Thép ASIA là thương hiệu nổi bật trong ngành vật liệu xây dựng, chuyên cung cấp thép hộp và thép ống chất lượng cao. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ dài lâu. Với đa dạng kích thước, chủng loại, thép ASIA đáp ứng linh hoạt nhu cầu xây dựng nhà ở, nhà xưởng, giàn giáo, cơ khí…
Hiện nay, Tôn Thép MTP là nhà phân phối chính thức thép ASIA với báo giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn, chứng từ đầy đủ và hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Đối với các đơn hàng lớn, chúng tôi còn hỗ trợ CK 5 - 10%.

Giá thép Asia hiện nay bao nhiêu 1kg?
Hiện tại, thép Asia được phân phối với giá dao động 14.200 - 18.900 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách và loại sản phẩm. Thép hộp và ống mạ kẽm có giá cao hơn so với sản phẩm đen do lớp phủ chống gỉ. Tại Tôn Thép MTP, khách hàng được báo giá chính xác theo đơn đặt hàng, kèm hóa đơn chứng từ rõ ràng cho các dự án lớn.
Biến động giá thép Asia trong 6 tháng qua
Trong 6 tháng qua, giá thép Asia tăng trung bình 300 - 500 VNĐ/kg do chi phí nguyên liệu nhập khẩu và nhu cầu xây dựng tăng mạnh. Một số dự án lớn như công trình nhà xưởng tại Bình Dương và hệ thống nhà thép tiền chế ở Long An vẫn ưu tiên chọn thép Asia nhờ chất lượng ổn định, dù giá có biến động.

Yếu tố gây ra biến động giá thép Asia thời gian qua là gì?
Giá thép Asia trong thời gian qua không chỉ bị tác động bởi nhu cầu thị trường mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chuỗi cung ứng, nguyên liệu thô và các điều kiện kinh tế toàn cầu. Cụ thể:
- Giá nguyên liệu thô: Sự tăng giảm của quặng sắt, thép phế liệu và than cốc trên thị trường quốc tế trực tiếp ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.
- Biến động cung - cầu: Nhu cầu xây dựng tăng cao vào mùa cao điểm hoặc các dự án hạ tầng lớn khiến giá thép tăng, trong khi thị trường chững lại sẽ kéo giá xuống.
- Chi phí vận chuyển và logistics: Giá xăng dầu, phí container và cước tàu biển biến động làm tăng chi phí nhập khẩu và vận chuyển sản phẩm.
- Tỷ giá ngoại tệ và chính sách nhập khẩu: Biến động tỷ giá USD/VND và thuế nhập khẩu tác động đáng kể đến giá thép trong nước.
- Độ dày và quy cách sản phẩm: Thép dày hơn (1.8 - 3.0mm) có giá cao hơn so với loại mỏng do cần nhiều nguyên liệu hơn.
Báo giá thép Asia: Thép hộp, thép ống mới nhất tại Tôn Thép MTP
Báo giá thép ASIA tại nhà máy Tôn thép Mạnh Tiến Phát cập nhật hôm nay 12/10/2026 ngay bên dưới để khách hàng tham khảo. Báo giá gồm bảng giá thép hộp, thép ống đen, mạ kẽm ASIA mới nhất, đa dạng quy cách, chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
Bảng giá thép hộp Asia cập nhật 12/10/2026
Bảng giá thép hộp vuông Asia, kích thước: vuông: 12x12 – 100x100mm, chủng loại: đen, mạ kẽm, đơn giá dao động từ 14.200 – 18.900 VNĐ/kg, từ 22.000 - 676.600 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây) | Giá đen (VNĐ/cây) | Giá mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 12x12 | 0.8 | 1.55 | 22.000 | 24.300 |
