Giá Ống Thép 190 Các Loại Thép Ống, Thép Hộp

Ống thép 190 là sản phẩm của Nhà máy Ống Thép 190, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM và TCVN. Sản phẩm thép ống, thép hộp nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả, đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng. 

Để mua ống thép 190 chính hãng với giá sỉ, liên hệ ngay Tôn Thép MTP, chúng tôi đại lý phân phối uy tín toàn miền Nam, có CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn. Đặc biệt, tuỳ theo yêu cầu của quý khách, chúng tôi còn hỗ trợ gia công cắt kích thước tại công trình.

Mua Ống Thép 190 đa dạng quy cách, chính hãng, CK 5 -10% đơn hàng lớn
Mua Ống Thép 190 đa dạng quy cách, chính hãng, CK 5 -10% đơn hàng lớn

Giá Ống Thép 190 hôm nay bao nhiêu 1kg? Tăng hay giảm so với 1 tháng trước?

Hiện nay, giá ống thép 190 được Tôn Thép MTP cập nhật liên tục theo thị trường. Cụ thể, ống thép đen 190 đang dao động khoảng 15.000 - 15.500 VNĐ/kg, trong khi ống thép mạ kẽm có giá khoảng 17.500 - 18.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào quy cách sản phẩm.

So với thời điểm một tháng trước, mức giá hiện tại ổn định và chỉ biến động nhẹ từ 0 - 500 VNĐ/kg, không ảnh hưởng nhiều đến tổng chi phí công trình. Ống thép đen vẫn giữ mức khoảng 15.000 - 15.500 VNĐ/kg, còn ống mạ kẽm duy trì từ 17.500 - 19.000 VNĐ/kg. 

Ống thép đen 190 hiện vẫn giữ mức giá ổn định và không có dấu hiệu tăng mạnh
Ống thép đen 190 hiện vẫn giữ mức giá ổn định và không có dấu hiệu tăng mạnh

Để nhận báo giá chi tiết theo kích thước, số lượng và được hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng, quý khách vui lòng liên hệ Tôn Thép MTP - Đại lý cung cấp ống thép 190 chính hãng giá tốt nhất.

Báo giá Ống Thép 190: Thép ống, thép hộp cập nhật mới nhất

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi quý khách bảng báo giá thép hộp và ống thép 190 cập nhật mới nhất ngày 12/10/2026. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các chủng loại: thép hộp vuông, chữ nhật, ống thép đen, ống mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng với các kích thước, độ dày đa dạng.

Bảng giá thép ống 190 cập nhật mới nhất

Bảng giá thép ống 190, đường kính: phi 12.7 - 127.0 (mm), độ dày: 0.7 - 5.0 mm, trọng lượng: 1,242 - 63,054 kg/6m, đơn giá dao động từ 17.500 - 20.000 VNĐ/kg, từ 21.735 - 1.311.523 VNĐ/cây 6m.

