Giá Thép Vitek Các Loại Thép Hộp, Thép Ống

Thép Vitek được sản xuất tại nhà máy thép Vitek tại Bình Dương. Các sản phẩm sắt Vitek được sản xuất theo công nghệ Châu Âu, kết hợp công nghệ NOF ủ không oxy hóa tạo nên lớp mạ kẽm có độ bám dính tốt hơn. Vì vậy, thép hộp, thép ống Vitek sáng bóng và chống ăn mòn tốt, đảm bảo độ bền cao.

Nhà máy tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép Vitek chất lượng, đầy đủ quy cách, giá cả ổn định và cam kết hàng chính hãng 100%. Các sản phẩm thép Vitek có đầy đủ chứng từ, hóa đơn khi mua tại tôn thép Mạnh Tiến Phát. CK cao cho đơn hàng SLL và hỗ trợ vận chuyển tận nơi.

Đại lý Tôn Thép MTP cung ứng thép Vitek chính hãng, CK 5 - 10%
Đại lý Tôn Thép MTP cung ứng thép Vitek chính hãng, CK 5 - 10%

Giá thép Vitek 1kg bao nhiêu? Tình hình giá thời gian gần đây biến động thế nào?

Hiện nay, giá thép Vitek dao động trong khoảng 17.000 - 19.500 VNĐ/kg, tăng khoảng 500 - 1.000 VNĐ/kg so với giai đoạn từ tháng 4 đến tháng 6. Trước đó, trong quý I/2025 (tháng 1-3), thị trường sắt thép nhìn chung còn trầm lắng, giá thép Vitek chủ yếu duy trì ở mức 16.000 - 17.500 VNĐ/kg, chỉ tăng nhẹ so với cuối năm 2024.

Tuy nhiên, từ giữa năm 2025, khi nhu cầu xây dựng dân dụng và đầu tư công bắt đầu phục hồi rõ nét, giá thép Vitek đã có xu hướng đi lên. Nhiều chuyên gia dự báo, trong thời gian tới giá thép có thể tiếp tục tăng thêm khoảng 3 - 5%, nhưng sẽ giữ ở mức ổn định, khó có biến động đột biến trong ngắn hạn.

Biểu đồ giá thép Vitek từ tháng 1 - tháng 7/2025

Nguyên nhân làm cho giá thép Vitek không có biến động đột ngột trong ngắn hạn do các yếu tố đầu vào tương đối ổn định. Cụ thể, giá quặng sắt trên sàn Đại Liên 6 tháng đầu năm 2025 dao động quanh mức 105 - 120 USD/tấn, trong khi thép phế liệu nhập khẩu giữ mức 350 - 370 USD/tấn. 

Khách hàng nên thường xuyên cập nhật tình hình giá thép Vitek để đưa ra quyết định mua hàng hợp lý, tránh bị ảnh hưởng bởi biến động giá và tối ưu chi phí đầu tư cho công trình. Liên hệ hotline để được tư vấn và nhận báo giá mới nhất từ đại lý.

Báo giá thép Vitek cập nhật mới nhất 12/10/2026

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật báo giá thép Vitek mới nhất hôm nay - 12/10/2026 để gửi đến khách hàng tham khảo. Báo giá thép Vitek đa dạng quy cách, giá gốc đại lý, CK 5 - 10% khi mua hàng số lượng lớn.

Bảng giá thép hộp Vitek hôm nay

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Vitek, kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm, độ dày 0.7 - 4.5mm, trọng lượng: 1.74 - 80.15 kg/6m, đơn giá dao động từ 17.000 - 18.500 VNĐ/kg, từ 29.600 - 1.482.800 VNĐ/cây 6m

