Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Quang Thắng đa dạng quy cách, giá cả cạnh tranh, được nhiều khách hàng tin tưởng, hợp tác lâu năm. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh sắt thép, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hiểu và nắm rõ nhu cầu khách hàng, đáp ứng tốt mọi mong muốn và luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm khi sử dụng. Chúng tôi luôn đưa ra nhiều ưu đãi hấp dẫn và dịch vụ hỗ trợ tốt nhất khi đến với đại lý.
- Xuất xứ: Nhà máy thép Quang Thắng
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, TCVN, ASTM, BS EN,...
- Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0
- Chiều dài (L): 6m, 12m.
- Trọng lượng: 4.8 - 5.2 kg/6m
- Đơn giá thép hình Quang Thắng dao động từ 11.000 - 17.000 VNĐ/kg
- Ứng dụng: Khung, dầm, cột, kết cấu mái, làm lan can, ban công, làm khung máy, giá đỡ, kệ hàng, băng tải, sườn xe, bàn ghế, khung giường, tủ kệ...

Báo giá thép hình Quang Thắng hôm nay 13/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Báo giá thép hình Quang Thắng tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật mới nhất hôm nay 13/10/2026. Bảng giá thép hình V Quang Thắng đa dạng chủng loại, quy cách. Giá cả cạnh tranh, ưu đãi 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
Bảng giá thép hình V Quang Thắng đen
Bảng giá thép hình V Quang Thắng đen, quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0, độ dày: 1.8 - 8.0 mm, trọng lượng: 4.8 - 52 kg/6m, đơn giá dao động từ 11.000 - 12.500 VNĐ/kg, từ 52.800 - 572.000 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| V30x30x1.8 | 4.8 - 5.2 | 11.000 | 52.800 - 57.200 |
| V30x30x2.2 | 5.5 - 6.0 | 11.000 | 60.500 - 66.000 |
| V30x30x2.4 | 6.0 - 6.5 | 11.000 | 66.000 - 71.500 |
| V30x30x2.6 | 6.5 - 7.0 | 11.000 | 71.500 - 77.000 |
| V30x30x2.8 | 7 - 7.5 | 11.000 | 77.000 - 82.500 |
| V30x30x3.0 | 7.5 - 8 | 11.000 | 82.500 - 88.000 |
| V40x40x2.0 | 7 - 7.5 | 11.000 | 77.000 - 82.500 |
| V40x40x2.2 | 7.5 - 8 | 11.000 | 82.500 - 88.000 |
| V40x40x2.4 | 8 - 8.5 | 11.000 | 88.000 - 93.500 |
| V40x40x2.6 | 8.5 - 9.0 | 11.000 | 93.500 - 99.000 |
| V40x40x2.8 | 9.0 - 9.5 | 11.000 | 99.000 - 104.500 |
| V40x40x2.9 | 9.5 - 10 | 11.000 | 104.500 - 110.000 |
| V40x40x3.0 | 10 - 10.5 | 11.000 | 110.000 - 115.500 |
| V40x40x3.1 | 10.5 - 11 | 11.000 | 115.500 - 121.000 |
| V40x40x3.2 | 11 - 11.5 | 11.000 | 121.000 - 126.500 |
