Giá Thép Nam Kim Các Loại Thép Ống, Thép Hộp Mạ Kẽm

Thép Nam Kim có gì nổi bật giữa hàng loạt thương hiệu trên thị trường? Không chỉ đạt tiêu chuẩn JIS G3444, ASTM A500, thép ống, hộp mạ kẽm Nam Kim còn được sản xuất trên dây chuyền NOF khử oxi toàn phần, giúp lớp kẽm phủ đều, chống rỉ gấp 2 lần thông thường.

Tại Tôn Thép MTP, quý khách được cung cấp bảng giá mới nhất, kèm chiết khấu cho đơn hàng lớn và giao hàng nhanh toàn quốc. Đối với đơn hàng lớn, khách hàng thân thiết, chúng tôi còn hỗ trợ gia công tại chỗ, CK 5 - 10%.

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép Nam Kim chính hãng, giá ưu đãi, CK 5-10%
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép Nam Kim chính hãng, giá ưu đãi, CK 5-10%

Thép Nam Kim bao nhiêu tiền 1 kg? Tình hình giá mới nhất hiện nay

Giá thép Nam Kim hiện nay dao động từ 14.200 - 18.600 VNĐ/kg với các loại thép hộp, ống mạ kẽm thông dụng. Theo dữ liệu được chúng tôi ghi nhận tại TP.HCM và khu vực phía Nam trong đầu tháng 7/2025. So với cùng kỳ tháng 6, mức giá này tăng nhẹ từ 200 - 300 VNĐ/kg, cho thấy sự phục hồi nhẹ của giá thép thế giới và chi phí nguyên vật liệu nhập khẩu sau khi Trung Quốc cắt giảm công suất sản xuất thép thô.

Biểu đồ giá thép Nam Kim tháng 6 và tháng 7

Xu hướng hiện tại cho thấy thép Nam Kim đang giữ giá tốt hơn nhiều thương hiệu cùng phân khúc nhờ nguồn nguyên liệu ổn định và công suất lớn từ nhà máy Bình Dương (công suất 1,2 triệu tấn/ năm). 

Nếu giá phôi thép và kẽm tiếp tục tăng trong quý 3/2025, nhiều đại lý dự báo thép Nam Kim có thể điều chỉnh giá thêm 1 - 3%, đặc biệt ở nhóm sản phẩm dùng cho xuất khẩu. Do đó, quý khách nên cân nhắc đặt hàng sớm nếu cần khối lượng lớn để tối ưu chi phí.

Báo giá thép Nam Kim: Thép hộp, thép ống mới nhất hiện nay

Tôn Thép MTP xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp, thép ống mạ kẽm Nam Kim mới nhất theo ngày 12/10/2026. Giá cập nhật từ nhà máy Tôn Thép MTP, áp dụng cho nhiều quy cách và khối lượng đặt hàng khác nhau. Quý khách vui lòng tham khảo bảng chi tiết bên dưới hoặc liên hệ để nhận báo giá nhanh theo khu vực.

Bảng giá thép hộp Nam Kim mạ kẽm cập nhật mới nhất

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Nam Kim: Kích thước: vuông: 12x12 - 100x100mm, chữ nhật: 10x20 - 150x200mm, độ dày 0.8 - 2.5 mm, trọng lượng: 1,51 - 41,08 kg/ cây, đơn giá dao động từ 17.200 - 19.200 VNĐ/kg, từ 26,900 - 625,600 VNĐ/cây 6m

