Giá Thép Việt Đức: Thép Xây Dựng, Ống, Hộp Hôm Nay

Thép Việt Đức được Tôn Thép MTP phân phối chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và nguồn gốc từ nhà máy. Chúng tôi cung cấp thép hộp, thép ống, thép xây dựng Việt Đức với giá đại lý cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Hệ thống kho bãi phủ rộng TP.HCM, miền Nam giúp giao hàng nhanh, đáp ứng kịp tiến độ cho công trình, xưởng sản xuất và nhà thầu xây dựng.

Mua thép Việt Đức chính hãng, CK tới 10% tại Tôn Thép MTP
Mua thép Việt Đức chính hãng, CK tới 10% tại Tôn Thép MTP

Giá thép Việt Đức hiện nay bao nhiêu tiền 1 kg?

Tình hình giá thép Việt Đức hiện nay, dự báo trong 6 tháng tới

Giá thép Việt Đức hiện tại đang ổn định nhờ vào năng lực sản xuất lớn tại nhà máy ở Hưng Yên và hệ thống phân phối trải dài cả nước. 

Trong bối cảnh giá phôi thép nội địa chưa tăng mạnh và nguồn cung vẫn đều đặn, dự báo quý IV/2025 giá thép Việt Đức chỉ tăng nhẹ từ 2 - 4%, chủ yếu ở dòng thép hộp và ống mạ kẽm do giá kẽm nhập khẩu đang nhích lên. Khu vực phía Nam có xu hướng biến động giá sớm hơn phía Bắc do chi phí logistics cao hơn.

Yếu tố nào tác động đến giá thép Việt Đức?

Ngoài giá nguyên liệu và chi phí vận chuyển, giá thép Việt Đức còn chịu tác động bởi nhiều yếu tố riêng biệt trong thực tế thi công:

  • Các cây thép có đường kính lớn như D16 - D25 hay ống thép dày trên 2mm sẽ có giá cao hơn do chi phí cán và hao hụt nguyên liệu nhiều hơn.
  • Khi mua từ 5 tấn trở lên, khách hàng thường được đại lý giảm giá trực tiếp từ 100 – 250 đồng/kg, tùy loại thép và thời điểm.
  • Những công trình nằm trong khu vực TP.HCM, Bình Dương, Long An sẽ nhận giá tốt hơn do chi phí vận chuyển thấp và nguồn hàng sẵn kho.
  • Tại Tôn Thép MTP, khách hàng mua định kỳ hoặc các đại lý có thể được chiết khấu thêm 1 - 2% trên tổng giá trị đơn hàng, linh hoạt theo từng dự án.
  • Nếu cần cắt, bẻ, uốn hoặc đục lỗ thép, chi phí gia công sẽ được tính thêm từ 200 - 500 VNĐ/kg, tùy khối lượng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Giá thép Việt Đức biến động do nguyên liệu, nhu cầu mua...
Giá thép Việt Đức biến động do nguyên liệu, nhu cầu mua...

Báo giá thép Việt Đức các loại: Thép xây dựng, thép ống, thép hộp mới nhất hiện nay

Tôn Thép MTP xin gửi đến quý khách bảng giá thép Việt Đức mới nhất cho các dòng sản phẩm: thép xây dựng, thép ống mạ kẽm và thép hộp vuông, chữ nhật... Giá niêm yết tại kho có thể dao động từ 12.500 - 19.000 VNĐ/ kg tùy theo loại, độ dày, kích thước và số lượng đặt. 

Đơn hàng từ 5 tấn trở lên sẽ được áp dụng chính sách chiết khấu ưu đãi riêng, kèm hỗ trợ vận chuyển tận nơi nội thành TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Bảng giá chi tiết được MTP cập nhật ngay sau đây.

Bảng giá thép xây dựng Việt Đức hôm nay

Bảng giá sắt cuộn Việt Đức, gồm giá thép cuộn tròn trơn và giá thép cuộn gân, đường kính: 6 - 10mm, đơn giá dao động từ 12.500 - 14.000 VNĐ/kg.

Đường kính dây thépGiá thép cuộn tròn trơn (VNĐ/kg)
CB240-TCB300-T
6mm12.50013.200
8mm12.50013.200
Giá thép cuộn gân (VNĐ/kg)
8mm13.70014.000
10mm13.70014.000

Bảng giá thép cây gân Việt Đức, quy cách: phi 10 - 36mm, mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V, đơn giá dao động từ 103.000 - 1.411.600 VNĐ/ cây.

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá CB300-V (VNĐ/cây)Giá CB400-V (VNĐ/ cây)Giá CB500-V (VNĐ/ cây)
D107.22103.200106.100109.000
D1210.39148.600152.700156.900
D1414.16202.400208.100213.800
D1618.49264.300271.700279.100
D1823.40334.600344.000353.300
D2028.90413.300424.800436.400
D2234.87498.600512.500526.500
D2545.05644.100662.200680.200
D2856.63809.800832.400855.100
D3273.831.055.7001.085.3001.114.800
D3693.481.336.8001.374.2001.411.600

Bảng giá ống thép Việt Đức cập nhật mới nhất

Bảng giá thép ống mạ kẽm Việt Đức, quy cách: phi 21.2 - 141.3mm, độ dày từ 1.6 - 3.96mm. Mỗi cây dài 6m, khối lượng từ 4.6 - 80kg, đơn giá dao động từ 78.000 – 1.850.000 VNĐ/ cây, tùy theo kích thước và độ dày ống.