| V40x40x3.3 | 11.5 - 12 | 11.000 | 126.500 - 132.000 |
| V40x40x3.4 | 12 - 12.5 | 11.000 | 132.000 - 137.500 |
| V40x40x3.6 | 12.5 - 13 | 11.000 | 137.500 - 143.000 |
| V40x40x3.8 | 13 - 13.5 | 11.000 | 143.000 - 148.500 |
| V40x40x4.0 | 13.5 - 14 | 11.000 | 148.500 - 154.000 |
| V40x40x4.2 | 14 - 14.5 | 11.000 | 154.000 - 159.500 |
| V50x50x2.6 | 12 - 12.5 | 11.500 | 132.000 - 137.500 |
| V50x50x2.8 | 12.5 - 13 | 11.500 | 137.500 - 143.000 |
| V50x50x3.0 | 13 - 13.5 | 11.500 | 143.000 - 148.500 |
| V50x50x3.2 | 13.5 - 14 | 11.500 | 148.500 - 154.000 |
| V50x50x3.3 | 14 - 14.5 | 11.500 | 154.000 - 159.500 |
| V50x50x3.4 | 14.5 - 15 | 11.500 | 159.500 - 165.000 |
| V50x50x3.5 | 15 - 15.5 | 11.500 | 165.000 - 170.500 |
| V50x50x3.6 | 15.5 - 16 | 11.500 | 170.500 - 176.000 |
| V50x50x3.7 | 16 - 16.5 | 11.500 | 176.000 - 181.500 |
| V50x50x3.8 | 16.5 - 17 | 11.500 | 181.500 - 187.000 |
| V50x50x3.9 | 17 - 17.5 | 11.500 | 187.000 - 192.500 |
| V50x50x4.0 | 17.5 - 18 | 11.500 | 192.500 - 198.000 |
| V50x50x4.1 | 18 - 18.5 | 11.500 | 198.000 - 203.500 |
| V50x50x4.2 | 18.5 - 19 | 11.500 | 203.500 - 209.000 |
| V50x50x4.3 | 19 - 19.5 | 11.500 | 209.000 - 214.500 |
| V50x50x4.4 | 19.5 - 20 | 11.500 | 214.500 - 220.000 |
| V63x63x3.8 | 21 - 22 | 12.000 | 231.000 - 242.000 |
| V63x63x3.9 | 22 - 23 | 12.000 | 242.000 - 253.000 |
| V63x63x4.1 | 23 - 24 | 12.000 | 253.000 - 264.000 |
| V63x63x4.3 | 24 - 25 | 12.000 | 264.000 - 275.000 |
| V63x63x4.5 | 25 - 26 | 12.000 | 275.000 - 286.000 |
| V63x63x4.7 | 26 - 27 | 12.000 | 286.000 - 297.000 |
| V63x63x4.9 | 27 - 28 | 12.000 | 297.000 - 308.000 |
| V63x63x5.1 | 28 - 29 | 12.000 | 308.000 - 319.000 |
| V63x63x5.3 | 29 - 30 | 12.000 | 319.000 - 330.000 |
| V63x63x5.5 | 30 - 31 | 12.000 | 330.000 - 341.000 |
| V63x63x5.7 | 31 - 32 | 12.000 | 341.000 - 352.000 |
| V63x63x5.9 | 32 - 33 | 12.000 | 352.000 - 363.000 |
| V63x63x6.1 | 33 - 34 | 12.000 | 363.000 - 374.000 |
| V70x70x5.0 | 29 - 31 | 12.500 | 319.000 - 341.000 |
| V70x70x6.0 | 35 - 36 | 12.500 | 385.000 - 396.000 |
| V70x70x7.0 | 41 - 42 | 12.500 | 451.000 - 462.000 |
| V75x75x5.0 | 31 - 33 | 12.500 | 341.000 - 363.000 |
| V75x75x6.0 | 36 - 39 | 12.500 | 396.000 - 429.000 |
| V75x75x7.0 | 45 - 46 | 12.500 | 495.000 - 506.000 |
| V75x75x8.0 | 50 - 52 | 12.500 | 550.000 - 572.000 |
Bảng giá thép hình V Quang Thắng mạ kẽm
