Thép Đại Việt được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tân tiến bậc nhật tại nhà máy thép Đại Việt. Sản phẩm bao gồm đa dạng chủng loại đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng, với đa dạng kích thước đáp ứng tối đa nhu cầu thi công xây dựng.
Nhà máy tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Đại Việt chính hãng, giá rẻ nhất thị trường. Thông tin chi tiết về giá cả, quy cách sản phẩm thép Đại Việt đã được chúng tôi cung cấp ngay bên dưới.

Giá thép Đại Việt bao nhiêu 1kg? Tình hình giá thời gian gần đây
Giá thép Đại Việt hiện nay dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg. Trước đó, giá thép Đại Việt đã trải qua một giai đoạn biến động phức tạp từ cuối năm 2023 đến giữa năm 2025.
Sau một đợt phục hồi và tăng giá đáng kể vào cuối năm 2023 và quý I/2024 (tăng từ 11.000 VNĐ lên 12.300 VNĐ/kg), thị trường có dấu hiệu trầm lắng hơn vào giữa năm 2024. Tuy nhiên vào quý IV/2024 và đầu năm 2025, thị trường ghi nhận giá thép hình Đại Việt có tăng từ 800 - 1000 VNĐ/kg. Cho đến hiện tại, giá thép Đại Việt chưa có dấu hiệu thay đổi nhiều và dự đoán sẽ bình ổn đến cuối năm 2025.