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim

Quy cáchĐộ dày mmTrọng lượng kg/ câyĐơn giá VNĐ/ kgGiá VNĐ/ cây
Hộp 12x120.801,5118,00027,200
Hộp 12x120.901,5117,80026,900
Hộp 12x121.001,9317,80034,400
Hộp 12x121.102,1317,80037,900
Hộp 12x121.202,3417,80041,700
Hộp 14x140.701,5417,50027,000
Hộp 14x140.801,7917,50031,300
Hộp 14x140.902,0317,30035,100
Hộp 14x141.002,2817,30039,400
Hộp 14x141.102,5217,30043,600
Hộp 14x141.202,7717,30047,900
Hộp 14x141.403,2617,30056,400
Hộp 16x160.802,0617,50036,100
Hộp 16x160.902,3517,30040,700
Hộp 16x161.002,6317,30045,500
Hộp 16x161.102,9117,30050,300
Hộp 16x161.203,1917,30055,200
Hộp 20x200.702,2617,50039,600
Hộp 20x200.802,6117,50045,700
Hộp 20x200.902,9717,30051,400
Hộp 20x201.003,3317,30057,600
Hộp 20x201.103,6917,30063,800
Hộp 20x201.204,0417,30069,900
Hộp 20x201.404,7617,30082,300
Hộp 25x250.803,3017,30057,100
Hộp 25x250.903,7517,20064,500
Hộp 25x251.004,2117,20072,400
Hộp 25x251.104,6617,20080,200
Hộp 25x251.205,1117,20087,900
Hộp 25x251.406,0117,200103,400
Hộp 30x300.904,5317,20077,900
Hộp 30x301.005,0817,20087,400
Hộp 30x301.105,6317,20096,800
Hộp 30x301.206,1717,200106,100
Hộp 30x301.306,7217,200115,600
Hộp 30x301.407,2717,200125,000
Hộp 30x301.809,4517,200162,500
Hộp 40x400.906,1017,200104,900
Hộp 40x401.006,8317,200117,500
Hộp 40x401.107,5717,200130,200
Hộp 40x401.208,3017,200142,800
Hộp 40x401.309,0417,200155,500
Hộp 40x401.409,7717,200168,000
Hộp 40x401.8012,7117,200218,600
Hộp 40x402.0014,1817,200243,900
Hộp 50x501.109,5117,200163,600
Hộp 50x501.2010,4317,200179,400
Hộp 50x501.3011,3517,200195,200
Hộp 50x501.4012,2817,200211,200
Hộp 50x501.8016,1617,200278,000
Hộp 50x502.0018,0017,200309,600
Hộp 75x751.1014,3617,200247,000
Hộp 75x751.3017,1517,200295,000
Hộp 75x751.4018,5417,200318,900
Hộp 75x751.8024,4017,200419,700
Hộp 90x901.4022,3017,200383,600
Hộp 90x901.8029,3417,200504,600
Hộp 90x902.0032,7017,200562,400
Hộp 100x1001.4024,8117,200426,700
Hộp 100x1001.8032,6417,200561,400
Hộp 100x1002.0036,3717,200625,600