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Vitek

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/ cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/cây)
14x140.71.7417.00029.600
14x140.81.9717.00033.500
14x140.92.1917.00037.200
14x141.02.4117.00041.000
14x141.12.6317.00044.700
14x141.22.8417.00048.300
14x141.43.2517.00055.300
16x160.72.0017.00034.000
16x160.82.2717.00038.600
16x160.92.5317.00043.000
16x161.02.7917.00047.400
16x161.13.0417.00051.700
16x161.23.2917.00055.900
16x161.43.7817.00064.300
20x200.72.5317.00043.000
20x200.82.8717.00048.800
20x200.93.2117.00054.600
20x201.03.5417.00060.200
20x201.13.8717.00065.800
20x201.24.2017.00071.400
20x201.44.8317.00082.100
20x201.86.0517.000102.900
20x202.06.6317.000112.700
25x250.73.1917.00054.200
25x250.83.6217.00061.500
25x250.94.0617.00069.000
25x251.04.4817.00076.200
25x251.14.9117.00083.500
25x251.25.3317.00090.600
25x251.46.1517.000104.600
25x251.87.7517.000131.800
25x252.08.5217.000144.800
30x300.73.8518.00069.300
30x300.84.3818.00078.800
30x300.94.9018.00088.200
30x301.05.4318.00097.700
30x301.15.9418.000106.900
30x301.26.4618.000116.300
30x301.47.4718.000134.500
30x301.89.4418.000169.900
30x302.010.4018.000187.200
30x302.311.8018.000212.400
30x302.512.7218.000229.000
40x400.75.1618.00092.900
40x400.85.8818.000105.800
40x400.96.6018.000118.800
40x401.07.3118.000131.600
40x401.18.0218.000144.400
40x401.28.7218.000157.000
40x401.410.1118.000182.000
40x401.812.8318.000230.900
40x402.014.1718.000255.100
40x402.316.1418.000290.500
40x402.517.4318.000313.700
40x402.819.3318.000347.900
40x403.020.5718.000370.300
50x501.09.1918.000165.400
50x501.110.0918.000181.600
50x501.210.9818.000197.600
50x501.412.7418.000229.300
50x501.816.2218.000292.000
50x502.017.9418.000322.900
50x502.320.4718.000368.500
50x502.522.1418.000398.500
50x502.824.6018.000442.800
50x503.026.2318.000472.100
50x503.227.8318.000500.900
50x503.530.2018.000543.600
50x503.832.5218.000585.400
60x601.011.0818.000199.400
60x601.112.1618.000218.900
60x601.213.2418.000238.300
60x601.415.3818.000276.800
60x601.819.6118.000353.000
60x602.021.7018.000390.600
60x602.324.8018.000446.400
60x602.526.8518.000483.300
60x602.829.8818.000537.800
60x603.031.8818.000573.800
60x603.233.8618.000609.500
60x603.536.7918.000662.200
60x603.839.6818.000714.200
75x751.115.2718.500282.500
75x751.216.6318.500307.700
75x751.419.3418.500357.800
75x751.824.7018.500457.000
75x752.027.3618.500506.200
75x752.331.3018.500579.100
75x752.533.9118.500627.300
75x752.837.7918.500699.100
75x753.040.3618.500746.700
75x753.242.9018.500793.700
75x753.546.6918.500863.800
75x753.850.4318.500933.000
75x754.052.9018.500978.700
75x754.255.3518.5001.024.000
75x754.559.0018.5001.091.500
90x901.423.2918.500430.900
90x901.829.7918.500551.100
90x902.033.0118.500610.700
90x902.337.8018.500699.300
90x902.540.9818.500758.100
90x902.845.7018.500845.500
90x903.048.8318.500903.400
90x903.251.9418.500960.900
90x903.556.5818.5001.046.700
90x903.861.1718.5001.131.600
90x904.064.2118.5001.187.900
90x904.267.2318.5001.243.800
90x904.571.7218.5001.326.800
100x1001.425.9318.500479.700
100x1001.833.1718.500613.600
100x1002.036.7718.500680.200
100x1002.342.1218.500779.200
100x1002.545.6718.500844.900
100x1002.850.9618.500942.800
100x1003.054.4618.5001.007.500
100x1003.257.9518.5001.072.100
100x1003.563.1418.5001.168.100
100x1003.868.2918.5001.263.400
100x1004.071.7018.5001.326.500
100x1004.275.0918.5001.389.200
100x1004.580.1518.5001.482.800