Đường kính ngoài (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/cây 6m)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/cây 6m)
Phi 21.2 (DN15)1.64.64217,00078,914
Phi 26.65 (DN20)1.65.93317,500103,828
Phi 33.5 (DN25)1.67.55618,000135,996
Phi 42.2 (DN32)1.69.61718,500177,915
Phi 48.1 (DN40)1.611.019,000209,000
Phi 59.9 (DN50)1.916.319,500317,850
Phi 75.6 (DN65)2.122.85120,000457,020
Phi 88.3 (DN80)2.126.79921,000562,779
Phi 113.5 (DN100)2.541.0622,000903,320
Phi 141.3 (DN125)3.9680.4623,0001,850,580

Bảng giá thép hộp Việt Đức rẻ nhất từ đại lý

Bảng giá thép hộp đen Việt Đức: Kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm, độ dày 0.7 - 5.0 mm, trọng lượng: 1.74 - 79,13 kg/ cây, đơn giá dao động từ 15.000 - 16.000 VNĐ/kg, từ 26.100 - 1.266.080 VNĐ/cây 6m

Giá thép hộp vuông đen Việt Đức

Quy cáchTrọng lượng (kg/ cây)Đơn giá (VNĐ/ kg)Giá thành VNĐ/ cây 6m
14x14x0.71,7415.00026.100
14x14x0.81,9715.00029.550
14x14x0.92,1915.00032.850
14x14x1.02,4115.00036.150
14x14x1.12,6315.00039.450
14x14x1.22,8415.00042.600
14x14x1.43,2515.00048.750
14x14x1.53,4515.00051.750
16x16x0.7215.00030.000
16x16x0.82,2715.00034.050
16x16x0.92,5315.00037.950
16x16x1.02,7915.00041.850
16x16x1.13,0415.00045.600
16x16x1.23,2915.00049.350
16x16x1.43,7815.00056.700
16x16x1.54,0115.00060.150
20x20x0.72,5315.00037.950
20x20x0.82,8715.00043.050
20x20x0.93,2115.00048.150
20x20x1.03,5415.00053.100
20x20x1.13,8715.00058.050
20x20x1.24,215.00063.000
20x20x1.44,8315.00072.450
20x20x1.55,1415.00077.100
20x20x1.86,0515.00090.750
20x20x2.06,6315.00099.450
25x25x0.73,1915.00047.850
25x25x0.83,6215.00054.300
25x25x0.94,0615.00060.900
25x25x1.04,4815.00067.200
25x25x1.14,9115.00073.650
25x25x1.25,3315.00079.950
25x25x1.46,1515.00092.250
25x25x1.56,5615.00098.400
25x25x1.87,7515.000116.250
25x25x2.08,5215.000127.800
25x25x2.29,2715.000139.050
25x25x2.39,6415.000144.600
25x25x2.41015.000150.000
25x25x2.510,3615.000155.400
25x25x2.811,4215.000171.300
30x30x0.73,8515.00057.750
30x30x0.84,3815.00065.700
30x30x0.94,915.00073.500
30x30x1.05,4315.00081.450
30x30x1.15,9415.00089.100
30x30x1.26,4615.00096.900
30x30x1.47,4715.000112.050
30x30x1.57,9715.000119.550
30x30x1.89,4415.000141.600
30x30x2.010,415.000156.000
30x30x2.211,3415.000170.100
30x30x2.311,815.000177.000
30x30x2.412,2615.000183.900
30x30x2.512,7215.000190.800
30x30x2.814,0515.000210.750
30x30x3.014,9215.000223.800
40x40x0.96,615.00099.000
40x40x1.07,3115.000109.650
40x40x1.18,0215.000120.300
40x40x1.28,7215.000130.800
40x40x1.410,1115.000151.650
40x40x1.510,815.000162.000
40x40x1.812,8315.000192.450
40x40x2.014,1715.000212.550
40x40x2.215,4815.000232.200
40x40x2.316,1415.000242.100
40x40x2.416,7815.000251.700
40x40x2.517,4315.000261.450
40x40x2.819,3315.000289.950
40x40x3.020,5715.000308.550
50x50x1.110,0916.000161.440
50x50x1.210,916.000174.400
50x50x1.412,7416.000203.840
50x50x1.513,6216.000217.920
50x50x1.816,2216.000259.520
50x50x2.017,9416.000287.040
50x50x2.219,6316.000314.080
50x50x2.320,4716.000327.520
50x50x2.421,3116.000340.960
50x50x2.522,1416.000354.240
50x50x2.824,616.000393.600
50x50x3.026,2316.000419.680
50x50x3.127,0316.000432.480
50x50x3.429,4116.000470.560
50x50x3.530,216.000483.200
60x60x1.112,1616.000194.560
60x60x1.213,2416.000211.840
60x60x1.415,3816.000246.080
60x60x1.516,4516.000263.200
60x60x1.819,6116.000313.760
60x60x2.021,716.000347.200
60x60x2.223,7716.000380.320
60x60x2.324,816.000396.800
60x60x2.425,6316.000410.080
60x60x2.526,8516.000429.600
60x60x2.829,8816.000478.080
60x60x3.031,8816.000510.080
60x60x3.132,8716.000525.920
60x60x3.435,8216.000573.120
60x60x3.536,7916.000588.640
60x60x3.738,7316.000619.680
60x60x3.839,6916.000635.040
90x90x1.524,9316.000398.880
90x90x1.829,7916.000476.640
90x90x2.033,0116.000528.160
90x90x2.337,816.000604.800
90x90x2.540,9816.000655.680
90x90x2.845,716.000731.200
90x90x3.048,8316.000781.280
90x90x3.251,9416.000831.040
90x90x3.556,5816.000905.280
90x90x3.861,1716.000978.720
90x90x4.064,2116.0001.027.360
100x100x2.036,7816.000588.480
100x100x2.545,6916.000731.040
100x100x2.850,9816.000815.680
100x100x3.054,4916.000871.840