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim

Quy cáchĐộ dày mmTrọng lượng kg/ câyĐơn giá VNĐ/ kgGiá VNĐ/ cây
Hộp 10x200.801,9317,50033,800
Hộp 10x200.902,1917,30026,900
Hộp 10x201.002,4517,30034,400
Hộp 10x201.102,7217,30037,900
Hộp 10x201.202,9817,30041,700
Hộp 10x201.403,5117,30027,000
Hộp 10x300.802,6118,00031,300
Hộp 10x300.902,9717,80035,100
Hộp 10x301.003,3317,80039,400
Hộp 10x301.103,6917,80043,600
Hộp 10x301.204,0417,80047,900
Hộp 13x260.702,2017,50056,400
Hộp 13x260.802,5417,50036,100
Hộp 13x260.902,8917,30040,700
Hộp 13x261.003,2417,30045,500
Hộp 13x261.103,5917,30050,300
Hộp 13x261.203,9417,30055,200
Hộp 13x261.404,6417,30039,600
Hộp 20x400.803,9917,30045,700
Hộp 20x400.904,5317,20051,400
Hộp 20x401.005,0817,20057,600
Hộp 20x401.105,6317,20063,800
Hộp 20x401.206,1717,20069,900
Hộp 20x401.407,2717,20082,300
Hộp 25x500.805,0217,30057,100
Hộp 25x500.905,7117,20064,500
Hộp 25x501.006,4017,20072,400
Hộp 25x501.107,0817,20080,200
Hộp 25x501.207,7717,20087,900
Hộp 25x501.409,1517,200103,400
Hộp 30x600.906,8817,20077,900
Hộp 30x601.007,7117,20087,400
Hộp 30x601.108,5417,20096,800
Hộp 30x601.209,3717,200106,100
Hộp 30x601.3010,2017,200115,600
Hộp 30x601.4011,0317,200125,000
Hộp 30x601.8014,3417,200162,500
Hộp 30x901.1011,4519,200104,900
Hộp 30x901.2012,5619,200117,500
Hộp 30x901.4014,7819,200130,200
Hộp 30x901.8019,2319,200142,800
Hộp 40x800.909,2317,200155,500
Hộp 40x801.0010,3417,200168,000
Hộp 40x801.1011,4517,200218,600
Hộp 40x801.2012,5617,200243,900
Hộp 40x801.3013,6717,200163,600
Hộp 40x801.4014,7817,200179,400
Hộp 40x801.8019,2317,200195,200
Hộp 40x802.0021,4517,200211,200
Hộp 50x1001.1014,3617,200278,000
Hộp 50x1001.2015,7517,200309,600
Hộp 50x1001.3017,1517,200247,000
Hộp 50x1001.4018,5417,200295,000
Hộp 50x1001.8024,4017,200318,900
Hộp 50x1002.0027,1917,200419,700
Hộp 50x1002.5034,1617,200383,600
Hộp 60x1201.4022,3017,200504,600
Hộp 60x1201.8029,3417,200562,400
Hộp 60x1202.0032,7017,200426,700
Hộp 60x1202.5041,0817,200561,400

Bảng giá ống kẽm Nam Kim rẻ nhất từ đại lý

Bảng giá ống thép mạ kẽm Nam Kim, đường kính: phi 21 - 114mm, độ dày: 1.1 – 2.5mm, trọng lượng: 3.2 - 40.97 kg/cây, đơn giá dao động từ 20.500 VNĐ/kg, từ 67.000 – 822.400 VNĐ/ cây 6m.

Đường kính

(mm)

Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/ cây)

Đơn giá

VNĐ/ kg

Giá thành

VNĐ/ cây 6m

Ø 211,13,220.50067.000
Ø 211,23,5120.50073.200
Ø 211,44,1320.50085.600
Ø 271,14,1120.50085.200
Ø 271,24,5120.50093.200
Ø 271,45,3120.500109.200
Ø 341,15,1820.500106.600
Ø 341,25,6820.500116.600
Ø 341,46,6920.500136.800
Ø 341,88,720.500177.000
Ø 421,16,420.500131.000
Ø 421,27,0220.500143.400
Ø 421,48,2620.500168.200
Ø 421,810,7520.500218.000
Ø 491,17,4620.500152.200
Ø 491,28,1920.500166.800
Ø 491,49,6420.500195.800
Ø 491,812,5420.500253.800
Ø 601,19,1420.500185.800
Ø 601,210,0320.500203.600
Ø 601,411,820.500239.000
Ø 601,815,3520.500310.000
Ø 761,111,5820.500234.600
Ø 761,414,9520.500302.000
Ø 761,819,4520.500392.000
Ø 76221,6920.500436.800
Ø 901,316,3720.500330.400
Ø 901,417,720.500357.000
Ø 901,823,0320.500463.600
Ø 90225,6920.500516.800
Ø 902,532,3420.500649.800
Ø 1141,422,4220.500451.400
Ø 1141,829,1720.500586.400
Ø 114232,5420.500653.800
Ø 1142,540,9720.500822.400

Lưu ý về giá thép Nam Kim

  • Giá thép Nam Kim có thể thay đổi mỗi ngày tùy theo giá nguyên liệu, tỷ giá và chi phí vận chuyển.
  • Có đầy đủ CO, CQ và đúng tiêu chuẩn mạ kẽm.
  • Báo giá chưa gồm thuế VAT 10%. Cần xuất hóa đơn, vui lòng báo trước khi đặt hàng.
  • Phí giao hàng được tính theo địa điểm. Với đơn lớn tại TP.HCM và miền Nam, có thể được miễn phí vận chuyển.
  • Có nhận cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu.
  • Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách quen.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Nam Kim?