Báo giá thép hình Đại Việt mới nhất tại Tôn Thép MTP
Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá thép hình Đại Việt mới nhất hôm nay 13/10/2026. Bao gồm đầy đủ các bảng giá thép hình I, H, U, V Đại Việt đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng. Đối với đơn hàng lớn hoặc đối tác thân thiết còn được hỗ trợ CK 5 - 10%.
Bảng giá thép hình I Đại Việt mới nhất
Bảng giá thép hình I Đại Việt, quy cách: I100x55x3.6 - I900x300x16x28 (mm), độ dày: 3.6 - 28mm trọng lượng: 40,3 - 1458 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg, từ 668.000 - 28.434.000 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách | Trọng lượng Kg/cây | I đen VNĐ/ cây 6m | I mạ kẽm VNĐ/ cây 6m | I nhúng kẽm VNĐ/ cây 6m |
|---|---|---|---|---|
| I100x55x3.6 | 40,3 | 668.000 | 748.600 | 788.900 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 831.300 | 931.700 | 981.900 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.389.000 | 1.557.000 | 1.641.000 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.804.800 | 2.023.200 | 2.132.400 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.111.700 | 2.367.300 | 2.495.100 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.547.300 | 2.855.700 | 3.009.900 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.933.400 | 3.288.600 | 3.466.200 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.171.000 | 3.555.000 | 3.747.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.636.300 | 4.076.700 | 4.296.900 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.101.600 | 4.598.400 | 4.846.800 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.913.400 | 5.508.600 | 5.806.200 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.606.400 | 6.285.600 | 6.625.200 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.537.000 | 7.329.000 | 7.725.000 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.556.800 | 7.351.200 | 7.748.400 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.527.000 | 8.439.000 | 8.895.000 |
| I482x300x11x15 | 684 | 11.289.000 | 12.657.000 | 13.341.000 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.675.000 | 14.211.000 | 14.979.000 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.873.500 | 8.827.500 | 9.304.500 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.873.400 | 9.948.600 | 10.486.200 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.566.000 | 15.210.000 | 16.032.000 |
| I588x300x12x20 | 906 | 14.952.000 | 16.764.000 | 17.670.000 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.497.000 | 11.769.000 | 12.405.000 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 18.318.000 | 20.538.000 | 21.648.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 20.793.000 | 23.313.000 | 24.573.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 24.060.000 | 26.976.000 | 28.434.000 |
Bảng giá thép H Đại Việt cập nhật hôm nay
Bảng giá thép hình H Đại Việt, quy cách: H100x100x6x8 - H440x300x11x18 (mm), độ dày: 8 - 18mm, trọng lượng: 103,2 - 1032 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg, từ 1.762.400 - 13.400.000 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách | Trọng lượng Kg/cây | H đen VNĐ/ cây 6m | H mạ kẽm VNĐ/ cây 6m | H nhúng kẽm VNĐ/ cây 6m |
|---|---|---|---|---|
| H100x100x6x8 | 103,2 | 1.762.400 | 1.968.800 | 2.072.000 |
| H125x125x6.5x9 | 141,6 | 2.061.200 | 2.273.600 | 2.556.800 |
| H148x100x6x9 | 130,2 | 1.895.900 | 2.091.200 | 2.351.600 |
| H150x150x7x10 | 189 | 2.748.500 | 3.032.000 | 3.410.000 |
| H194x150x6x9 | 183,6 | 2.670.200 | 2.945.600 | 3.312.800 |
| H200x200x8x12 | 299,4 | 4.349.300 | 4.798.400 | 5.397.200 |
| H244x175x7x11 | 264,6 | 3.844.700 | 4.241.600 | 4.770.800 |
| H250x250x9x14 | 434,4 | 6.306.800 | 6.958.400 | 7.827.200 |
| H294x200x8x12 | 340,8 | 4.949.600 | 5.460.800 | 6.142.400 |
| H300x300x10x15 | 564 | 8.186.000 | 9.032.000 | 10.160.000 |
| H340x250x9x14 | 478,2 | 6.941.900 | 7.659.200 | 8.615.600 |
| H350x350x12x19 | 822 | 11.927.000 | 13.160.000 | 14.804.000 |
| H390x300x10x16 | 642 | 9.317.000 | 10.280.000 | 11.564.000 |
| H400x400x13x21 | 1032 | 14.972.000 | 16.520.000 | 18.584.000 |
| H440x300x11x18 | 744 | 10.796.000 | 11.912.000 | 13.400.000 |
Bảng giá thép U Đại Việt mới nhất