Giá thép hộp chữ nhật đen Việt Đức

Quy cáchTrọng lượng (kg/ cây)Đơn giá (VNĐ/ kg)Giá thành VNĐ/ cây 6m
13x26x0.72,7915.00041.850
13x26x0.83,1715.00047.550
13x26x0.93,5515.00053.250
13x26x1.03,9215.00058.800
13x26x1.14,2915.00064.350
13x26x1.24,6515.00069.750
13x26x1.45,3615.00080.400
13x26x1.55,7115.00085.650
13x26x1.86,7315.000100.950
13x26x2.07,3915.000110.850
20x40x0.73,8515.00057.750
20x40x0.84,3815.00065.700
20x40x0.94,915.00073.500
20x40x1.05,4315.00081.450
20x40x1.15,9415.00089.100
20x40x1.26,4615.00096.900
20x40x1.47,4715.000112.050
20x40x1.57,9715.000119.550
20x40x1.89,4415.000141.600
20x40x2.010,415.000156.000
20x40x2.211,3415.000170.100
20x40x2.311,815.000177.000
20x40x2.412,2615.000183.900
20x40x2.512,7215.000190.800
20x40x2.814,0515.000210.750
20x40x3.014,9215.000223.800
25x50x0.85,5115.00082.650
25x50x0.96,1815.00092.700
25x50x1.06,8415.000102.600
25x50x1.17,515.000112.500
25x50x1.28,1515.000122.250
25x50x1.49,4515.000141.750
25x50x1.510,0915.000151.350
25x50x1.811,9815.000179.700
25x50x2.013,2315.000198.450
25x50x2.214,4515.000216.750
25x50x2.315,0515.000225.750
25x50x2.415,6515.000234.750
25x50x2.516,2515.000243.750
25x50x2.818,0115.000270.150
25x50x3.019,1615.000287.400
30x60x0.97,4515.000111.750
30x60x1.08,2515.000123.750
30x60x1.19,0515.000135.750
30x60x1.29,8515.000147.750
30x60x1.411,4315.000171.450
30x60x1.512,2115.000183.150
30x60x1.814,5315.000217.950
30x60x2.016,0515.000240.750
30x60x2.217,5615.000263.400
30x60x2.318,315.000274.500
30x60x2.419,0515.000285.750
30x60x2.519,7815.000296.700
30x60x2.821,9715.000329.550
30x60x3.023,415.000351.000
40x80x1.112,1615.000182.400
40x80x1.213,2415.000198.600
40x80x1.415,3815.000230.700
40x80x1.516,4515.000246.750
40x80x1.819,6115.000294.150
40x80x2.021,715.000325.500
40x80x2.223,7715.000356.550
40x80x2.324,815.000372.000
40x80x2.425,8315.000387.450
40x80x2.526,8515.000402.750
40x80x2.829,8815.000448.200
40x80x3.031,8815.000478.200
40x80x3.132,8715.000493.050
40x80x3.435,8215.000537.300
40x80x3.536,7915.000551.850
40x80x3.738,7315.000580.950
40x80x3.839,6915.000595.350
50x100x1.419,3416.000309.440
50x100x1.520,6916.000331.040
50x100x1.824,716.000395.200
50x100x2.027,3616.000437.760
50x100x2.229,2916.000468.640
50x100x2.331,316.000500.800
50x100x2.432,6116.000521.760
50x100x2.533,9116.000542.560
50x100x2.837,7916.000604.640
50x100x3.040,3616.000645.760
60x120x1.829,7916.000476.640
60x120x2.033,0116.000528.160
60x120x2.229,9916.000479.840
60x120x2.331,316.000500.800
60x120x2.432,6116.000521.760
60x120x2.533,9116.000542.560
60x120x2.837,7916.000604.640
60x120x3.040,3616.000645.760
60x120x3.556,5816.000905.280
60x120x3.861,1716.000978.720
60x120x4.064,2116.0001.027.360
60x120x4.571,7216.0001.147.520
60x120x5.079,1316.0001.266.080

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Việt Đức: Kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm, độ dày 0.7 - 3.0 mm, trọng lượng: 1.74 - 79,13 kg/ cây, đơn giá dao động từ 18.000 - 19.000 VNĐ/kg, từ 31.320 - 1.503.470 VNĐ/cây 6m.

