Thép Vitek được sản xuất tại nhà máy thép Vitek tại Bình Dương. Các sản phẩm sắt Vitek được sản xuất theo công nghệ Châu Âu, kết hợp công nghệ NOF ủ không oxy hóa tạo nên lớp mạ kẽm có độ bám dính tốt hơn. Vì vậy, thép hộp, thép ống Vitek sáng bóng và chống ăn mòn tốt, đảm bảo độ bền cao.
Nhà máy tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép Vitek chất lượng, đầy đủ quy cách, giá cả ổn định và cam kết hàng chính hãng 100%. Các sản phẩm thép Vitek có đầy đủ chứng từ, hóa đơn khi mua tại tôn thép Mạnh Tiến Phát. CK cao cho đơn hàng SLL và hỗ trợ vận chuyển tận nơi.

Giá thép Vitek 1kg bao nhiêu? Tình hình giá thời gian gần đây biến động thế nào?
Hiện nay, giá thép Vitek dao động trong khoảng 17.000 - 19.500 VNĐ/kg, tăng khoảng 500 - 1.000 VNĐ/kg so với giai đoạn từ tháng 4 đến tháng 6. Trước đó, trong quý I/2025 (tháng 1-3), thị trường sắt thép nhìn chung còn trầm lắng, giá thép Vitek chủ yếu duy trì ở mức 16.000 - 17.500 VNĐ/kg, chỉ tăng nhẹ so với cuối năm 2024.
Tuy nhiên, từ giữa năm 2025, khi nhu cầu xây dựng dân dụng và đầu tư công bắt đầu phục hồi rõ nét, giá thép Vitek đã có xu hướng đi lên. Nhiều chuyên gia dự báo, trong thời gian tới giá thép có thể tiếp tục tăng thêm khoảng 3 - 5%, nhưng sẽ giữ ở mức ổn định, khó có biến động đột biến trong ngắn hạn.

Nguyên nhân làm cho giá thép Vitek không có biến động đột ngột trong ngắn hạn do các yếu tố đầu vào tương đối ổn định. Cụ thể, giá quặng sắt trên sàn Đại Liên 6 tháng đầu năm 2025 dao động quanh mức 105 - 120 USD/tấn, trong khi thép phế liệu nhập khẩu giữ mức 350 - 370 USD/tấn.
Khách hàng nên thường xuyên cập nhật tình hình giá thép Vitek để đưa ra quyết định mua hàng hợp lý, tránh bị ảnh hưởng bởi biến động giá và tối ưu chi phí đầu tư cho công trình. Liên hệ hotline để được tư vấn và nhận báo giá mới nhất từ đại lý.
Báo giá thép Vitek cập nhật mới nhất 12/10/2026
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật báo giá thép Vitek mới nhất hôm nay - 12/10/2026 để gửi đến khách hàng tham khảo. Báo giá thép Vitek đa dạng quy cách, giá gốc đại lý, CK 5 - 10% khi mua hàng số lượng lớn.
Bảng giá thép hộp Vitek hôm nay
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Vitek, kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm, độ dày 0.7 - 4.5mm, trọng lượng: 1.74 - 80.15 kg/6m, đơn giá dao động từ 17.000 - 18.500 VNĐ/kg, từ 29.600 - 1.482.800 VNĐ/cây 6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Vitek
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.7 | 1.74 | 17.000 | 29.600 |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 17.000 | 33.500 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 17.000 | 37.200 |
| 14x14 | 1.0 | 2.41 | 17.000 | 41.000 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 17.000 | 44.700 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 17.000 | 48.300 |
| 14x14 | 1.4 | 3.25 | 17.000 | 55.300 |