Bảng giá thép hình V Quang Thắng mạ kẽm, quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0, độ dày: 1.8 - 8.0 mm, trọng lượng: 4.8 - 52 kg/6m, đơn giá dao động từ 13.000 - 15.000 VNĐ/kg, từ 62.400 - 780.000 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| V30x30x1.8 | 4.8 - 5.2 | 13.000 | 62.400 - 67.600 |
| V30x30x2.2 | 5.5 - 6.0 | 13.000 | 71.500 - 78.000 |
| V30x30x2.4 | 6.0 - 6.5 | 13.000 | 78.000 - 84.500 |
| V30x30x2.6 | 6.5 - 7.0 | 13.000 | 84.500 - 91.000 |
| V30x30x2.8 | 7 - 7.5 | 13.000 | 91.000 - 97.500 |
| V30x30x3.0 | 7.5 - 8 | 13.000 | 97.500 - 104.000 |
| V40x40x2.0 | 7 - 7.5 | 13.000 | 91.000 - 97.500 |
| V40x40x2.2 | 7.5 - 8 | 13.000 | 97.500 - 104.000 |
| V40x40x2.4 | 8 - 8.5 | 13.000 | 104.000 - 110.500 |
| V40x40x2.6 | 8.5 - 9.0 | 13.000 | 110.500 - 117.000 |
| V40x40x2.8 | 9.0 - 9.5 | 13.000 | 117.000 - 123.500 |
| V40x40x2.9 | 9.5 - 10 | 13.000 | 123.500 - 130.000 |
| V40x40x3.0 | 10 - 10.5 | 13.000 | 130.000 - 136.500 |
| V40x40x3.1 | 10.5 - 11 | 13.000 | 136.500 - 143.000 |
| V40x40x3.2 | 11 - 11.5 | 13.000 | 143.000 - 149.500 |
| V40x40x3.3 | 11.5 - 12 | 13.000 | 149.500 - 156.000 |
| V40x40x3.4 | 12 - 12.5 | 13.000 | 156.000 - 162.500 |
| V40x40x3.6 | 12.5 - 13 | 13.000 | 162.500 - 169.000 |
| V40x40x3.8 | 13 - 13.5 | 13.000 | 169.000 - 175.500 |
| V40x40x4.0 | 13.5 - 14 | 13.000 | 175.500 - 182.000 |
| V40x40x4.2 | 14 - 14.5 | 13.000 | 182.000 - 188.500 |
| V50x50x2.6 | 12 - 12.5 | 14.000 | 168.000 - 175.000 |
| V50x50x2.8 | 12.5 - 13 | 14.000 | 175.000 - 182.000 |
| V50x50x3.0 | 13 - 13.5 | 14.000 | 182.000 - 189.000 |
| V50x50x3.2 | 13.5 - 14 | 14.000 | 189.000 - 196.000 |
| V50x50x3.3 | 14 - 14.5 | 14.000 | 196.000 - 203.000 |
| V50x50x3.4 | 14.5 - 15 | 14.000 | 203.000 - 210.000 |
| V50x50x3.5 | 15 - 15.5 | 14.000 | 210.000 - 217.000 |
| V50x50x3.6 | 15.5 - 16 | 14.000 | 217.000 - 224.000 |
| V50x50x3.7 | 16 - 16.5 | 14.000 | 224.000 - 231.000 |
| V50x50x3.8 | 16.5 - 17 | 14.000 | 231.000 - 238.000 |
| V50x50x3.9 | 17 - 17.5 | 14.000 | 238.000 - 245.000 |
| V50x50x4.0 | 17.5 - 18 | 14.000 | 245.000 - 252.000 |
| V50x50x4.1 | 18 - 18.5 | 14.000 | 252.000 - 259.000 |
| V50x50x4.2 | 18.5 - 19 | 14.000 | 259.000 - 266.000 |
| V50x50x4.3 | 19 - 19.5 | 14.000 | 266.000 - 273.000 |
| V50x50x4.4 | 19.5 - 20 | 14.000 | 273.000 - 280.000 |
| V63x63x3.8 | 21 - 22 | 15.000 | 315.000 - 330.000 |
| V63x63x3.9 | 22 - 23 | 15.000 | 330.000 - 345.000 |
| V63x63x4.1 | 23 - 24 | 15.000 | 345.000 - 360.000 |