Giá thép hộp vuông mạ kẽm Việt Đức

Quy cáchTrọng lượng (kg/ cây)Đơn giá (VNĐ/ kg)Giá thành VNĐ/ cây 6m
14x14x0.71,7418.00031.320
14x14x0.81,9718.00035.460
14x14x0.92,1918.00039.420
14x14x1.02,4118.00043.380
14x14x1.12,6318.00047.340
14x14x1.22,8418.00051.120
14x14x1.43,2518.00058.500
14x14x1.53,4518.00062.100
16x16x0.7218.00036.000
16x16x0.82,2718.00040.860
16x16x0.92,5318.00045.540
16x16x1.02,7918.00050.220
16x16x1.13,0418.00054.720
16x16x1.23,2918.00059.220
16x16x1.43,7818.00068.040
16x16x1.54,0118.00072.180
20x20x0.72,5318.00045.540
20x20x0.82,8718.00051.660
20x20x0.93,2118.00057.780
20x20x1.03,5418.00063.720
20x20x1.13,8718.00069.660
20x20x1.24,218.00075.600
20x20x1.44,8318.00086.940
20x20x1.55,1418.00092.520
20x20x1.86,0518.000108.900
20x20x2.06,6318.000119.340
25x25x0.73,1918.00057.420
25x25x0.83,6218.00065.160
25x25x0.94,0618.00073.080
25x25x1.04,4818.00080.640
25x25x1.14,9118.00088.380
25x25x1.25,3318.00095.940
25x25x1.46,1518.000110.700
25x25x1.56,5618.000118.080
25x25x1.87,7518.000139.500
25x25x2.08,5218.000153.360
25x25x2.29,2718.000166.860
25x25x2.39,6418.000173.520
25x25x2.41018.000180.000
25x25x2.510,3618.000186.480
25x25x2.811,4218.000205.560
30x30x0.73,8518.00069.300
30x30x0.84,3818.00078.840
30x30x0.94,918.00088.200
30x30x1.05,4318.00097.740
30x30x1.15,9418.000106.920
30x30x1.26,4618.000116.280
30x30x1.47,4718.000134.460
30x30x1.57,9718.000143.460
30x30x1.89,4418.000169.920
30x30x2.010,418.000187.200
30x30x2.211,3418.000204.120
30x30x2.311,818.000212.400
30x30x2.412,2618.000220.680
30x30x2.512,7218.000228.960
30x30x2.814,0518.000252.900
30x30x3.014,9218.000268.560
40x40x0.96,618.000118.800
40x40x1.07,3118.000131.580
40x40x1.18,0218.000144.360
40x40x1.28,7218.000156.960
40x40x1.410,1118.000181.980
40x40x1.510,818.000194.400
40x40x1.812,8318.000230.940
40x40x2.014,1718.000255.060
40x40x2.215,4818.000278.640
40x40x2.316,1418.000290.520
40x40x2.416,7818.000302.040
40x40x2.517,4318.000313.740
40x40x2.819,3318.000347.940
40x40x3.020,5718.000370.260
50x50x1.110,0919.000191.710
50x50x1.210,919.000207.100
50x50x1.412,7419.000242.060
50x50x1.513,6219.000258.780
50x50x1.816,2219.000308.180
50x50x2.017,9419.000340.860
50x50x2.219,6319.000372.970
50x50x2.320,4719.000388.930
50x50x2.421,3119.000404.890
50x50x2.522,1419.000420.660
50x50x2.824,619.000467.400
50x50x3.026,2319.000498.370
50x50x3.127,0319.000513.570
50x50x3.429,4119.000558.790
50x50x3.530,219.000573.800
60x60x1.112,1619.000231.040
60x60x1.213,2419.000251.560
60x60x1.415,3819.000292.220
60x60x1.516,4519.000312.550
60x60x1.819,6119.000372.590
60x60x2.021,719.000412.300
60x60x2.223,7719.000451.630
60x60x2.324,819.000471.200
60x60x2.425,6319.000486.970
60x60x2.526,8519.000510.150
60x60x2.829,8819.000567.720
60x60x3.031,8819.000605.720
60x60x3.132,8719.000624.530
60x60x3.435,8219.000680.580
60x60x3.536,7919.000699.010
60x60x3.738,7319.000735.870
60x60x3.839,6919.000754.110
90x90x1.524,9319.000473.670
90x90x1.829,7919.000566.010
90x90x2.033,0119.000627.190
90x90x2.337,819.000718.200
90x90x2.540,9819.000778.620
90x90x2.845,719.000868.300
90x90x3.048,8319.000927.770
90x90x3.251,9419.000986.860
90x90x3.556,5819.0001.075.020
90x90x3.861,1719.0001.162.230
90x90x4.064,2119.0001.219.990
100x100x2.036,7819.000698.820
100x100x2.545,6919.000868.110
100x100x2.850,9819.000968.620
100x100x3.054,4919.0001.035.310

