Tôn Thép Mạnh Tiến Phát phân phối chính hãng xà gồ Đông Á chất lượng cao, bền bỉ và giá cả hợp lý. Với đa dạng mẫu mã như xà gồ C, Z và thép hộp, xà gồ Đông Á đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình. Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh, giá gốc cùng ưu đãi chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng đặt số lượng lớn, CK 5 - 10%.
Xà gồ Đông Á là gì?
Xà gồ Đông Á là loại thép hình chữ C, chữ Z và thép hộp được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, chuyên dùng làm khung chịu lực trong xây dựng công nghiệp và dân dụng. Sản phẩm có độ chính xác cao về kích thước và độ dày, giúp tăng khả năng chịu lực và độ bền cho công trình.
Thông số phổ biến của xà gồ Đông Á gồm độ dày từ 1,5 đến 2,4 mm, chiều dài cây thép 6 m hoặc 12 m (cắt theo yêu cầu). Kích thước đa dạng như C80x40x15, C250x65x20, Z125x52x58, Z200x65x65 và thép hộp 40x80, 50x100, 60x120 mm, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong thi công mái, khung sàn và cầu đường.
Báo giá xà gồ Đông Á hôm nay 13/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát báo giá xà gồ Đông Á đến khách hàng, cập nhật mới nhất 13/10/2026. Báo giá xà gồ C, xà gồ Z và xà gồ thép hộp Đông Á, đa dạng quy cách. Giá gốc đại lý chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Bảng giá xà gồ C Đông Á
Bảng giá xà gồ C Đông Á, kích thước: C80x40x15 - C250x65x20, độ dày: 1.5 - 2.4mm, đơn giá dao động từ 18.000 – 77.000 VNĐ/m
Bảng giá xà gồ C đen Đông Á
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| C80x40x15 | 18.000 | 21.000 | 24.000 | 29.000 |
| C100x50x15 | 22.000 | 26.000 | 29.000 | 35.000 |
| C120x50x15 | 24.000 | 29.000 | 32.000 | 39.000 |
| C150x50x20 | 28.000 | 34.000 | 38.000 | 46.000 |
| C180x50x20 | 31.000 | 38.000 | 42.000 | 51.000 |
| C180x65x20 | 34.000 | 42.000 | 46.000 | 56.000 |
| C200x50x20 | 33.000 | 40.000 | 45.000 | 54.000 |
| C200x65x20 | 37.000 | 44.000 | 49.000 | 59.000 |
| C250x65x20 | 42.000 | 50.000 | 56.000 | 68.000 |
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm Đông Á
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| C80x40x15 | 20.000 | 24.000 | 27.000 | 33.000 |
| C100x50x15 | 25.000 | 30.000 | 34.000 | 40.000 |
| C120x50x15 | 27.000 | 33.000 | 37.000 | 44.000 |
| C150x50x20 | 32.000 | 39.000 | 43.000 | 52.000 |
| C180x50x20 | 36.000 | 43.000 | 48.000 | 58.000 |
| C180x65x20 | 39.000 | 47.000 | 53.000 | 63.000 |
| C200x50x20 | 38.000 | 46.000 | 51.000 | 61.000 |
| C200x65x20 | 42.000 | 50.000 | 56.000 | 67.000 |
| C250x65x20 | 48.000 | 57.000 | 64.000 | 77.000 |
Bảng giá xà gồ Z Đông Á
Bảng giá xà gồ Z Đông Á, kích thước: Z125x52x58 - Z200x65x65, độ dày: 1.5 - 2.4mm, đơn giá dao động từ 34.000 – 112.000 VNĐ/m
Bảng giá xà gồ Z đen Đông Á
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| Z125x52x58 | 34.000 | 43.000 | 49.000 | 68.000 |
| Z125x55x55 | 35.000 | 44.000 | 50.000 | 69.000 |
| Z150x52x58 | 40.000 | 50.000 | 58.000 | 79.000 |
| Z150x55x55 | 41.000 | 51.000 | 59.000 | 80.000 |
| Z150x62x68 | 44.000 | 55.000 | 63.000 | 84.000 |
| Z150x65x65 | 45.000 | 56.000 | 64.000 | 85.000 |
| Z180x62x68 | 49.000 | 61.000 | 70.000 | 86.000 |
| Z180x65x65 | 50.000 | 62.000 | 71.000 | 87.000 |
| Z180x72x78 | 54.000 | 67.000 | 76.000 | 94.000 |
| Z180x75x75 | 55.000 | 68.000 | 77.000 | 95.000 |
| Z200x62x68 | 57.000 | 70.000 | 79.000 | 97.000 |
| Z200x65x65 | 62.000 | 67.000 | 82.000 | 101.000 |
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm Đông Á
