Giá Thép Asia Các Loại Thép Hộp, Thép Ống

Thép ASIA là thương hiệu nổi bật trong ngành vật liệu xây dựng, chuyên cung cấp thép hộp và thép ống chất lượng cao. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ dài lâu. Với đa dạng kích thước, chủng loại, thép ASIA đáp ứng linh hoạt nhu cầu xây dựng nhà ở, nhà xưởng, giàn giáo, cơ khí…

Hiện nay, Tôn Thép MTP là nhà phân phối chính thức thép ASIA với báo giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn, chứng từ đầy đủ và hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Đối với các đơn hàng lớn, chúng tôi còn hỗ trợ CK 5 - 10%.

Nhà máy Tôn Thép MTP cung ứng thép hộp ASIA chính hãng, CK 5 - 10%
Nhà máy Tôn Thép MTP cung ứng thép hộp ASIA chính hãng, CK 5 - 10%

Giá thép Asia hiện nay bao nhiêu 1kg?

Hiện tại, thép Asia được phân phối với giá dao động 14.200 - 18.900 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách và loại sản phẩm. Thép hộp và ống mạ kẽm có giá cao hơn so với sản phẩm đen do lớp phủ chống gỉ. Tại Tôn Thép MTP, khách hàng được báo giá chính xác theo đơn đặt hàng, kèm hóa đơn chứng từ rõ ràng cho các dự án lớn.

Biến động giá thép Asia trong 6 tháng qua

Trong 6 tháng qua, giá thép Asia tăng trung bình 300 - 500 VNĐ/kg do chi phí nguyên liệu nhập khẩu và nhu cầu xây dựng tăng mạnh. Một số dự án lớn như công trình nhà xưởng tại Bình Dương và hệ thống nhà thép tiền chế ở Long An vẫn ưu tiên chọn thép Asia nhờ chất lượng ổn định, dù giá có biến động.

Biểu đồ giá thép ASIA nửa đầu năm 2025
Biểu đồ giá thép ASIA nửa đầu năm 2025

Yếu tố gây ra biến động giá thép Asia thời gian qua là gì?

Giá thép Asia trong thời gian qua không chỉ bị tác động bởi nhu cầu thị trường mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chuỗi cung ứng, nguyên liệu thô và các điều kiện kinh tế toàn cầu. Cụ thể:

  • Giá nguyên liệu thô: Sự tăng giảm của quặng sắt, thép phế liệu và than cốc trên thị trường quốc tế trực tiếp ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.
  • Biến động cung - cầu: Nhu cầu xây dựng tăng cao vào mùa cao điểm hoặc các dự án hạ tầng lớn khiến giá thép tăng, trong khi thị trường chững lại sẽ kéo giá xuống.
  • Chi phí vận chuyển và logistics: Giá xăng dầu, phí container và cước tàu biển biến động làm tăng chi phí nhập khẩu và vận chuyển sản phẩm.
  • Tỷ giá ngoại tệ và chính sách nhập khẩu: Biến động tỷ giá USD/VND và thuế nhập khẩu tác động đáng kể đến giá thép trong nước.
  • Độ dày và quy cách sản phẩm: Thép dày hơn (1.8 - 3.0mm) có giá cao hơn so với loại mỏng do cần nhiều nguyên liệu hơn.

Báo giá thép Asia: Thép hộp, thép ống mới nhất tại Tôn Thép MTP

Báo giá thép ASIA tại nhà máy Tôn thép Mạnh Tiến Phát cập nhật hôm nay 12/10/2026 ngay bên dưới để khách hàng tham khảo. Báo giá gồm bảng giá thép hộp, thép ống đen, mạ kẽm ASIA mới nhất, đa dạng quy cách, chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Bảng giá thép hộp Asia cập nhật 12/10/2026

Bảng giá thép hộp vuông Asia, kích thước: vuông: 12x12 – 100x100mm, chủng loại: đen, mạ kẽm, đơn giá dao động từ 14.200 – 18.900 VNĐ/kg, từ 22.000 - 676.600 VNĐ/cây 6m.