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Vitek

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/ cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/cây)
13x260.72.4517.00041.700
13x260.82.7917.00047.400
13x260.93.1217.00053.000
13x261.03.4517.00058.700
13x261.13.7717.00064.100
13x261.204.0817.00069.400
13x261.44.7017.00079.900
20x400.73.8517.00065.500
20x400.84.3817.00074.500
20x400.94.9017.00083.300
20x401.05.4317.00092.300
20x401.15.9417.000101.000
20x401.26.4617.000109.800
20x401.47.4717.000127.000
20x401.89.4417.000160.500
20x402.010.4017.000176.800
20x402.311.8017.000200.600
20x402.512.7217.000216.200
25x500.74.8317.00082.100
25x500.85.5117.00093.700
25x500.96.1817.000105.100
25x501.06.8417.000116.300
25x501.17.5017.000127.500
25x501.28.1517.000138.600
25x501.49.4517.000160.700
25x501.811.9817.000203.700
25x502.013.2317.000224.900
25x502.315.0517.000255.900
25x502.516.2517.000276.300
25x502.818.0117.000306.200
30x600.86.6418.000119.500
30x600.97.4518.000134.100
30x601.08.2518.000148.500
30x601.109.0518.000162.900
30x601.29.8518.000177.300
30x601.411.4318.000205.700
30x601.814.5318.000261.500
30x602.016.0518.000288.900
30x602.318.3018.000329.400
30x602.519.7818.000356.000
30x602.821.9718.000395.500
30x603.023.4018.000421.200
40x801.011.0818.000199.400
40x801.112.1618.000218.900
40x801.213.2418.000238.300
40x801.415.3818.000276.800
40x801.819.6118.000353.000
40x802.021.7018.000390.600
40x802.324.8018.000446.400
40x802.526.8518.000483.300
40x802.829.8818.000537.800
40x803.031.8818.000573.800
40x803.233.8618.000609.500
40x803.536.7918.000662.200
40x803.839.6818.000714.200
50x1001.115.2718.500282.500
50x1001.216.6318.500307.700
50x1001.419.3418.500357.800
50x1001.824.7018.500457.000
50x1002.027.3618.500506.200
50x1002.331.3018.500579.100
50x1002.533.9118.500627.300
50x1002.837.7918.500699.100
50x1003.040.3618.500746.700
50x1003.242.9018.500793.700
50x1003.546.6918.500863.800
50x1003.850.4318.500933.000
50x1004.052.9018.500978.700
50x1004.255.3518.5001.024.000
50x1004.559.0018.5001.091.500
60x1201.220.0218.500370.400
60x1201.423.2918.500430.900
60x1201.829.7918.500551.100
60x1202.033.0118.500610.700
60x1202.337.8018.500699.300
60x1202.540.9818.500758.100
60x1202.845.7018.500845.500
60x1203.048.8318.500903.400
60x1203.251.9418.500960.900
60x1203.556.5818.5001.046.700
60x1203.861.1718.5001.131.600
60x1204.064.2118.5001.187.900
60x1204.267.2318.5001.243.800
60x1204.571.7218.5001.326.800

Bảng giá thép ống Vitek mới nhất

Bảng giá ống thép mạ kẽm Vitek, đường kính: 21.2 - 113.5mm, độ dày: 0.7 - 5.0mm, trọng lượng: 2.12 - 80.27 kg/6m, đơn giá dao động từ 18.300 - 19.500 VNĐ/kg, từ 38.800 - 1.567.200 VNĐ/cây 6m