| 16x16 | 0.7 | 2.00 | 17.000 | 34.000 |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 17.000 | 38.600 |
| 16x16 | 0.9 | 2.53 | 17.000 | 43.000 |
| 16x16 | 1.0 | 2.79 | 17.000 | 47.400 |
| 16x16 | 1.1 | 3.04 | 17.000 | 51.700 |
| 16x16 | 1.2 | 3.29 | 17.000 | 55.900 |
| 16x16 | 1.4 | 3.78 | 17.000 | 64.300 |
| 20x20 | 0.7 | 2.53 | 17.000 | 43.000 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 17.000 | 48.800 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 17.000 | 54.600 |
| 20x20 | 1.0 | 3.54 | 17.000 | 60.200 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 17.000 | 65.800 |
| 20x20 | 1.2 | 4.20 | 17.000 | 71.400 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 17.000 | 82.100 |
| 20x20 | 1.8 | 6.05 | 17.000 | 102.900 |
| 20x20 | 2.0 | 6.63 | 17.000 | 112.700 |
| 25x25 | 0.7 | 3.19 | 17.000 | 54.200 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 17.000 | 61.500 |
| 25x25 | 0.9 | 4.06 | 17.000 | 69.000 |
| 25x25 | 1.0 | 4.48 | 17.000 | 76.200 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 17.000 | 83.500 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 17.000 | 90.600 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 17.000 | 104.600 |
| 25x25 | 1.8 | 7.75 | 17.000 | 131.800 |
| 25x25 | 2.0 | 8.52 | 17.000 | 144.800 |
| 30x30 | 0.7 | 3.85 | 18.000 | 69.300 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 18.000 | 78.800 |
| 30x30 | 0.9 | 4.90 | 18.000 | 88.200 |
| 30x30 | 1.0 | 5.43 | 18.000 | 97.700 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 18.000 | 106.900 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 18.000 | 116.300 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 18.000 | 134.500 |
| 30x30 | 1.8 | 9.44 | 18.000 | 169.900 |
| 30x30 | 2.0 | 10.40 | 18.000 | 187.200 |
| 30x30 | 2.3 | 11.80 | 18.000 | 212.400 |
| 30x30 | 2.5 | 12.72 | 18.000 | 229.000 |
| 40x40 | 0.7 | 5.16 | 18.000 | 92.900 |
| 40x40 | 0.8 | 5.88 | 18.000 | 105.800 |
| 40x40 | 0.9 | 6.60 | 18.000 | 118.800 |
| 40x40 | 1.0 | 7.31 | 18.000 | 131.600 |
| 40x40 | 1.1 | 8.02 | 18.000 | 144.400 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 18.000 | 157.000 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 18.000 | 182.000 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 18.000 | 230.900 |
| 40x40 | 2.0 | 14.17 | 18.000 | 255.100 |
| 40x40 | 2.3 | 16.14 | 18.000 | 290.500 |
| 40x40 | 2.5 | 17.43 | 18.000 | 313.700 |
| 40x40 | 2.8 | 19.33 | 18.000 | 347.900 |
| 40x40 | 3.0 | 20.57 | 18.000 | 370.300 |
| 50x50 | 1.0 | 9.19 | 18.000 | 165.400 |
| 50x50 | 1.1 | 10.09 | 18.000 | 181.600 |
| 50x50 | 1.2 | 10.98 | 18.000 | 197.600 |
| 50x50 | 1.4 | 12.74 | 18.000 | 229.300 |
| 50x50 | 1.8 | 16.22 | 18.000 | 292.000 |
| 50x50 | 2.0 | 17.94 | 18.000 | 322.900 |
| 50x50 | 2.3 | 20.47 | 18.000 | 368.500 |
| 50x50 | 2.5 | 22.14 | 18.000 | 398.500 |
| 50x50 | 2.8 | 24.60 | 18.000 | 442.800 |
| 50x50 | 3.0 | 26.23 | 18.000 | 472.100 |