Quy cáchTrọng lượng (kg/ cây)Đơn giá (VNĐ/ kg)Giá thành VNĐ/ cây 6m
13x26x0.72,7918.00050.220
13x26x0.83,1718.00057.060
13x26x0.93,5518.00063.900
13x26x1.03,9218.00070.560
13x26x1.14,2918.00077.220
13x26x1.24,6518.00083.700
13x26x1.45,3618.00096.480
13x26x1.55,7118.000102.780
13x26x1.86,7318.000121.140
13x26x2.07,3918.000133.020
20x40x0.73,8518.00069.300
20x40x0.84,3818.00078.840
20x40x0.94,918.00088.200
20x40x1.05,4318.00097.740
20x40x1.15,9418.000106.920
20x40x1.26,4618.000116.280
20x40x1.47,4718.000134.460
20x40x1.57,9718.000143.460
20x40x1.89,4418.000169.920
20x40x2.010,418.000187.200
20x40x2.211,3418.000204.120
20x40x2.311,818.000212.400
20x40x2.412,2618.000220.680
20x40x2.512,7218.000228.960
20x40x2.814,0518.000252.900
20x40x3.014,9218.000268.560
25x50x0.85,5118.00099.180
25x50x0.96,1818.000111.240
25x50x1.06,8418.000123.120
25x50x1.17,518.000135.000
25x50x1.28,1518.000146.700
25x50x1.49,4518.000170.100
25x50x1.510,0918.000181.620
25x50x1.811,9818.000215.640
25x50x2.013,2318.000238.140
25x50x2.214,4518.000260.100
25x50x2.315,0518.000270.900
25x50x2.415,6518.000281.700
25x50x2.516,2518.000292.500
25x50x2.818,0118.000324.180
25x50x3.019,1618.000344.880
30x60x0.97,4518.000134.100
30x60x1.08,2518.000148.500
30x60x1.19,0518.000162.900
30x60x1.29,8518.000177.300
30x60x1.411,4318.000205.740
30x60x1.512,2118.000219.780
30x60x1.814,5318.000261.540
30x60x2.016,0518.000288.900
30x60x2.217,5618.000316.080
30x60x2.318,318.000329.400
30x60x2.419,0518.000342.900
30x60x2.519,7818.000356.040
30x60x2.821,9718.000395.460
30x60x3.023,418.000421.200
40x80x1.112,1618.000218.880
40x80x1.213,2418.000238.320
40x80x1.415,3818.000276.840
40x80x1.516,4518.000296.100
40x80x1.819,6118.000352.980
40x80x2.021,718.000390.600
40x80x2.223,7718.000427.860
40x80x2.324,818.000446.400
40x80x2.425,8318.000464.940
40x80x2.526,8518.000483.300
40x80x2.829,8818.000537.840
40x80x3.031,8818.000573.840
40x80x3.132,8718.000591.660
40x80x3.435,8218.000644.760
40x80x3.536,7918.000662.220
40x80x3.738,7318.000697.140
40x80x3.839,6918.000714.420
50x100x1.419,3419.000367.460
50x100x1.520,6919.000393.110
50x100x1.824,719.000469.300
50x100x2.027,3619.000519.840
50x100x2.229,2919.000556.510
50x100x2.331,319.000594.700
50x100x2.432,6119.000619.590
50x100x2.533,9119.000644.290
50x100x2.837,7919.000718.010
50x100x3.040,3619.000766.840
60x120x1.829,7919.000566.010
60x120x2.033,0119.000627.190
60x120x2.229,9919.000569.810
60x120x2.331,319.000594.700
60x120x2.432,6119.000619.590
60x120x2.533,9119.000644.290
60x120x2.837,7919.000718.010
60x120x3.040,3619.000766.840
60x120x3.556,5819.0001.075.020
60x120x3.861,1719.0001.162.230
60x120x4.064,2119.0001.219.990
60x120x4.571,7219.0001.362.680
60x120x5.079,1319.0001.503.470

Lưu ý về giá thép Việt Đức

  • Giá có thay đổi tùy theo giá phôi, nhiên liệu, cước vận chuyển.
  • Chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển (trừ khi có thỏa thuận).
  • Chưa bao gồm phí gia công (cắt, đục lỗ…), giá tùy yêu cầu cụ thể.
  • Có chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn, khách hàng thân thiết hoặc ký hợp đồng dài hạn.
  • Chất lượng đảm bảo, hàng chính hãng từ nhà máy Việt Đức, có kiểm định.