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây)Giá đen (VNĐ/cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/cây)
12x120.81.5522.00024.300
12x120.91.7725.10027.800
12x121.01.9527.70030.600
12x121.12.1630.70033.900
14x140.81.8326.00028.700
14x140.92.0829.50032.700
14x141.02.2932.50036.000
14x141.12.5436.10039.900
14x141.22.7739.30043.500
14x141.43.1144.20048.800
16x160.82.1029.80033.000
16x160.92.3933.90037.500
16x161.02.6938.20042.200
16x161.12.9842.30046.800
16x161.23.2546.20051.000
16x161.43.6551.80057.300
20x200.82.5836.60040.500
20x200.92.9441.70046.200
20x201.03.2946.70051.700
20x201.13.6551.80057.300
20x201.24.0457.40063.400
20x201.34.3762.10068.600
20x201.65.4477.20085.400
25x250.83.2648.90056.100
25x250.93.7155.70063.800
25x251.04.1662.40071.600
25x251.14.6169.20079.300
25x251.25.1176.70087.900
25x251.45.7486.10098.700
25x251.35.5282.80094.900
25x251.66.87103.100118.200
30x300.83.9359.00067.600
30x300.94.4867.20077.100
30x301.005.0375.50086.500
30x301.15.5783.60095.800
30x301.26.1792.600106.100
30x301.46.94104.100119.400
30x301.36.67100.100114.700
30x301.68.30124.500142.800
38x380.85.0575.80086.900
38x380.95.7586.30098.900
38x381.06.4696.900111.100
38x381.17.16107.400123.200
38x381.27.93119.000136.400
38x381.48.91133.700153.300
40x400.96.0896.100109.400
40x401.06.76106.800121.700
40x401.17.49118.300134.800
40x401.28.30131.100149.400
40x401.49.33147.400167.900
40x401.38.96141.600161.300
40x401.611.17176.500201.100
40x401.812.64199.700227.500
40x402.014.11222.900254.000
50x500.97.64120.700137.500
50x501.08.49134.100152.800
50x501.19.42148.800169.600
50x501.210.43164.800187.700
50x501.411.72185.200211.000
50x501.311.26177.900202.700
50x501.614.03221.700252.500
50x501.815.88250.900285.800
50x502.017.72280.000319.000
60x601.010.27162.300184.900
60x601.111.30178.500203.400
60x601.212.56198.400226.100
60x601.313.50213.300243.000
60x601.617.00268.600306.000
60x601.819.12302.100344.200
60x602.021.34337.200384.100
75x751.114.22224.700256.000
75x751.317.00268.600306.000
75x751.215.75248.900283.500
75x751.417.71279.800318.800
75x751.621.20335.000381.600
75x751.823.98378.900431.600
75x752.026.77423.000481.900
90x901.218.95316.500358.200
90x901.421.29355.500402.400
90x901.320.45341.500386.500
90x901.625.50425.900482.000
90x901.828.85481.800545.300
90x902.032.20537.700608.600
100x1001.322.75379.900430.000
100x1001.423.59394.000445.900
100x1001.628.35473.400535.800
100x1001.832.08535.700606.300
100x1002.035.80597.900676.600

Bảng giá thép hộp chữ nhật Asia, kích thước: vuông: 10x20 – 60x120mm, chủng loại: đen, mạ kẽm, đơn giá dao động từ 14.200 – 18.900 VNĐ/kg, từ 27.700 - 608.400 VNĐ/ cây 6m.