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/ cây 6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/ cây 6m)
21.20.72.1218.30038.800
21.20.82.4118.30044.100
21.20.92.7018.30049.400
21.21.02.9918.30054.700
21.21.13.2718.30059.800
21.21.23.5518.30065.000
21.21.44.1018.30075.000
21.21.85.1718.30094.600
21.22.05.6818.300103.900
21.22.36.4318.300117.700
21.22.56.9218.300126.600
25.40.72.5618.30046.800
25.40.82.9118.30053.300
25.40.93.2618.30059.700
25.41.03.6118.30066.100
25.41.13.9618.30072.500
25.41.24.3018.30078.700
25.41.44.9718.30091.000
25.41.86.2918.300115.100
25.42.06.9218.300126.600
25.42.37.8618.300143.800
25.42.58.4718.300155.000
26.650.803.0618.30056.000
26.650.93.4318.30062.800
26.651.03.8018.30069.500
26.651.14.1618.30076.100
26.651.24.5218.30082.700
26.651.45.2318.30095.700
26.651.86.6218.300121.100
26.652.07.2918.300133.400
26.652.38.2918.300151.700
26.652.58.9318.300163.400
31.80.83.6718.30067.200
31.80.94.1218.30075.400
31.81.04.5618.30083.400
31.81.15.0018.30091.500
31.81.25.4318.30099.400
31.81.46.3018.300115.300
31.81.87.9918.300146.200
31.82.08.8218.300161.400
31.82.310.0418.300183.700
31.82.510.8418.300198.400
31.82.812.0218.300220.000
31.83.012.7818.300233.900
31.83.213.5418.300247.800
31.83.514.6618.300268.300
33.50.94.3418.30079.400
33.51.04.8118.30088.000
33.51.15.2718.30096.400
33.51.25.7418.300105.000
33.51.46.6518.300121.700
33.51.88.4418.300154.500
33.52.09.3218.300170.600
33.52.310.6218.300194.300
33.52.511.4718.300209.900
33.52.812.7218.300232.800
33.53.013.5418.300247.800
33.53.214.3518.300262.600
33.53.515.5418.300284.400
42.20.95.5019.000104.500
42.21.06.1019.000115.900
42.21.16.6919.000127.100
42.21.27.2819.000138.300
42.21.48.4519.000160.600
42.21.810.7619.000204.400
42.22.011.9019.000226.100
42.22.313.5819.000258.000
42.22.514.6919.000279.100
42.22.816.3219.000310.100
42.23.017.4019.000330.600
42.23.218.4719.000350.900
42.23.520.0419.000380.800
48.11.16.9719.000132.400
48.11.27.6519.000145.400
48.11.48.3319.000158.300
48.11.89.6719.000183.700
48.12.012.3319.000234.300
48.12.313.6419.000259.200
48.12.515.5919.000296.200
48.12.816.8719.000320.500
48.13.018.7719.000356.600
48.13.220.0219.000380.400
48.13.521.3619.000405.800
48.13.823.1019.000438.900
59.91.19.5719.000181.800
59.91.210.4219.000198.000
59.91.412.1219.000230.300
59.91.815.4719.000293.900
59.92.017.1319.000325.500
59.92.319.6019.000372.400
59.92.521.2319.000403.400
59.92.823.6619.000449.500
59.93.025.2619.000479.900
59.93.226.8519.000510.200
59.93.529.3119.000556.900
59.93.831.5419.000599.300
59.94.033.0919.000628.700
59.94.234.6119.000657.600
59.94.536.8919.000700.900
75.61.112.1319.000230.500
75.61.213.2119.000251.000
75.61.415.3719.000292.000
75.61.819.6619.000373.500
75.62.021.7819.000413.800
75.62.324.9419.000473.900
75.62.527.0419.000513.800
75.62.830.1619.000573.000
75.63.032.2319.000612.400
75.63.234.2819.000651.300
75.63.537.3419.000709.500
75.63.840.3719.000767.000
75.64.042.3819.000805.200
75.64.244.3719.000843.000
75.64.547.3419.000899.500
88.31.114.1919.500276.700
88.31.215.4619.500301.500
88.31.418.0019.500351.000
88.31.823.0419.500449.300
88.32.025.5419.500498.000
88.32.329.3719.500572.700
88.32.531.7419.500618.900
88.32.835.4219.500690.700
88.33.037.8719.500738.500
88.33.240.3019.500785.900
88.33.543.9219.500856.400
88.33.847.5119.500926.400
88.34.049.9019.500973.100
88.34.252.3619.5001.021.000
88.34.555.8019.5001.088.100
113.51.219.9419.500388.800
113.51.423.2219.500452.800
113.51.829.7519.500580.100
113.52.033.0019.500643.500
113.52.337.8419.500737.900
113.52.541.0619.500800.700
113.52.845.8619.500894.300
113.53.049.0519.500956.500
113.53.252.2319.5001.018.500
113.53.556.9719.5001.110.900
113.53.861.6819.5001.202.800
113.54.064.8119.5001.263.800
113.54.267.9219.5001.324.400
113.54.572.5819.5001.415.300
113.54.877.2019.5001.505.400
113.55.080.3719.5001.567.200

Lưu ý về giá thép Vitek

  • Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển.
  • Đơn hàng từ 50 triệu đồng trở lên có thể được áp dụng chiết khấu từ 5-10% tùy số lượng và quy cách.
  • Miễn phí giao hàng trong nội thành TP.HCM với đơn hàng lớn.
  • Sản phẩm thép Vitek đảm bảo chính hãng, mới 100%, không gỉ sét, móp méo.
  • Có hỗ trợ gia công theo yêu cầu (cắt, đục lỗ…) với mức phí hợp lý.
  • Bảng giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và giá nguyên liệu, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá cập nhật mới nhất.

Tìm hiểu thông tin Công ty Thép Mỹ Việt

Công ty Mỹ Việt được thành lập từ năm 1994, đã có hơn 30 năm kinh nghiệm, phát triển vững mạnh với hệ sinh thái sản phẩm đa dạng, công nghệ hiện đại và mạng lưới phân phối rộng khắp.