Giá thép Nam Kim không chỉ phụ thuộc vào giá phôi thép hay chi phí vận chuyển, mà còn bị chi phối mạnh bởi nhiều yếu tố bên dưới:

  • Độ dày và quy cách thép: Cùng một loại thép hộp hoặc ống, sản phẩm có độ dày lớn hơn sẽ có giá cao hơn. Ví dụ, hộp 50x100 dày 2.0 mm sẽ đắt hơn loại cùng kích thước dày 1.4 mm.
  • Số lượng đặt mua: Đơn hàng lớn thường được chiết khấu 5 - 10%, giúp tiết kiệm đáng kể so với mua lẻ số lượng ít.
  • Vị trí giao hàng: Giá thép tại TP.HCM, Bình Dương hay Đồng Nai sẽ khác với giá tại các tỉnh miền Trung, Tây Nguyên do chênh lệch cước vận chuyển và điều kiện kho bãi.
  • Chính sách chiết khấu của đại lý: Tùy từng đại lý như Tôn Thép MTP, mức chiết khấu sẽ linh hoạt theo từng đợt khuyến mãi, loại hàng hoặc mối quan hệ khách hàng thân thiết.
  • Dịch vụ gia công đi kèm: Nếu yêu cầu cắt, chặt, đục lỗ hoặc đóng gói riêng, chi phí sẽ cộng thêm, ảnh hưởng đến đơn giá cuối cùng.
Giá thép Nam Kim thay đổi tùy theo độ dày và quy cách sản phẩm
Giá thép Nam Kim thay đổi tùy theo độ dày và quy cách sản phẩm

Tổng quan về Công ty Cổ phần Thép Nam Kim

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim (Nam Kim Steel, viết tắt NKG) được thành lập vào ngày 23/12/2002 tại Bình Dương, với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng. Thép Nam Kim là doanh nghiệp chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm ống thép mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh, thép cán nguội. 

Các sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF (Non-Oxidizing Furnace) hiện đại từ châu Âu, đạt tiêu chuẩn ASTM (Hoa Kỳ), JIS (Nhật Bản), EN (châu Âu).

Hiện nay, Nam Kim sở hữu ba nhà máy sản xuất lớn tại Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu, với tổng công suất thiết kế hơn 1,2 triệu tấn/năm. Trong đó, nhà máy tại KCN Nam Kim 3 có công suất 800.000 tấn/năm, chuyên xuất khẩu sang các thị trường khó tính như EU, Mỹ, Nhật Bản.

Nhà máy thép Nam Kim tại Bà Rịa Vũng Tàu
Nhà máy thép Nam Kim tại Bà Rịa Vũng Tàu

Về thị phần, Thép Nam Kim hiện chiếm khoảng 17% thị phần tôn mạ toàn quốc, nằm trong top 3 thương hiệu dẫn đầu thị trường Việt Nam.

Thép Nam Kim có những loại nào?

Dưới đây là tổng hợp các loại thép Nam Kim phổ biến, với đặc điểm kỹ thuật, tiêu chuẩn, kích cỡ và ứng dụng cụ thể:

Thép hộp Nam Kim mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm Nam Kim được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, JIS G3466, EN 10219. Mác thép chủ yếu là thép cacbon cán nóng, có khả năng chịu lực cao.

Thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim
Thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim
  • Kích thước phổ biến:
    • Hộp vuông: từ 12x12 mm đến 100x100 mm
    • Hộp chữ nhật: từ 10x20 mm đến 60x120 mm
  • Độ dày: từ 0.7 - 2.5 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
  • Ứng dụng: sử dụng làm kết cấu công trình, khung nhà xưởng, lan can, hàng rào, nội thất ngoài trời…
Khung xà gồ lợp mái làm bằng thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim
Khung xà gồ lợp mái làm bằng thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim

Thép ống Nam Kim 

Thép ống Nam Kim gồm ống đen và ống mạ kẽm, sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM A53, JIS G3444, EN 10219. Mác thép đạt chuẩn công nghiệp, đảm bảo độ bền kéo và độ cứng.

