Đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát gửi đến khách hàng bảng báo giá tôn Vitek của thương hiệu Mỹ Việt cập nhật mới nhất để quý khách tham khảo. Báo giá bao gồm bảng giá các loại tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, tôn la phông, … theo quy cách sau:
- Độ dày: 0.32 – 0.50mm
- Khổ tôn: 1070mm - 1100mm
- Màu sắc: Xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa,...
- Xuất xứ: Nhà máy thép Mỹ Việt
- Bảo hành: Lên đến 25 năm (tùy sản phẩm)
- Cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói,...
- Gia công dán cách nhiệt: Nhận gia công xốp (PU, PE, XPS, EPS) 2 lớp, 3 lớp
- Gia công và cung cấp các loại phụ kiện tôn: máng xối, diềm mái, ốp nóc, tôn vòm, cầu chắn rác, vít bắn tôn,…

Ứng dụng:
- Vật liệu lợp mái cho hầu hết các công trình.
- Làm vách ngăn tường, rào chắn công trường, tôn đổ sàn, tấm ngăn phòng,...
- Làm cửa cuốn, vỏ máy móc các loại.
- Sản xuất bàn ghế, cửa, tủ, giường, bảng quảng cáo,...
Báo giá tôn Vitek hôm nay 12/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Bảng giá tôn lạnh Vitek
Bảng giá tôn lạnh Vitek, độ dày 0.32 – 0.50mm, trọng lượng: 2.80 – 4.45 kg/m, đơn giá dao động từ 75.000 – 99.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng...
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.32 | 2.80 | 75.000 |
| 0.35 | 3.00 | 79.000 |
| 0.38 | 3.25 | 83.000 |
| 0.40 | 3.35 | 85.000 |
| 0.43 | 3.65 | 90.000 |
| 0.45 | 4.00 | 92.000 |
| 0.48 | 4.25 | 95.000 |
| 0.50 | 4.45 | 99.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu Vitek
Bảng giá tôn lạnh màu Vitek, độ dày 0.35 – 0.50mm, đơn giá dao động từ 91.000 – 128.000 VNĐ/m, màu sắc: Xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa, cán sóng: 6 sóng, 11 sóng,..., bảo hành: 25 năm.
| Màu sắc | Độ dày tôn (mm) | Giá tôn lạnh màu Vitek (VNĐ/m) | |
| Tôn cán sóng (6 sóng, 11 sóng) | Tôn phẳng (khổ 1.2m) | ||
| Xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa | 0.35 | 99.000 | 91.000 |
| 0.40 | 108.000 | 99.000 | |
| 0.45 | 118.000 | 108.000 | |
| 0.50 | 128.000 | 117.000 | |
Bảng giá tôn cách nhiệt Vitek
Bảng giá tôn cách nhiệt Vitek, độ dày 0.35 – 0.50mm, cấu tạo: Tôn + PU + Lót bạc hoặc Tôn + PU + Tôn, gồm 6 sóng và 11 sóng. Giá tôn cách nhiệt gồm giá tôn lạnh màu cộng với giá gia công xốp PU.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + thiếc bạc
Bảng giá tôn cách nhiệt 3 lớp Vitek, độ dày 0.35 – 0.50mm, đơn giá dao động từ 156.000 – 285.000 VNĐ/m, cấu tạo: Tôn + PU + Lót bạc, màu sắc: Xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa, cán sóng: 6 sóng, 11 sóng,...