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây)Giá đen (VNĐ/cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/cây)
10x200.801.9527.70030.600
10x200.902.2231.50034.900
10x201.002.4634.90038.600
10x201.102.7338.80042.900
10x300.802.5836.60040.500
10x300.902.9441.70046.200
10x301.003.2946.70051.700
10x301.103.6551.80057.300
10x301.203.9956.70062.600
10x301.404.4963.80070.500
13x260.802.5836.60040.500
13x260.902.9441.70046.200
13x261.003.2946.70051.700
13x261.103.6551.80057.300
13x261.203.9956.70062.600
13x261.404.4967.40070.500
20x400.803.9359.00067.600
20x400.904.4867.20077.100
20x401.005.0375.50086.500
20x401.105.5783.60095.800
20x401.206.1792.600106.100
20x401.306.67100.100114.700
20x401.406.94104.100119.400
25x500.804.9574.30085.100
25x500.905.6484.60097.000
25x501.006.3395.000108.900
25x501.107.01105.200120.600
25x501.207.77116.600133.600
25x501.308.39125.900144.300
25x501.408.73131.0000150.20
30x600.906.80102.000117.000
30x601.007.63114.500131.200
30x601.108.46126.900145.500
30x601.209.37140.600161.200
30x601.3010.11151.700173.900
30x601.4010.53158.000181.100
30x601.6012.60189.000216.700
30x601.8014.26213.900245.300
30x602.0015.92238.800273.800
30x900.909.11143.900164.000
30x901.0010.23161.600184.100
30x901.1011.34179.200204.100
30x901.2012.56198.400226.100
30x901.3013.56214.200244.100
30x901.4014.12223.100254.200
30x901.6016.90267.000304.200
30x901.8019.12302.100344.200
30x902.0021.34337.200384.100
40x800.909.11143.900164.000
40x801.0010.23161.600184.100
40x801.1011.34179.200204.100
40x801.2012.56198.400226.100
40x801.3013.56214.200244.100
40x801.4014.12223.100254.200
40x801.6016.90267.000304.200
40x801.8019.12302.100344.200
40x802.0021.34337.200384.100
50x1001.1014.22237.500268.800
50x1001.2015.75263.000297.700
50x1001.3017.01284.100321.500
50x1001.4017.71295.800334.700
50x1001.6021.19353.900400.500
50x1001.8023.98400.500453.200
50x1002.0026.77447.100506.000
60x1201.2018.89315.500357.000
60x1201.3020.46341.700386.700
60x1201.4021.24354.700401.400
60x1201.6025.49425.700481.800
60x1201.8028.84481.600545.100
60x1202.0032.19537.600608.400

Bảng giá thép ống Asia mới nhất hôm nay

Tôn Thép MTP cung cấp báo giá thép ống ASIA mới nhất với mức giá cạnh tranh, hỗ trợ chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn. 

Hiện thép ống đen ASIA có giá từ 41.540 - 891.650 VNĐ/cây 6m, trong khi thép ống mạ kẽm ASIA dao động từ 45.694 - 980.815 VNĐ/cây 6m.

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/6m)Giá đen (VNĐ/cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/cây)
210.92,6841.54045.694
1.02,9645.88050.468
1.23,5254.56060.016
1.44,0662.93069.223
1.54,3367.11573.827
1.85,1179.20587.126
2.05,6287.11095.821
270.93,4853.94059.334
1.03,8559.67565.643
1.24,5870.99078.089
1.45,3082.15090.365
1.55,6687.73096.503
1.86,71104.005114.406
2.07,40114.700126.170
340.94,4168.35575.191
1.04,8875.64083.204
1.25,8290.21099.231
1.46,75104.625115.088
1.57,21111.755122.931
1.88,57132.835146.119
2.09,47146.785161.464
2.310,79167.245183.970
420.95,4784.78593.264
1.06,0794.085103.494
1.27,24112.220123.442
1.48,41130.355143.391
1.58,99139.345153.280
1.810,71166.005182.606
2.011,84183.520201.872
2.313,51209.405230.346
490.96,4099.200109.120
1.07,10110.050121.055
1.28,49131.595144.755
1.49,86152.830168.113
1.510,54163.370179.707
1.812,57194.835214.319
2.013,91215.605237.166
2.315,89246.295270.925
2.517,20266.600293.260
601.08,73148.410163.251
1.210,44177.480195.228
1.412,14206.380227.018
1.512,98220.660242.726
1.815,50263.500289.850
2.017,16291.720320.892
2.319,63333.710367.081
2.521,27361.590397.749
761.213,28225.760248.336
1.415,45262.650288.915
1.516,53281.010309.111
1.819,76335.920369.512
2.021,90372.300409.530
2.325,08426.360468.996
2.527,18462.060508.266
2.830,32515.440566.984
901.215,76267.920294.712
1.418,35311.950343.145
1.519,64333.880367.268
1.823,49399.330439.263
2.026,04442.680486.948
2.329,84507.280558.008
2.532,36550.120605.132
2.836,12614.040675.444
3.038,61656.370722.007
3.241,09698.530768.383
1141.423,32396.440436.084
1.524,97424.490466.939
1.829,88507.960558.756
2.033,14563.380619.718
2.338,01646.170710.787
2.541,24701.080771.188
2.846,06783.020861.322
3.049,26837.420921.162
3.252,45891.650980.815

Lưu ý về giá thép Asia

  • Giá thép Asia có thể thay đổi theo thị trường và biến động nguyên liệu.
  • Phụ thuộc vào độ dày, quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị trí công trình.
  • Hàng hóa đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, chứng chỉ đầy đủ.
  • Báo giá chưa bao gồm VAT (10%) và chưa tính phí vận chuyển tận nơi.
  • Dịch vụ gia công cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu tính phí riêng.
  • Có chiết khấu cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết từ 5 - 10%.

