Báo Giá Thép Hình Đại Việt Mới Nhất

Thép Đại Việt được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tân tiến bậc nhật tại nhà máy thép Đại Việt. Sản phẩm bao gồm đa dạng chủng loại đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng, với đa dạng kích thước đáp ứng tối đa nhu cầu thi công xây dựng. 

Nhà máy tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Đại Việt chính hãng, giá rẻ nhất thị trường. Thông tin chi tiết về giá cả, quy cách sản phẩm thép Đại Việt đã được chúng tôi cung cấp ngay bên dưới.

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Đại Việt đa dạng quy cách, chủng loại, giá ưu đãi, CK lên đến 10%
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Đại Việt đa dạng quy cách, chủng loại, giá ưu đãi, CK lên đến 10%

Giá thép Đại Việt bao nhiêu 1kg? Tình hình giá thời gian gần đây

Giá thép Đại Việt hiện nay dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg. Trước đó, giá thép Đại Việt đã trải qua một giai đoạn biến động phức tạp từ cuối năm 2023 đến giữa năm 2025. 

Sau một đợt phục hồi và tăng giá đáng kể vào cuối năm 2023 và quý I/2024 (tăng từ 11.000 VNĐ lên 12.300 VNĐ/kg), thị trường có dấu hiệu trầm lắng hơn vào giữa năm 2024. Tuy nhiên vào quý IV/2024 và đầu năm 2025, thị trường ghi nhận giá thép hình Đại Việt có tăng từ 800 - 1000 VNĐ/kg. Cho đến hiện tại, giá thép Đại Việt chưa có dấu hiệu thay đổi nhiều và dự đoán sẽ bình ổn đến cuối năm 2025.

Biểu đồ giá thép hình Đại Việt từ T10/2023 - T7/2025

Báo giá thép hình Đại Việt mới nhất tại Tôn Thép MTP

Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá thép hình Đại Việt mới nhất hôm nay 13/10/2026. Bao gồm đầy đủ các bảng giá thép hình I, H, U, V Đại Việt đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng. Đối với đơn hàng lớn hoặc đối tác thân thiết còn được hỗ trợ CK 5 - 10%.

Bảng giá thép hình I Đại Việt mới nhất

Bảng giá thép hình I Đại Việt, quy cách: I100x55x3.6 - I900x300x16x28 (mm), độ dày: 3.6 - 28mm trọng lượng: 40,3 - 1458 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg, từ 668.000 - 28.434.000 VNĐ/cây 6m.

Quy cáchTrọng lượng Kg/câyI đen VNĐ/ cây 6mI mạ kẽm VNĐ/ cây 6mI nhúng kẽm VNĐ/ cây 6m
I100x55x3.640,3668.000748.600788.900
I120x64x3.850,2831.300931.700981.900
I150x75x5x7841.389.0001.557.0001.641.000
I198x99x4.5x7109,21.804.8002.023.2002.132.400
I200x100x5.5x8127,82.111.7002.367.3002.495.100
I248x124x5x8154,22.547.3002.855.7003.009.900
I250x125x6x9177,62.933.4003.288.6003.466.200
I298x149x5.5x81923.171.0003.555.0003.747.000
I300x150x6.5x9220,23.636.3004.076.7004.296.900
I346x174x6x9248,44.101.6004.598.4004.846.800
I350x175x7x11297,64.913.4005.508.6005.806.200
I396x199x7x11339,65.606.4006.285.6006.625.200
I400x200x8x133966.537.0007.329.0007.725.000
I446x199x8x12397,26.556.8007.351.2007.748.400
I450x200x9x144567.527.0008.439.0008.895.000
I482x300x11x1568411.289.00012.657.00013.341.000
I488x300x11x1876812.675.00014.211.00014.979.000
I496x199x9x144777.873.5008.827.5009.304.500
I500x200x10x16537,68.873.4009.948.60010.486.200
I582x300x12x1782213.566.00015.210.00016.032.000
I588x300x12x2090614.952.00016.764.00017.670.000
I600x200x11x1763610.497.00011.769.00012.405.000
I700x300x13x24111018.318.00020.538.00021.648.000
I800x300x14x26126020.793.00023.313.00024.573.000
I900x300x16x28145824.060.00026.976.00028.434.000

Bảng giá thép H Đại Việt cập nhật hôm nay

Bảng giá thép hình H Đại Việt, quy cách: H100x100x6x8 - H440x300x11x18 (mm), độ dày: 8 - 18mm, trọng lượng: 103,2 - 1032 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg, từ 1.762.400 - 13.400.000 VNĐ/cây 6m.