Bảng giá thép hình U Đại Việt, quy cách: U50x32x2.5 - U380x100x10.5, độ dày: 2.5 - 10.5mm, trọng lượng: 15 - 327 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg, từ 213.000 - 5.889.000 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách | Trọng lượng Kg/cây | U đen VNĐ/ cây 6m | U mạ kẽm VNĐ/ cây 6m | U nhúng kẽm VNĐ/ cây 6m |
|---|---|---|---|---|
| U50x32x2.5 | 15 | 213.000 | 235.500 | 273.000 |
| U80x38x3.5 | 31 | 437.000 | 483.500 | 561.000 |
| U80x43x4.5 | 42 | 591.000 | 654.000 | 759.000 |
| U100x45x3.8 | 43,8 | 616.200 | 681.900 | 791.400 |
| U100x48x5.3 | 51,6 | 725.400 | 802.800 | 931.800 |
| U100x50x5.0 | 56,2 | 789.800 | 874.100 | 1.014.600 |
| U100x50x5x7.5 | 56,2 | 789.800 | 874.100 | 1.014.600 |
| U120x50x4.7 | 45 | 633.000 | 700.500 | 813.000 |
| U120x52x5.4 | 55,8 | 784.200 | 867.900 | 1.007.400 |
| U125x65x6 | 80,4 | 1.128.600 | 1.249.200 | 1.450.200 |
| U140x52x4.2 | 54 | 759.000 | 840.000 | 975.000 |
| U140x53x4.7 | 60 | 843.000 | 933.000 | 1.083.000 |
| U150x75x6.5 | 111,6 | 1.565.400 | 1.732.800 | 2.011.800 |
| U150x75x6.5x10 | 111,6 | 1.565.400 | 1.732.800 | 2.011.800 |
| U160x65x5.0 | 84 | 1.179.000 | 1.305.000 | 1.515.000 |
| U180x65x5.3 | 90 | 1.263.000 | 1.398.000 | 1.623.000 |
| U200x69x5.4 | 102 | 1.431.000 | 1.584.000 | 1.839.000 |
| U200x75x8.5 | 141 | 1.977.000 | 2.188.500 | 2.541.000 |
| U200x80x7.5x11 | 147,6 | 2.069.400 | 2.290.800 | 2.659.800 |
| U200x90x8x13.5 | 181,8 | 2.548.200 | 2.820.900 | 3.275.400 |
| U250x76x6.5 | 136,8 | 1.918.200 | 2.123.400 | 2.465.400 |
| U250x78x7.0 | 164,5 | 2.306.000 | 2.552.800 | 2.964.000 |
| U250x90x9x13 | 207,6 | 2.909.400 | 3.220.800 | 3.739.800 |
| U300x85x7.5 | 206,8 | 2.898.200 | 3.208.400 | 3.725.400 |
| U300x90x9x13 | 228,6 | 3.203.400 | 3.546.300 | 4.117.800 |
| U380x100x10.5 | 327 | 4.581.000 | 5.071.500 | 5.889.000 |
Bảng giá thép V Đại Việt hôm nay
Bảng giá thép hình V Đại Việt, quy cách: V25x25x3 - V75x75x8 (mm), độ dày: 3 - 8mm, trọng lượng: 6,72 - 53,94 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg, từ 101.400 - 974.900 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách | Trọng lượng Kg/cây | V đen VNĐ/ cây 6m | V mạ kẽm VNĐ/ cây 6m | V nhúng kẽm VNĐ/ cây 6m |
|---|---|---|---|---|
| V25x25x3 | 6,72 | 101.400 | 111.500 | 125.000 |
| V30x30x3 | 8,16 | 122.300 | 134.600 | 150.900 |
| V40x40x3 | 11,04 | 164.100 | 180.600 | 202.700 |
| V40x40x4 | 14,52 | 214.500 | 236.300 | 265.400 |
| V40x40x5 | 17,82 | 262.400 | 289.100 | 324.800 |
| V50x50x4 | 18,36 | 270.200 | 297.800 | 334.500 |
| V50x50x5 | 22,62 | 332.000 | 365.900 | 411.200 |
| V50x50x6 | 26,82 | 392.900 | 433.100 | 486.800 |
| V60x60x5 | 27,42 | 401.600 | 442.700 | 497.600 |
| V60x60x6 | 32,52 | 475.500 | 524.300 | 589.400 |
| V60x60x8 | 42,54 | 620.800 | 684.600 | 769.700 |
| V65x65x6 | 35,46 | 518.200 | 571.400 | 642.300 |
| V65x65x8 | 46,38 | 676.500 | 746.100 | 838.800 |
| V70x70x6 | 38,28 | 559.100 | 616.500 | 693.000 |
| V70x70x7 | 44,28 | 646.100 | 712.500 | 801.000 |
| V75x75x6 | 41,1 | 600.000 | 661.600 | 743.800 |
| V75x75x8 | 53,94 | 786.100 | 867.000 | 974.900 |
Lưu ý về giá thép Đại Việt
- Báo giá chưa bao gồm VAT.
- Phí vận chuyển được tính riêng, tùy khoảng cách giao hàng và số lượng đơn.
- Có hỗ trợ cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu, chi phí tính riêng theo khối lượng và chi tiết kỹ thuật.
- Chiết khấu 5- 10% áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết.
- Sản phẩm là hàng chính hãng, CO-CQ đầy đủ.
Khách hàng lưu ý, giá thép Đại Việt còn phụ thuộc vào loại thép, quy cách, số lượng và khu vực giao hàng, biến động thị trường. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline để nhận báo giá chính xác nhất.
Giá thép hình Đại Việt biến động là do các tác động nào?
Giá thép hình Đại Việt biến động chịu ảnh hưởng lớn từ chi phí nguyên vật liệu đầu vào. Trong quý I/2025, giá quặng sắt giảm mạnh xuống 96.76 USD/tấn (giảm gần 40% so với đầu 2024), trong khi giá than luyện cốc cũng hạ xuống 111 USD/tấn, mức thấp nhất trong 3 năm. Dù chi phí giảm, giá thép trong nước vẫn có xu hướng tăng nhẹ do độ trễ sản xuất và việc sử dụng nguyên liệu tồn kho mua với giá cao trước đó. Giá thép phế liệu ổn định (8.200 - 9.400 VNĐ/kg) góp phần giữ chi phí đầu vào không biến động lớn.