Quy cách (Ø)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá đen (VNĐ/ cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/ cây)
12.70.71.24221.73524.840
12.70.81.29022.57525.800
12.70.91.35623.73027.120
12.71.01.44025.20028.800
12.71.21.69229.61033.840
12.71.41.92033.60038.400
12.71.52.04035.70040.800
12.71.82.48443.47049.680
13.80.71.37424.04527.480
13.80.81.43425.09528.680
13.80.91.49426.14529.880
13.81.01.69229.61033.840
13.81.22.0035.70040.800
13.81.42.2839.90045.600
13.81.52.4342.52548.600
13.81.83.01852.81560.360
16.90.71.57227.51031.440
16.90.81.66829.19033.360
16.90.91.75830.76535.160
16.91.01.98034.65039.600
16.91.22.40642.10548.120
16.91.42.70047.25054.000
16.91.52.83849.66556.760
16.91.83.49861.21569.960
19.10.91.90833.39038.160
19.11.02.16637.90543.320
19.11.22.42442.42048.480
19.11.42.69447.14553.880
19.11.52.83849.66556.760
19.11.83.34858.59066.960
19.12.03.70864.89074.160
19.12.34.24874.34084.960
19.12.54.60880.64092.160
19.12.85.15490.195103.080
19.13.05.50296.285110.040
19.13.25.850102.375117.000
19.13.56.402112.035128.040
19.14.07.308127.890146.160
19.14.27.662134.085153.240
19.14.58.208143.640164.160
19.15.09.114159.495182.280
200.91.99234.86039.840
201.02.23239.06044.640
201.22.51443.99550.280
201.42.75448.19555.080
201.52.89850.71557.960
201.83.40859.64068.160
202.03.78666.25575.720
202.34.33875.91586.760
202.54.72882.74094.560
202.85.28692.505105.720
203.05.65899.015113.160
203.26.036105.630120.720
203.56.606115.605132.120
204.07.536131.880150.720
204.27.914138.495158.280
204.58.478148.365169.560
205.09.414164.745188.280
21.20.92.12437.17042.480
21.21.02.41242.21048.240
21.21.22.72447.67054.480
21.21.43.01852.81560.360
21.21.53.17455.54563.480
21.21.83.7265.10074.400
21.22.04.12872.24082.560
21.22.34.72882.74094.560
21.22.55.14890.090102.960
21.22.85.76100.800115.200
21.23.06.168107.940123.360
21.23.26.576115.080131.520
21.23.57.206126.105144.120
21.24.08.226143.955164.520
21.24.28.628150.990172.560
21.24.59.258162.015185.160
21.25.010.29180.075205.800
25.40.92.5544.62551.000
25.41.02.9150.92558.200
25.41.23.26457.12065.280
25.41.43.67264.26073.440
25.41.53.82266.88576.440
25.41.84.35676.23087.120
25.42.04.884.00096.000
25.42.35.44895.340108.960
25.42.55.886103.005117.720
25.42.86.534114.345130.680
25.43.06.978122.115139.560
25.43.27.416129.780148.320
25.43.58.07141.225161.400
25.44.09.246161.805184.920
25.44.29.684169.470193.680
25.44.510.338180.915206.760
25.45.011.52201.600230.400
270.92.68847.04053.760
271.03.0653.55061.200
271.23.43860.16568.760
271.43.86467.62077.280
271.54.03270.56080.640
271.84.59680.43091.920
272.56.204108.570101.160
272.86.888120.540114.840
273.07.356128.730124.080
273.27.818136.815137.760
273.58.52149.100147.120
274.09.78171.150156.360
274.210.248179.340170.400
274.510.95191.625195.600
275.012.21213.675204.960
31.80.93.16255.335219.000
31.81.03.56462.370244.200
31.81.23.9969.82563.240
31.81.44.48878.54071.280
31.81.54.68682.00579.800
31.81.85.35893.76589.760
31.82.05.904103.32093.720
31.82.36.708117.390107.160
31.82.57.236126.630118.080
31.82.88.04140.700134.160
31.83.08.592150.360144.720
31.83.29.138159.915160.800
31.83.59.942173.985171.840
31.84.011.436200.130182.760
31.84.211.982209.685198.840
31.84.512.792223.860228.720
31.85.014.292250.110239.640
38.10.93.76865.940255.840
38.11.04.23674.130285.840
38.11.24.72882.74075.360
38.11.45.31693.03084.720
38.11.55.5597.12594.560
38.11.86.348111.090106.320
38.12.07.008122.640111.000
38.12.37.968139.440126.960
38.12.58.604150.570140.160
38.12.89.564167.370159.360
38.13.010.224178.920172.080
38.13.210.878190.365191.280
38.13.511.844207.270204.480