Liên hệ ngay Tôn Thép MTP để nhận báo giá thép Asia chi tiết và chiết khấu hấp dẫn, mua hàng nhanh chóng.

Thông tin sơ lược về Công ty Cổ phần Thép Asia

Công ty Cổ phần Thép ASIA thành lập năm 2021, trụ sở tại Khu Công nghiệp Thuận Đạo mở rộng, Long An. Năm 2024, công ty triển khai nhà máy sản xuất ống thép công suất 60.000 tấn/năm, áp dụng công nghệ hiện đại đạt chuẩn quốc tế. Sản phẩm chính gồm thép hộp, ống thép đen, mạ kẽm với đa dạng quy cách phục vụ công nghiệp, nông nghiệp và xây dựng.

Nhà máy thép ASIA tại Long An
Nhà máy thép ASIA tại Long An

ASIA đang đầu tư tổ hợp luyện - đúc - cán tại Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị trên diện tích hơn 31 ha, dự kiến đạt công suất 500.000 tấn/năm. Hệ thống sản xuất ứng dụng dây chuyền Ý - Đức, quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015, đáp ứng yêu cầu về độ bền, độ chính xác và thân thiện môi trường. Các sản phẩm chủ lực: thép cuộn rút dây, inox thanh, thép thanh vằn, thép hợp kim thấp…

Thép Asia có những loại nào? Đặc điểm, ứng dụng

Thép ASIA được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ. Hiện nay, công ty cung cấp 2 dòng sản phẩm chủ lực gồm thép hộp và thép ống với đa dạng kích thước.

Thép hộp Asia

Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm (điện phân/nhúng nóng).

Độ dày: 0.8 – 2.0 mm

Kích thước:

  • Vuông: 12x12 – 100x100 mm
  • Chữ nhật: 10x20 – 60x120 mm

Chiều dài: 6m/cây (cắt theo yêu cầu)

Tiêu chuẩn: ASTM, TCVN, JIS, BS EN

Đặc điểm nổi bật:

  • Thép hộp đen: bề mặt đen, chịu lực tốt, phủ dầu chống gỉ.
  • Thép hộp mạ kẽm: sáng bóng, chống ăn mòn, tuổi thọ cao (lên đến 50 năm trong môi trường khô ráo).

Ứng dụng: Hàng rào, ban công, bàn ghế, giường, tủ, kệ kho, giàn cây, khung nhà kính, mái che, cổng cửa…

Thép hộp đen ASIA có bề mặt đen, khả năng chịu lực tốt
Thép hộp đen ASIA có bề mặt đen, khả năng chịu lực tốt
Hộp ASIA mạ kẽm điện phân có lớp mạ dày dặn, kháng ăn mòn tốt
Hộp ASIA mạ kẽm điện phân có lớp mạ dày dặn, kháng ăn mòn tốt

Thép ống Asia

Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm.

Đường kính: 21 – 114 mm

Độ dày: 0.9 – 3.2 mm

Chiều dài: 6m/cây (cắt theo yêu cầu)

Lượng mạ: Z80 – Z275 (đối với loại mạ kẽm)

Tiêu chuẩn: JIS G3444, TCVN 3783:1983, ASTM A53

Đặc điểm nổi bật:

  • Ống đen: Chịu lực, chịu nhiệt, phù hợp kết cấu nặng.
  • Ống mạ kẽm: Chống ăn mòn, bền ngoài trời, tuổi thọ dài.

Ứng dụng: Ống dẫn nước, khí gas, hệ thống điện, lan can, giàn giáo, trụ cột, hàng rào bảo vệ…

Ống thép mạ kẽm ASIA
Ống thép mạ kẽm ASIA

Bảng tra quy cách thép Asia từ nhà máy

Để thuận tiện cho việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu, nhà máy thép ASIA cung cấp bảng tra cứu chi tiết về kích thước, độ dày, trọng lượng tiêu chuẩn cho từng loại thép hộp và ống thép. Các thông số được sản xuất chính xác theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, TCVN như sau:

Bảng tra trọng lượng thép hộp Asia

Bảng tra thép hộp vuông Asia:

Barem thép hộp vuông ASIA
Barem thép hộp vuông ASIA

Bảng tra thép hộp chữ nhật Asia:

Barem thép hộp chữ nhật ASIA
Barem thép hộp chữ nhật ASIA

Bảng trọng lượng, quy cách ống thép Asia

Barem thép ống ASIA
Barem thép ống ASIA

Tại sao nên lựa chọn thép Asia cho các ứng dụng?