Ống thép mạ kẽm Nam Kim
Ống thép mạ kẽm Nam Kim
  • Kích thước phổ biến: đường kính từ Ø21 mm đến Ø114 mm
  • Độ dày: 1.1 - 2.5 mm
  • Chiều dài: tiêu chuẩn 6 - 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu
  • Ứng dụng: ống đen dùng trong cơ khí, khung sườn; ống mạ kẽm dùng làm hệ thống dẫn nước, cột đèn, khung nhà, kết cấu ngoài trời…
Ống thép mạ kẽm Nam Kim làm hàng rào di động
Ống thép mạ kẽm Nam Kim làm hàng rào di động

Tôn Nam Kim

Tôn Nam Kim là sản phẩm chiến lược của Công ty Cổ phần Thép Nam Kim, gồm ba nhóm chính:

  • Tôn mạ kẽm (GI)
  • Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (GL)
  • Tôn mạ màu (PPGI, PPGL)
Cuộn tôn lạnh Nam Kim
Cuộn tôn lạnh Nam Kim

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A755, EN 10346
  • Độ dày: 0.20 – 1.20 mm
  • Khổ rộng: 762 – 1.250 mm
  • Bề mặt: Bóng, nhám, phủ sơn theo yêu cầu

Ứng dụng thực tế:

  • Lợp mái, vách tường nhà xưởng, dân dụng
  • Gia công panel cách nhiệt, vỏ thiết bị điện
  • Chế tạo cửa cuốn, máng xối, thùng xe

Tìm hiểu chi tiết hơn về các loại Tôn Nam Kim - Báo giá mới nhất, quy cách, ứng dụng

Barem quy cách thép Nam Kim

Để giúp quý khách hàng tính toán khối lượng và chi phí chính xác khi đặt mua vật tư, Tôn Thép MTP xin gửi đến barem quy cách và trọng lượng thép Nam Kim mới nhất. Bao gồm bảng barem thép hộp mạ kẽm và ống thép mạ kẽm Nam Kim với đầy đủ thông số độ dày, kích thước, trọng lượng:

Barem trọng lượng thép hộp mạ kẽm Nam Kim

Bảng tra quy cách thép hộp Nam Kim
Bảng tra quy cách thép hộp Nam Kim

Barem trọng lượng ống kẽm Nam Kim

Bảng tra quy cách thép ống Nam Kim
Bảng tra quy cách thép ống Nam Kim

Thép Nam Kim có gì nổi bật so với các thương hiệu khác?

Thép Nam Kim nổi bật nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại đạt chuẩn châu Âu, ứng dụng công nghệ NOF (Non-Oxidizing Furnace) trong mạ kẽm, giúp bề mặt sản phẩm bóng sáng, chống ăn mòn cao. Đây là một trong số ít nhà máy tại Việt Nam vận hành hoàn toàn tự động hóa từ khâu xử lý nguyên liệu đến đóng gói thành phẩm.

Dây chuyền mạ kẽm theo công nghệ NOF của Nam Kim
Dây chuyền mạ kẽm theo công nghệ NOF của Nam Kim

Về quy mô, Nam Kim sở hữu 4 nhà máy với tổng công suất hơn 1,2 triệu tấn/năm, cung ứng ổn định cho cả thị trường nội địa và xuất khẩu sang hơn 50 quốc gia. Hệ thống quản lý chất lượng đạt chứng nhận ISO 9001:2015, sản phẩm đạt chuẩn ASTM (Mỹ), EN (châu Âu), JIS (Nhật Bản), đảm bảo phù hợp với các dự án yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Mua thép ống, hộp Nam Kim ở đâu chất lượng, giá tốt, đảm bảo chính hãng?