| 50x50 | 3.2 | 27.83 | 18.000 | 500.900 |
| 50x50 | 3.5 | 30.20 | 18.000 | 543.600 |
| 50x50 | 3.8 | 32.52 | 18.000 | 585.400 |
| 60x60 | 1.0 | 11.08 | 18.000 | 199.400 |
| 60x60 | 1.1 | 12.16 | 18.000 | 218.900 |
| 60x60 | 1.2 | 13.24 | 18.000 | 238.300 |
| 60x60 | 1.4 | 15.38 | 18.000 | 276.800 |
| 60x60 | 1.8 | 19.61 | 18.000 | 353.000 |
| 60x60 | 2.0 | 21.70 | 18.000 | 390.600 |
| 60x60 | 2.3 | 24.80 | 18.000 | 446.400 |
| 60x60 | 2.5 | 26.85 | 18.000 | 483.300 |
| 60x60 | 2.8 | 29.88 | 18.000 | 537.800 |
| 60x60 | 3.0 | 31.88 | 18.000 | 573.800 |
| 60x60 | 3.2 | 33.86 | 18.000 | 609.500 |
| 60x60 | 3.5 | 36.79 | 18.000 | 662.200 |
| 60x60 | 3.8 | 39.68 | 18.000 | 714.200 |
| 75x75 | 1.1 | 15.27 | 18.500 | 282.500 |
| 75x75 | 1.2 | 16.63 | 18.500 | 307.700 |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 18.500 | 357.800 |
| 75x75 | 1.8 | 24.70 | 18.500 | 457.000 |
| 75x75 | 2.0 | 27.36 | 18.500 | 506.200 |
| 75x75 | 2.3 | 31.30 | 18.500 | 579.100 |
| 75x75 | 2.5 | 33.91 | 18.500 | 627.300 |
| 75x75 | 2.8 | 37.79 | 18.500 | 699.100 |
| 75x75 | 3.0 | 40.36 | 18.500 | 746.700 |
| 75x75 | 3.2 | 42.90 | 18.500 | 793.700 |
| 75x75 | 3.5 | 46.69 | 18.500 | 863.800 |
| 75x75 | 3.8 | 50.43 | 18.500 | 933.000 |
| 75x75 | 4.0 | 52.90 | 18.500 | 978.700 |
| 75x75 | 4.2 | 55.35 | 18.500 | 1.024.000 |
| 75x75 | 4.5 | 59.00 | 18.500 | 1.091.500 |
| 90x90 | 1.4 | 23.29 | 18.500 | 430.900 |
| 90x90 | 1.8 | 29.79 | 18.500 | 551.100 |
| 90x90 | 2.0 | 33.01 | 18.500 | 610.700 |
| 90x90 | 2.3 | 37.80 | 18.500 | 699.300 |
| 90x90 | 2.5 | 40.98 | 18.500 | 758.100 |
| 90x90 | 2.8 | 45.70 | 18.500 | 845.500 |
| 90x90 | 3.0 | 48.83 | 18.500 | 903.400 |
| 90x90 | 3.2 | 51.94 | 18.500 | 960.900 |
| 90x90 | 3.5 | 56.58 | 18.500 | 1.046.700 |
| 90x90 | 3.8 | 61.17 | 18.500 | 1.131.600 |
| 90x90 | 4.0 | 64.21 | 18.500 | 1.187.900 |
| 90x90 | 4.2 | 67.23 | 18.500 | 1.243.800 |
| 90x90 | 4.5 | 71.72 | 18.500 | 1.326.800 |
| 100x100 | 1.4 | 25.93 | 18.500 | 479.700 |
| 100x100 | 1.8 | 33.17 | 18.500 | 613.600 |
| 100x100 | 2.0 | 36.77 | 18.500 | 680.200 |
| 100x100 | 2.3 | 42.12 | 18.500 | 779.200 |
| 100x100 | 2.5 | 45.67 | 18.500 | 844.900 |
| 100x100 | 2.8 | 50.96 | 18.500 | 942.800 |
| 100x100 | 3.0 | 54.46 | 18.500 | 1.007.500 |
| 100x100 | 3.2 | 57.95 | 18.500 | 1.072.100 |
| 100x100 | 3.5 | 63.14 | 18.500 | 1.168.100 |
| 100x100 | 3.8 | 68.29 | 18.500 | 1.263.400 |
| 100x100 | 4.0 | 71.70 | 18.500 | 1.326.500 |
| 100x100 | 4.2 | 75.09 | 18.500 | 1.389.200 |
| 100x100 | 4.5 | 80.15 | 18.500 | 1.482.800 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Vitek
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 0.7 | 2.45 | 17.000 | 41.700 |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 17.000 | 47.400 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 17.000 | 53.000 |
| 13x26 | 1.0 | 3.45 | 17.000 | 58.700 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 17.000 | 64.100 |