Quy cáchTrọng lượng Kg/câyH đen VNĐ/ cây 6mH mạ kẽm VNĐ/ cây 6mH nhúng kẽm VNĐ/ cây 6m
H100x100x6x8103,21.762.4001.968.8002.072.000
H125x125x6.5x9141,62.061.2002.273.6002.556.800
H148x100x6x9130,21.895.9002.091.2002.351.600
H150x150x7x101892.748.5003.032.0003.410.000
H194x150x6x9183,62.670.2002.945.6003.312.800
H200x200x8x12299,44.349.3004.798.4005.397.200
H244x175x7x11264,63.844.7004.241.6004.770.800
H250x250x9x14434,46.306.8006.958.4007.827.200
H294x200x8x12340,84.949.6005.460.8006.142.400
H300x300x10x155648.186.0009.032.00010.160.000
H340x250x9x14478,26.941.9007.659.2008.615.600
H350x350x12x1982211.927.00013.160.00014.804.000
H390x300x10x166429.317.00010.280.00011.564.000
H400x400x13x21103214.972.00016.520.00018.584.000
H440x300x11x1874410.796.00011.912.00013.400.000

Bảng giá thép U Đại Việt mới nhất

Bảng giá thép hình U Đại Việt, quy cách: U50x32x2.5 - U380x100x10.5, độ dày: 2.5 - 10.5mm, trọng lượng: 15 - 327 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg, từ 213.000 - 5.889.000 VNĐ/cây 6m.

Quy cáchTrọng lượng Kg/câyU đen VNĐ/ cây 6mU mạ kẽm VNĐ/ cây 6mU nhúng kẽm VNĐ/ cây 6m
U50x32x2.515213.000235.500273.000
U80x38x3.531437.000483.500561.000
U80x43x4.542591.000654.000759.000
U100x45x3.843,8616.200681.900791.400
U100x48x5.351,6725.400802.800931.800
U100x50x5.056,2789.800874.1001.014.600
U100x50x5x7.556,2789.800874.1001.014.600
U120x50x4.745633.000700.500813.000
U120x52x5.455,8784.200867.9001.007.400
U125x65x680,41.128.6001.249.2001.450.200
U140x52x4.254759.000840.000975.000
U140x53x4.760843.000933.0001.083.000
U150x75x6.5111,61.565.4001.732.8002.011.800
U150x75x6.5x10111,61.565.4001.732.8002.011.800
U160x65x5.0841.179.0001.305.0001.515.000
U180x65x5.3901.263.0001.398.0001.623.000
U200x69x5.41021.431.0001.584.0001.839.000
U200x75x8.51411.977.0002.188.5002.541.000
U200x80x7.5x11147,62.069.4002.290.8002.659.800
U200x90x8x13.5181,82.548.2002.820.9003.275.400
U250x76x6.5136,81.918.2002.123.4002.465.400
U250x78x7.0164,52.306.0002.552.8002.964.000
U250x90x9x13207,62.909.4003.220.8003.739.800
U300x85x7.5206,82.898.2003.208.4003.725.400
U300x90x9x13228,63.203.4003.546.3004.117.800
U380x100x10.53274.581.0005.071.5005.889.000

Bảng giá thép V Đại Việt hôm nay

Bảng giá thép hình V Đại Việt, quy cách: V25x25x3 - V75x75x8 (mm), độ dày: 3 - 8mm, trọng lượng: 6,72 - 53,94 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg, từ 101.400 - 974.900 VNĐ/cây 6m.

Quy cáchTrọng lượng Kg/câyV đen VNĐ/ cây 6mV mạ kẽm VNĐ/ cây 6mV nhúng kẽm VNĐ/ cây 6m
V25x25x36,72101.400111.500125.000
V30x30x38,16122.300134.600150.900
V40x40x311,04164.100180.600202.700
V40x40x414,52214.500236.300265.400
V40x40x517,82262.400289.100324.800
V50x50x418,36270.200297.800334.500
V50x50x522,62332.000365.900411.200
V50x50x626,82392.900433.100486.800
V60x60x527,42401.600442.700497.600
V60x60x632,52475.500524.300589.400
V60x60x842,54620.800684.600769.700
V65x65x635,46518.200571.400642.300
V65x65x846,38676.500746.100838.800
V70x70x638,28559.100616.500693.000
V70x70x744,28646.100712.500801.000
V75x75x641,1600.000661.600743.800
V75x75x853,94786.100867.000974.900

Lưu ý về giá thép Đại Việt

  • Báo giá chưa bao gồm VAT.
  • Phí vận chuyển được tính riêng, tùy khoảng cách giao hàng và số lượng đơn.
  • Có hỗ trợ cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu, chi phí tính riêng theo khối lượng và chi tiết kỹ thuật.
  • Chiết khấu 5- 10% áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết. 
  • Sản phẩm là hàng chính hãng, CO-CQ đầy đủ.