Liên hệ ngay để nhận báo giá thép Việt Đức chi tiết, chiết khấu hấp dẫn và hỗ trợ vận chuyển tận nơi!

Tổng quan về công ty Thép Việt Đức

Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE được thành lập năm 2002 tại KCN Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Năm 2008, công ty niêm yết trên sàn HNX với mã VGS. Việt Đức hiện là 1 trong những nhà sản xuất ống thép và thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam.

Công suất sản xuất đạt 600.000 tấn ống thép và 700.000 tấn thép xây dựng mỗi năm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ASTM, JIS, TCVN, gồm ống thép đen, mạ kẽm, ống cỡ lớn và thép cuộn.

Nhà máy Thép Việt Đức
Nhà máy Thép Việt Đức

Thép Việt Đức đã cung cấp cho các công trình lớn như cầu Nhật Tân, cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Nhà Quốc hội, và là đối tác của Vingroup, Samsung, Formosa. Công ty cũng mở rộng sang lĩnh vực bất động sản và khách sạn.

Thép Việt Đức từng nhận Huân chương Lao động hạng Nhất, Giải thưởng Chất lượng Quốc gia và Châu Á - Thái Bình Dương,... khẳng định uy tín và năng lực trong ngành thép Việt Nam.

Các loại thép Việt Đức sản xuất và cung ứng trên thị trường

Hiện nay, các loại thép Việt Đức được cung ứng tại Tôn Thép MTP bao gồm các sản phẩm bên dưới đây:

Thép xây dựng Việt Đức

Thép xây dựng Việt Đức gồm thép cuộn và thép thanh vằn, sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018 và tiêu chuẩn quốc tế JIS G3112 (Nhật Bản), ASTM A615/A615M (Mỹ).

Thép cuộn Việt Đức
Thép cuộn Việt Đức
Thép gân vằn Việt Đức
Thép gân vằn Việt Đức

Mác thép phổ biến gồm CB240, CB300, CB400-V, CB500-V, SD295A, SD390, Gr40, Gr60. Đường kính từ D6 đến D32. Ứng dụng trong các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng…

Ứng dụng gia công đai sắt xây dựng
Ứng dụng gia công đai sắt xây dựng

Ống thép Việt Đức

Ống thép hàn đen, mạ kẽm, mạ nhúng nóng, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53/A500, BS 1387, JIS G3444, TCVN 3783. Mác thép chủ yếu là SS400, CT3, Q195–Q235. 

Kích thước đa dạng, đường kính từ 21.2 mm đến 219.1 mm, độ dày từ 1.0 mm đến 8.0 mm. Ứng dụng trong dẫn nước, kết cấu nhà thép, chế tạo cơ khí, hạ tầng kỹ thuật.

Thép ống Việt Đức
Thép ống Việt Đức

Thép hộp Việt Đức

Thép hộp vuông và chữ nhật, loại đen và mạ kẽm. Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3466 (Nhật), ASTM A500 (Mỹ), TCVN 3783. Mác thép sử dụng gồm SS400, CT3, Q235. 

Kích thước từ 12x12 mm đến 200x200 mm (hộp vuông), 13x26 mm đến 100x200 mm (hộp chữ nhật), độ dày từ 0.7 mm đến 6.0 mm. Ứng dụng trong xây dựng dân dụng, khung kèo thép, nội ngoại thất, giàn giáo, lan can, cửa cổng.

Thép hộp Việt Đức
Thép hộp Việt Đức

Barem thép Việt Đức chi tiết, đầy đủ nhất

Thép Việt Đức là thương hiệu uy tín trên thị trường, cung cấp đa dạng sản phẩm như thép xây dựng, ống thép và thép hộp. Các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu thi công dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Bên dưới là barem chi tiết:

Barem thép xây dựng Việt Đức

Tiêu chuẩnĐường kính (mm)Tiết diện ngang (mm)Đơn trọng (Kg/m)Dung sai đơn trọng (%)
JIS G3112D1071.330.560±6
D13126.700.995
D16198.601.560±5
D19286.502.250
D22387.103.040
D25506.703.980
D29642.405.040±4
D32794.206.230
D35956.607.510
TCVN 1651 D1078.500.617±6
D12113.000.888±6
D14154.001.210±5
D16201.001.580±5
D18254.502.000±5
D20314.002.470±5
D22380.102.980±5
D25491.003.850±4
D28616.004.840±4
D32804.006.310±4
D361017.907.990-
ASTM A615/615MD1071.000.560±6
D13129.000.994
D16199.001.552
D19284.002.235
D22387.003.042
D25510.003.973
D29645.005.060
D32819.006.404
D361006.007.907