| 13x26 | 1.2 | 04.08 | 17.000 | 69.400 |
| 13x26 | 1.4 | 4.70 | 17.000 | 79.900 |
| 20x40 | 0.7 | 3.85 | 17.000 | 65.500 |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 17.000 | 74.500 |
| 20x40 | 0.9 | 4.90 | 17.000 | 83.300 |
| 20x40 | 1.0 | 5.43 | 17.000 | 92.300 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 17.000 | 101.000 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 17.000 | 109.800 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 17.000 | 127.000 |
| 20x40 | 1.8 | 9.44 | 17.000 | 160.500 |
| 20x40 | 2.0 | 10.40 | 17.000 | 176.800 |
| 20x40 | 2.3 | 11.80 | 17.000 | 200.600 |
| 20x40 | 2.5 | 12.72 | 17.000 | 216.200 |
| 25x50 | 0.7 | 4.83 | 17.000 | 82.100 |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 17.000 | 93.700 |
| 25x50 | 0.9 | 6.18 | 17.000 | 105.100 |
| 25x50 | 1.0 | 6.84 | 17.000 | 116.300 |
| 25x50 | 1.1 | 7.50 | 17.000 | 127.500 |
| 25x50 | 1.2 | 8.15 | 17.000 | 138.600 |
| 25x50 | 1.4 | 9.45 | 17.000 | 160.700 |
| 25x50 | 1.8 | 11.98 | 17.000 | 203.700 |
| 25x50 | 2.0 | 13.23 | 17.000 | 224.900 |
| 25x50 | 2.3 | 15.05 | 17.000 | 255.900 |
| 25x50 | 2.5 | 16.25 | 17.000 | 276.300 |
| 25x50 | 2.8 | 18.01 | 17.000 | 306.200 |
| 30x60 | 0.8 | 6.64 | 18.000 | 119.500 |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 18.000 | 134.100 |
| 30x60 | 1.0 | 8.25 | 18.000 | 148.500 |
| 30x60 | 1.1 | 09.05 | 18.000 | 162.900 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 18.000 | 177.300 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 18.000 | 205.700 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 18.000 | 261.500 |
| 30x60 | 2.0 | 16.05 | 18.000 | 288.900 |
| 30x60 | 2.3 | 18.30 | 18.000 | 329.400 |
| 30x60 | 2.5 | 19.78 | 18.000 | 356.000 |
| 30x60 | 2.8 | 21.97 | 18.000 | 395.500 |
| 30x60 | 3.0 | 23.40 | 18.000 | 421.200 |
| 40x80 | 1.0 | 11.08 | 18.000 | 199.400 |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 18.000 | 218.900 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 18.000 | 238.300 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 18.000 | 276.800 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 18.000 | 353.000 |
| 40x80 | 2.0 | 21.70 | 18.000 | 390.600 |
| 40x80 | 2.3 | 24.80 | 18.000 | 446.400 |
| 40x80 | 2.5 | 26.85 | 18.000 | 483.300 |
| 40x80 | 2.8 | 29.88 | 18.000 | 537.800 |
| 40x80 | 3.0 | 31.88 | 18.000 | 573.800 |
| 40x80 | 3.2 | 33.86 | 18.000 | 609.500 |
| 40x80 | 3.5 | 36.79 | 18.000 | 662.200 |
| 40x80 | 3.8 | 39.68 | 18.000 | 714.200 |
| 50x100 | 1.1 | 15.27 | 18.500 | 282.500 |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 18.500 | 307.700 |
| 50x100 | 1.4 | 19.34 | 18.500 | 357.800 |
| 50x100 | 1.8 | 24.70 | 18.500 | 457.000 |
| 50x100 | 2.0 | 27.36 | 18.500 | 506.200 |
| 50x100 | 2.3 | 31.30 | 18.500 | 579.100 |
| 50x100 | 2.5 | 33.91 | 18.500 | 627.300 |
| 50x100 | 2.8 | 37.79 | 18.500 | 699.100 |