38.14.013.632238.560217.560
38.14.214.286250.005236.880
38.14.515.24266.700272.640
38.15.017.028297.990285.720
42.21.04.69886.913304.800
42.21.25.24497.014340.560
42.21.46.066112.22197.718
42.21.56.312116.772109.075
42.21.87.218133.533126.173
42.22.07.962147.297131.290
42.22.39.03167.055150.134
42.22.59.756180.486165.610
42.22.810.824200.244187.824
42.23.011.574214.119202.925
42.23.212.318227.883225.139
42.23.513.392247.752240.739
42.24.015.456285.936256.214
42.24.216.2299.700278.554
42.24.517.274319.569321.485
42.25.019.338357.753336.960
48.31.05.499.900359.299
48.31.26.048111.888402.230
48.31.47.002129.537112.320
48.31.57.278134.643125.798
48.31.88.322153.957145.642
48.32.09.192170.052151.382
48.32.310.416192.696173.098
48.32.511.262208.347191.194
48.32.812.486230.991216.653
48.33.013.35246.975234.250
48.33.214.214262.959259.709
48.33.515.438285.603277.680
48.34.017.838330.003295.651
48.34.218.696345.876321.110
48.34.519.92368.520371.030
48.35.022.32412.920388.877
59.91.06.714124.209414.336
59.91.27.53139.305464.256
59.91.48.724161.394139.651
59.91.59.09168.165156.624
59.91.810.41192.585181.459
59.92.011.508212.898189.072
59.92.313.074241.869216.528
59.92.514.136261.516239.366
59.92.815.702290.487271.939
59.93.016.806310.911294.029
59.93.217.904331.224326.602
59.93.519.47360.195349.565
59.94.022.47415.695372.403
59.94.223.568436.008404.976
59.94.525.128464.868467.376
59.95.028.128520.368490.214
76.11.29.594177.489522.662
76.11.411.13205.905585.062
76.11.511.604214.674199.555
76.11.813.302246.087231.504
76.12.014.712272.172241.363
76.12.316.722309.357276.682
76.12.518.078334.443306.010
76.12.820.082371.517347.818
76.13.021.492397.602376.022
76.13.222.902423.687476.362
76.13.524.906460.761518.045
76.14.029.256541.236608.525
76.14.230.666567.321637.853
76.14.532.67604.395679.536
76.15.037.02684.870770.016
88.31.211.148206.238231.878
88.31.412.936239.316269.069
88.31.513.5249.750280.800
88.31.815.48286.380321.984
88.32.017.136317.016356.429
88.32.319.488360.528405.350
88.32.521.084390.054438.547
88.32.823.436433.566487.469
88.33.025.092464.202521.914
88.33.226.748494.838556.358
88.33.529.1538.350605.280
88.34.034.236633.366712.109
88.34.235.892664.002746.554
88.34.538.244707.514795.475
88.35.043.38802.530902.304
101.61.212.852237.762267.322
101.61.414.934276.279310.627
101.61.515.582288.267324.106
101.61.817.832329.892370.906
101.62.019.776365.856411.341
101.62.322.494416.139467.875
101.62.524.36450.660506.688
101.62.827.078500.943563.222
101.63.029.022536.907603.658
101.63.230.966572.871644.093
101.63.533.684623.154700.627
101.64.039.606732.711823.805
101.64.241.55768.675864.240
101.64.544.268818.958920.774
101.65.050.19928.5151.043.952
114.31.214.496268.176301.517
114.31.416.854311.799350.563
114.31.517.568325.008365.414
114.31.820.112372.072418.330
114.32.022.302412.587463.882
114.32.325.392469.752528.154
114.32.527.492508.602571.834
114.32.830.582565.767636.106
114.33.032.772606.282681.658
114.33.234.962646.797727.210
114.33.538.046703.851791.357
114.34.044.652826.062928.762
114.34.246.842866.577974.314
114.34.549.926923.6311.038.461
114.35.056.5321.045.8421.175.866
127.01.216.134298.479335.587
127.01.418.768347.208390.374
127.01.519.548361.638406.598
127.01.822.386414.141465.629
127.02.024.822459.207516.298
127.02.328.29523.365588.432
127.02.530.636566.766637.229
127.02.834.098630.813709.238
127.03.036.534675.879759.907
127.03.238.976721.056810.701
127.03.542.438785.103882.710
127.04.049.698919.4131.033.718
127.04.252.14964.5901.084.512
127.04.555.7941.032.1891.160.515
127.05.063.0541.166.4991.311.523
127.04.555,79418,5001.032,189
127.05.063,05418,5001.166,499