Bảng giá tôn cách nhiệt 11 sóng Vitek
| Cấu tạo | Màu sắc | Độ dày tôn (mm) | Giá tôn cách nhiệt 11 sóng Vitek (VNĐ/m) | |
| Tôn PU1 cứng | Tôn PU1 kinh tế | |||
| Tôn lạnh màu + PU + Thiếc bạc | Xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa | 0.35 | 173.000 | 162.000 |
| 0.40 | 182.000 | 173.000 | ||
| 0.45 | 193.000 | 184.000 | ||
| 0.50 | 204.000 | 192.000 | ||
Bảng giá tôn cách nhiệt 6 sóng Vitek
| Cấu tạo | Màu sắc | Độ dày tôn (mm) | Giá tôn cách nhiệt 6 sóng Vitek (VNĐ/m) | |
| Tôn PU1 cứng | Tôn PU1 kinh tế | |||
| Tôn lạnh màu + PU + Thiếc bạc | Xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa | 0.35 | 169.000 | 159.000 |
| 0.40 | 178.000 | 167.000 | ||
| 0.45 | 189.000 | 178.000 | ||
| 0.50 | 200.000 | 188.000 | ||
Bảng giá tôn cách nhiệt PU2 Vitek
| Cấu tạo | Màu sắc | Độ dày tôn (mm) | Giá tôn cách nhiệt PU2 Vitek (VNĐ/m) | |
| Tôn PU2 cứng | Tôn PU2 kinh tế | |||
| Tôn lạnh màu + PU + Thiếc bạc | Xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa | 0.35 | 163.000 | 156.000 |
| 0.40 | 174.000 | 165.000 | ||
| 0.45 | 183.000 | 174.000 | ||
| 0.50 | 192.000 | 285.000 | ||
Bảng giá tôn PU cách nhiệt chống cháy 3 lớp: tôn + PU + tôn
Bảng giá tôn cách nhiệt chống cháy Vitek, độ dày 0.35 – 0.50mm, đơn giá dao động từ 272.000 – 306.000 VNĐ/m, cấu tạo: Tôn + PU + Tôn, màu sắc: Xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa, cán sóng: 6 sóng, 11 sóng,...
| Cấu tạo | Màu sắc | Độ dày tôn (mm) | Giá tôn cách nhiệt chống cháy Vitek (VNĐ/m) | |
| Tôn 11 sóng | Tôn 6 sóng | |||
| Tôn lạnh màu + PU + Tôn | Xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa | 0.35 | 275.000 | 272.000 |
| 0.40 | 284.000 | 281.000 | ||
| 0.45 | 296.000 | 292.000 | ||
| 0.50 | 306.000 | 303.000 | ||
Bảng giá tôn giả ngói Vitek
Bảng giá tôn giả ngói Vitek, độ dày 0.35 – 0.50mm, đơn giá dao động từ 123.000 – 245.000 VNĐ/m, màu sắc: Xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa, cán sóng: 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng,...
Bảng giá tôn giả ngói Vitek 1 lớp
| Màu sắc | Độ dày (mm) | Giá tôn sóng ngói 1 lớp (VNĐ/m) |
| Đỏ đậm, xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, ghi xám, trắng sữa | 0.35 | 123.000 |
| 0.40 | 132.000 | |
| 0.45 | 144.000 | |
| 0.50 | 153.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Vitek 3 lớp
| Cấu tạo | Màu sắc | Độ dày (mm) | Giá tôn sóng ngói 3 lớp (VNĐ/m) |
| Tôn lạnh màu + PU + Thiếc bạc | Xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa | 0.40 | 226.000 |
| 0.45 | 237.000 | ||
| 0.50 | 245.000 |
Bảng giá tôn la phông Vitek
Bảng giá tôn la phông Vitek, độ dày 0.35 – 0.50mm, trọng lượng: 3.2 – 4.44 kg/m, đơn giá dao động từ 87.000 – 195.000 VNĐ/m, màu sắc: Xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa, cán sóng: 13 sóng.
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.35 | 3.20 | 87.000 |
| 0.40 | 3.49 | 97.000 |
| 0.45 | 3.96 | 107.000 |
| 0.50 | 4.44 | 115.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| Tôn: tôn la phông Vitek PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 71.000 – 80.000 | 0.35 | 158.000 - 167.000 |
| 0.40 | 168.000 - 177.000 | |||
| 0.45 | 178.000 - 187.000 | |||
| 0.50 | 186.000 - 195.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Vitek
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 4.500 |
| Chấn vòm | 3.200 |
| Chấn úp nóc | 3.500 |
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm tôn Vitek chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Tôn lợp: chiều dài mét.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM, Hà Nội.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy tôn Vitek.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Lưu ý: bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Vitek chính xác nhất
Các loại tôn Vitek
Công ty TNHH Thương mại và Công nghiệp Mỹ Việt cung cấp đa dạng các loại tôn nguyên liệu và tôn lợp trên thị trường. Các sản phẩm bao gồm: tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, tôn chống cháy, tôn giả ngói, thép cuộn cán nguội, phụ kiện tôn,...