| 50x100 | 3.0 | 40.36 | 18.500 | 746.700 |
| 50x100 | 3.2 | 42.90 | 18.500 | 793.700 |
| 50x100 | 3.5 | 46.69 | 18.500 | 863.800 |
| 50x100 | 3.8 | 50.43 | 18.500 | 933.000 |
| 50x100 | 4.0 | 52.90 | 18.500 | 978.700 |
| 50x100 | 4.2 | 55.35 | 18.500 | 1.024.000 |
| 50x100 | 4.5 | 59.00 | 18.500 | 1.091.500 |
| 60x120 | 1.2 | 20.02 | 18.500 | 370.400 |
| 60x120 | 1.4 | 23.29 | 18.500 | 430.900 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 18.500 | 551.100 |
| 60x120 | 2.0 | 33.01 | 18.500 | 610.700 |
| 60x120 | 2.3 | 37.80 | 18.500 | 699.300 |
| 60x120 | 2.5 | 40.98 | 18.500 | 758.100 |
| 60x120 | 2.8 | 45.70 | 18.500 | 845.500 |
| 60x120 | 3.0 | 48.83 | 18.500 | 903.400 |
| 60x120 | 3.2 | 51.94 | 18.500 | 960.900 |
| 60x120 | 3.5 | 56.58 | 18.500 | 1.046.700 |
| 60x120 | 3.8 | 61.17 | 18.500 | 1.131.600 |
| 60x120 | 4.0 | 64.21 | 18.500 | 1.187.900 |
| 60x120 | 4.2 | 67.23 | 18.500 | 1.243.800 |
| 60x120 | 4.5 | 71.72 | 18.500 | 1.326.800 |
Bảng giá thép ống Vitek mới nhất
Bảng giá ống thép mạ kẽm Vitek, đường kính: 21.2 - 113.5mm, độ dày: 0.7 - 5.0mm, trọng lượng: 2.12 - 80.27 kg/6m, đơn giá dao động từ 18.300 - 19.500 VNĐ/kg, từ 38.800 - 1.567.200 VNĐ/cây 6m
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/ cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| 21.2 | 0.7 | 2.12 | 18.300 | 38.800 |
| 21.2 | 0.8 | 2.41 | 18.300 | 44.100 |
| 21.2 | 0.9 | 2.70 | 18.300 | 49.400 |
| 21.2 | 1.0 | 2.99 | 18.300 | 54.700 |
| 21.2 | 1.1 | 3.27 | 18.300 | 59.800 |
| 21.2 | 1.2 | 3.55 | 18.300 | 65.000 |
| 21.2 | 1.4 | 4.10 | 18.300 | 75.000 |
| 21.2 | 1.8 | 5.17 | 18.300 | 94.600 |
| 21.2 | 2.0 | 5.68 | 18.300 | 103.900 |
| 21.2 | 2.3 | 6.43 | 18.300 | 117.700 |
| 21.2 | 2.5 | 6.92 | 18.300 | 126.600 |
| 25.4 | 0.7 | 2.56 | 18.300 | 46.800 |
| 25.4 | 0.8 | 2.91 | 18.300 | 53.300 |
| 25.4 | 0.9 | 3.26 | 18.300 | 59.700 |
| 25.4 | 1.0 | 3.61 | 18.300 | 66.100 |
| 25.4 | 1.1 | 3.96 | 18.300 | 72.500 |
| 25.4 | 1.2 | 4.30 | 18.300 | 78.700 |
| 25.4 | 1.4 | 4.97 | 18.300 | 91.000 |
| 25.4 | 1.8 | 6.29 | 18.300 | 115.100 |
| 25.4 | 2.0 | 6.92 | 18.300 | 126.600 |
| 25.4 | 2.3 | 7.86 | 18.300 | 143.800 |
| 25.4 | 2.5 | 8.47 | 18.300 | 155.000 |
| 26.65 | 0.8 | 03.06 | 18.300 | 56.000 |
| 26.65 | 0.9 | 3.43 | 18.300 | 62.800 |
| 26.65 | 1.0 | 3.80 | 18.300 | 69.500 |
| 26.65 | 1.1 | 4.16 | 18.300 | 76.100 |
| 26.65 | 1.2 | 4.52 | 18.300 | 82.700 |
| 26.65 | 1.4 | 5.23 | 18.300 | 95.700 |
| 26.65 | 1.8 | 6.62 | 18.300 | 121.100 |
| 26.65 | 2.0 | 7.29 | 18.300 | 133.400 |
| 26.65 | 2.3 | 8.29 | 18.300 | 151.700 |
| 26.65 | 2.5 | 8.93 | 18.300 | 163.400 |
| 31.8 | 0.8 | 3.67 | 18.300 | 67.200 |
| 31.8 | 0.9 | 4.12 | 18.300 | 75.400 |
| 31.8 | 1.0 | 4.56 | 18.300 | 83.400 |
| 31.8 | 1.1 | 5.00 | 18.300 | 91.500 |
| 31.8 | 1.2 | 5.43 | 18.300 | 99.400 |
| 31.8 | 1.4 | 6.30 | 18.300 | 115.300 |
| 31.8 | 1.8 | 7.99 | 18.300 | 146.200 |
| 31.8 | 2.0 | 8.82 | 18.300 | 161.400 |