Bảng giá thép hộp Ống Thép 190 mới nhất hôm nay

Bảng giá thép hộp vuông Ống Thép 190, kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, đơn giá dao động từ 14.500 - 16.200 VNĐ/kg, từ 27.800 – 457.700 VNĐ/cây 6m.

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng kg/ cây 6mGiá đen VNĐ/ cây 6mGiá mạ kẽm VNĐ/ cây 6m
14x140.91.7825.80027.800
14x141.02.0229.30031.500
14x141.12.2732.90035.400
14x141.22.5236.50039.300
14x141.32.7640.00043.100
16x160.92.1130.60032.900
16x161.02.434.80037.400
16x161.12.6939.00042.000
16x161.22.9843.20046.500
20x200.92.5937.60040.400
20x201.02.9542.80046.000
20x201.13.3148.00051.600
20x201.23.6753.20057.300
20x201.34.0358.40062.900
20x201.44.3162.50067.200
20x201.44.4965.10070.000
25x250.93.2847.60051.200
25x251.03.7354.10058.200
25x251.14.1960.80065.400
25x251.24.6467.30072.400
25x251.35.174.00079.600
25x251.45.4679.20085.200
25x251.45.6982.50088.800
25x251.87.06102.400110.100
30x300.93.9757.60061.900
30x301.04.5265.50070.500
30x301.15.0773.50079.100
30x301.25.6281.50087.700
30x301.36.1789.50096.300
30x301.46.6195.800103.100
30x301.46.8999.900107.500
30x301.88.27119.900129.000
30x302.08.54123.800133.200
40x401.06.0988.30095.000
40x401.16.8399.000106.500
40x401.27.58109.900118.200
40x401.38.32120.600129.800
40x401.48.91129.200139.000
40x401.49.29134.700144.900
40x401.811.51166.900179.600
50x501.29.53138.200148.700
50x501.310.47151.800163.300
50x501.411.22162.700175.000
50x501.411.68169.400182.200
50x501.814.02203.300218.700
50x501.814.49210.100226.000
60x601.211.49166.600179.200
60x601.414.08204.200219.600
60x601.817.46253.200272.400
75x751.214.42209.100225.000
75x751.417.67256.200275.700
75x751.822.19321.800346.200
90x901.421.27308.400331.800
90x901.826.37382.400411.400
100x1001.423.66343.100369.100
100x1001.829.34425.400457.700

Bảng giá thép hộp chữ nhật Ống Thép 190, kích thước: chữ nhật 10x20 - 60x120mm, đơn giá dao động từ 14.500 - 16.200 VNĐ/kg, từ 25.800 – 411.400 VNĐ/cây 6m.

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng kg/ cây 6mGiá đen VNĐ/ cây 6mGiá mạ kẽm VNĐ/ cây 6m
10x200.81.9728.60030.700
10x200.92.2432.50034.900
10x201.02.5136.40039.200
10x201.12.7940.50043.500
13x260.82.5937.60040.400
13x260.92.9542.80046.000
13x261.03.3148.00051.600
13x261.13.6753.20057.300
13x261.24.0358.40062.900
13x261.34.4965.10070.000
20x400.83.9757.60061.900
20x400.94.5265.50070.500
20x401.05.0773.50079.100
20x401.15.6281.50087.700
20x401.26.1789.50096.300
20x401.36.6195.800103.100
20x401.36.8999.900107.500
20x401.68.54123.800133.200
25x500.8572.50078.000
25x500.95.782.70088.900
25x501.06.3992.70099.700
25x501.17.09102.800110.600
25x501.27.78112.800121.400
25x501.38.34120.900130.100
25x501.38.69126.000135.600
25x501.610.77156.200168.000
30x600.86.0487.60094.200
30x600.96.8899.800107.300
30x601.07.72111.900120.400
30x601.18.56124.100133.500
30x601.29.39136.200146.500
30x601.310.06145.900156.900
30x601.310.48152.000163.500
30x601.613188.500202.800
40x800.88.11117.600126.500
40x800.99.24134.000144.100
40x801.010.36150.200161.600
40x801.111.49166.600179.200
40x801.212.61182.800196.700
40x801.313.52196.000210.900
40x801.314.08204.200219.600
40x801.617.46253.200272.400
50x1001.114.42209.100225.000
50x1001.215.84229.700247.100
50x1001.317.39252.200271.300
50x1001.317.67256.200275.700
50x1001.621.21307.500330.900
50x1001.622.2321.900346.300
60x1201.321.27308.400331.800
60x1201.626.37382.400411.400