Bảng quy cách trọng lượng ống kẽm Việt Đức

OD (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6 m)Tiêu chuẩn
21.31.22.53ASTM A53 / TCVN 3783
21.31.42.87ASTM A53 / TCVN 3783
21.31.83.54ASTM A53 / TCVN 3783
26.91.23.78ASTM A53 / TCVN 3783
26.91.44.20ASTM A53 / TCVN 3783
26.91.85.14ASTM A53 / TCVN 3783
33.51.46.46ASTM A53 / TCVN 3783
33.52.07.97ASTM A53 / TCVN 3783
42.21.810.11ASTM A53 / TCVN 3783
42.22.010.80ASTM A53 / TCVN 3783
48.32.012.83ASTM A53 / TCVN 3783
48.32.314.17ASTM A53 / TCVN 3783
60.32.519.33ASTM A53 / TCVN 3783
60.32.820.57ASTM A53 / TCVN 3783
76.13.026.23ASTM A53 / TCVN 3783
76.13.529.41ASTM A53 / TCVN 3783
89.03.030.20ASTM A53 / TCVN 3783

Bảng tra trọng lượng thép hộp Việt Đức

Quy cáchTrọng lượng (kg/ cây)Quy cáchTrọng lượng (kg/ cây)
14x14x0.71,7413x26x0.72,79
14x14x0.81,9713x26x0.83,17
14x14x0.92,1913x26x0.93,55
14x14x1.02,4113x26x1.03,92
14x14x1.12,6313x26x1.14,29
14x14x1.22,8413x26x1.24,65
14x14x1.43,2513x26x1.45,36
14x14x1.53,4513x26x1.55,71
16x16x0.72,0013x26x1.86,73
16x16x0.82,2713x26x2.07,39
16x16x0.92,5320x40x0.73,85
16x16x1.02,7920x40x0.84,38
16x16x1.13,0420x40x0.94,90
16x16x1.23,2920x40x1.05,43
16x16x1.43,7820x40x1.15,94
16x16x1.54,0120x40x1.26,46
20x20x0.72,5320x40x1.47,47
20x20x0.82,8720x40x1.57,97
20x20x0.93,2120x40x1.89,44
20x20x1.03,5420x40x2.010,40
20x20x1.13,8720x40x2.211,34
20x20x1.24,2020x40x2.311,80
20x20x1.44,8320x40x2.412,26
20x20x1.55,1420x40x2.512,72
20x20x1.86,0520x40x2.814,05
20x20x2.06,6320x40x3.014,92
25x25x0.73,1925x50x0.85,51
25x25x0.83,6225x50x0.96,18
25x25x0.94,0625x50x1.06,84
25x25x1.04,4825x50x1.17,50
25x25x1.14,9125x50x1.28,15
25x25x1.25,3325x50x1.49,45
25x25x1.46,1525x50x1.510,09
25x25x1.56,5625x50x1.811,98
25x25x1.87,7525x50x2.013,23
25x25x2.08,5225x50x2.214,45
25x25x2.29,2725x50x2.315,05
25x25x2.39,6425x50x2.415,65
25x25x2.410,0025x50x2.516,25
25x25x2.510,3625x50x2.818,01
25x25x2.811,4225x50x3.019,16
30x30x0.73,8530x60x0.97,45
30x30x0.84,3830x60x1.08,25
30x30x0.94,9030x60x1.19,05
30x30x1.05,4330x60x1.29,85
30x30x1.15,9430x60x1.411,43
30x30x1.26,4630x60x1.512,21
30x30x1.47,4730x60x1.814,53
30x30x1.57,9730x60x2.016,05
30x30x1.89,4430x60x2.217,56
30x30x2.010,4030x60x2.318,30
30x30x2.211,3430x60x2.419,05
30x30x2.311,8030x60x2.519,78
30x30x2.412,2630x60x2.821,97
30x30x2.512,7230x60x3.023,40
30x30x2.814,0540x80x1.112,16
30x30x3.014,9240x80x1.213,24
40x40x0.96,6040x80x1.415,38
40x40x1.07,3140x80x1.516,45
40x40x1.18,0240x80x1.819,61
40x40x1.28,7240x80x2.021,70
40x40x1.410,1140x80x2.223,77
40x40x1.510,8040x80x2.324,80
40x40x1.812,8340x80x2.425,83
40x40x2.014,1740x80x2.526,85
40x40x2.215,4840x80x2.829,88
40x40x2.316,1440x80x3.031,88
40x40x2.416,7840x80x3.132,87
40x40x2.517,4340x80x3.435,82
40x40x2.819,3340x80x3.536,79
40x40x3.020,5740x80x3.738,73
50x50x1.110,0940x80x3.839,69
50x50x1.210,9050x100x1.419,34
50x50x1.412,7450x100x1.520,69
50x50x1.513,6250x100x1.824,70
50x50x1.816,2250x100x2.027,36
50x50x2.017,9450x100x2.229,29
50x50x2.219,6350x100x2.331,30
50x50x2.320,4750x100x2.432,61
50x50x2.421,3150x100x2.533,91
50x50x2.522,1450x100x2.837,79
50x50x2.824,6050x100x3.040,36
50x50x3.026,2360x120x1.829,79
50x50x3.127,0360x120x2.033,01
50x50x3.429,4160x120x2.229,99
50x50x3.530,2060x120x2.331,30
60x60x1.112,1660x120x2.432,61
60x60x1.213,2460x120x2.533,91
60x60x1.415,3860x120x2.837,79
60x60x1.516,4560x120x3.040,36
60x60x1.819,6160x120x3.556,58
60x60x2.021,7060x120x3.861,17
60x60x2.223,7760x120x4.064,21
60x60x2.324,8060x120x4.571,72
60x60x2.425,6360x120x5.079,13
60x60x2.526,8590x90x2.540,98
60x60x2.829,8890x90x2.845,70
60x60x3.031,8890x90x3.048,83
60x60x3.132,8790x90x3.251,94
60x60x3.435,8290x90x3.556,58
60x60x3.536,7990x90x3.861,17
60x60x3.738,7390x90x4.064,21
60x60x3.839,69100x100x2.036,78
90x90x1.524,93100x100x2.545,69
90x90x1.829,79100x100x2.850,98
90x90x2.033,01100x100x3.054,49
90x90x2.337,80