| 31.8 | 2.3 | 10.04 | 18.300 | 183.700 |
| 31.8 | 2.5 | 10.84 | 18.300 | 198.400 |
| 31.8 | 2.8 | 12.02 | 18.300 | 220.000 |
| 31.8 | 3.0 | 12.78 | 18.300 | 233.900 |
| 31.8 | 3.2 | 13.54 | 18.300 | 247.800 |
| 31.8 | 3.5 | 14.66 | 18.300 | 268.300 |
| 33.5 | 0.9 | 4.34 | 18.300 | 79.400 |
| 33.5 | 1.0 | 4.81 | 18.300 | 88.000 |
| 33.5 | 1.1 | 5.27 | 18.300 | 96.400 |
| 33.5 | 1.2 | 5.74 | 18.300 | 105.000 |
| 33.5 | 1.4 | 6.65 | 18.300 | 121.700 |
| 33.5 | 1.8 | 8.44 | 18.300 | 154.500 |
| 33.5 | 2.0 | 9.32 | 18.300 | 170.600 |
| 33.5 | 2.3 | 10.62 | 18.300 | 194.300 |
| 33.5 | 2.5 | 11.47 | 18.300 | 209.900 |
| 33.5 | 2.8 | 12.72 | 18.300 | 232.800 |
| 33.5 | 3.0 | 13.54 | 18.300 | 247.800 |
| 33.5 | 3.2 | 14.35 | 18.300 | 262.600 |
| 33.5 | 3.5 | 15.54 | 18.300 | 284.400 |
| 42.2 | 0.9 | 5.50 | 19.000 | 104.500 |
| 42.2 | 1.0 | 6.10 | 19.000 | 115.900 |
| 42.2 | 1.1 | 6.69 | 19.000 | 127.100 |
| 42.2 | 1.2 | 7.28 | 19.000 | 138.300 |
| 42.2 | 1.4 | 8.45 | 19.000 | 160.600 |
| 42.2 | 1.8 | 10.76 | 19.000 | 204.400 |
| 42.2 | 2.0 | 11.90 | 19.000 | 226.100 |
| 42.2 | 2.3 | 13.58 | 19.000 | 258.000 |
| 42.2 | 2.5 | 14.69 | 19.000 | 279.100 |
| 42.2 | 2.8 | 16.32 | 19.000 | 310.100 |
| 42.2 | 3.0 | 17.40 | 19.000 | 330.600 |
| 42.2 | 3.2 | 18.47 | 19.000 | 350.900 |
| 42.2 | 3.5 | 20.04 | 19.000 | 380.800 |
| 48.1 | 1.1 | 6.97 | 19.000 | 132.400 |
| 48.1 | 1.2 | 7.65 | 19.000 | 145.400 |
| 48.1 | 1.4 | 8.33 | 19.000 | 158.300 |
| 48.1 | 1.8 | 9.67 | 19.000 | 183.700 |
| 48.1 | 2.0 | 12.33 | 19.000 | 234.300 |
| 48.1 | 2.3 | 13.64 | 19.000 | 259.200 |
| 48.1 | 2.5 | 15.59 | 19.000 | 296.200 |
| 48.1 | 2.8 | 16.87 | 19.000 | 320.500 |
| 48.1 | 3.0 | 18.77 | 19.000 | 356.600 |
| 48.1 | 3.2 | 20.02 | 19.000 | 380.400 |
| 48.1 | 3.5 | 21.36 | 19.000 | 405.800 |
| 48.1 | 3.8 | 23.10 | 19.000 | 438.900 |
| 59.9 | 1.1 | 9.57 | 19.000 | 181.800 |
| 59.9 | 1.2 | 10.42 | 19.000 | 198.000 |
| 59.9 | 1.4 | 12.12 | 19.000 | 230.300 |
| 59.9 | 1.8 | 15.47 | 19.000 | 293.900 |
| 59.9 | 2.0 | 17.13 | 19.000 | 325.500 |
| 59.9 | 2.3 | 19.60 | 19.000 | 372.400 |
| 59.9 | 2.5 | 21.23 | 19.000 | 403.400 |
| 59.9 | 2.8 | 23.66 | 19.000 | 449.500 |
| 59.9 | 3.0 | 25.26 | 19.000 | 479.900 |
| 59.9 | 3.2 | 26.85 | 19.000 | 510.200 |
| 59.9 | 3.5 | 29.31 | 19.000 | 556.900 |
| 59.9 | 3.8 | 31.54 | 19.000 | 599.300 |
| 59.9 | 4.0 | 33.09 | 19.000 | 628.700 |
| 59.9 | 4.2 | 34.61 | 19.000 | 657.600 |
| 59.9 | 4.5 | 36.89 | 19.000 | 700.900 |
| 75.6 | 1.1 | 12.13 | 19.000 | 230.500 |
| 75.6 | 1.2 | 13.21 | 19.000 | 251.000 |
| 75.6 | 1.4 | 15.37 | 19.000 | 292.000 |
| 75.6 | 1.8 | 19.66 | 19.000 | 373.500 |
| 75.6 | 2.0 | 21.78 | 19.000 | 413.800 |
| 75.6 | 2.3 | 24.94 | 19.000 | 473.900 |
| 75.6 | 2.5 | 27.04 | 19.000 | 513.800 |
| 75.6 | 2.8 | 30.16 | 19.000 | 573.000 |
| 75.6 | 3.0 | 32.23 | 19.000 | 612.400 |
| 75.6 | 3.2 | 34.28 | 19.000 | 651.300 |