Ở chiều ngược lại, nhu cầu trong nước tăng mạnh là yếu tố đẩy giá lên. Tiêu thụ thép thành phẩm quý I/2025 tăng 12.2% so với cùng kỳ, nhờ chính sách nới lỏng tiền tệ, đầu tư công và bất động sản hồi phục. Các dự án lớn như đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam cũng tạo kỳ vọng về nhu cầu thép dài hạn. Tuy nhiên, xuất khẩu thép quý I/2025 giảm hơn 37% khiến nguồn cung dồn lại trong nước, làm thị trường cạnh tranh hơn. Tác động qua lại giữa chi phí giảm và cầu tăng khiến giá thép hình biến động liên tục, tùy từng giai đoạn.
Tìm hiểu sơ lược về công ty Thép Đại Việt
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Thép Đại Việt được thành lập từ năm 2009, có trụ sở ban đầu tại Đông Anh, Hà Nội, tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Vận tải Hùng Anh. Công ty chuyên sản xuất phôi thép và thép hình các loại.
Nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường và nâng cao năng lực sản xuất, đến năm 2017, Thép Đại Việt đã đầu tư xây dựng nhà máy mới tại Cụm công nghiệp số 3 - Cảng Đa Phúc, xã Thuận Thành, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, với công suất thiết kế 150.000 tấn/năm.
Hiện nay, Thép Đại Việt là một trong những đơn vị uy tín trong lĩnh vực sản xuất và cung ứng thép hình phục vụ cho nhiều công trình công nghiệp và dân dụng trên toàn quốc.