Lưu ý về giá Ống Thép 190

  • Giá có thay đổi không? Có, tùy thị trường và số lượng đặt hàng.
  • Giá phụ thuộc vào gì? Kích thước, độ dày, loại mạ và đơn hàng.
  • Chất lượng, nguồn gốc hàng hóa? Hàng chính hãng từ Nhà máy Ống Thép 190, đạt chuẩn quốc tế.
  • Giá đã gồm VAT chưa? Chưa, cộng thêm 10% khi xuất hóa đơn.
  • Phí vận chuyển đã tính trong giá chưa? Chưa, miễn phí nội thành với đơn hàng lớn.
  • Có giá cho công cắt, chặt, đục lỗ không? Có, tùy yêu cầu kỹ thuật.
  • Có chiết khấu không? Có, từ  5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết.

Gọi ngay cho Tôn Thép MTP để nhận báo giá Ống Thép 190 mới nhất và chiết khấu tốt nhất!

CTA

Các yếu tố ảnh hưởng đến biến động giá Ống Thép 190

Giá Ống Thép 190 phụ thuộc lớn vào nguyên liệu đầu vào, đặc biệt là thép cuộn cán nóng (HRC), chiếm 70 - 80% giá thành. Khi giá HRC tăng từ 650 lên 680 USD/tấn, giá ống thép trong nước có thể tăng 500 - 700 VNĐ/kg. Biến động tỷ giá USD/VND cũng góp phần làm chi phí nguyên liệu tăng.

Ngoài ra, chi phí mạ kẽm ảnh hưởng đáng kể đến giá thành. Với ống mạ kẽm, giá kẽm chiếm 15 - 20% chi phí sản xuất. Khi giá kẽm trên LME tăng 100 USD/tấn, giá ống mạ kẽm có thể tăng thêm 300 - 500 VNĐ/kg. Công nghệ mạ nhúng nóng (lớp kẽm 40 - 60 µm) cũng làm chi phí năng lượng và xử lý môi trường tăng theo.

Chi phí kẽm mạ tăng làm cho giá ống thép mạ kẽm tăng theo
Chi phí kẽm mạ tăng làm cho giá ống thép mạ kẽm tăng theo

Tìm hiểu về Công ty TNHH Ống Thép 190

Công ty TNHH Ống Thép 190 được thành lập năm 2000, với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành sản xuất thép ống, thép hộp và xầ gồ chất lượng. Nhà máy đặt tại Hải Phòng, diện tích hơn 15.000m², được đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại từ Nhật Bản, Đài Loan và Hàn Quốc. 

Hiện nay, công ty đạt công suất sản xuất từ 70.000 - 80.000 tấn/năm, đáp ứng đa dạng sản phẩm như thép ống tròn, thép hộp vuông, hộp chữ nhật, xà gồ và thép hình, phục vụ cả thị trường nội địa và xuất khẩu.

Công ty Ống Thép 190 tại Hải Phòng
Công ty Ống Thép 190 tại Hải Phòng

Ống Thép 190 đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) và TCVN, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực cao và chống ăn mòn tốt. Doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, cùng đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, giúp sản phẩm luôn ổn định và đồng đều. 

Các sản phẩm Ống Thép 190 trên thị trường

Ống Thép 190 là thương hiệu uy tín trong sản xuất thép ống, thép hộp chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Với công nghệ hiện đại, sản phẩm Ống Thép 190 nổi bật về độ bền, khả năng chống ăn mòn và đa dạng kích thước, phục vụ hiệu quả cho xây dựng, cơ khí, công nghiệp.