| 75.6 | 3.5 | 37.34 | 19.000 | 709.500 |
| 75.6 | 3.8 | 40.37 | 19.000 | 767.000 |
| 75.6 | 4.0 | 42.38 | 19.000 | 805.200 |
| 75.6 | 4.2 | 44.37 | 19.000 | 843.000 |
| 75.6 | 4.5 | 47.34 | 19.000 | 899.500 |
| 88.3 | 1.1 | 14.19 | 19.500 | 276.700 |
| 88.3 | 1.2 | 15.46 | 19.500 | 301.500 |
| 88.3 | 1.4 | 18.00 | 19.500 | 351.000 |
| 88.3 | 1.8 | 23.04 | 19.500 | 449.300 |
| 88.3 | 2.0 | 25.54 | 19.500 | 498.000 |
| 88.3 | 2.3 | 29.37 | 19.500 | 572.700 |
| 88.3 | 2.5 | 31.74 | 19.500 | 618.900 |
| 88.3 | 2.8 | 35.42 | 19.500 | 690.700 |
| 88.3 | 3.0 | 37.87 | 19.500 | 738.500 |
| 88.3 | 3.2 | 40.30 | 19.500 | 785.900 |
| 88.3 | 3.5 | 43.92 | 19.500 | 856.400 |
| 88.3 | 3.8 | 47.51 | 19.500 | 926.400 |
| 88.3 | 4.0 | 49.90 | 19.500 | 973.100 |
| 88.3 | 4.2 | 52.36 | 19.500 | 1.021.000 |
| 88.3 | 4.5 | 55.80 | 19.500 | 1.088.100 |
| 113.5 | 1.2 | 19.94 | 19.500 | 388.800 |
| 113.5 | 1.4 | 23.22 | 19.500 | 452.800 |
| 113.5 | 1.8 | 29.75 | 19.500 | 580.100 |
| 113.5 | 2.0 | 33.00 | 19.500 | 643.500 |
| 113.5 | 2.3 | 37.84 | 19.500 | 737.900 |
| 113.5 | 2.5 | 41.06 | 19.500 | 800.700 |
| 113.5 | 2.8 | 45.86 | 19.500 | 894.300 |
| 113.5 | 3.0 | 49.05 | 19.500 | 956.500 |
| 113.5 | 3.2 | 52.23 | 19.500 | 1.018.500 |
| 113.5 | 3.5 | 56.97 | 19.500 | 1.110.900 |
| 113.5 | 3.8 | 61.68 | 19.500 | 1.202.800 |
| 113.5 | 4.0 | 64.81 | 19.500 | 1.263.800 |
| 113.5 | 4.2 | 67.92 | 19.500 | 1.324.400 |
| 113.5 | 4.5 | 72.58 | 19.500 | 1.415.300 |
| 113.5 | 4.8 | 77.20 | 19.500 | 1.505.400 |
| 113.5 | 5.0 | 80.37 | 19.500 | 1.567.200 |
Lưu ý về giá thép Vitek
- Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển.
- Đơn hàng từ 50 triệu đồng trở lên có thể được áp dụng chiết khấu từ 5-10% tùy số lượng và quy cách.
- Miễn phí giao hàng trong nội thành TP.HCM với đơn hàng lớn.
- Sản phẩm thép Vitek đảm bảo chính hãng, mới 100%, không gỉ sét, móp méo.
- Có hỗ trợ gia công theo yêu cầu (cắt, đục lỗ…) với mức phí hợp lý.
- Bảng giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và giá nguyên liệu, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá cập nhật mới nhất.
Tìm hiểu thông tin Công ty Thép Mỹ Việt
Công ty Mỹ Việt được thành lập từ năm 1994, đã có hơn 30 năm kinh nghiệm, phát triển vững mạnh với hệ sinh thái sản phẩm đa dạng, công nghệ hiện đại và mạng lưới phân phối rộng khắp.
Mỹ Việt hiện có 2 nhà máy lớn tại KCN Phố Nối A (Hưng Yên), vận hành theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng TCVN, ASTM A792, ASTM A755.

Với mạng lưới phân phối toàn quốc và định hướng xuất khẩu, Mỹ Việt đã gặt hái nhiều giải thưởng lớn như Thương hiệu Quốc gia 2024-2025, Thương hiệu mạnh Việt Nam, và nằm trong Top 20 nhãn hiệu nổi tiếng Việt Nam. Đây là minh chứng cho uy tín, chất lượng và cam kết phát triển bền vững của doanh nghiệp trên thị trường.
Các loại thép Vitek trên thị trường
Thép Vitek trên thị trường có hai loại là thép hộp mạ kẽm và thép ống mạ kẽm Vitek.