| V63x63x4.3 | 24 - 25 | 15.000 | 360.000 - 375.000 |
| V63x63x4.5 | 25 - 26 | 15.000 | 375.000 - 390.000 |
| V63x63x4.7 | 26 - 27 | 15.000 | 390.000 - 405.000 |
| V63x63x4.9 | 27 - 28 | 15.000 | 405.000 - 420.000 |
| V63x63x5.1 | 28 - 29 | 15.000 | 420.000 - 435.000 |
| V63x63x5.3 | 29 - 30 | 15.000 | 435.000 - 450.000 |
| V63x63x5.5 | 30 - 31 | 15.000 | 450.000 - 465.000 |
| V63x63x5.7 | 31 - 32 | 15.000 | 465.000 - 480.000 |
| V63x63x5.9 | 32 - 33 | 15.000 | 480.000 - 495.000 |
| V63x63x6.1 | 33 - 34 | 15.000 | 495.000 - 510.000 |
| V70x70x5.0 | 29 - 31 | 15.000 | 435.000 - 465.000 |
| V70x70x6.0 | 35 - 36 | 15.000 | 525.000 - 540.000 |
| V70x70x7.0 | 41 - 42 | 15.000 | 615.000 - 630.000 |
| V75x75x5.0 | 31 - 33 | 15.000 | 465.000 - 495.000 |
| V75x75x6.0 | 36 - 39 | 15.000 | 540.000 - 585.000 |
| V75x75x7.0 | 45 - 46 | 15.000 | 675.000 - 690.000 |
| V75x75x8.0 | 50 - 52 | 15.000 | 750.000 - 780.000 |
Bảng giá thép hình V Quang Thắng mạ kẽm nhúng nóng
Bảng giá thép hình V Quang Thắng mạ kẽm nhúng nóng, quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0, độ dày: 1.8 - 8.0 mm, trọng lượng: 4.8 - 52 kg/6m, đơn giá dao động từ 15.500 - 17.000 VNĐ/kg, từ 74.400 - 884.000 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| V30x30x1.8 | 4.8 - 5.2 | 15.500 | 74.400 - 80.600 |
| V30x30x2.2 | 5.5 - 6.0 | 15.500 | 85.200 - 93.000 |
| V30x30x2.4 | 6.0 - 6.5 | 15.500 | 93.000 - 100.700 |
| V30x30x2.6 | 6.5 - 7.0 | 15.500 | 100.700 - 108.500 |
| V30x30x2.8 | 7 - 7.5 | 15.500 | 108.500 - 116.200 |
| V30x30x3.0 | 7.5 - 8 | 15.500 | 116.200 - 124.000 |
| V40x40x2.0 | 7 - 7.5 | 15.500 | 108.500 - 116.200 |
| V40x40x2.2 | 7.5 - 8 | 15.500 | 116.200 - 124.000 |
| V40x40x2.4 | 8 - 8.5 | 15.500 | 124.000 - 131.700 |
| V40x40x2.6 | 8.5 - 9.0 | 15.500 | 131.700 - 139.500 |
| V40x40x2.8 | 9.0 - 9.5 | 15.500 | 139.500 - 147.200 |
| V40x40x2.9 | 9.5 - 10 | 15.500 | 147.200 - 155.000 |
| V40x40x3.0 | 10 - 10.5 | 15.500 | 155.000 - 162.700 |
| V40x40x3.1 | 10.5 - 11 | 15.500 | 162.700 - 170.500 |
| V40x40x3.2 | 11 - 11.5 | 15.500 | 170.500 - 178.200 |
| V40x40x3.3 | 11.5 - 12 | 15.500 | 178.200 - 186.000 |
| V40x40x3.4 | 12 - 12.5 | 15.500 | 186.000 - 193.700 |
| V40x40x3.6 | 12.5 - 13 | 15.500 | 193.700 - 201.500 |
| V40x40x3.8 | 13 - 13.5 | 15.500 | 201.500 - 209.200 |
| V40x40x4.0 | 13.5 - 14 | 15.500 | 209.200 - 217.000 |
| V40x40x4.2 | 14 - 14.5 | 15.500 | 217.000 - 224.700 |
| V50x50x2.6 | 12 - 12.5 | 16.700 | 200.400 - 208.700 |
