - 18.300 VNĐ/kg
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/cây 6m | Đen (VNĐ/6m) | Mạ kẽm (VNĐ/6m) | Nhúng kẽm (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhà Bè | V30x30x3 | 8,16 | 114.200 | 132.200 | 138.700 |
| Nhà Bè | V30x30x4 | 10,68 | 149.500 | 173.000 | 181.600 |
| Miền Nam | V30x30x3 | 8,16 | 117.500 | 134.600 | 142.800 |
| Miền Nam | V30x30x4 | 10,68 | 153.800 | 176.200 | 186.900 |
| Đại Việt | V30x30x2 | 5,52 | 82.800 | 93.300 | 101.000 |
| Đại Việt | V30x30x2.5 | 6,30 | 94.500 | 106.500 | 115.300 |
| Đại Việt | V30x30x2.8 | 7,32 | 109.800 | 123.700 | 134.000 |
| Đại Việt | V30x30x3 | 8,16 | 122.400 | 137.900 | 149.300 |
| Đại Việt | V30x30x3.5 | 8,40 | 126.000 | 142.000 | 153.700 |
Lưu ý về bảng giá
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển tận nơi với số lượng lớn.
- Cam kết hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn, có chứng chỉ chất lượng CO/CQ đầy đủ.
- Hỗ trợ gia công cắt theo kích thước yêu cầu, uốn, hàn, khoan lỗ, gia công chi tiết.
Đơn giá còn phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng và yêu cầu gia công cụ thể và sẽ biến động tùy thời điểm đặt hàng. Do đó, khách hàng nên liên hệ hotline bên dưới để được nhân viên gửi báo giá chính xác.
Thông số kỹ thuật thép V30x30
- Sắt V30x30 có những quy cách sau: V30x30x2, V30x30x2.5, V30x30x2.8, V30x30x3, V30x30x3.5, V30x30x4
- Chiều dài cây thép tiêu chuẩn là 6m, 12m tùy nhà sản xuất, có gia công cắt 3m, 9m hoặc theo chiều dài yêu cầu.
- Trọng lượng: 0.92 - 1.78 kg/m, 5.52 - 10.68 kg/6m, 11.04 - 28.36 kg/12m
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình V30x30
Chú thích:
- B: Chiều rộng cạnh
- t: Độ dày
| Quy cách | B (mm) | t (mm) | Kg/ m | Kg/ 6m | Kg/ 12m |
|---|---|---|---|---|---|
| V30x30x2 | 30 | 2.0 | 0.92 | 5.52 | 11.04 |
| V30x30x2.5 | 30 | 2.5 | 1.05 | 6.30 | 12.6 |
| V30x30x2.8 | 30 | 2.8 | 1.22 | 7.32 | 14.64 |
| V30x30x3 | 30 | 3.0 | 1.36 | 8.16 | 16.32 |
| V30x30x3.5 | 30 | 3.5 | 1.4 | 8.40 | 16.8 |
| V30x30x4 | 30 | 4.0 | 1.78 | 10.68 | 21.36 |
Lưu ý: Dung sai chiều rộng cạnh ±1mm, dung sai độ dày ±0.6mm, dung sai trọng lượng ±5% (tiêu chuẩn TCVN 7571-1:2019)
Tiêu chuẩn sắt V30x30
- Nhật Bản: JIS G3101:2020
- Việt Nam: TCVN 7571-1:2019 (phổ biến nhất)
- Mỹ: ASTM A36/A36M-19
- Trung Quốc: GBT/700
- Châu Âu: EN 10025
Mác thép sản xuất
Các mác thép sản xuất sắt V30x30 gồm có: SS400, AGS400, A36, Q235B, S235JR, S275JR, S355JR,...
Thành phần hóa học & Cơ tính cơ lý thép V30x30
Thành phần hóa học
| Mác thép | C% | Mn% | Si% | S% | P% |
| SS400 | - | - | - | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 |
| AGS 400 | - | - | - | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 |
| A36 | ≤ 0.26 | ≤ 1.2 | ≤ 0.4 | ≤ 0.05 | ≤ 0.04 |
Đặc tính cơ lý
| Mác thép | TS (MPa) | YS (MPa) | EL (%) |
| SS400 | 400 - 510 | ≥ 245 | ≥ 20 |
| AGS 400 | 400 - 510 | ≥ 245 | ≥ 21 |
| A36 | 400 - 550 | ≥ 250 | ≥ 20 |
Ứng dụng thực tiễn của thép hình V30x30
Thép hình V30x30 được sử dụng phổ biến trong các công trình như nhà ở cấp 4, nhà mái tôn diện tích 50-150m² hoặc nhà kho, xưởng tiền chế nhỏ. Trong kết cấu mái, V30x30 đóng vai trò làm thanh giằng chéo, thanh giằng mái hoặc thanh liên kết giữa các vì kèo, giúp gia tăng độ ổn định, chống biến dạng và rung lắc khi có gió mạnh hoặc tải trọng mái.
Trong các xưởng gia công, cơ khí hoặc lắp ráp nhỏ, thép V30x30 thường dùng để gia công khung đỡ cho máy móc nhẹ (dưới 300kg), làm kệ chứa linh kiện, tủ dụng cụ hay xe đẩy vật tư, yêu cầu khung chắc chắn nhưng không quá nặng, dễ lắp đặt và di chuyển. Thép V30x30 với khả năng chịu lực vừa phải, độ bền cao, dễ hàn, cắt theo thiết kế là lựa chọn tối ưu, vừa đảm bảo độ an toàn vừa tiết kiệm vật liệu và chi phí sản xuất.
Thép V30x30 có bao nhiêu loại?
Thép V30x30 có 3 loại là sắt V30x30 đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.
Thép V30x30 đen
Là loại thép cán nóng, có lớp oxit sẫm màu tự nhiên, không có lớp mạ kẽm nên rất dễ rỉ sét. Đổi lại là giá thành khá rẻ và có thể sơn tĩnh điện để tăng độ bền.