| 12x12 | 0.9 | 1.77 | 25.100 | 27.800 |
| 12x12 | 1.0 | 1.95 | 27.700 | 30.600 |
| 12x12 | 1.1 | 2.16 | 30.700 | 33.900 |
| 14x14 | 0.8 | 1.83 | 26.000 | 28.700 |
| 14x14 | 0.9 | 2.08 | 29.500 | 32.700 |
| 14x14 | 1.0 | 2.29 | 32.500 | 36.000 |
| 14x14 | 1.1 | 2.54 | 36.100 | 39.900 |
| 14x14 | 1.2 | 2.77 | 39.300 | 43.500 |
| 14x14 | 1.4 | 3.11 | 44.200 | 48.800 |
| 16x16 | 0.8 | 2.10 | 29.800 | 33.000 |
| 16x16 | 0.9 | 2.39 | 33.900 | 37.500 |
| 16x16 | 1.0 | 2.69 | 38.200 | 42.200 |
| 16x16 | 1.1 | 2.98 | 42.300 | 46.800 |
| 16x16 | 1.2 | 3.25 | 46.200 | 51.000 |
| 16x16 | 1.4 | 3.65 | 51.800 | 57.300 |
| 20x20 | 0.8 | 2.58 | 36.600 | 40.500 |
| 20x20 | 0.9 | 2.94 | 41.700 | 46.200 |
| 20x20 | 1.0 | 3.29 | 46.700 | 51.700 |
| 20x20 | 1.1 | 3.65 | 51.800 | 57.300 |
| 20x20 | 1.2 | 4.04 | 57.400 | 63.400 |
| 20x20 | 1.3 | 4.37 | 62.100 | 68.600 |
| 20x20 | 1.6 | 5.44 | 77.200 | 85.400 |
| 25x25 | 0.8 | 3.26 | 48.900 | 56.100 |
| 25x25 | 0.9 | 3.71 | 55.700 | 63.800 |
| 25x25 | 1.0 | 4.16 | 62.400 | 71.600 |
| 25x25 | 1.1 | 4.61 | 69.200 | 79.300 |
| 25x25 | 1.2 | 5.11 | 76.700 | 87.900 |
| 25x25 | 1.4 | 5.74 | 86.100 | 98.700 |
| 25x25 | 1.3 | 5.52 | 82.800 | 94.900 |
| 25x25 | 1.6 | 6.87 | 103.100 | 118.200 |
| 30x30 | 0.8 | 3.93 | 59.000 | 67.600 |
| 30x30 | 0.9 | 4.48 | 67.200 | 77.100 |
| 30x30 | 1.0 | 05.03 | 75.500 | 86.500 |
| 30x30 | 1.1 | 5.57 | 83.600 | 95.800 |
| 30x30 | 1.2 | 6.17 | 92.600 | 106.100 |
| 30x30 | 1.4 | 6.94 | 104.100 | 119.400 |
| 30x30 | 1.3 | 6.67 | 100.100 | 114.700 |
| 30x30 | 1.6 | 8.30 | 124.500 | 142.800 |
| 38x38 | 0.8 | 5.05 | 75.800 | 86.900 |
| 38x38 | 0.9 | 5.75 | 86.300 | 98.900 |
| 38x38 | 1.0 | 6.46 | 96.900 | 111.100 |
| 38x38 | 1.1 | 7.16 | 107.400 | 123.200 |
| 38x38 | 1.2 | 7.93 | 119.000 | 136.400 |
| 38x38 | 1.4 | 8.91 | 133.700 | 153.300 |
| 40x40 | 0.9 | 6.08 | 96.100 | 109.400 |
| 40x40 | 1.0 | 6.76 | 106.800 | 121.700 |
| 40x40 | 1.1 | 7.49 | 118.300 | 134.800 |
| 40x40 | 1.2 | 8.30 | 131.100 | 149.400 |
| 40x40 | 1.4 | 9.33 | 147.400 | 167.900 |
| 40x40 | 1.3 | 8.96 | 141.600 | 161.300 |
| 40x40 | 1.6 | 11.17 | 176.500 | 201.100 |
| 40x40 | 1.8 | 12.64 | 199.700 | 227.500 |
| 40x40 | 2.0 | 14.11 | 222.900 | 254.000 |
| 50x50 | 0.9 | 7.64 | 120.700 | 137.500 |
| 50x50 | 1.0 | 8.49 | 134.100 | 152.800 |
| 50x50 | 1.1 | 9.42 | 148.800 | 169.600 |
| 50x50 | 1.2 | 10.43 | 164.800 | 187.700 |
| 50x50 | 1.4 | 11.72 | 185.200 | 211.000 |
| 50x50 | 1.3 | 11.26 | 177.900 | 202.700 |
| 50x50 | 1.6 | 14.03 | 221.700 | 252.500 |
| 50x50 | 1.8 | 15.88 | 250.900 | 285.800 |
| 50x50 | 2.0 | 17.72 | 280.000 | 319.000 |
| 60x60 | 1.0 | 10.27 | 162.300 | 184.900 |