Khách hàng lưu ý, giá thép Đại Việt còn phụ thuộc vào loại thép, quy cách, số lượng và khu vực giao hàng, biến động thị trường. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline để nhận báo giá chính xác nhất.

Giá thép hình Đại Việt biến động là do các tác động nào?

Giá thép hình Đại Việt biến động chịu ảnh hưởng lớn từ chi phí nguyên vật liệu đầu vào. Trong quý I/2025, giá quặng sắt giảm mạnh xuống 96.76 USD/tấn (giảm gần 40% so với đầu 2024), trong khi giá than luyện cốc cũng hạ xuống 111 USD/tấn, mức thấp nhất trong 3 năm. Dù chi phí giảm, giá thép trong nước vẫn có xu hướng tăng nhẹ do độ trễ sản xuất và việc sử dụng nguyên liệu tồn kho mua với giá cao trước đó. Giá thép phế liệu ổn định (8.200 - 9.400 VNĐ/kg) góp phần giữ chi phí đầu vào không biến động lớn.

Biểu đồ biến động giá nguyên liệu sản xuất thép tù 2022 - 2025
Biểu đồ biến động giá nguyên liệu sản xuất thép tù 2022 - 2025

Ở chiều ngược lại, nhu cầu trong nước tăng mạnh là yếu tố đẩy giá lên. Tiêu thụ thép thành phẩm quý I/2025 tăng 12.2% so với cùng kỳ, nhờ chính sách nới lỏng tiền tệ, đầu tư công và bất động sản hồi phục. Các dự án lớn như đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam cũng tạo kỳ vọng về nhu cầu thép dài hạn. Tuy nhiên, xuất khẩu thép quý I/2025 giảm hơn 37% khiến nguồn cung dồn lại trong nước, làm thị trường cạnh tranh hơn. Tác động qua lại giữa chi phí giảm và cầu tăng khiến giá thép hình biến động liên tục, tùy từng giai đoạn.

Tìm hiểu sơ lược về công ty Thép Đại Việt

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Thép Đại Việt được thành lập từ năm 2009, có trụ sở ban đầu tại Đông Anh, Hà Nội, tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Vận tải Hùng Anh. Công ty chuyên sản xuất phôi thép và thép hình các loại.

Nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường và nâng cao năng lực sản xuất, đến năm 2017, Thép Đại Việt đã đầu tư xây dựng nhà máy mới tại Cụm công nghiệp số 3 - Cảng Đa Phúc, xã Thuận Thành, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, với công suất thiết kế 150.000 tấn/năm.

Hiện nay, Thép Đại Việt là một trong những đơn vị uy tín trong lĩnh vực sản xuất và cung ứng thép hình phục vụ cho nhiều công trình công nghiệp và dân dụng trên toàn quốc.

Nhà máy thép Đại Việt tại Hưng Yên có công suất 150.000 tấn/năm
Nhà máy thép Đại Việt tại Hưng Yên có công suất 150.000 tấn/năm

Các loại thép hình Đại Việt trên thị trường

Thép hình Đại Việt được sản xuất với nhiều chủng loại đa dạng như I, H, U, V, bề mặt đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng đáp ứng mọi yêu cầu thi công xây dựng khắt khe nhất. Bên dưới đây là thông số kỹ thuật, ứng dụng từng loại để quý khách hàng dễ dàng chọn mua.

Thép hình I Đại Việt

Thép hình I Đại Việt bao gồm nhiều chủng loại như đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng, đa dạng kích thước, độ dày đáp ứng tối đa nhu cầu thi công. Với hình dạng như chữ I in hoa, vật liệu dễ dàng gia công liên kết ở các công trình để đảm bảo độ bền chắc dài lâu nhất.