Các loại thép hình Đại Việt trên thị trường
Thép hình Đại Việt được sản xuất với nhiều chủng loại đa dạng như I, H, U, V, bề mặt đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng đáp ứng mọi yêu cầu thi công xây dựng khắt khe nhất. Bên dưới đây là thông số kỹ thuật, ứng dụng từng loại để quý khách hàng dễ dàng chọn mua.
Thép hình I Đại Việt
Thép hình I Đại Việt bao gồm nhiều chủng loại như đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng, đa dạng kích thước, độ dày đáp ứng tối đa nhu cầu thi công. Với hình dạng như chữ I in hoa, vật liệu dễ dàng gia công liên kết ở các công trình để đảm bảo độ bền chắc dài lâu nhất.

Thông số kỹ thuật:
- Mác thép: SS400
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36
- Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Quy cách:
- Chiều cao (H): 100mm - 600mm
- Chiều rộng cánh (B): 55mm - 300mm
- Chiều dày thân (t1): 3.6mm - 16mm
- Chiều dày cánh (t2): 4.0mm - 28mm
- Chiều dài (L): 6m, 12m (hoặc theo yêu cầu)
Ứng dụng: kết cấu nhà thép, cầu đường, nhà xưởng, nhà công nghiệp, kết cấu nhà tiền chế, đóng tàu,...

Thép hình H Đại Việt
Thép hình H Đại Việt là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ H, bền cứng, chắc chắn và khả năng chịu lực cao. Với đa dạng kích thước, chủng loại, bề mặt, sắt hình H Đại Việt ngày càng được ưa chuộng ở nhiều công trình.

Thông số ký thuật:
- Mác thép: SS400
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36
- Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
- Quy cách:
- Chiều cao (H): 100mm - 440mm
- Chiều rộng cánh (W): 100mm - 400mm
- Chiều dày bụng (T1): 6mm - 13mm
- Chiều dày cánh (T2): 8mm - 21mm
- Chiều dài (L): 6m, 12m (hoặc theo yêu cầu)
Ứng dụng: Kết cấu nhà thép, cầu đường, nhà xưởng, nhà công nghiệp, kết cấu nhà tiền chế, đóng tàu,...

Thép hình U Đại Việt
Thép hình U Đại Việt được sản xuất với dạng hình chữ U in hoa, có phần bụng dày dặn, chịu lực tốt nên thường được sử dụng trong kết cấu các công trình xây dựng. Lớp mạ kẽm của thép U kẽm, nhúng kẽm chắc chắn, không bị nứt gãy, hao mòn ở mọi điều kiện thời tiết.