| 60x60 | 1.1 | 11.30 | 178.500 | 203.400 |
| 60x60 | 1.2 | 12.56 | 198.400 | 226.100 |
| 60x60 | 1.3 | 13.50 | 213.300 | 243.000 |
| 60x60 | 1.6 | 17.00 | 268.600 | 306.000 |
| 60x60 | 1.8 | 19.12 | 302.100 | 344.200 |
| 60x60 | 2.0 | 21.34 | 337.200 | 384.100 |
| 75x75 | 1.1 | 14.22 | 224.700 | 256.000 |
| 75x75 | 1.3 | 17.00 | 268.600 | 306.000 |
| 75x75 | 1.2 | 15.75 | 248.900 | 283.500 |
| 75x75 | 1.4 | 17.71 | 279.800 | 318.800 |
| 75x75 | 1.6 | 21.20 | 335.000 | 381.600 |
| 75x75 | 1.8 | 23.98 | 378.900 | 431.600 |
| 75x75 | 2.0 | 26.77 | 423.000 | 481.900 |
| 90x90 | 1.2 | 18.95 | 316.500 | 358.200 |
| 90x90 | 1.4 | 21.29 | 355.500 | 402.400 |
| 90x90 | 1.3 | 20.45 | 341.500 | 386.500 |
| 90x90 | 1.6 | 25.50 | 425.900 | 482.000 |
| 90x90 | 1.8 | 28.85 | 481.800 | 545.300 |
| 90x90 | 2.0 | 32.20 | 537.700 | 608.600 |
| 100x100 | 1.3 | 22.75 | 379.900 | 430.000 |
| 100x100 | 1.4 | 23.59 | 394.000 | 445.900 |
| 100x100 | 1.6 | 28.35 | 473.400 | 535.800 |
| 100x100 | 1.8 | 32.08 | 535.700 | 606.300 |
| 100x100 | 2.0 | 35.80 | 597.900 | 676.600 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Asia, kích thước: vuông: 10x20 – 60x120mm, chủng loại: đen, mạ kẽm, đơn giá dao động từ 14.200 – 18.900 VNĐ/kg, từ 27.700 - 608.400 VNĐ/ cây 6m.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây) | Giá đen (VNĐ/cây) | Giá mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 10x20 | 0.80 | 1.95 | 27.700 | 30.600 |
| 10x20 | 0.90 | 2.22 | 31.500 | 34.900 |
| 10x20 | 1.00 | 2.46 | 34.900 | 38.600 |
| 10x20 | 1.10 | 2.73 | 38.800 | 42.900 |
| 10x30 | 0.80 | 2.58 | 36.600 | 40.500 |
| 10x30 | 0.90 | 2.94 | 41.700 | 46.200 |
| 10x30 | 1.00 | 3.29 | 46.700 | 51.700 |
| 10x30 | 1.10 | 3.65 | 51.800 | 57.300 |
| 10x30 | 1.20 | 3.99 | 56.700 | 62.600 |
| 10x30 | 1.40 | 4.49 | 63.800 | 70.500 |
| 13x26 | 0.80 | 2.58 | 36.600 | 40.500 |
| 13x26 | 0.90 | 2.94 | 41.700 | 46.200 |
| 13x26 | 1.00 | 3.29 | 46.700 | 51.700 |
| 13x26 | 1.10 | 3.65 | 51.800 | 57.300 |
| 13x26 | 1.20 | 3.99 | 56.700 | 62.600 |
| 13x26 | 1.40 | 4.49 | 67.400 | 70.500 |
| 20x40 | 0.80 | 3.93 | 59.000 | 67.600 |
| 20x40 | 0.90 | 4.48 | 67.200 | 77.100 |
| 20x40 | 1.00 | 5.03 | 75.500 | 86.500 |
| 20x40 | 1.10 | 5.57 | 83.600 | 95.800 |
| 20x40 | 1.20 | 6.17 | 92.600 | 106.100 |
| 20x40 | 1.30 | 6.67 | 100.100 | 114.700 |
| 20x40 | 1.40 | 6.94 | 104.100 | 119.400 |
| 25x50 | 0.80 | 4.95 | 74.300 | 85.100 |
| 25x50 | 0.90 | 5.64 | 84.600 | 97.000 |
| 25x50 | 1.00 | 6.33 | 95.000 | 108.900 |
| 25x50 | 1.10 | 7.01 | 105.200 | 120.600 |
| 25x50 | 1.20 | 7.77 | 116.600 | 133.600 |
| 25x50 | 1.30 | 8.39 | 125.900 | 144.300 |
| 25x50 | 1.40 | 8.73 | 131.000 | 0150.20 |
| 30x60 | 0.90 | 6.80 | 102.000 | 117.000 |
| 30x60 | 1.00 | 7.63 | 114.500 | 131.200 |
| 30x60 | 1.10 | 8.46 | 126.900 | 145.500 |