Thép hình I Đại Việt
Thép hình I Đại Việt

Thông số kỹ thuật:

  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36
  • Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Quy cách:
    • Chiều cao (H): 100mm - 600mm
    • Chiều rộng cánh (B): 55mm - 300mm
    • Chiều dày thân (t1): 3.6mm - 16mm
    • Chiều dày cánh (t2): 4.0mm - 28mm
  • Chiều dài (L): 6m, 12m (hoặc theo yêu cầu)

Ứng dụng: kết cấu nhà thép, cầu đường, nhà xưởng, nhà công nghiệp, kết cấu nhà tiền chế, đóng tàu,...

Khung nhà thép tiền chế gia công từ thép hình I Đại Việt
Khung nhà thép tiền chế gia công từ thép hình I Đại Việt

Thép hình H Đại Việt

Thép hình H Đại Việt là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ H, bền cứng, chắc chắn và khả năng chịu lực cao. Với đa dạng kích thước, chủng loại, bề mặt, sắt hình H Đại Việt ngày càng được ưa chuộng ở nhiều công trình.

Thép hình H Đại Việt
Thép hình H Đại Việt

Thông số ký thuật:

  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36
  • Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
  • Quy cách:
    • Chiều cao (H): 100mm - 440mm
    • Chiều rộng cánh (W): 100mm - 400mm
    • Chiều dày bụng (T1): 6mm - 13mm
    • Chiều dày cánh (T2): 8mm - 21mm
  • Chiều dài (L): 6m, 12m (hoặc theo yêu cầu)

Ứng dụng: Kết cấu nhà thép, cầu đường, nhà xưởng, nhà công nghiệp, kết cấu nhà tiền chế, đóng tàu,...

Thép hình H Đại Việt úng dụng làm dầm cầu thép
Thép hình H Đại Việt úng dụng làm dầm cầu thép

Thép hình U Đại Việt

Thép hình U Đại Việt được sản xuất với dạng hình chữ U in hoa, có phần bụng dày dặn, chịu lực tốt nên thường được sử dụng trong kết cấu các công trình xây dựng. Lớp mạ kẽm của thép U kẽm, nhúng kẽm chắc chắn, không bị nứt gãy, hao mòn ở mọi điều kiện thời tiết.

Thép hình U Đại Việt
Thép hình U Đại Việt

Thông số kỹ thuật

  • Mác thép: JIS G3101, SS400, ASTM A36 GOST 380/388
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, GOST, TCVN
  • Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Quy cách: 
    • Chiều dài bụng: 50 - 400 mm
    • Chiều cao 2 bên cánh: 32 - 100 mm
    • Độ dày: 2.5 - 15 mm
  • Chiều dài (L): 6m, 12m.

Ứng dụng: Thi công kết cấu nhà xưởng, nhà ở, công trình, đồ dùng nội thất…

Ứng dụng thép U Đại Việt Làm khung chịu lực kết cấu mái nhà ở dân dụng
Ứng dụng thép U Đại Việt Làm khung chịu lực kết cấu mái nhà ở dân dụng

Thép hình V Đại Việt

Thép hình V Đại Việt có mặt cắt dạng hình chữ V in hoa với 2 cạnh đều nhau, đa dạng chủng loại gồm đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng đáp ứng tối đa nhu cầu của các công trình. Thép V đặc trưng với độ bền cao, kết cấu linh hoạt và dễ gia công.

Thép hình V Đại Việt
Thép hình V Đại Việt

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, TCVN, ASTM, BS EN.
  • Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Quy cách:
    • Kích thước: V25 - V200mm
    • Độ dày: 3 - 8mm
  • Trọng lượng: 6.72 - 53,.94 kg/ cây 6m
  • Chiều dài (L): 6m, 12m.

Ứng dụng: gia công nhà ở, nhà xưởng, dự án xây dựng, làm đồ gia dụng, nội thất…

Thép V Đại Việt dùng làm khung lợp mái
Thép V Đại Việt dùng làm khung lợp mái

Barem thép hình Đại Việt cập nhật mới nhất tại nhà máy

Bảng tra kích thước thép I Đại Việt

Quy cách mm

(H x B)