Thông số kỹ thuật
- Mác thép: JIS G3101, SS400, ASTM A36 GOST 380/388
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, GOST, TCVN
- Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Quy cách:
- Chiều dài bụng: 50 - 400 mm
- Chiều cao 2 bên cánh: 32 - 100 mm
- Độ dày: 2.5 - 15 mm
- Chiều dài (L): 6m, 12m.
Ứng dụng: Thi công kết cấu nhà xưởng, nhà ở, công trình, đồ dùng nội thất…

Thép hình V Đại Việt
Thép hình V Đại Việt có mặt cắt dạng hình chữ V in hoa với 2 cạnh đều nhau, đa dạng chủng loại gồm đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng đáp ứng tối đa nhu cầu của các công trình. Thép V đặc trưng với độ bền cao, kết cấu linh hoạt và dễ gia công.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, TCVN, ASTM, BS EN.
- Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Quy cách:
- Kích thước: V25 - V200mm
- Độ dày: 3 - 8mm
- Trọng lượng: 6.72 - 53,.94 kg/ cây 6m
- Chiều dài (L): 6m, 12m.
Ứng dụng: gia công nhà ở, nhà xưởng, dự án xây dựng, làm đồ gia dụng, nội thất…

Barem thép hình Đại Việt cập nhật mới nhất tại nhà máy
Bảng tra kích thước thép I Đại Việt
| Quy cách mm (H x B) | Độ dày bụng t1 (mm) | Độ dày cánh t2 (mm) | Trọng lượng kg/ cây 6m |
| I100x55 | 3.6 | 4.0 | 40.30 |
| I120x64 | 3.8 | 5.0 | 50.20 |
| I150x75 | 5.0 | 7.0 | 84.00 |
| I198x99 | 4.5 | 7.0 | 109.20 |
| I200x100 | 5.5 | 8.0 | 127.80 |
| I248x124 | 5.0 | 8.0 | 154.20 |
| I250x125 | 6.0 | 9.0 | 177.60 |
| I298x149 | 5.5 | 8.0 | 192.00 |
| I300x150 | 6.5 | 9.0 | 220.20 |
| I346x174 | 6.0 | 9.0 | 248.40 |
| I350x175 | 7.0 | 11.0 | 297.60 |
| I396x199 | 7.0 | 11.0 | 339.60 |
| I400x200 | 8.0 | 13.0 | 396.00 |
| I446x199 | 8.0 | 12.0 | 397.20 |
| I450x200 | 9.0 | 14.0 | 456.00 |
| I482x300 | 11.0 | 15.0 | 684.00 |
| I488x300 | 11.0 | 18.0 | 768.00 |
| I496x199 | 9.0 | 14.0 | 477.00 |
| I500x200 | 10.0 | 16.0 | 537.60 |
| I582x300 | 12.0 | 17.0 | 822.00 |
| I588x300 | 12.0 | 20.0 | 906.00 |
| I600x200 | 11.0 | 17.0 | 636.00 |
| I700x300 | 13.0 | 24.0 | 1110.00 |
| I800x300 | 14.0 | 26.0 | 1260.00 |
| I900x300 | 16.0 | 28.0 | 1458.00 |
Barem thép hình H Đại Việt
| Quy cách (mm) | Chiều cao bụng H (mm) | Chiều rộng cánh B (mm) | Độ dày bụng t1 (mm) | Độ dày cánh t2 (mm) | Trọng lượng kg/ cây 6m |
|---|---|---|---|---|---|
| H100x100x6x8 | 100 | 100 | 6 | 8 | 103.20 |
| H125x125x6.5x9 | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 141.60 |
| H148x100x6x9 | 148 | 100 | 6 | 9 | 130.20 |
| H150x150x7x10 | 150 | 150 | 7 | 10 | 189.00 |
| H194x150x6x9 | 194 | 150 | 6 | 9 | 183.60 |
| H200x200x8x12 | 200 | 200 | 8 | 12 | 299.40 |
| H244x175x7x11 | 244 | 175 | 7 | 11 | 264.60 |
| H250x250x9x14 | 250 | 250 | 9 | 14 | 434.40 |
| H294x200x8x12 | 294 | 200 | 8 | 12 | 340.80 |
| H300x300x10x15 | 300 | 300 | 10 | 15 | 564.00 |
| H340x250x9x14 | 340 | 250 | 9 | 14 | 478.20 |
| H350x350x12x19 | 350 | 350 | 12 | 19 | 822.00 |
| H390x300x10x16 | 390 | 300 | 10 | 16 | 642.00 |
| H400x400x13x21 | 400 | 400 | 13 | 21 | 1032.00 |
| H440x300x11x18 | 440 | 300 | 11 | 18 | 744.00 |
Bảng tra quy cách thép U Đại Việt
- H: Chiều cao bụng
- B: Chiều rộng cánh
- t1: Độ dày bụng
- t2: Độ dày cánh
| Quy cách (mm) | H x B (mm) | T (mm) | T2 (mm) | Trọng lượng Kg/ cây 6m |
|---|---|---|---|---|
| U50x32x2.5 | 50x32 | 2.5 | 15.0 | |
| U80x38x3.5 | 80x38 | 3.5 | 31.0 | |
| U80x43x4.5 | 80x43 | 4.5 | 42.0 | |
| U100x45x3.8 | 100x45 | 3.8 | 43.8 | |
| U100x48x5.3 | 100x48 | 5.3 | 51.6 | |
| U100x50x5x7.5 | 100x50 | 5.0 | 7.5 | 56.2 |
| U120x50x4.7 | 120x50 | 4.7 | 45.0 | |
| U120x52x5.4 | 120x52 | 5.4 | 55.8 | |
| U125x65x6.0 | 125x65 | 6.0 | 80.4 | |
| U140x52x4.2 | 140x52 | 4.2 | 54.0 | |
| U140x53x4.7 | 140x53 | 4.7 | 60.0 | |
| U150x75x6.5x10 | 150x75 | 6.5 | 10 | 111.6 |
| U160x65x5.0 | 160x65 | 5.0 | 84.0 | |
| U180x65x5.3 | 180x65 | 5.3 | 90.0 | |
| U200x69x5.4 | 200x69 | 5.4 | 102.0 | |
| U200x75x8.5 | 200x75 | 8.5 | 141.0 | |
| U200x80x7.5x11 | 200x80 | 7.5 | 11 | 147.6 |
| U200x90x8x13.5 | 200x90 | 8 | 13.5 | 181.8 |
| U250x76x6.5 | 250x76 | 6.5 | 136.8 | |
| U250x78x7.0 | 250x78 | 7.0 | 164.5 | |
| U250x90x9x13 | 250x90 | 9 | 13 | 207.6 |
| U300x85x7.5 | 300x85 | 7.5 | 206.8 | |
| U300x90x9x13 | 300x90 | 9 | 13 | 228.6 |
| U380x100x10.5 | 380x100 | 10.5 | 327.0 |
Bảng tra trọng lượng thép V Đại Việt
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây 6m |
| V25x25 | 3 | 6.72 |
| V30x30 | 3 | 8.16 |
| V40x40 | 3 | 11.04 |
| V40x40 | 4 | 14.52 |
| V40x40 | 5 | 17.82 |
| V50x50 | 4 | 18.36 |
| V50x50 | 5 | 22.62 |
| V50x50 | 6 | 26.82 |
| V60x60 | 5 | 27.42 |
| V60x60 | 6 | 32.52 |
| V60x60 | 8 | 42.54 |
| V65x65 | 6 | 35.46 |
| V65x65 | 8 | 46.38 |
| V70x70 | 6 | 38.28 |
| V70x70 | 7 | 44.28 |
| V75x75 | 6 | 41.10 |
| V75x75 | 8 | 53.94 |
Lý do thép Đại Việt luôn được các nhà thầu ưa chuộng?
Một trong những yếu tố giúp Thép Đại Việt được các nhà thầu tin tưởng là dây chuyền sản xuất khép kín, hiện đại và chủ động từ khâu luyện phôi. Quá trình sản xuất bắt đầu từ việc nấu chảy thép phế trong lò điện cảm ứng, giúp kiểm soát nhiệt độ ổn định và điều chỉnh thành phần hóa học chính xác theo tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM.
Thép sau khi nấu được đưa vào hệ thống đúc phôi liên tục, giúp loại bỏ tạp chất, tránh nứt rỗ và tạo ra phôi có cấu trúc đồng đều, dẻo và bền. Phôi nóng được chuyển thẳng sang dây chuyền cán thép hình, đảm bảo sản phẩm đầu ra có kích thước chính xác, bề mặt mịn, ít cong vênh, thuận lợi cho việc thi công và giảm hao hụt vật tư.