| V50x50x2.8 | 12.5 - 13 | 16.700 | 208.700 - 217.100 |
| V50x50x3.0 | 13 - 13.5 | 16.700 | 217.100 - 225.400 |
| V50x50x3.2 | 13.5 - 14 | 16.700 | 225.400 - 233.800 |
| V50x50x3.3 | 14 - 14.5 | 16.700 | 233.800 - 242.100 |
| V50x50x3.4 | 14.5 - 15 | 16.700 | 242.100 - 250.500 |
| V50x50x3.5 | 15 - 15.5 | 16.700 | 250.500 - 258.800 |
| V50x50x3.6 | 15.5 - 16 | 16.700 | 258.800 - 267.200 |
| V50x50x3.7 | 16 - 16.5 | 16.700 | 267.200 - 275.500 |
| V50x50x3.8 | 16.5 - 17 | 16.700 | 275.500 - 283.900 |
| V50x50x3.9 | 17 - 17.5 | 16.700 | 283.900 - 292.200 |
| V50x50x4.0 | 17.5 - 18 | 16.700 | 292.200 - 300.600 |
| V50x50x4.1 | 18 - 18.5 | 16.700 | 300.600 - 308.900 |
| V50x50x4.2 | 18.5 - 19 | 16.700 | 308.950 - 317.300 |
| V50x50x4.3 | 19 - 19.5 | 16.700 | 317.300 - 325.600 |
| V50x50x4.4 | 19.5 - 20 | 16.700 | 325.650 - 334.000 |
| V63x63x3.8 | 21 - 22 | 17.000 | 357.000 - 374.000 |
| V63x63x3.9 | 22 - 23 | 17.000 | 374.000 - 391.000 |
| V63x63x4.1 | 23 - 24 | 17.000 | 391.000 - 408.000 |
| V63x63x4.3 | 24 - 25 | 17.000 | 408.000 - 425.000 |
| V63x63x4.5 | 25 - 26 | 17.000 | 425.000 - 442.000 |
| V63x63x4.7 | 26 - 27 | 17.000 | 442.000 - 459.000 |
| V63x63x4.9 | 27 - 28 | 17.000 | 459.000 - 476.000 |
| V63x63x5.1 | 28 - 29 | 17.000 | 476.000 - 493.000 |
| V63x63x5.3 | 29 - 30 | 17.000 | 493.000 - 510.000 |
| V63x63x5.5 | 30 - 31 | 17.000 | 510.000 - 527.000 |
| V63x63x5.7 | 31 - 32 | 17.000 | 527.000 - 544.000 |
| V63x63x5.9 | 32 - 33 | 17.000 | 544.000 - 561.000 |
| V63x63x6.1 | 33 - 34 | 17.000 | 561.000 - 578.000 |
| V70x70x5.0 | 29 - 31 | 17.000 | 493.000 - 527.000 |
| V70x70x6.0 | 35 - 36 | 17.000 | 595.000 - 612.000 |
| V70x70x7.0 | 41 - 42 | 17.000 | 697.000 - 714.000 |
| V75x75x5.0 | 31 - 33 | 17.000 | 527.000 - 561.000 |
| V75x75x6.0 | 36 - 39 | 17.000 | 612.000 - 663.000 |
| V75x75x7.0 | 45 - 46 | 17.000 | 765.000 - 782.000 |
| V75x75x8.0 | 50 - 52 | 17.000 | 850.000 - 884.000 |
Lưu ý về giá thép hình V Quang Thắng
- Giá có thể thay đổi theo biến động của giá phôi thép, nhiên liệu và chi phí vận chuyển.
- Chưa bao gồm 10% VAT và phí giao hàng, trừ khi có thỏa thuận cụ thể.
- Chưa bao gồm chi phí gia công (cắt, đột lỗ, mạ kẽm…), giá sẽ tùy theo yêu cầu kỹ thuật.
- Chiết khấu từ 5-10% áp dụng cho đơn hàng lớn, khách hàng thân thiết hoặc ký hợp đồng dài hạn.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng ổn định, có đầy đủ chứng từ CO-CQ.
