Báo giá sắt thép tại Nam Định tháng 3/2022

Báo giá thép tại Nam Định

Nam Định là một trong những tỉnh có tốc độ phát triển kinh tế mạnh của đồng bằng sông Hồng. Nhờ sự phát triển kinh tế mà rất nhiều công trình xây dựng được mọc lên: nhà cao tầng, nhiều khu công nghiệp được xây dựng mới. Đi kèm với nó là nhu cầu về nguyên vật liệu xây dựng cực lớn, đặc biệt là sắt thép xây dựng. Với tình hình giá sắt thép ngày càng cao thì nhu cầu sử dụng cũng ảnh hưởng rất đáng kể. Bài viết dưới đây, baogiathep.net sẽ chia sẻ đến các bạn bảng báo giá sắt thép tại Nam Định chi tiết của từng thương hiệu, để từ đó các bạn có những tính toán cho công trình của mình.

 Báo giá sắt thép tại Nam Định

Tại Nam Định hiện nay đang có rất nhiều thương hiệu thép mà người thành Nam ưa chuộng. Có thể kể đến những ông lớn như Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Đức, Việt Mỹ, Việt Ý, Việt Úc. Bên cạnh đó là những thương hiệu thép miền Nam, Pomina, Tung Ho, Shengli, Tisco, … Dưới đây là Báo giá sắt thép tại tỉnh Nam Định chi tiết của các thương hiệu lớn đang có mặt tại thị trường Nam Định hiện nay, mời quý khách hàng cùng tham khảo.

1. Báo giá sắt thép Việt Đức tháng 02/2023

Thép Việt Đức đang vươn lên trở thành một trong những doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất thép. Công suất đạt 1.300.000 tấn/ năm với 3 dòng sản phẩm chính gồm tôn mạ kẽm, thép xây dựng, ống thép, tôn cán nguội. Giữa muôn vàn các loại thép, quý khách hàng vẫn nên chọn thép Việt Đức bởi giá thành và chất lượng. baogiathep.net xin gửi tới báo giá sắt thép Việt Đức chi tiết nhất.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

2. Báo giá sắt thép Việt Nhật 02/2023

Thép Việt Nhật được những người đã sử dụng thép của thương hiệu này đánh giá thuộc top đầu trong ngành sắt thép trong nước. Thép Việt Nhật cung cấp cho những công trình trọng điểm của đất nước. Có thể nói thương hiệu thép Việt Nhật đã xây dựng được chỗ đứng vững chắc trong lòng khách hàng khắp Việt Nam nói chung và Nam Định nói riêng. Sau đây, mời các bạn tham khảo Báo giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Nam Định chính hãng của Thép Việt Nhật mới nhất 02/2023.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 617,35017,650
Thép cuộn Ø 817,35017,000
Thép cuộn Ø 1017,65017,000
Thép cuộn Ø 1217,00017,000
Thép cuộn Ø 1417,00017,000
Thép cuộn Ø 1617,00017,000
Thép cuộn Ø 1817,00017,000
Thép cuộn Ø 2017,00017,000
Thép cuộn Ø 2217,00017,000
Thép cuộn Ø 2517,00017,000
Thép cuộn Ø 28Liên hệ
Thép cuộn Ø 32Liên hệ

3. Báo giá sắt thép Pomina tại Nam Định tháng 02/2023

Thép Pomina ứng dụng công nghệ sản xuất tiên tiến nhất nên được ưa chuộng bởi khả năng tiết kiệm tới 40% năng lượng. Công suất sản xuất thép của Pomina rất lớn, với ba nhà máy hoạt động liên tục, thép Pomina có ưu thế vượt trội về giá thành. Có thể thấy giá bán của đơn vị này thấp hơn nhiều so với dòng sản phẩm thép khác trên thị trường. Báo giá sắt thép xây dựng Pomina tại Nam Định như sau:

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 617,21017,300
Thép cuộn Ø 817,21017,300
Thép cây Ø 1017,30016,900
Thép cây Ø 1216,90016,900
Thép cây Ø 1416,90016,900
Thép cây Ø 1616,90016,900
Thép cây Ø 1816,90016,900
Thép cây Ø 2016,90016,900
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

4. Báo giá sắt thép Hòa Phát tại Nam Định tháng 02/2023

Hòa Phát là thương hiệu phát triển lớn mạnh không ngừng. Mang đến cho người dùng sắt thép chất lượng. Hiện Hòa Phát đang cung cấp ra thị trường sản phẩm chất lượng, đa chủng loại. Luôn có sự đầu tư sáng tạo để đáp ứng sự thay đổi của thị trường. Dưới đây là bảng giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tại tỉnh Nam Định.