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| Z125x52x58 | 45.000 | 54.000 | 60.000 | 79.000 |
| Z125x55x55 | 46.000 | 55.000 | 61.000 | 80.000 |
| Z150x52x58 | 51.000 | 61.000 | 69.000 | 90.000 |
| Z150x55x55 | 52.000 | 62.000 | 70.000 | 91.000 |
| Z150x62x68 | 55.000 | 66.000 | 74.000 | 95.000 |
| Z150x65x65 | 56.000 | 67.000 | 75.000 | 96.000 |
| Z180x62x68 | 60.000 | 72.000 | 81.000 | 97.000 |
| Z180x65x65 | 61.000 | 73.000 | 82.000 | 98.000 |
| Z180x72x78 | 65.000 | 78.000 | 87.000 | 105.000 |
| Z180x75x75 | 66.000 | 79.000 | 88.000 | 106.000 |
| Z200x62x68 | 68.000 | 81.000 | 90.000 | 108.000 |
| Z200x65x65 | 73.000 | 78.000 | 93.000 | 112.000 |
Bảng giá xà gồ thép hộp mạ kẽm Đông Á
Bảng giá xà gồ thép hộp Đông Á, kích thước: 40x80, 50x100, 60x120, độ dày: 1.1 - 2.0mm, trọng lượng: 11.49 - 33.01 kg/6m, đơn giá dao động từ 212.000 – 610.000 VNĐ/ cây 6m
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ 6m) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Xà gồ 40x80 | 1.1 | 11.49 | 212.600 |
| Xà gồ 40x80 | 1.2 | 12.61 | 233.300 |
| Xà gồ 40x80 | 1.4 | 15.38 | 284.500 |
| Xà gồ 40x80 | 1.8 | 19.61 | 362.800 |
| Xà gồ 50x100 | 1.2 | 15.84 | 293.000 |
| Xà gồ 50x100 | 1.4 | 19.33 | 357.600 |
| Xà gồ 50x100 | 1.8 | 24.69 | 456.800 |
| Xà gồ 50x100 | 2.0 | 27.34 | 505.800 |
| Xà gồ 60x120 | 1.4 | 23.30 | 431.100 |
| Xà gồ 60x120 | 1.8 | 29.79 | 551.100 |
| Xà gồ 60x120 | 2.0 | 33.01 | 610.700 |
Lưu ý: Bảng giá xà gồ Đông Á trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, tùy thuộc vào nguyên liệu, nhu cầu thị trường sẽ có sự biến động. Vui lòng liên hệ trực tiếp tới Tổng đài Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được báo giá chính xác.
Các loại xà gồ Đông Á
Có 3 loại xà gồ Đông Á được cung cấp trên thị trường đó là xà gồ C, xà gồ Z và xà gồ thép hộp. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại như Danieli, Tenova của Italy và Metex, Zwick của Đức, xà gồ Đông Á đảm bảo chất lượng khi ứng dụng trong các công trình.
Xà gồ C Đông Á
Xà gồ C Đông Á sản xuất từ phôi thép chất lượng, trải qua nhiều công đoạn phức tạp, kiểm định chặt chẽ theo tiêu chuẩn quốc tế. Vì vậy, xà gồ C Đông Á có kết cấu cứng cáp, chịu lực tốt, hạn chế nứt gãy do lực tác động lớn.
Xà gồ C Đông Á thích hợp làm kèo, đòn tay trong nhà xưởng, nhà kho, nhà dân dụng. Giá thành rẻ, trọng lượng nhẹ, dễ gia công, tiết kiệm chi phí vật tư và thi công.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321:2010, ASTM A792-10, AS 1397:2011, BS EN, ISO 9001,…
- Kích thước: C80x40x15 - C250x65x20
- Độ dày: 1.5 - 2.4 mm
- Độ mạ: Z80 - Z275
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm
Xà gồ Z Đông Á
Xà gồ Z Đông Á với thiết kế dạng chữ Z cho phép chồng lắp dễ dàng, giúp tăng chiều dài và tăng khả năng chịu lực cho kết cấu mái. Kết cấu xà gồ Z Đông Á chắc chắn, chịu được áp lực tốt và ít bị cong vênh khi chịu tải trọng lớn. Do đó, xà gồ Z Đông Á rất phù hợp với các công trình lớn như nhà xưởng, nhà kho, các công trình công nghiệp.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321:2010, ASTM A792-10, AS 1397:2011, BS EN, ISO 9001,…
- Kích thước: Z125x52x58 - Z200x65x65
- Độ dày: 1.5 - 2.4 mm
- Độ mạ: Z80 - Z275
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm

Xà gồ thép hộp Đông Á
Xà gồ thép hộp Đông Á có bề mặt được mạ kẽm sáng bóng, chống ăn mòn tốt gấp 4 - 5 lần các sản phẩm thông thường. Bên cạnh đó, xà gồ thép hộp Đông Á còn hạn chế tình trạng nứt gãy sau một thời gian sử dụng, đảm bảo tính ổn định cho hệ thống khung mái.