Sơ lược về công ty thép Quang Thắng
Thép Quang Thắng được thành lập năm 2004 và chính thức hoạt động từ 01/10/2006, với định hướng trở thành nhà sản xuất thép hình chữ V uy tín cho mọi công trình. Công ty luôn đặt lợi ích khách hàng làm trọng tâm, chú trọng kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào, thành phẩm đầu ra và xây dựng phong cách phục vụ chuyên nghiệp để khẳng định vị thế trên thị trường.
Hiện Thép Quang Thắng chuyên sản xuất các loại thép hình V từ V30 đến V75, gồm: thép V đen (dùng cho kết cấu chịu lực), thép V mạ kẽm (dùng cho công trình ngoài trời) và thép V mạ kẽm nhúng nóng (dùng trong môi trường biển, hóa chất). Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN với các mác thép phổ biến như A36, SS400, Q235B, S235JR.
Thông số kỹ thuật thép hình Quang Thắng
Thép hình V Quang Thắng sản xuất trên dây chuyền hiện đại với nguồn nguyên liệu đầu vào được kiểm định nghiêm ngặt. Sắt hình V Quang Thắng đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong kỹ thuật, dễ dàng dập, khoan, đục lỗ, thuận tiện trong quá trình thi công. Sản phẩm còn rất bền bỉ, ít bị rỉ sét do các tác động tự nhiên.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, TCVN
- Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0
- Kích thước: 30x30 - 75x75 mm
- Độ dày: 1.8 - 8.0 mm
- Chiều dài (L): 6m, 12m
- Ứng dụng: Làm tháp ăng-ten, cột điện cao thế, khung nhà kính, hàng rào, cổng, lan can, kệ hàng hóa, khung thép công trình xây dựng,...

Bảng tra quy cách trọng lượng
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 30x30 | 1.8 | 4.8 - 5.2 |
| 30x30 | 2.2 | 5.5 - 6.0 |
| 30x30 | 2.4 | 6.0 - 6.5 |
| 30x30 | 2.6 | 6.5 - 7.0 |
| 30x30 | 2.8 | 7 - 7.5 |
| 30x30 | 3.0 | 7.5 - 8 |
| 40x40 | 2.0 | 7 - 7.5 |
| 40x40 | 2.2 | 7.5 - 8 |
| 40x40 | 2.4 | 8 - 8.5 |
| 40x40 | 2.6 | 8.5 - 9.0 |
| 40x40 | 2.8 | 9.0 - 9.5 |
| 40x40 | 2.9 | 9.5 - 10 |
| 40x40 | 3.0 | 10 - 10.5 |
| 40x40 | 3.1 | 10.5 - 11 |
| 40x40 | 3.2 | 11 - 11.5 |
| 40x40 | 3.3 | 11.5 - 12 |
| 40x40 | 3.4 | 12 - 12.5 |
| 40x40 | 3.6 | 12.5 - 13 |
| 40x40 | 3.8 | 13 - 13.5 |
| 40x40 | 4.0 | 13.5 - 14 |
| 40x40 | 4.2 | 14 - 14.5 |
| 50x50 | 2.6 | 12 - 12.5 |
| 50x50 | 2.8 | 12.5 - 13 |
| 50x50 | 3.0 | 13 - 13.5 |
| 50x50 | 3.2 | 13.5 - 14 |
| 50x50 | 3.3 | 14 - 14.5 |
| 50x50 | 3.4 | 14.5 - 15 |
| 50x50 | 3.5 | 15 - 15.5 |
| 50x50 | 3.6 | 15.5 - 16 |
| 50x50 | 3.7 | 16 - 16.5 |
| 50x50 | 3.8 | 16.5 - 17 |
| 50x50 | 3.9 | 17 - 17.5 |
| 50x50 | 4.0 | 17.5 - 18 |
| 50x50 | 4.1 | 18 - 18.5 |
| 50x50 | 4.2 | 18.5 - 19 |
| 50x50 | 4.3 | 19 - 19.5 |
| 50x50 | 4.4 | 19.5 - 20 |
| 63x63 | 3.8 | 21 - 22 |
| 63x63 | 3.9 | 22 - 23 |
| 63x63 | 4.1 | 23 - 24 |
| 63x63 | 4.3 | 24 - 25 |
| 63x63 | 4.5 | 25 - 26 |