Tôn Thép MTP là đại lý phân phối chính thức của nhà máy Thép Nam Kim tại khu vực miền Nam. Với nguồn hàng nhập trực tiếp từ nhà máy và hệ thống kho bãi lớn tại TP.HCM, Bình Dương và Long An, chúng tôi đảm bảo cung cấp thép hộp, ống kẽm, tôn mạ kẽm Nam Kim đúng chuẩn, đúng quy cách, số lượng không giới hạn.

Khách hàng đặt mua thép Nam Kim tại Tôn Thép MTP được hưởng giá chiết khấu cạnh tranh theo barem đại lý, hóa đơn VAT đầy đủ, giao hàng tận nơi chỉ từ 2 - 4 giờ ở khu vực lân cận. Ngoài ra, chúng tôi hỗ trợ cắt, đục lỗ theo yêu cầu kỹ thuật, phù hợp cho xưởng cơ khí, nhà thầu và công trình cần tiến độ nhanh.

Một số dự án tiêu biểu sử dụng thép Nam Kim của Tôn Thép MTP:

Cung cấp 200 cây thép ống Nam Kim cho Sân Golf Royal Long An
Cung cấp 200 cây thép ống Nam Kim cho Sân Golf Royal Long An
Giao 500 cây thép ống Nam Kim đến công ty Xuất Nhập Khẩu Nông Sản ở Vĩnh Phú, Bình Dương
Giao 500 cây thép ống Nam Kim đến công ty Xuất Nhập Khẩu Nông Sản ở Vĩnh Phú, Bình Dương
Cung cấp 500kg thép ống mạ kẽm Nam Kim cho công trình KDC Vàm Cỏ Đông, Long An
Cung cấp 500kg thép ống mạ kẽm Nam Kim cho công trình KDC Vàm Cỏ Đông, Long An
Cung cấp 50 tấn thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim cho dự án xây dựng khu công nghiệp tại Hải Phòng
Cung cấp 50 tấn thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim cho dự án xây dựng khu công nghiệp tại Hải Phòng
Vận chuyển 10 tấn thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim cho dự án xây dựng nhà máy sản xuất linh kiện điện tử tại Bắc Ninh
Vận chuyển 10 tấn thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim cho dự án xây dựng nhà máy sản xuất linh kiện điện tử tại Bắc Ninh
Cung cấp 2 tấn thép hộp kẽm Nam Kim cho dự án lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy tại trung tâm thương mại lớn ở Hà Nội
Cung cấp 2 tấn thép hộp kẽm Nam Kim cho dự án lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy tại trung tâm thương mại lớn ở Hà Nội
Phân phối 5 tấn thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim cho dự án xây dựng cầu vượt tại TP. Hồ Chí Minh.
Phân phối 5 tấn thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim cho dự án xây dựng cầu vượt tại TP. Hồ Chí Minh.

Những câu hỏi thường gặp về giá thép Nam Kim

Giá thép hộp, thép ống Nam Kim có chênh lệch nhiều so với Hòa Phát, Hoa Sen không?

Có chênh lệch nhẹ tùy từng chủng loại và thời điểm. Thép Nam Kim thường cạnh tranh hơn ở dòng mạ kẽm, đặc biệt trong các đơn hàng lớn.

Mua số lượng lớn thép Nam Kim có được chiết khấu không?

Có. Khách hàng mua từ 5 tấn trở lên thường được chiết khấu theo mức từ 50 – 200 VNĐ/kg, tùy khu vực và thời điểm.

Có chính sách giữ giá cho khách hàng thân thiết hoặc khách mua định kỳ không?

Có. Tôn Thép MTP hỗ trợ giữ giá từ 3 - 7 ngày cho khách hàng thân thiết hoặc hợp đồng mua định kỳ.

Có bị tính phí khi đổi/trả hàng do sai quy cách hoặc đổi ý không?

Có. Trường hợp đổi/trả do phía khách, sẽ tính phí vận chuyển 2 chiều và cắt lỗ hàng theo thực tế.

Có bị thay đổi giá nếu đặt hàng cắt quy cách riêng không?

Có. Đơn hàng yêu cầu cắt quy cách riêng thường cộng thêm từ 200 – 500 VNĐ/kg do phát sinh công gia công.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111