Thép ống 190

Thép ống 190 gồm 2 loại phổ biến: ống đen và ống mạ kẽm nhúng nóng. Ống đen có giá thành hợp lý, độ bền cao; ống mạ kẽm sáng bóng, chống rỉ sét vượt trội, tuổi thọ công trình 30–50 năm.

Thép ống mạ kẽm Ống Thép 190
Thép ống mạ kẽm Ống Thép 190
  • Tiêu chuẩn: JIS G 3446, ASTM A500, TCVN
  • Mác thép: CT3, SS400
  • Đường kính: Ø12.7 – 127 mm
  • Độ dày: 0.7 – 5.0 mm
  • Lượng mạ (ống mạ kẽm): Z120 – Z275
  • Chiều dài: 6m/cây hoặc cắt theo yêu cầu
  • Ứng dụng: Khung nhà, giàn giáo, hàng rào, ống dẫn, cơ khí dân dụng, nông nghiệp…
Thép ống đen Ống Thép 190 dùng làm chân bàn ghế
Thép ống đen Ống Thép 190 dùng làm chân bàn ghế

Thép hộp 190

Thép hộp 190 sản xuất dạng hộp vuông và hộp chữ nhật, với bề mặt đen hoặc mạ kẽm. Hộp mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp công trình yêu cầu độ bền và thẩm mỹ cao.

Thép hộp mạ kẽm Ống Thép 190
Thép hộp mạ kẽm Ống Thép 190
  • Tiêu chuẩn: JIS G 3446, JIS G 3472, ASTM A36
  • Mác thép: CT3, SS400
  • Độ dày: 0.8 – 1.6 mm
  • Kích thước:
    • Vuông: 14x14 – 100x100 mm
    • Chữ nhật: 10x20 – 60x120 mm
  • Chiều dài: 6m/cây
  • Ứng dụng: Hàng rào, bảng hiệu, khung nhà, nội thất, cơ khí…
Thép hộp mạ kẽm Ống Thép 190 dùng làm khung bảng quảng cáo
Thép hộp mạ kẽm Ống Thép 190 dùng làm khung bảng quảng cáo

Ngoài ống và hộp thép, Ống Thép 190 còn cung cấp xà gồ C, Z mạ kẽm, chịu lực tốt, chống gỉ sét, sử dụng cho mái nhà xưởng, nhà thép tiền chế và nhiều công trình công nghiệp.

Tìm hiểu các loại xà gồ Ống Thép 190 - Bảng quy cách, chất lượng sản phẩm

Bảng quy chuẩn kích thước, trọng lượng sản phẩm Ống Thép 190

Ống Thép 190 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đa dạng kích thước và trọng lượng để đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là bảng thông số chi tiết về đường kính, độ dày, chiều dài và trọng lượng trung bình cho từng loại sản phẩm:

Bảng tra quy cách thép Ống 190

Barem ống thép 190
Barem ống thép 190

Bảng trọng lượng thép hộp 190

Barem thép hôp Ống Thép 190
Barem thép hôp Ống Thép 190
Barem thép hôp cỡ lớn Ống Thép 190
Barem thép hôp cỡ lớn Ống Thép 190

Điểm mạnh về công nghệ sản xuất, chất lượng sản phẩm Ống Thép 190

Ống Thép 190 được sản xuất trên dây chuyền cán nguội – hàn cao tần (ERW) hiện đại nhập khẩu từ Nhật Bản và châu Âu, đảm bảo đường hàn mịn, không bavia, độ chính xác cao. Nhà máy có công suất hơn 200.000 tấn/năm, đáp ứng nhanh chóng các đơn hàng số lượng lớn. Quy trình sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn ISO 9001:2015, đảm bảo đồng nhất về chất lượng và độ bền.