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 616,73016,770
Thép cuộn Ø 816,73016,600
Thép cây Ø 1016,73016,600
Thép cây Ø 1216,60016,600
Thép cây Ø 1416,60016,600
Thép cây Ø 1616,60016,600
Thép cây Ø 1816,60016,600
Thép cây Ø 2016,60016,600
Thép cây Ø 22liên hệliên hệ
Thép cây Ø 25liên hệliên hệ
Thép cây Ø 28liên hệliên hệ
Thép cây Ø 32liên hệliên hệ

5. Bảng báo giá sắt thép miền Nam tháng 02/2023

Thép Miền Nam thuộc top thương hiệu thép lớn nhất tại Việt Nam nói chung và Nam Định nói riêng. Biểu tượng chữ V cánh là đặc trưng của thép Miền Nam, ưu điểm vượt trội của thép miền Nam trong so sánh với các dòng thép khác là ở chỗ, thép miền Nam phù hợp với mọi công trình xây dựng dân dụng. Chi phí ở mức trung bình nhưng chất lượng vẫn đảm bảo. Nhờ áp dụng công nghệ hiện đại và sản xuất với công suất lớn, thép Miền Nam đã và đang đáp ứng tối đa nhu cầu. Kinh mời quý khách hàng theo dõi bảng giá thép Miền Nam trong tháng 02/2023.

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 616,90017,000
Thép cuộn Ø 816,90016,750
Thép cuộn Ø 1017,00016,750
Thép cuộn Ø 1216,75016,750
Thép cuộn Ø 1416,75016,750
Thép cuộn Ø 1616,75016,750
Thép cuộn Ø 1816,75016,750
Thép cuộn Ø 2016,75016,750
Thép cuộn Ø 22liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 25liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 28liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 32liên hệliên hệ

6. Bảng giá sắt thép Việt Úc

Thép Việt Úc sản xuất theo quy chuẩn quốc gia, tuân thủ nghiêm tiêu chuẩn của nhiều nước. Với đội ngũ nhân lực tinh thông, am hiểu công nghệ. Giá thép Việt Úc bình ổn, phù hợp với tài chính của khách hàng tại Nam Định nói riêng và cả nước nói chung. Mời các bạn theo dõi giá sắt thép Việt Úc tháng 02/2023.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg18,200
Thép Ø 8Kg18,200
Thép Ø 10Cây 11,7 m113,4007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m178,00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

7. Báo giá sắt thép xây dựng Việt Ý

Thép Việt Ý xuất hiện trên thị trường cuối năm 2002. Trong hơn 20 năm qua thép Việt Ý đã giữ vững vị thế của mình và phát triển đi lên. Báo giá sắt thép Việt Ý sẽ giúp khách hàng dự toán chính xác chi phí cho mỗi công trình.

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

8. Báo giá sắt thép Tisco

Tisco là cái nôi của công nghiệp luyện kim, 1 công ty thuộc khu công nghiệp đầu tiên ở Việt Nam. Năm vừa qua, giá thành sắt thép thế giới có nhiều biến động mạnh nhưng thép Tisco vẫn bình ổn giá. Tiếp tục phục vụ nhu cầu của người tiêu dùng tại Nam Định và cả nước. Cập nhật giá sắt thép Tisco sẽ có ngay dưới đây.

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

9. Báo giá sắt thép Việt Mỹ

Thép Việt Mỹ được kiểm tra nghiêm ngặt bởi hệ thống quản lý chất lượng cùng phòng thí nghiệm đại chuẩn Châu. Vì thế khách hàng tại Nam Định có thể yên tâm chọn mua. Cùng xem chi tiết báo giá sắt thép Việt Mỹ tháng 02/2023. ngay dưới đây.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 616,46016,500
Thép cuộn Ø 816,46016,300
Thép cây Ø 1016,50016,300
Thép cây Ø 1216,30016,300
Thép cây Ø 1416,30016,300
Thép cây Ø 1616,30016,300
Thép cây Ø 1816,30016,300
Thép cây Ø 2016,30016,300
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

10. Giá Sắt thép Tung Ho tháng 02/2023

Thép Tung Ho mới có mặt trên thị trường, sản xuất trên dây chuyền hiện đại, nên được nhiều dự án tin dùng. Cùng theo dõi báo giá sắt thép Tung Ho tại Nam Định nói riêng và Việt Nam nói chung ở thời điểm hiện tại ngay sau đây.

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

11. Bảng giá thép Shengli tháng 02/2023

Giá thép Shengli có giá thành cạnh tranh, mức giá của mỗi loại thép còn phụ thuộc vào đại lý thép tại Nam Định. Nếu bạn đang muốn tìm một đơn vị có mức giá phù hợp, bạn không nên bỏ qua Tôn Thép MTP. Tại đây bạn sẽ tìm được mọi loại thép chính hãng, uy tín và chất lượng.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Cùng với đó là chính sách vận chuyển, giao hàng, dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp sẽ khiến bạn hài lòng. Liên hệ với Đại lý cung cấp sắt thép tại Nam Định với Tôn Thép MTP qua hotline: 0933.665.222 để được hỗ trợ.

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0936.600.600 0789.373.666 0917.63.63.67 Hotline (24/7)
0932.337.337