Mỹ Việt hiện có 2 nhà máy lớn tại KCN Phố Nối A (Hưng Yên), vận hành theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng TCVN, ASTM A792, ASTM A755.

Toàn cảnh nhà máy thép Mỹ Việt rộng 14ha
Toàn cảnh nhà máy thép Mỹ Việt rộng 14ha

Với mạng lưới phân phối toàn quốc và định hướng xuất khẩu, Mỹ Việt đã gặt hái nhiều giải thưởng lớn như Thương hiệu Quốc gia 2024-2025, Thương hiệu mạnh Việt Nam, và nằm trong Top 20 nhãn hiệu nổi tiếng Việt Nam. Đây là minh chứng cho uy tín, chất lượng và cam kết phát triển bền vững của doanh nghiệp trên thị trường.

Các loại thép Vitek trên thị trường

Thép Vitek trên thị trường có hai loại là thép hộp mạ kẽm và thép ống mạ kẽm Vitek.

Thép hộp mạ kẽm Vitek

Thép hộp mạ kẽm Vitek là sản phẩm thép chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền cơ học và khả năng chịu lực vượt trội. Đặc biệt, bề mặt mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và giữ được tính thẩm mỹ trong thời gian dài.

Thép hộp mạ kẽm Vitek
Thép hộp mạ kẽm Vitek

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: ASTM A500/A500M
  • Độ dày: 0.7 - 4.5 mm
  • Kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm
  • Chiều dài cây: 3m - 12m
  • Quy cách bó thép: thép hộp vuông: 16 - 100 cây/bó, thép hộp chữ nhật: 18 - 98 cây/bó

Ứng dụng: xây dựng khung thép, làm giàn giáo, xà gồ, khung giường, bàn ghế, cổng cửa, hàng rào,...

Thiết kế dây chuyền sản xuất, kệ đựng hàng ở các nhà xưởng bằng thép hộp Vitek
Thiết kế dây chuyền sản xuất, kệ đựng hàng ở các nhà xưởng bằng thép hộp Vitek

Thép ống mạ kẽm Vitek

Thép ống tròn Vitek được sản xuất thành dạng thanh dài, tiết diện tròn, giúp phân bố đều áp lực lên toàn bộ bề mặt ống. Vì thế mà ống thép tròn Vitek chịu lực tác động tốt, trọng lượng nhẹ nên dễ gia công, bề mặt được mạ kẽm, chống ăn mòn tốt hơn.

Ống mạ kẽm Vitek mạ dày dặn, chống hao mòn
Ống mạ kẽm Vitek mạ dày dặn, chống hao mòn

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: ASTM A53/A53M
  • Độ dày: 0.7 - 5.0 mm
  • Đường kính: Ø21.2 - Ø113.5 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây  
  • Quy cách đóng gói: 10 - 127 cây/bó

Ứng dụng: Làm đường ống dẫn nước, dầu, khí, hóa chất, làm khung giàn giáo, cột đèn, cột điện, cột cờ,...

Gia công làm trụ đèn đường
Gia công làm trụ đèn đường

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép Vitek

Bảng tra quy cách thép hộp Vitek

Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Vitek
Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Vitek

Bảng trọng lượng chi tiết thép ống Vitek

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép ống Vitek
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép ống Vitek

Tại sao ngày càng nhiều khách hàng chọn sử dụng thép Vitek?

Ngày càng nhiều khách hàng chọn sử dụng thép Vitek nhờ sự kết hợp giữa chất lượng vượt trội, giá thành hợp lý, ứng dụng đa dạng và uy tín thương hiệu. Bên cạnh đó còn có:

  • Dây chuyền nhập khẩu từ châu Âu, đặc biệt từ tập đoàn SMSGroup - Đức.
  • Quy trình khép kín và quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015, đảm bảo mỗi lô hàng đạt độ đồng đều và độ chính xác cao.
  • Nhà máy công suất lớn, đáp ứng ổn định cho cả đơn hàng lẻ và dự án số lượng lớn.
  • Khả năng chịu lực, chịu uốn, chịu xoắn tốt, phù hợp cho nhiều kết cấu công trình.
  • Khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là ở dòng thép mạ kẽm, giúp công trình bền bỉ trước thời tiết khắc nghiệt, kéo dài tuổi thọ lên đến 20-25 năm.
  • Bề mặt sáng bóng, đều màu, không chỉ bền mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ cao trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • So với các thương hiệu cùng phân khúc, thép Vitek có mức giá cạnh tranh hơn.
Dây chuyền sản xuất của SMSGroup - Đức tại nhà máy thép Mỹ Việt
Dây chuyền sản xuất của SMSGroup - Đức tại nhà máy thép Mỹ Việt

Mua thép Vitek tại đại lý nào cam kết chính hãng, có CK cho đơn hàng lớn?

