Thép H là gì? Thép hình H được biết đến là vật liệu xây dựng có độ bền cao, khả năng chịu lực vượt trội và cấu trúc cân bằng, giúp đảm bảo an toàn cho các công trình và rút ngắn thời gian thi công. Được ứng dụng phổ biến trong các kết cấu khung, nhà xưởng, máy móc công nghiệp…
Tôn Thép MTP cung cấp thép hình H chính hãng, được nhiều nhà thầu lớn tin dùng. Liên hệ ngay để nhận báo giá cạnh tranh cùng các ưu đãi hấp dẫn từ đại lý, đối với đơn hàng lớn, đối tác thân thiết sẽ được hỗ trợ CK 5 - 10%.

Cấu tạo thép hình H
Thép hình H là loại thép kết cấu được chế tạo từ thép carbon có thành phần chính gồm sắt và cacbon, kết hợp với các nguyên tố khác như mangan, silic, lưu huỳnh, photpho, và đôi khi có đồng, nitơ. Tùy theo tiêu chuẩn, tỷ lệ các thành phần này sẽ thay đổi.

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 thép hình H có bảng thành phần cụ thể bên dưới đây:
| Thành phần | Phạm vi hoặc tối đa (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.25% |
| Mangan (Mn) | 0.80% - 1.20% |
| Silic (Si) | 0.15% - 0.40% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.050% |
| Photpho (P) | ≤ 0.040% |
| Đồng (Cu) | ≤ 0.20% |
| Nitơ (N) | ≤ 0.010% |
Đặc điểm thép hình H
Thép hình H nổi bật với cấu trúc và thành phần chất liệu chất lượng cao, mang đến nhiều ưu điểm vượt trội tốt cho công trình:
- Thân dày hơn thép chữ I, đặc biệt phần bản cánh rộng, mang lại khả năng chịu tải tốt hơn và chống uốn cong khi gặp lực tác động mạnh.
- Được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, từ H100 đến H440, độ dày từ 5mm đến 20mm, đáp ứng mọi yêu cầu về kết cấu và thiết kế.
- Thiết kế 3 mặt ghép nối giúp thép hình H có độ bền cao, ổn định hơn khi sử dụng trong các công trình lớn, giảm thiểu nguy cơ biến dạng khi chịu tải trọng cao.
- Dễ dàng cắt, hàn theo nhiều phương pháp khác nhau, phù hợp với mọi dự án xây dựng, rút ngắn thời gian thi công.
- Nhờ khả năng chịu lực tốt và ít biến dạng, thép H không cần bảo trì trong suốt quá trình sử dụng.

Ứng dụng của thép H
Thép chữ H là vật liệu lý tưởng cho nhiều công trình xây dựng và ngành công nghiệp nhờ độ bền và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây là một số ứng dụng cụ thể của thép hình H:
- Xây dựng cột, dầm, khung thép cho tòa nhà cao tầng, nhà máy, nhà kho, trung tâm thương mại.
- Dùng làm dầm chính, chân cầu, đế cầu trong xây dựng cầu đường.
- Ứng dụng trong kết cấu bên trong của các bồn chứa, thiết bị lưu trữ hóa chất.
- Dùng làm cột, dầm cho tàu biển và các cấu trúc chịu lực của máy móc công nghiệp.