Độ dày bụng t1 (mm)Độ dày cánh t2 (mm)Trọng lượng kg/ cây 6m
I100x553.64.040.30
I120x643.85.050.20
I150x755.07.084.00
I198x994.57.0109.20
I200x1005.58.0127.80
I248x1245.08.0154.20
I250x1256.09.0177.60
I298x1495.58.0192.00
I300x1506.59.0220.20
I346x1746.09.0248.40
I350x1757.011.0297.60
I396x1997.011.0339.60
I400x2008.013.0396.00
I446x1998.012.0397.20
I450x2009.014.0456.00
I482x30011.015.0684.00
I488x30011.018.0768.00
I496x1999.014.0477.00
I500x20010.016.0537.60
I582x30012.017.0822.00
I588x30012.020.0906.00
I600x20011.017.0636.00
I700x30013.024.01110.00
I800x30014.026.01260.00
I900x30016.028.01458.00

Barem thép hình H Đại Việt

Quy cách (mm)Chiều cao bụng H (mm)Chiều rộng cánh B (mm)Độ dày bụng t1 (mm)Độ dày cánh t2 (mm)Trọng lượng kg/ cây 6m
H100x100x6x810010068103.20
H125x125x6.5x91251256.59141.60
H148x100x6x914810069130.20
H150x150x7x10150150710189.00
H194x150x6x919415069183.60
H200x200x8x12200200812299.40
H244x175x7x11244175711264.60
H250x250x9x14250250914434.40
H294x200x8x12294200812340.80
H300x300x10x153003001015564.00
H340x250x9x14340250914478.20
H350x350x12x193503501219822.00
H390x300x10x163903001016642.00
H400x400x13x2140040013211032.00
H440x300x11x184403001118744.00

Bảng tra quy cách thép U Đại Việt

  • H: Chiều cao bụng
  • B: Chiều rộng cánh
  • t1: Độ dày bụng
  • t2: Độ dày cánh
Quy cách (mm)H x B (mm)T (mm)T2 (mm)Trọng lượng Kg/ cây 6m
U50x32x2.550x322.515.0
U80x38x3.580x383.531.0
U80x43x4.580x434.542.0
U100x45x3.8100x453.843.8
U100x48x5.3100x485.351.6
U100x50x5x7.5100x505.07.556.2
U120x50x4.7120x504.745.0
U120x52x5.4120x525.455.8
U125x65x6.0125x656.080.4
U140x52x4.2140x524.254.0
U140x53x4.7140x534.760.0
U150x75x6.5x10150x756.510111.6
U160x65x5.0160x655.084.0
U180x65x5.3180x655.390.0
U200x69x5.4200x695.4102.0
U200x75x8.5200x758.5141.0
U200x80x7.5x11200x807.511147.6
U200x90x8x13.5200x90813.5181.8
U250x76x6.5250x766.5136.8
U250x78x7.0250x787.0164.5
U250x90x9x13250x90913207.6
U300x85x7.5300x857.5206.8
U300x90x9x13300x90913228.6
U380x100x10.5380x10010.5327.0

Bảng tra trọng lượng thép V Đại Việt

Quy cáchĐộ dày (mm)Kg/cây 6m
V25x2536.72
V30x3038.16
V40x40311.04
V40x40414.52
V40x40517.82
V50x50418.36
V50x50522.62
V50x50626.82
V60x60527.42
V60x60632.52
V60x60842.54
V65x65635.46
V65x65846.38
V70x70638.28
V70x70744.28
V75x75641.10
V75x75853.94

Lý do thép Đại Việt luôn được các nhà thầu ưa chuộng?

Một trong những yếu tố giúp Thép Đại Việt được các nhà thầu tin tưởng là dây chuyền sản xuất khép kín, hiện đại và chủ động từ khâu luyện phôi. Quá trình sản xuất bắt đầu từ việc nấu chảy thép phế trong lò điện cảm ứng, giúp kiểm soát nhiệt độ ổn định và điều chỉnh thành phần hóa học chính xác theo tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM.

Thép sau khi nấu được đưa vào hệ thống đúc phôi liên tục, giúp loại bỏ tạp chất, tránh nứt rỗ và tạo ra phôi có cấu trúc đồng đều, dẻo và bền. Phôi nóng được chuyển thẳng sang dây chuyền cán thép hình, đảm bảo sản phẩm đầu ra có kích thước chính xác, bề mặt mịn, ít cong vênh, thuận lợi cho việc thi công và giảm hao hụt vật tư.

Dây chuyền sản xuất phôi thép tại nhà máy thép Đại Việt
Dây chuyền sản xuất phôi thép tại nhà máy thép Đại Việt

Bên cạnh đó, với công suất 150.000 tấn/năm, Thép Đại Việt luôn duy trì lượng hàng lớn và có hệ thống phân phối linh hoạt, đáp ứng tiến độ cho các dự án vừa và lớn. Giá thành hợp lý tối ưu ngân sách công trình.

