Thép I là gì? Đặc điểm, cấu tạo, quy cách, báo giá mới nhất

Thép I có hình dạng chữ I với hai cánh phẳng và một thân đứng, tạo nên cấu trúc chắc chắn và ổn định. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, sở hữu độ bền cao và các đặc tính kỹ thuật vượt trội. Thép I thường được ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp và cơ khí, đóng vai trò là cấu trúc chịu lực trong các công trình xây dựng… Tôn Thép MTP cung cấp thép hình I chính hãng An Khánh, Posco… hỗ trợ vận chuyển tới công trình khu vực HCM, miền Nam.

Nhà máy Tôn Thép MTP cung cấp thép I chính hãng, CK 5 - 10%
Nhà máy Tôn Thép MTP cung cấp thép I chính hãng, CK 5 - 10%

Đặc điểm thép I

Thép I sở hữu hình dạng đặc biệt và được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng, mang lại nhiều ưu điểm như:

  • Tiết diện lớn giúp chịu lực tốt, đảm bảo sự ổn định cho công trình.
  • Độ cứng cao và đàn hồi tốt nhờ hỗn hợp sắt, cacbon, mangan và silic, không bị cong vênh hay biến dạng dưới áp lực.
  • Bề mặt mạ kẽm chống ăn mòn hiệu quả trong mọi điều kiện.
  • Nhiều quy cách từ I100 đến I900, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
  • Liên kết dễ dàng bằng nhiều phương pháp, đảm bảo tính an toàn và nhanh chóng.
  • Trọng lượng nhẹ, thuận lợi cho thi công và vận chuyển.

Cấu tạo thép I

Thép hình I được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim, với các thành phần hóa học và tính chất cơ lý cụ thể để đảm bảo độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực. Dưới đây là các thành phần cấu tạo chính của thép hình I:

Kết cấu thép hình I
Kết cấu thép hình I
Thành phầnTỷ lệ (%)
Carbon (C)0,1% - 0,25%
Mangan (Mn)0,3% - 1,5%
Silic (Si)0,1% - 0,5%
Lưu huỳnh (S)< 0,05%
Photpho (P)< 0,04%
Nickel (Ni)0% - 2%
Chromium (Cr)0% - 1%
Molybdenum (Mo)0% - 0,5%
Vanadi (V)0% - 0,1%

Ứng dụng của thép I

Thép hình I không chỉ có vai trò quan trọng trong lĩnh vực xây dựng mà còn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác như giao thông, cơ khí và công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng cụ thể của thép hình I:

  • Cấu trúc thiết bị và máy móc công nghiệp (cần cẩu, cẩu trục).
  • Khung toa tàu trong ngành đường sắt.
  • Cột chống hỗ trợ trong hầm mỏ.
  • Cột và dầm cho các công trình kết cấu thép (nhà xưởng, nhà máy, cầu đường).
  • Dầm cho container và xe tải.
  • Sàn thép và khung gầm cho bãi xe, siêu thị, trung tâm thương mại.
Thi công kết cấu thép nhà xưởng
Thi công kết cấu thép nhà xưởng

Thông số kỹ thuật thép hình I

Dưới đây là chi tiết về các thông số kỹ thuật của thép hình I, giúp khách hàng, nhà thầu có cái nhìn tổng thể, dễ dàng chọn mua được vật tư phù hợp.

Tiêu chuẩn thép I

Tiêu chuẩn thép hình I thường được quy định theo các tiêu chuẩn quốc tế và khu vực, nhằm đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến áp dụng cho thép hình I:

  • ASTM A36
  • ASTM A992
  • JIS G3101
  • EN 10025
  • TCVN 1651-2:2018
  • GB/T 11263

Quy cách thép I

  • Chiều cao (h): 100 mm - 900 mm
  • Bề rộng lưng (b): 50 mm - 300 mm
  • Độ dày lưng (t_w): 5 mm - 20 mm
  • Độ dày cánh (t_f): 5 mm - 16 mm
  • Chiều dài: 6m, 12m theo yêu cầu.
Nhận biết thép hình chữ I và thép hình chứ H
Nhận biết thép hình chữ I và thép hình chứ H