Thông số kỹ thuật thép H
Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của từng dự án, thép hình H được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn và kích thước khác nhau. Dưới đây là các thông số cơ bản, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho nhu cầu sử dụng.
Tiêu chuẩn thép H
Thép hình chữ H được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia để đảm bảo chất lượng và khả năng chịu lực. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến của thép chữ H:
- Tiêu chuẩn ASTM A36 (Mỹ): Thép cacbon kết cấu.
- Tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản): Thép cán nóng cho kết cấu thông dụng.
- Tiêu chuẩn EN 10025 (Châu Âu): Thép kết cấu không hợp kim.
- Tiêu chuẩn GB/T11263 (Trung Quốc): Thép hình cán nóng kết cấu.
Quy cách thép hình H
Quy cách của thép hình chữ H thường được ký hiệu theo định dạng H x B x t1 x t2, trong đó:
- H: Chiều cao của ống thép.
- B: Chiều rộng của cánh.
- t1: Độ dày của thân thép (độ dày cánh).
- t2: Độ dày của mặt bích (độ dày bụng).
Ngoài ra, thép hình H còn có chiều dài, ký hiệu là L, thường dao động từ 6m đến 12m. Tùy vào yêu cầu của khách hàng và tiêu chuẩn công trình, thép có thể được gia công thành các kích thước khác.
Bảng tra trọng lượng thép hình H
Bảng tra trọng lượng thép hình H mới nhất, chính xác nhất:
| Thép hình H | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L (m) |
|---|---|---|---|---|---|
| H 100 x 50 | 100 | 50 | 5.0 | 7.0 | 6/12 |
| H 100 x 100 | 100 | 100 | 6.0 | 8.0 | 6/12 |
| H 125 x 125 | 125 | 125 | 6.5 | 9.0 | 6/12 |
| H 150 x 75 | 150 | 75 | 5.0 | 7.0 | 6/12 |
| H 150 x 100 | 148 | 100 | 6.0 | 9.0 | 6/12 |
| H 150 x 150 | 150 | 150 | 7.0 | 10.0 | 6/12 |
| H 175 x 175 | 175 | 175 | 7.5 | 11.0 | 6/12 |
| H 200 x 100 | 198 | 99 | 4.5 | 7.0 | 6/12 |
| H 200 x 150 | 194 | 150 | 6.0 | 9.0 | 6/12 |
| H 200 x 200 | 200 | 200 | 8.0 | 12.0 | 6/12 |
| H 250 x 125 | 248 | 124 | 5.0 | 8.0 | 6/12 |
| H 250 x 175 | 250 | 175 | 7.0 | 11.0 | 6/12 |
| H 250 x 250 | 244 | 252 | 11.0 | 11.0 | 6/12 |
| H 300 x 150 | 298 | 149 | 5.5 | 8.0 | 6/12 |
| H 300 x 200 | 294 | 200 | 8.0 | 12.0 | 6/12 |
| H 300 x 300 | 294 | 302 | 12.0 | 12.0 | 6/12 |
| H 350 x 175 | 346 | 174 | 6.0 | 9.0 | 6/12 |
| H 350 x 250 | 336 | 249 | 8.0 | 12.0 | 6/12 |
| H 350 x 350 | 338 | 351 | 13.0 | 13.0 | 6/12 |
| H 400 x 200 | 396 | 199 | 7.0 | 11.0 | 6/12 |
| H 400 x 300 | 386 | 299 | 9.0 | 14.0 | 6/12 |
| H 400 x 400 | 388 | 402 | 15.0 | 15.0 | 6/12 |
| H 450 x 200 | 446 | 199 | 8.0 | 12.0 | 6/12 |
| H 450 x 300 | 434 | 299 | 10.0 | 15.0 | 6/12 |
| H 500 x 200 | 496 | 199 | 9.0 | 14.0 | 6/12 |
| H 500 x 300 | 482 | 300 | 11.0 | 15.0 | 6/12 |
| H 600 x 200 | 596 | 199 | 10.0 | 15.0 | 6/12 |
| H 600 x 300 | 582 | 300 | 12.0 | 17.0 | 6/12 |
| H 700 x 300 | 692 | 300 | 13.0 | 20.0 | 6/12 |
| H 800 x 300 | 792 | 300 | 14.0 | 22.0 | 6/12 |
| H 900 x 300 | 890 | 299 | 15.0 | 23.0 | 6/12 |
| H 912 x 302 | 912 | 302 | 18.0 | 34.0 | 6/12 |
Báo giá thép H hiện nay
Đại lý tôn thép MTP cung cấp thép hình H từ các nhà máy uy tín tại Việt Nam và nhập khẩu như: Posco, An Khánh, Đại Việt… Đa dạng kích thước: H100x100x6x8 - H440x300x11x18 (mm), độ dày: 8 - 21 ly. Giá dao động như sau:
- Đơn giá thép hình H Posco có giá từ 1.754.000 - 15.996.000 VNĐ/ cây
- Đơn giá thép hình H An Khánh có giá từ 1.496.000 - 13.392.000 VNĐ/ cây
- Đơn giá thép hình H Đại Việt có giá từ 1.413.000 - 12.796.000 VNĐ/ cây
Quý khách có thể xem báo giá thép hình H nhất tại đại lý tôn thép MTP ngay dưới đây hoặc liên hệ trực tiếp với nhân viên công ty chúng tôi để được báo giá chính xác và nhanh nhất:
Đại lý bán thép hình H uy tín giá tốt nhất
Tôn Thép MTP tự hào là một trong những đại lý thép hình H uy tín mà khách hàng luôn tìm kiếm. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm chất lượng cao với những ưu điểm nổi bật như sau:
- Thép H chính hãng, được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín.
- Đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chứng từ CO, CQ hợp lệ
- Cung cấp nhiều kích thước và quy cách với giá cả cạnh tranh.
- Chiết khấu từ 5 - 10% cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc hợp tác lâu dài.
- Hỗ trợ vận chuyển tận công trình bằng xe tải, tới tận công trình khu vực HCM, miền Nam.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, nhiệt tình và thân thiện.

Nếu quý khách có bất kỳ thắc mắc nào về sản phẩm hoặc cần báo giá chi tiết về thép H, vui lòng liên hệ với hotline của chúng tôi để nhận được hỗ trợ sớm nhất.