Tôn lạnh Vitek
Tôn lạnh Vitek sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ Châu Âu, trải qua quá trình tẩy rỉ, phủ dầu bằng công nghệ Đức, sau đó mạ hợp kim nhôm kẽm và ủ trong lò NOF, tăng khả năng bám dính, nâng cao độ bền.

So với tôn mạ kẽm, tôn lạnh Vitek chống ăn mòn cao hơn gấp 4 lần và hạn chế hấp thụ nhiệt đáng kể. Vì vậy mà tôn mạ nhôm kẽm Vitek luôn được lựa chọn cho các công trình vì độ bền cao, cách nhiệt hiệu quả.
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS
- Khổ rộng cuộn: 800mm - 1250mm
- Độ dày thép nền: 0.2mm - 0.8mm
- Tiêu chuẩn mạ: AZ50 - AZ200
- Đường kính trong cuộn: tối đa 2100mm
- Trọng lượng cuộn: tối đa 15 tấn
Ứng dụng: Làm tấm lợp nhà tiền chế, nhà xưởng, nguyên liệu sản xuất tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, giả ngói, làm vỏ máy móc công nghiệp,....
Tôn lạnh màu Vitek
Tôn lạnh màu Vitek có cấu trúc gồm 5 lớp chính: thép nền mạ hợp kim, hai lớp biến tính bảo vệ, lớp sơn mặt dưới, lớp sơn lót, và lớp sơn hoàn thiện tạo màu sắc.
Với dây chuyền sản xuất hiện đại cùng lớp sơn chất lượng cao từ các thương hiệu Becker, Á Đông, AkzoNobel, tôn mạ màu Vitek đảm bảo bền đẹp, không phai màu, sáng bóng như mới.
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS
- Khổ rộng cuộn: 800mm - 1250mm
- Độ dày thép nền: 0.2mm - 0.8mm
- Độ dày lớp sơn bề mặt: 20 - 27 µm
- Đường kính trong cuộn: tối đa 2100mm
- Trọng lượng cuộn: tối đa 15 tấn
Ứng dụng: Lợp mái nhà ở, công trình công nghiệp, công cộng, làm cửa chống cháy, biển báo, biển quảng cáo,....
Tôn cán sóng Vitek
Tôn cán sóng Vitek sản xuất từ tôn lạnh hoặc tôn lạnh màu, được cán sóng theo nhiều hình dạng như sóng tròn, sóng vuông, sóng ngói,... Tôn cán sóng Vitek có khả năng chống ăn mòn, rỉ sét tốt, màu sắc đa dạng và chống phai màu cực tốt. Sản phẩm còn khắc phục được tình trọng móp méo, biến dạng khi bị va đập.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1060mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m - 6m hoặc theo yêu cầu.
- Độ dày tôn: 0.35 – 0.5mm
- Màu sắc: ghi xám, trắng sữa, đỏ đậm, xanh rêu, xanh ngọc, xanh dương,...
- Loại sóng: 6 sóng, 11 sóng, 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng vuông, sóng tròn,.....
Ứng dụng: Lợp mái nhà xưởng, nhà ở dân dụng, kho bãi, làm vách ngăn công trình, rào chắn, cổng cửa,...
Tôn giả ngói Vitek
Tôn giả ngói Vitek được cán sóng theo hình dạng mô phỏng của mái ngói thật, nhằm đem đến vẻ đẹp sang trọng, cổ điển nhưng tiết kiệm hơn. Tôn sóng ngói Vitek nhẹ, có khả năng chống nóng, chống rỉ sét tốt, có nhiều màu sắc để lựa chọn.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS
- Chiều rộng tiêu chuẩn: 1100mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn: 0.35 – 0.5mm
- Chiều dài: 2m - 6m hoặc theo yêu cầu.
- Chiều cao mỗi bước sóng: 30mm
- Khoảng cách giữa các bước sóng: 160mm
- Màu sắc: ghi xám, xanh rêu, xanh ngọc, xanh dương, đỏ đậm, trắng sữa,...
- Loại sóng: ngói tây, ngói trúc, sóng ruby, 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng,.....
Ứng dụng: Làm tấm lợp mái cho các công trình kiến trúc mái đa tầng, mái thái, biệt thự, villa, nhà phố, trường học, cổng chào,...