| 63x63 | 4.7 | 26 - 27 |
| 63x63 | 4.9 | 27 - 28 |
| 63x63 | 5.1 | 28 - 29 |
| 63x63 | 5.3 | 29 - 30 |
| 63x63 | 5.5 | 30 - 31 |
| 63x63 | 5.7 | 31 - 32 |
| 63x63 | 5.9 | 32 - 33 |
| 63x63 | 6.1 | 33 - 34 |
| 70x70 | 5.0 | 29 - 31 |
| 70x70 | 6.0 | 35 - 36 |
| 70x70 | 7.0 | 41 - 42 |
| 75x75 | 5.0 | 31 - 33 |
| 75x75 | 6.0 | 36 - 39 |
| 75x75 | 7.0 | 45 - 46 |
| 75x75 | 8.0 | 50 - 52 |
Tại sao nên sử dụng thép hình Quang Thắng
Thép hình Quang Thắng là lựa chọn tối ưu cho nhiều ứng dụng hiện nay vì:
Quy trình sản xuất và nhận biết thép V Quang Thắng chính hãng
Tại nhà máy thép Quang Thắng, mọi công đoạn sản xuất đều được theo dõi và quản lý bởi đội ngũ nhân viên chuyên môn cao. Quy trình sản xuất thép hình V Quang Thắng khá phức tạp, trải qua nhiều bước từ khâu chọn nguyên liệu, tinh luyện, đúc, cán, tạo hình. Quy trình cụ thể như sau:

Về dấu hiệu nhận biết thép hình V Quang Thắng chính hãng rất dễ dàng. Khách hàng khi mua thép cần lưu ý:
- Trên mỗi thanh thép sẽ được khắc (đối với thép V đen) hoặc in nổi (đối với thép V mạ kẽm) ký hiệu “QT” - Viết tắt tên thương hiệu.
- Kiểm tra chứng từ nhập hàng và mác thép kèm theo mỗi bó thép để đối chiếu thông tin với số liệu thực tế.

Quy trình mua thép hình Quang Thắng tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Quang Thắng chính hãng, chiết khấu 5-10%
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát với hơn 10 năm hoạt động trong ngành phân phối sắt thép, tự tin là địa chỉ bán thép hình Quang Thắng uy tín số 1 thị trường. Chúng tôi cam kết các sản phẩm thép hình Quang Thắng tại đại lý là hàng chính hãng 100%, có chứng từ rõ ràng.
Với khách hàng thân thiết hoặc mua thép số lượng lớn sẽ được nhận chiết khấu từ 5 - 10%. Chúng tôi có xe tải chuyên dụng vận chuyển thép tận công trình, đúng hẹn, chi phí hợp lý.
Chứng nhận, giải thưởng:
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vào năm 2023 đã nhận được giải thưởng Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam. Ngoài ra, chúng tôi còn nhận được:
- Giải thưởng doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Công nghệ xanh và bền vững
- Giải thưởng An toàn lao động
- Giải thưởng Bảo vệ môi trường

Dự án tiêu biểu:



Câu hỏi thường gặp về thép hình Quang Thắng
1 cây thép hình V Quang Thắng có giá từ 52.800 - 572.000 VNĐ/cây 6m (đối với thép đen), thay đổi tùy quy cách sản phẩm.
Có. Tôn Thép MTP nhận gia công cắt, đục lỗ, mạ kẽm theo yêu cầu, bản vẽ. Chi phí được tính dựa trên khối lượng, độ dày, quy cách và mức độ phức tạp của yêu cầu kỹ thuật.
Tôn Thép MTP hỗ trợ giao hàng nhanh từ 1 - 2 ngày kể từ ngày xác nhận đặt hàng.
Có. Với đơn hàng trên 5 tấn, Tôn Thép MTP hỗ trợ giao hàng tận nơi và CK từ 5 - 10% tùy đơn hàng.