| 30x60 | 1.20 | 9.37 | 140.600 | 161.200 |
| 30x60 | 1.30 | 10.11 | 151.700 | 173.900 |
| 30x60 | 1.40 | 10.53 | 158.000 | 181.100 |
| 30x60 | 1.60 | 12.60 | 189.000 | 216.700 |
| 30x60 | 1.80 | 14.26 | 213.900 | 245.300 |
| 30x60 | 2.00 | 15.92 | 238.800 | 273.800 |
| 30x90 | 0.90 | 9.11 | 143.900 | 164.000 |
| 30x90 | 1.00 | 10.23 | 161.600 | 184.100 |
| 30x90 | 1.10 | 11.34 | 179.200 | 204.100 |
| 30x90 | 1.20 | 12.56 | 198.400 | 226.100 |
| 30x90 | 1.30 | 13.56 | 214.200 | 244.100 |
| 30x90 | 1.40 | 14.12 | 223.100 | 254.200 |
| 30x90 | 1.60 | 16.90 | 267.000 | 304.200 |
| 30x90 | 1.80 | 19.12 | 302.100 | 344.200 |
| 30x90 | 2.00 | 21.34 | 337.200 | 384.100 |
| 40x80 | 0.90 | 9.11 | 143.900 | 164.000 |
| 40x80 | 1.00 | 10.23 | 161.600 | 184.100 |
| 40x80 | 1.10 | 11.34 | 179.200 | 204.100 |
| 40x80 | 1.20 | 12.56 | 198.400 | 226.100 |
| 40x80 | 1.30 | 13.56 | 214.200 | 244.100 |
| 40x80 | 1.40 | 14.12 | 223.100 | 254.200 |
| 40x80 | 1.60 | 16.90 | 267.000 | 304.200 |
| 40x80 | 1.80 | 19.12 | 302.100 | 344.200 |
| 40x80 | 2.00 | 21.34 | 337.200 | 384.100 |
| 50x100 | 1.10 | 14.22 | 237.500 | 268.800 |
| 50x100 | 1.20 | 15.75 | 263.000 | 297.700 |
| 50x100 | 1.30 | 17.01 | 284.100 | 321.500 |
| 50x100 | 1.40 | 17.71 | 295.800 | 334.700 |
| 50x100 | 1.60 | 21.19 | 353.900 | 400.500 |
| 50x100 | 1.80 | 23.98 | 400.500 | 453.200 |
| 50x100 | 2.00 | 26.77 | 447.100 | 506.000 |
| 60x120 | 1.20 | 18.89 | 315.500 | 357.000 |
| 60x120 | 1.30 | 20.46 | 341.700 | 386.700 |
| 60x120 | 1.40 | 21.24 | 354.700 | 401.400 |
| 60x120 | 1.60 | 25.49 | 425.700 | 481.800 |
| 60x120 | 1.80 | 28.84 | 481.600 | 545.100 |
| 60x120 | 2.00 | 32.19 | 537.600 | 608.400 |
Bảng giá thép ống Asia mới nhất hôm nay
Tôn Thép MTP cung cấp báo giá thép ống ASIA mới nhất với mức giá cạnh tranh, hỗ trợ chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Hiện thép ống đen ASIA có giá từ 41.540 - 891.650 VNĐ/cây 6m, trong khi thép ống mạ kẽm ASIA dao động từ 45.694 - 980.815 VNĐ/cây 6m.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá đen (VNĐ/cây) | Giá mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 21 | 0.9 | 2,68 | 41.540 | 45.694 |
| 1.0 | 2,96 | 45.880 | 50.468 | |
| 1.2 | 3,52 | 54.560 | 60.016 | |
| 1.4 | 4,06 | 62.930 | 69.223 | |
| 1.5 | 4,33 | 67.115 | 73.827 | |
| 1.8 | 5,11 | 79.205 | 87.126 | |
| 2.0 | 5,62 | 87.110 | 95.821 | |
| 27 | 0.9 | 3,48 | 53.940 | 59.334 |
| 1.0 | 3,85 | 59.675 | 65.643 | |
| 1.2 | 4,58 | 70.990 | 78.089 | |
| 1.4 | 5,30 | 82.150 | 90.365 | |
| 1.5 | 5,66 | 87.730 | 96.503 | |
| 1.8 | 6,71 | 104.005 | 114.406 | |
| 2.0 | 7,40 | 114.700 | 126.170 | |
| 34 | 0.9 | 4,41 | 68.355 | 75.191 |
| 1.0 | 4,88 | 75.640 | 83.204 | |
| 1.2 | 5,82 | 90.210 | 99.231 | |
| 1.4 | 6,75 | 104.625 | 115.088 | |
| 1.5 | 7,21 | 111.755 | 122.931 | |