Nhà cung cấp thép Đại Việt nào tại TPHCM uy tín, giá cạnh tranh?

Tổng kho Tôn Thép MTP là đại lý cung ứng thép Đại Việt chính hãng, đa dạng quy cách hàng đầu thị trường. Khi khách hàng, nhà thầu tin tưởng chọn mua vật tư tại đại lý, chúng tôi cam kết cung cấp thép hình I, H, U, V Đại Việt chính hãng, đủ kích thước, chủng loại.

Hơn nữa, giá sắt hình Đại Việt tại đại lý rẻ hơn nhiều cửa hàng khác, CK 5 - 10% giá trị đơn hàng số lượng lớn. Hỗ trợ chuyển hàng, bốc xếp tận công trình trên toàn quốc, miễn phí khu vực HCM.

Chứng nhận, giải thưởng:

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự đạt Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam trong năm 2023. Ngoài ra, một số giải thường khác gồm có:

  • Giải thưởng Bảo vệ môi trường
  • Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
  • Giải thưởng Sắt thép Quốc gia
  • Giải thưởng doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng
Đại lý Tôn Thép MTP đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023
Đại lý Tôn Thép MTP đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023

Dự án tiêu biểu:

Cung cấp 100kg thép hình V50 Đại Việt cho công ty Mặt Trời Việt
Cung cấp 100kg thép hình V50 Đại Việt cho công ty Mặt Trời Việt
Giao 50 cây thép hình I Đại Việt về Công trình sửa chữa nhà xưởng ở Bà Điểm, Hóc Môn
Giao 50 cây thép hình I Đại Việt về Công trình sửa chữa nhà xưởng ở Bà Điểm, Hóc Môn
Giao 2 tấn thép hình V và U Đại Việt cho công ty Vạn Đồng Phát ở Trảng Dài, Biên Hoà, Đồng Nai
Giao 2 tấn thép hình V và U Đại Việt cho công ty Vạn Đồng Phát ở Trảng Dài, Biên Hoà, Đồng Nai

Câu hỏi thường gặp về giá thép Đại Việt

Thời điểm nào trong năm giá thép Đại Việt thường biến động mạnh?

Đầu năm (tháng 1-3): Giá thường tăng do nhu cầu xây dựng sau Tết tăng mạnh và các nhà máy điều chỉnh giá.

Giữa năm (tháng 6-7): Giá có thể giảm nhẹ hoặc chững lại do thời tiết mưa nhiều, công trình giãn tiến độ.

Cuối năm (tháng 10-12): Giá tăng trở lại vì các dự án đẩy nhanh tiến độ trước Tết.

So sánh giá thép hình Đại Việt với An Khánh, Á Châu?

Giá thép Đại Việt và thép Á Châu không có sự chênh lệch nhiều dao động quanh mức 13.700 - 19.000 (thép Á Châu) và 14.000 - 18.000 (thép Đại Việt).

Trong khi đó, thép An Khánh có giá thấp hơn đáng kể, chỉ khoảng 12.500 - 13.500 VNĐ/kg. Mức giá này phù hợp với các công trình phổ thông, không yêu cầu cao về độ chính xác kích thước hoặc tiêu chuẩn cơ lý.

Địa điểm giao hàng có ảnh hưởng đến giá thép Đại Việt không?

Địa điểm giao hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép Đại Việt.

Báo giá thép Đại Việt tại Tôn Thép MTP chưa bao gồm phí vận chuyển. Với các đơn hàng giao trong nội thành TP.HCM, phí giao sẽ thấp hơn hoặc miễn phí nếu số lượng lớn. Còn nếu giao về các tỉnh, giá sẽ cộng thêm chi phí vận chuyển tùy khu vực, quãng đường xa hay gần, xe lớn hay nhỏ.

Khách hàng vui lòng liên hệ cung cấp số lượng, địa điểm giao cụ thể, nhân viên của chúng tôi sẽ báo giá chi tiết và trọn gói nhất để mình dễ so sánh và lên đơn.

Có được hỗ trợ đổi trả không? Có bị tính phí gì không?

Tôn Thép MTP có hỗ trợ đổi trả thép Đại Việt trong trường hợp hàng giao sai quy cách, chủng loại hoặc bị lỗi do nhà máy. Chúng tôi đổi trả hoàn toàn miễn phí, không tính thêm chi phí nào.

5/5 - (1 bình chọn)
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111