Khách hàng đang tìm kiếm một đại lý bán ống thép Vitek (ống thép Mỹ Việt) chính hãng, giá rẻ thì đừng bỏ qua đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát. Đại lý có hơn 10 năm kinh nghiệm và rất uy tín trong ngành xây dựng, hỗ trợ cung ứng vật tư cho các công trình trên toàn Miền Nam trong vòng 1 - 2 ngày.

Với hệ thống đại lý rộng khắp, chúng tôi hỗ trợ giao thép tận chân công trình, bốc xếp nhanh, chi phí vận chuyển hợp lý.

Tôn Thép MTP cung ứng thép Vitek chính hãng, rẻ nhất
Tôn Thép MTP cung ứng thép Vitek chính hãng, rẻ nhất

Trong suốt hơn 10 năm hoạt động, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát ngày càng phát triển lớn mạnh, trở thành 1 trong các doanh nghiệp đầu ngành phân phối vật tư xây dựng, sắt thép hiện nay với hàng loạt các giải thưởng:

  • Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023.
  • Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép
  • Doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng
  • Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam
Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam

Dự án tiêu biểu:

Cung cấp 40 tấn thép hộp chữ nhật đen Nguyễn Minh cho dự án trung tâm thương mại tại Hà Nội.
Cung cấp 40 tấn thép hộp chữ nhật đen Nguyễn Minh cho dự án trung tâm thương mại tại Hà Nội.
Vận chuyển 15 tấn thép hộp vuông mạ kẽm Nguyễn Minh cho hệ thống hàng rào bảo vệ khu công nghiệp tại Hải Phòng.
Vận chuyển 15 tấn thép hộp vuông mạ kẽm Nguyễn Minh cho hệ thống hàng rào bảo vệ khu công nghiệp tại Hải Phòng.
Cung cấp 12 tấn thép hộp đen Nguyễn Minh cho dự án nâng cấp hệ thống thoát nước tại TP Đà Nẵng.
Cung cấp 12 tấn thép hộp đen Nguyễn Minh cho dự án nâng cấp hệ thống thoát nước tại TP Đà Nẵng.
Cung cấp 150 cây thép ống Vitek cho dự án xây dựng nhà cao tầng tại Quận 1, TP.HCM.
Cung cấp 150 cây thép ống Vitek cho dự án xây dựng nhà cao tầng tại Quận 1, TP.HCM.
Giao 3 tấn ống thép Vitek cho hệ thống thoát nước mưa tại khu đô thị Tây Hồ, Hà Nội.
Giao 3 tấn ống thép Vitek cho hệ thống thoát nước mưa tại khu đô thị Tây Hồ, Hà Nội.
Cung cấp 500 cây thép ống mạ kẽm Vitek để thi công khu công nghiệp Biên Hòa, Đồng Nai.
Cung cấp 500 cây thép ống mạ kẽm Vitek để thi công khu công nghiệp Biên Hòa, Đồng Nai.

Câu hỏi thường gặp về giá thép Vitek

Giá thép Vitek có biến động nhiều trong thời gian gần đây không?

Giá thép Vitek trong nửa đầu năm 2025 nhìn chung ổn định, chỉ có biến động nhẹ theo giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và chi phí năng lượng. Không có đột biến lớn, do thị trường điều chỉnh dần và cầu nội địa tương đối cân bằng.

Có được chiết khấu khi mua thép Vitek với số lượng lớn không?

Có. Khi mua số lượng lớn với đơn hàng từ 50 triệu VNĐ trở lên, khách hàng có thể nhận chiết khấu 5-10%, phụ thuộc vào số lượng, vị trí giao hàng, thời gian hợp tác.

Báo giá có bao gồm VAT và phí vận chuyển không?

Báo giá chưa bao gồm 10% VAT và phí vận chuyển, kể cả nội thành hoặc giao hàng đi tỉnh. Đại lý Tôn Thép MTP có hỗ trợ miễn phí giao TP.HCM cho đơn hàng lớn.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111