Thép Asia ứng dụng dây chuyền sản xuất tự động hiện đại đạt tiêu chuẩn ISO 9001, với hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt giúp sai số kích thước dưới 0,5 mm. Nhà máy thép Asia có công suất sản xuất lên đến 270.000 tấn mỗi năm, đủ năng lực đáp ứng nhu cầu thép xây dựng, công nghiệp và cơ khí trên toàn quốc.

Sản phẩm thép Asia có độ bền kéo từ 460 - 560 MPa, chịu được áp lực và tải trọng lớn, phù hợp cho các công trình cầu đường, nhà cao tầng. Thép được xử lý chống ăn mòn bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng hoặc phủ sơn tĩnh điện, tăng tuổi thọ lên trên 20 năm trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Thép ASIA có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, đạt tiêu chuẩn quốc tế
Thép ASIA có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, đạt tiêu chuẩn quốc tế

Mua thép Asia giá tốt, hàng chất lượng, đa dạng quy cách ở đâu?

Quý khách đang tìm mua thép Asia chất lượng với giá tốt và đa dạng quy cách? Tôn Thép MTP tự hào là đối tác tin cậy, cam kết mang đến cho quý khách sản phẩm chính hãng, dịch vụ tận tâm và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, giúp dự án của quý khách luôn hiệu quả và tiết kiệm chi phí.

  • Toàn bộ thép Asia do chúng tôi cung cấp đều có giấy chứng nhận chất lượng (CO, CQ) rõ ràng.
  • Giá minh bạch, thường xuyên cập nhật theo thị trường, ưu đãi chiết khấu từ 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Hơn 10.000 tấn thép sẵn có tại kho, đảm bảo giao hàng nhanh chóng trong vòng 1 - 2 ngày khu vực TP.HCM và miền Nam.
  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí, đội ngũ chuyên gia hỗ trợ chọn thép phù hợp theo yêu cầu kỹ thuật và ngân sách.
  • Hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp, giao đúng thời gian, an toàn, tiết kiệm chi phí cho quý khách.

Một số dự án tiêu biểu đã sử dụng thép ASIA cung cấp bởi Tôn Thép MTP

Cung cấp 50 tấn thép hộp chữ nhật đen ASIA cho dự án xây dựng nhà kho logistics tại Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh.
Cung cấp 50 tấn thép hộp chữ nhật đen ASIA cho dự án xây dựng nhà kho logistics tại Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh.
Phân phối 8 tấn thép hộp đen ASIA cho dự án lắp đặt hệ thống thông gió và điều hòa không khí tại tòa nhà văn phòng hạng A.
Phân phối 8 tấn thép hộp đen ASIA cho dự án lắp đặt hệ thống thông gió và điều hòa không khí tại tòa nhà văn phòng hạng A.
Cung cấp 3 tấn thép hộp chữ nhật mạ kẽm ASIA cho dự án làm khung nhà kính trồng rau sạch công nghệ cao.
Cung cấp 3 tấn thép hộp chữ nhật mạ kẽm ASIA cho dự án làm khung nhà kính trồng rau sạch công nghệ cao.

Câu hỏi thường gặp về giá thép Asia

Đơn giá đã bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển chưa?

Đơn giá thép Asia thường chưa bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và đầy đủ.

Giá thép Asia hôm nay là bao nhiêu?

Giá thép Asia dao động từ 14.200 - 18.900 VNĐ/kg, tùy theo loại và kích thước, khách hàng nên liên hệ Tôn Thép MTP để được tư vấn.

Thép Asia có sẵn hàng không hay phải đặt trước?

Thép Asia có sẵn tại kho, với hơn 10.000 tấn sẵn có, đảm bảo giao hàng nhanh chóng trong vòng 1 - 2 ngày tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.

Có chương trình khuyến mãi hoặc hỗ trợ giá khi mua số lượng lớn không?

Có. Quý khách sẽ nhận được chiết khấu từ 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc là đối tác thân thiết mua nhiều.

 

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111