Bảng tra trọng lượng thép I

Sản phẩmQuy cách (mm)Độ dày bụng T1Độ dày cánh T2Trọng lượng
(kg/m)
I 100I100x503/2/24-7
I 100I100x554/5/246.59.46
I 120I120x644/8/246.511.5
I 148I148x1006921.1
I 150I150x755714
I 194I194x1506930.6
I 198I198x994/5/24718.2
I 200I200x1005/5/24821.3
I 244I244x17571144.1
I 248I248x 1245825.7
I 250I250x1256929.6
I 250I250x17571144.1
I 294I294x20081256.8
I 298I298x1495/5/24832
I 300I300x1506/5/24936.7
I 340I340x25091479.7
I 346I346x1746941.4
I 350I350x17571149.6
I 390I390x3001016107
I 396I396x19971156.6
I 400I400x20081366
I 440I440x3001118124
I 446I446x19981266.2
I 450I450x20091476
I 482I482x3001115114
I 488I488x3001118128
I 496I496x19991479.5
I 500I500x200101689.6
I 596I596x199101594.6
I 582I582x3001217137
I 588I588x3001220151
I 594I594x3021423175
I 600I600x2001117106
I 692I692x3001320166
I 700I700x3001324185
I 792I792x3001422191
I 800I800x3001426210
I 900I900x3001618240

Các loại thép hình I

Trên thị trường, thép hình I có 3 loại chính: thép I đen, thép I mạ kẽm và thép I mạ kẽm nhúng nóng. Những sản phẩm này được sản xuất bởi các nhà máy thép hàng đầu trong nước và nhập khẩu từ nước ngoài.

Thép I đen

Thép I đen làm từ thép carbon, có màu đen tự nhiên do chưa qua xử lý bề mặt. Ưu điểm là chi phí thấp, dễ gia công và chịu tải tốt, thích hợp cho nhiều công trình. Thép I đen thường được ứng dụng trong xây dựng (cột, dầm), cơ khí (máy móc, thiết bị), và giao thông (khung cầu, đường)...

Thép hình I đen
Thép hình I đen

Thép I mạ kẽm

Thép I mạ kẽm được phủ một lớp kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ bề mặt khỏi tác động môi trường. Ưu điểm của thép I mạ kẽm là độ bền cao, khả năng chống oxy hóa tốt và ít phải bảo dưỡng. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các công trình ngoài trời như cầu, nhà xưởng, nhà kho, và các kết cấu chịu lực trong môi trường khắc nghiệt.

Thép hình I mạ kẽm
Thép hình I mạ kẽm

Thép I mạ kẽm nhúng nóng

Thép I mạ kẽm nhúng nóng được phủ kẽm thông qua quá trình nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy, giúp tạo lớp bảo vệ bền vững, chống ăn mòn tối đa. Với ưu điểm vượt trội là khả năng chống gỉ sét, độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng ngoài trời, cầu đường, hệ thống cột đèn, khung nhà thép…

Thép I mạ kẽm nhúng nóng
Thép I mạ kẽm nhúng nóng

Báo giá thép I hiện nay

Nhà máy tôn thép MTP cung cấp thép hình I từ các nhà máy uy tín tại Việt Nam và nhập khẩu như: Posco, An Khánh, Đại Việt… Đa dạng kích thước: I100 - I900 (mm), độ dày: 5 mm - 20mm

  • Đơn giá Thép I Posco có giá từ 993.000 - 33.534.000 VNĐ/ cây
  • Đơn giá Thép I An Khánh có giá từ 925.000 - 27.702.000 VNĐ/ cây
  • Đơn giá Thép I Đại Việt có giá từ 936.000 - 28.431.000 VNĐ/ cây

Quý khách có thể xem báo giá thép hình I mới nhất tại đại lý tôn thép MTP ngay dưới đây hoặc liên hệ trực tiếp với nhân viên công ty chúng tôi để được báo giá chính xác và nhanh nhất:

  • Báo giá thép I Posco
  • Báo giá thép I An Khánh
  • Báo giá thép I Đại Việt

Đại lý bán Thép hình I chất lượng cao, giá rẻ tốt nhất

Bạn đang tìm mua thép I đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng? Tôn Thép MTP là nhà cung cấp uy tín với hơn 10 năm kinh nghiệm. Chúng tôi cam kết cung cấp thép I chính hãng, có giấy tờ rõ ràng, là đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn như Posco, VinaOne… Chúng tôi cam kết với quý khách hàng:

  • Cung cấp thép I chính hãng, có giấy tờ rõ ràng.
  • Đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn: Posco, VinaOne, An Khánh, Á Châu.
  • Sản phẩm đa dạng kích thước, luôn sẵn kho số lượng lớn.
  • Giá cả cạnh tranh, chiết khấu từ 3% đến 7% cho đơn hàng lớn.
  • Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, cung cấp thông tin chi tiết.
  • Giao hàng đúng hẹn, hệ thống xe tải lớn phục vụ nhanh chóng khắp TPHCM, miền Nam
Hỗ trợ vận chuyển thép I tới công trình khu vực HCM, miền Nam
Hỗ trợ vận chuyển thép I tới công trình khu vực HCM, miền Nam

Với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, sản phẩm thép I chính hãng, cùng giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu cho mọi công trình của bạn. Liên hệ ngay để nhận báo giá và ưu đãi tốt nhất!

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111