Sản phẩm Ống Thép 190 đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3444, ASTM A500, TCVN 3783-83, đảm bảo độ bền kéo ≥ 40 kgf/mm², giới hạn chảy từ 235 – 245 N/mm². Ống thép mạ kẽm được phủ lớp kẽm 120 – 275 g/m² giúp chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ đến 50 năm trong điều kiện ngoài trời.

Tiêu chuẩn chất lượng thép hộp Ống Thép 190
Tiêu chuẩn chất lượng thép hộp Ống Thép 190

Mua Ống Thép 190 ở đâu được giá tốt và hỗ trợ vận chuyển tận nơi?

Quý khách đang tìm nơi mua Ống Thép 190 chính hãng với giá tốt và dịch vụ giao hàng tận nơi? Tôn Thép MTP là địa chỉ phân phối uy tín, cung cấp sản phẩm đạt chuẩn, nguồn gốc rõ ràng, kèm chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng và đơn hàng lớn.

  • Giá sỉ trực tiếp từ nhà máy, cạnh tranh thị trường.
  • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
  • Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ đảm bảo chất lượng.
  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí, lựa chọn sản phẩm đúng nhu cầu.
  • Chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn và khách hàng thân thiết.
  • Hàng luôn có sẵn số lượng lớn, giao nhanh trong ngày.

Một số dự án tiêu biểu sử dụng Ống Thép 190 do Tôn Thép MTP cung cấp:

Cung cấp 470kg ống thép đen Ống Thép 190 đến Công ty cơ khí cầu đường ở Vũng Tàu
Cung cấp 470kg ống thép đen Ống Thép 190 đến Công ty cơ khí cầu đường ở Vũng Tàu
Giao 500 ống thép mạ kẽm Ống Thép 190 cho Công ty Thủy Sản Minh Trân ở Tiền Giang
Giao 500 ống thép mạ kẽm Ống Thép 190 cho Công ty Thủy Sản Minh Trân ở Tiền Giang
Cung cấp 300 ống thép mạ kẽm Ống Thép 190 cho nhà xưởng sản xuất giàn giáo tại Hóc Môn 
Cung cấp 300 ống thép mạ kẽm Ống Thép 190 cho nhà xưởng sản xuất giàn giáo tại Hóc Môn
Cung cấp 1 tấn thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ống Thép 190 đến công ty cơ khí Minh Thông tại Bình Dương
Cung cấp 1 tấn thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ống Thép 190 đến công ty cơ khí Minh Thông tại Bình Dương
Cung cấp 500kg thép hộp mạ kẽm Ống Thép 190 đến công trình nhà ở tại Đồng Nai
Cung cấp 500kg thép hộp mạ kẽm Ống Thép 190 đến công trình nhà ở tại Đồng Nai
Cung cấp 700 cây thép hộp đen Ống Thép 190 cho công trình xây dựng nhà xưởng tại Vũng Tàu
Cung cấp 700 cây thép hộp đen Ống Thép 190 cho công trình xây dựng nhà xưởng tại Vũng Tàu

Câu hỏi thường gặp về giá Ống Thép 190

Đặt hàng theo quy cách riêng (cắt theo yêu cầu) thì giá có cao hơn không?

Có, giá sẽ cộng thêm chi phí gia công cắt nhưng Tôn Thép MTP vẫn đảm bảo mức giá cạnh tranh.

Có ưu đãi gì nếu cam kết mua ống thép 190 định kỳ hoặc theo tiến độ thi công không?

Có, khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng định kỳ được chiết khấu từ 5 - 10% và ưu tiên giao hàng đúng tiến độ.

So với giá thép ống Hòa Phát, TVP, giá Ống Thép 190 đắt hay rẻ hơn?

Giá Ống Thép 190 ở mức cạnh tranh, tương đương TVP và thường thấp hơn Hòa Phát từ 3 - 5% tùy kích thước và số lượng.

Giá ống thép 190 đã phí vận chuyển chưa?

Giá báo thường chưa gồm phí vận chuyển. Tuy nhiên, Tôn Thép MTP hỗ trợ giao hàng miễn phí nội thành TP.HCM và tính phí hợp lý cho các tỉnh.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111