Thép V30x30 mạ kẽm điện phân
Bề mặt thép V30x30 được mạ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân trên nền thép đen. Lớp mạ có độ dày khoảng 5 - 10 micron, giúp chống gỉ sét nhẹ và tạo bề mặt sáng bóng, đều màu.

Thép V30x30 mạ kẽm nhúng nóng
Thanh sắt V30x30 được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ ~450°C, tạo nên lớp mạ dày từ 45 - 80 micron. Lớp kẽm nhúng nóng bám chắc, không bong tróc, có khả năng chống ăn mòn cực tốt kể cả trong môi trường biển, mưa axit hoặc hóa chất.

Khách hàng nên chọn thép V30x30 mạ kẽm, nhúng kẽm cho những ứng dụng yêu cầu độ bền cao, có thể tốn chi phí ban đầu một chút nhưng về sau giảm được phí bảo trì, thay mới. Bên cạnh đó cũng nên chọn sắt V30x30 của các thương hiệu như Miền Nam, Nhà Bè, Đại Việt, Thu Phương, Quang Thắng để đảm bảo chất lượng.
Tham khảo thêm ưu điểm sản phẩm của các nhà máy bên dưới.
Hướng dẫn chọn thép V30x30 thế nào cho phù hợp?
Xác định vị trí sử dụng:
- Trong nhà, khô ráo: Dùng thép V đen dày 2 - 3mm, đủ cho các kết cấu phụ trợ, tiết kiệm chi phí.
- Ngoài trời ít mưa, nơi thông thoáng: Ưu tiên thép mạ kẽm điện phân, dày 3mm trở lên, tăng độ bền, chống gỉ nhẹ.
- Ngoài trời, thường xuyên nắng mưa, gần biển hoặc môi trường ăn mòn: Chọn thép mạ kẽm nhúng nóng, dày 3.5 - 4mm để đảm bảo chống gỉ và tuổi thọ.
Xác định mác thép và độ dày phù hợp:
- Đối với khung phụ trong nhà, giằng nhẹ hoặc mái hiên nhỏ, nên sử dụng thép V30x30 mác thép SS400 hoặc AGS 400 với độ dày từ 2 đến 2.5mm, dễ hàn, dễ gia công.
- Với khung đỡ đèn, giá treo ống điện hoặc lam trang trí trong nhà/xưởng, nên chọn sắt V30x30 mác AGS 400 có độ dày từ 2.5 đến 3mm, đảm bảo độ dẻo cao, dễ uốn cong.
- Đối với thanh giằng hoặc thanh liên kết trong khung mái thép nhẹ (như xưởng nhỏ), nên dùng thép V30 mác SS400 nếu cần độ cứng và ổn định, hoặc AGS400 nếu ưu tiên khả năng gia công dễ dàng, với độ dày từ 3 đến 3.5mm.
- Khi làm khung đỡ cho thiết bị nhỏ như motor, bồn nước hay máy cắt, nên chọn sắt V30 mác A36 với độ dày 3.5 đến 4mm đảm bảo độ bền và cường độ cao.

Nếu còn phân vân, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp hotline bên dưới để nhân viên hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp, tiết kiệm chi phí.
Đại lý phân phối sắt V30x30 uy tín - có đủ CO/ CQ, cam kết giá tốt - Tôn Thép MTP
Khách hàng lựa chọn mua sắt V30x30 tại Tôn Thép MTP được đảm bảo 100% là hàng chính hãng, có chứng từ CO, CQ từ nhà máy rõ ràng. Chúng tôi tự tin với hơn 10 năm kinh nghiệm và nhiều giải thưởng đã đạt được, sẽ không làm khách hàng thất vọng về dịch vụ, sản phẩm tại cửa hàng.

Tôn Thép MTP có hệ thống nhà kho lớn tại TPHCM, Bình Dương, luôn có sẵn thép hình V30x30 số lượng lớn cung cấp theo yêu cầu. Xe tải chuyên dụng của đại lý hỗ trợ vận chuyển nhanh đến công trình. Giá thép V30x30 cạnh tranh và có nhiều ưu đãi hấp dẫn từ 5 - 10% cho đơn hàng lớn, hợp tác lâu dài.

Gọi điện ngay đến hotline để được đội ngũ chuyên viên có nhiều năm kinh nghiệm của chúng tôi tư vấn, gửi báo giá thép V30x30 nhanh nhất trong vòng 24h.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.