Thép hộp mạ kẽm Vitek
Thép hộp mạ kẽm Vitek là sản phẩm thép chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền cơ học và khả năng chịu lực vượt trội. Đặc biệt, bề mặt mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và giữ được tính thẩm mỹ trong thời gian dài.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: ASTM A500/A500M
- Độ dày: 0.7 - 4.5 mm
- Kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm
- Chiều dài cây: 3m - 12m
- Quy cách bó thép: thép hộp vuông: 16 - 100 cây/bó, thép hộp chữ nhật: 18 - 98 cây/bó
Ứng dụng: xây dựng khung thép, làm giàn giáo, xà gồ, khung giường, bàn ghế, cổng cửa, hàng rào,...

Thép ống mạ kẽm Vitek
Thép ống tròn Vitek được sản xuất thành dạng thanh dài, tiết diện tròn, giúp phân bố đều áp lực lên toàn bộ bề mặt ống. Vì thế mà ống thép tròn Vitek chịu lực tác động tốt, trọng lượng nhẹ nên dễ gia công, bề mặt được mạ kẽm, chống ăn mòn tốt hơn.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: ASTM A53/A53M
- Độ dày: 0.7 - 5.0 mm
- Đường kính: Ø21.2 - Ø113.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Quy cách đóng gói: 10 - 127 cây/bó
Ứng dụng: Làm đường ống dẫn nước, dầu, khí, hóa chất, làm khung giàn giáo, cột đèn, cột điện, cột cờ,...

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép Vitek
Bảng tra quy cách thép hộp Vitek

Bảng trọng lượng chi tiết thép ống Vitek

Tại sao ngày càng nhiều khách hàng chọn sử dụng thép Vitek?
Ngày càng nhiều khách hàng chọn sử dụng thép Vitek nhờ sự kết hợp giữa chất lượng vượt trội, giá thành hợp lý, ứng dụng đa dạng và uy tín thương hiệu. Bên cạnh đó còn có:
- Dây chuyền nhập khẩu từ châu Âu, đặc biệt từ tập đoàn SMSGroup - Đức.
- Quy trình khép kín và quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015, đảm bảo mỗi lô hàng đạt độ đồng đều và độ chính xác cao.
- Nhà máy công suất lớn, đáp ứng ổn định cho cả đơn hàng lẻ và dự án số lượng lớn.
- Khả năng chịu lực, chịu uốn, chịu xoắn tốt, phù hợp cho nhiều kết cấu công trình.
- Khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là ở dòng thép mạ kẽm, giúp công trình bền bỉ trước thời tiết khắc nghiệt, kéo dài tuổi thọ lên đến 20-25 năm.
- Bề mặt sáng bóng, đều màu, không chỉ bền mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ cao trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- So với các thương hiệu cùng phân khúc, thép Vitek có mức giá cạnh tranh hơn.

Mua thép Vitek tại đại lý nào cam kết chính hãng, có CK cho đơn hàng lớn?
Khách hàng đang tìm kiếm một đại lý bán ống thép Vitek (ống thép Mỹ Việt) chính hãng, giá rẻ thì đừng bỏ qua đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát. Đại lý có hơn 10 năm kinh nghiệm và rất uy tín trong ngành xây dựng, hỗ trợ cung ứng vật tư cho các công trình trên toàn Miền Nam trong vòng 1 - 2 ngày.
Với hệ thống đại lý rộng khắp, chúng tôi hỗ trợ giao thép tận chân công trình, bốc xếp nhanh, chi phí vận chuyển hợp lý.

Trong suốt hơn 10 năm hoạt động, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát ngày càng phát triển lớn mạnh, trở thành 1 trong các doanh nghiệp đầu ngành phân phối vật tư xây dựng, sắt thép hiện nay với hàng loạt các giải thưởng:
- Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023.
- Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép
- Doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng

Dự án tiêu biểu:






Câu hỏi thường gặp về giá thép Vitek
Giá thép Vitek trong nửa đầu năm 2025 nhìn chung ổn định, chỉ có biến động nhẹ theo giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và chi phí năng lượng. Không có đột biến lớn, do thị trường điều chỉnh dần và cầu nội địa tương đối cân bằng.
Có. Khi mua số lượng lớn với đơn hàng từ 50 triệu VNĐ trở lên, khách hàng có thể nhận chiết khấu 5-10%, phụ thuộc vào số lượng, vị trí giao hàng, thời gian hợp tác.
Báo giá chưa bao gồm 10% VAT và phí vận chuyển, kể cả nội thành hoặc giao hàng đi tỉnh. Đại lý Tôn Thép MTP có hỗ trợ miễn phí giao TP.HCM cho đơn hàng lớn.