Tôn cách nhiệt Vitek
Tôn cách nhiệt Vitek có cấu tạo 3 lớp gồm 1 lớp tôn lạnh + 1 lớp xốp PU + 1 lớp màng bạc. Lớp xốp PU (Polyurethane) kết hợp lớp tôn lạnh tăng cường khả năng cách nhiệt, cách nhiệt khi sử dụng. Tôn cách nhiệt PU giúp tiết kiệm lên đến 50% điện năng mà không gian vẫn mát mẻ, thoải mái.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS
- Chiều rộng tôn: 1070mm
- Độ dày tôn nền: 0.35 – 0.5mm
- Độ dày lớp xốp PU: 18 - 20mm
- Chiều dài: 2m - 6m hoặc theo yêu cầu.
- Màu sắc: ghi xám, xanh rêu, xanh ngọc, xanh dương, đỏ đậm, trắng sữa,..
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói....
Ứng dụng: Lợp mái nhà xưởng, nhà kho, siêu thị, trung tâm thương mại, làm vách ngăn, tấm ốp tường,....
Tôn chống cháy Vitek
Tôn chống cháy Vitek cấu tạo gồm 2 lớp tôn và 1 lớp xốp PU ở giữa. Lớp tôn lạnh dưới lớp PU bắt lửa kém, ngăn lửa cháy lan. Ngoài ra, sản phẩm còn cung cấp khả năng cách nhiệt tối ưu, giảm tiếng ồn từ bên ngoài.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: ASTM A792/A792M, ASTM A755/A755M
- Chiều rộng tôn: 1070mm
- Độ dày tôn nền: 0.35 – 0.5mm
- Độ dày lớp xốp PU: 18mm - 20mm
- Chiều dài: 2m - 6m hoặc theo yêu cầu.
- Màu sắc: ghi xám, xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đậm, trắng sữa,..
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói....
Ứng dụng: Tấm lợp nhà xưởng, nhà kho, nhà ở dân dụng, nhà máy chế biến, vách ngăn các công trình dễ cháy nổ,...
Phụ kiện tôn Vitek
Nhà máy thép Việt Mỹ cung cấp nhiều loại phụ kiện tôn Vitek như:
- Máng nước mái tôn
- Nẹp chắn nước
- Tôn úp nóc
- Diềm đầu hồi
- Diềm mái
- Cầu chắn rác
- Vít bắn tôn
Tôn cuộn cán nguội Vitek
Tôn cuộn cán nguội Vitek có lớp dầu bảo vệ bề mặt sáng bóng, kết cấu cứng cáp, bền chắc, chịu lực tốt. Sản phẩm không bị thay đổi đặc tính cơ học khi gia công, kích thước có độ chính xác cao, đạt tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản.
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3141
- Khổ rộng cuộn: 650 - 1250mm
- Độ dày thép nền: 0.14 - 3.0mm
- Đường kính trong cuộn: 900 - 2000mm
- Trọng lượng cuộn: ≤ 25 tấn
- Độ bền kéo: ≥ 350 N/mm²
Ứng dụng: Nguyên liệu sản xuất tôn lạnh, máng xối, ống thông gió, tấm ốp tường,...

Quy trình báo giá tôn Vitek tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát

Vì sao nên mua tôn Vitek tại nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát?
Với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp sắt thép cho hàng nghìn công trình lớn nhỏ, nhà máy Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự tin mang đến cho khách hàng những sản phẩm và lợi ích tốt nhất. Đến với đại lý, khách hàng sẽ được:
- Mua tôn Vitek chính hãng, có chứng từ nhập hàng rõ ràng.
- Lựa chọn đa dạng các sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
- Nhà máy có máy gia công cán và dán cách nhiệt hiện đại, gia công nhanh chóng.
- Giá tôn Vitek là giá gốc đại lý, nếu mua đơn hàng lớn sẽ có CK 5 - 10% tùy số lượng.
- Nhân viên tư vấn tận tình, có chuyên môn, báo giá nhanh.
- Vận chuyển tôn đến công trình, đến mọi địa điểm.
Chứng nhận, giải thưởng:
Vào năm 2023, Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đạt giải thưởng Top 10 thương hiệu Việt Nam. Trước đó,, chúng tôi đã nhận được:
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng An toàn lao động
- Giải thưởng Công nghệ xanh và bền vững


Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng tôn Mỹ Việt, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