Thép Việt Đức có tốt không? Tại sao thép Việt Đức được nhiều nhà thầu lựa chọn?

Có. Thép Việt Đức là sản phẩm được nhiều kỹ sư và nhà thầu đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, cơ lý tính tốt, và độ bền cao. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như TCVN, ASTM (Hoa Kỳ), JIS (Nhật Bản).

  • Về công nghệ, thép Việt Đức được sản xuất trên dây chuyền cán nóng và mạ kẽm liên tục NOF hiện đại, nhập khẩu từ Đức và Italia. Quy trình sản xuất khép kín, tự động hóa cao, đảm bảo độ chính xác và đồng đều.
  • Về quy mô, nhà máy đặt tại KCN Bình Xuyên, Vĩnh Phúc với tổng công suất vượt 1 triệu tấn mỗi năm, đáp ứng nhanh chóng cho cả thị trường trong nước và xuất khẩu.
  • Về chất lượng, sản phẩm đạt các chứng nhận như ISO 9001:2015, QCVN, JIS, ASTM. Mỗi lô thép đều có chứng chỉ xuất xưởng, tem nhãn và kiểm định rõ ràng.
Dây chuyền sản xuất được đầu tư hiện đại tại nhà máy Việt Đức
Dây chuyền sản xuất được đầu tư hiện đại tại nhà máy Việt Đức

Đại lý nào cung cấp thép Việt Đức chính hãng, giá ưu đãi tại TPHCM?

Quý khách đang tìm kiếm đại lý cung cấp thép Việt Đức chính hãng, giá ưu đãi tại TP.HCM? Việc lựa chọn đúng nhà phân phối không chỉ đảm bảo chất lượng công trình mà còn giúp tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý uy tín chuyên phân phối thép Việt Đức chính hãng, có hóa đơn đỏ, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ. Chúng tôi sở hữu hệ thống kho hàng lớn ngay tại TP.HCM, chủ động xe tải giao hàng nhanh. 

Khách hàng mua số lượng lớn được chiết khấu từ 5 - 10%, hỗ trợ xuất hóa đơn, thanh toán linh hoạt và ưu đãi riêng cho nhà thầu. Đội ngũ tư vấn kỹ thuật luôn sẵn sàng hỗ trợ báo giá và lên phương án vật tư chính xác theo nhu cầu từng công trình.

Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam
Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam
Cung ứng 10 tấn thép xây dựng cho công ty Cổ Phần Số 4 KCN Vĩnh Lộc
Cung ứng 10 tấn thép xây dựng cho công ty Cổ Phần Số 4 KCN Vĩnh Lộc
Cung cấp 5 tấn thép cuộn cho công trình Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre.
Cung cấp 5 tấn thép cuộn cho công trình Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre.
Cung cấp 20 tấn thép xây dựng CTY CODA ở KCN Thuận Đạo ở Bến Lức, Long An.
Cung cấp 20 tấn thép xây dựng CTY CODA ở KCN Thuận Đạo ở Bến Lức, Long An.

Các câu hỏi thường gặp về giá thép Việt Đức

Giá thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Việt Đức có chênh lệch nhiều không?

Có. Thép hộp mạ kẽm thường cao hơn thép hộp đen từ 10 - 20% do chi phí mạ kẽm và khả năng chống gỉ tốt hơn.

Thép Việt Đức có cạnh tranh với Hòa Phát, Nam Kim, Hoa Sen về giá không?

Có. Thép Việt Đức thường có giá cạnh tranh, nhất là trong phân khúc thép hộp và thép ống tiêu chuẩn xây dựng.

Mua thép Việt Đức dài hạn có được ưu đãi không?

Có. Khách hàng mua dài hạn sẽ được chiết khấu theo sản lượng, hỗ trợ công nợ và ưu đãi vận chuyển.

Giá thép Việt Đức đã có phí vận chuyển chưa?

Tùy khu vực. Tại TP.HCM và lân cận, giá thường đã bao gồm vận chuyển. Các tỉnh xa sẽ tính thêm phí hỗ trợ tùy đơn hàng.

5/5 - (1 bình chọn)
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111