Bên cạnh đó, với công suất 150.000 tấn/năm, Thép Đại Việt luôn duy trì lượng hàng lớn và có hệ thống phân phối linh hoạt, đáp ứng tiến độ cho các dự án vừa và lớn. Giá thành hợp lý tối ưu ngân sách công trình.
Nhà cung cấp thép Đại Việt nào tại TPHCM uy tín, giá cạnh tranh?
Tổng kho Tôn Thép MTP là đại lý cung ứng thép Đại Việt chính hãng, đa dạng quy cách hàng đầu thị trường. Khi khách hàng, nhà thầu tin tưởng chọn mua vật tư tại đại lý, chúng tôi cam kết cung cấp thép hình I, H, U, V Đại Việt chính hãng, đủ kích thước, chủng loại.
Hơn nữa, giá sắt hình Đại Việt tại đại lý rẻ hơn nhiều cửa hàng khác, CK 5 - 10% giá trị đơn hàng số lượng lớn. Hỗ trợ chuyển hàng, bốc xếp tận công trình trên toàn quốc, miễn phí khu vực HCM.
Chứng nhận, giải thưởng:
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự đạt Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam trong năm 2023. Ngoài ra, một số giải thường khác gồm có:
- Giải thưởng Bảo vệ môi trường
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Sắt thép Quốc gia
- Giải thưởng doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng

Dự án tiêu biểu:



Câu hỏi thường gặp về giá thép Đại Việt
Đầu năm (tháng 1-3): Giá thường tăng do nhu cầu xây dựng sau Tết tăng mạnh và các nhà máy điều chỉnh giá.
Giữa năm (tháng 6-7): Giá có thể giảm nhẹ hoặc chững lại do thời tiết mưa nhiều, công trình giãn tiến độ.
Cuối năm (tháng 10-12): Giá tăng trở lại vì các dự án đẩy nhanh tiến độ trước Tết.
Giá thép Đại Việt và thép Á Châu không có sự chênh lệch nhiều dao động quanh mức 13.700 - 19.000 (thép Á Châu) và 14.000 - 18.000 (thép Đại Việt).
Trong khi đó, thép An Khánh có giá thấp hơn đáng kể, chỉ khoảng 12.500 - 13.500 VNĐ/kg. Mức giá này phù hợp với các công trình phổ thông, không yêu cầu cao về độ chính xác kích thước hoặc tiêu chuẩn cơ lý.
Địa điểm giao hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép Đại Việt.
Báo giá thép Đại Việt tại Tôn Thép MTP chưa bao gồm phí vận chuyển. Với các đơn hàng giao trong nội thành TP.HCM, phí giao sẽ thấp hơn hoặc miễn phí nếu số lượng lớn. Còn nếu giao về các tỉnh, giá sẽ cộng thêm chi phí vận chuyển tùy khu vực, quãng đường xa hay gần, xe lớn hay nhỏ.
Khách hàng vui lòng liên hệ cung cấp số lượng, địa điểm giao cụ thể, nhân viên của chúng tôi sẽ báo giá chi tiết và trọn gói nhất để mình dễ so sánh và lên đơn.
Tôn Thép MTP có hỗ trợ đổi trả thép Đại Việt trong trường hợp hàng giao sai quy cách, chủng loại hoặc bị lỗi do nhà máy. Chúng tôi đổi trả hoàn toàn miễn phí, không tính thêm chi phí nào.