Xà gồ thép hộp Đông Á được sử dụng cho kết cấu mái nhà, làm khung, kèo, dầm trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, đặc biệt ở các vùng có độ ẩm cao, gần biển.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3466, JIS G3444, ASTM A500
- Kích thước: 40x80, 50x100, 60x120 (mm)
- Độ dày: 1.1 - 2.0 mm
- Trọng lượng: 11.49 - 33.01 kg/6m
- Độ mạ: Z80 - Z275
- Chủng loại: Mạ kẽm
Kinh nghiệm chọn xà gồ Đông Á
Việc lựa chọn xà gồ phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn cho công trình. Vì vậy, khi chọn xà gồ Đông Á, cần lưu ý các yếu tố sau:
| Yếu tố | Lưu ý |
| Loại xà gồ | Xà gồ C: Phù hợp nhà dân dụng, kho bãi, nhà xưởng nhỏ, tải trọng vừa. |
| Xà gồ Z: Thích hợp công trình khẩu độ lớn, tải trọng cao như nhà xưởng, công nghiệp. | |
| Xà gồ thép hộp: Độ bền cao, chống ăn mòn, dùng cho khung kèo ngoài trời, ven biển. | |
| Kích thước & độ dày | Lựa chọn kích thước và độ dày dựa trên thiết kế, tải trọng yêu cầu để đảm bảo an toàn, tránh lãng phí. |
| Chất lượng mạ kẽm | Lựa chọn độ dày lớp mạ kẽm phù hợp để tăng tuổi thọ, đặc biệt cho công trình ngoài trời. |
Nhận biết xà gồ thép Đông Á
Để nhận biết xà gồ Đông Á chính hãng, bạn có thể dựa trên một số đặc điểm nhận diện sau:
- Kiểm tra thông tin trên thân thép: Xà gồ Đông Á chính hãng thường có logo, tên thương hiệu, quy cách, ngày sản xuất, giờ sản xuất in rõ ràng trên thân thép.

- Xác minh thông tin trên tem nhãn: Tem nhãn kèm theo có đầy đủ thông tin như: tên sản phẩm, kích thước, độ dày, mã số lô hàng,...
- Chất lượng lớp mạ kẽm: Xà gồ Đông Á chính hãng có lớp mạ kẽm bề mặt sáng bóng, đồng đều, và không bị gỉ sét hoặc trầy xước.
- Sai số kích thước, trọng lượng: Xà gồ Đông Á chính hãng có sai số nằm trong khoảng cho phép.
Đại lý tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp xà gồ Đông Á chính hãng, chiết khấu 5-10%
Tự tin là một trong những đại lý được khách hàng đánh giá cao về chất lượng, dịch vụ, Tôn Thép MTP nhất định không làm khách hàng thất vọng khi chọn mua xà gồ Đông Á tại cửa hàng. Chúng tôi hiện đang là nhà cung cấp sắt thép chiến lược của các đơn vị thi công lớn như Coteccons, VINACONEX, Hòa Bình, Nam Long, Chánh Nghĩa Group,...
Tôn Thép MTP cam kết về chất lượng, đảm bảo xà gồ Đông Á 100% chính hãng, đa dạng quy cách. Hệ thống kho bãi lớn và xe tải chuyên dụng vận chuyển tận công trình, khu vực toàn quốc. Luôn có mức giá ưu đãi cho các đơn hàng lớn, CK 5 - 10%.
Chứng nhận, giải thưởng:
Vào năm 2023, đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự nhận giải thưởng Top 10 thương hiệu Việt Nam, cho thấy uy tín và chất lượng sản phẩm mà chúng tôi cung cấp.

Không những vậy, Tôn Thép MTP còn nhận được một số giải thưởng lớn khác như:
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng An toàn lao động
- Giải thưởng Doanh nghiệp xanh
Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng Đông Á, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