| 1.8 | 8,57 | 132.835 | 146.119 | |
| 2.0 | 9,47 | 146.785 | 161.464 | |
| 2.3 | 10,79 | 167.245 | 183.970 | |
| 42 | 0.9 | 5,47 | 84.785 | 93.264 |
| 1.0 | 6,07 | 94.085 | 103.494 | |
| 1.2 | 7,24 | 112.220 | 123.442 | |
| 1.4 | 8,41 | 130.355 | 143.391 | |
| 1.5 | 8,99 | 139.345 | 153.280 | |
| 1.8 | 10,71 | 166.005 | 182.606 | |
| 2.0 | 11,84 | 183.520 | 201.872 | |
| 2.3 | 13,51 | 209.405 | 230.346 | |
| 49 | 0.9 | 6,40 | 99.200 | 109.120 |
| 1.0 | 7,10 | 110.050 | 121.055 | |
| 1.2 | 8,49 | 131.595 | 144.755 | |
| 1.4 | 9,86 | 152.830 | 168.113 | |
| 1.5 | 10,54 | 163.370 | 179.707 | |
| 1.8 | 12,57 | 194.835 | 214.319 | |
| 2.0 | 13,91 | 215.605 | 237.166 | |
| 2.3 | 15,89 | 246.295 | 270.925 | |
| 2.5 | 17,20 | 266.600 | 293.260 | |
| 60 | 1.0 | 8,73 | 148.410 | 163.251 |
| 1.2 | 10,44 | 177.480 | 195.228 | |
| 1.4 | 12,14 | 206.380 | 227.018 | |
| 1.5 | 12,98 | 220.660 | 242.726 | |
| 1.8 | 15,50 | 263.500 | 289.850 | |
| 2.0 | 17,16 | 291.720 | 320.892 | |
| 2.3 | 19,63 | 333.710 | 367.081 | |
| 2.5 | 21,27 | 361.590 | 397.749 | |
| 76 | 1.2 | 13,28 | 225.760 | 248.336 |
| 1.4 | 15,45 | 262.650 | 288.915 | |
| 1.5 | 16,53 | 281.010 | 309.111 | |
| 1.8 | 19,76 | 335.920 | 369.512 | |
| 2.0 | 21,90 | 372.300 | 409.530 | |
| 2.3 | 25,08 | 426.360 | 468.996 | |
| 2.5 | 27,18 | 462.060 | 508.266 | |
| 2.8 | 30,32 | 515.440 | 566.984 | |
| 90 | 1.2 | 15,76 | 267.920 | 294.712 |
| 1.4 | 18,35 | 311.950 | 343.145 | |
| 1.5 | 19,64 | 333.880 | 367.268 | |
| 1.8 | 23,49 | 399.330 | 439.263 | |
| 2.0 | 26,04 | 442.680 | 486.948 | |
| 2.3 | 29,84 | 507.280 | 558.008 | |
| 2.5 | 32,36 | 550.120 | 605.132 | |
| 2.8 | 36,12 | 614.040 | 675.444 | |
| 3.0 | 38,61 | 656.370 | 722.007 | |
| 3.2 | 41,09 | 698.530 | 768.383 | |
| 114 | 1.4 | 23,32 | 396.440 | 436.084 |
| 1.5 | 24,97 | 424.490 | 466.939 | |
| 1.8 | 29,88 | 507.960 | 558.756 | |
| 2.0 | 33,14 | 563.380 | 619.718 | |
| 2.3 | 38,01 | 646.170 | 710.787 | |
| 2.5 | 41,24 | 701.080 | 771.188 | |
| 2.8 | 46,06 | 783.020 | 861.322 | |
| 3.0 | 49,26 | 837.420 | 921.162 | |
| 3.2 | 52,45 | 891.650 | 980.815 |
Lưu ý về giá thép Asia
- Giá thép Asia có thể thay đổi theo thị trường và biến động nguyên liệu.
- Phụ thuộc vào độ dày, quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị trí công trình.
- Hàng hóa đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, chứng chỉ đầy đủ.
- Báo giá chưa bao gồm VAT (10%) và chưa tính phí vận chuyển tận nơi.
- Dịch vụ gia công cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu tính phí riêng.
- Có chiết khấu cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết từ 5 - 10%.
Liên hệ ngay Tôn Thép MTP để nhận báo giá thép Asia chi tiết và chiết khấu hấp dẫn, mua hàng nhanh chóng.
Thông tin sơ lược về Công ty Cổ phần Thép Asia
Công ty Cổ phần Thép ASIA thành lập năm 2021, trụ sở tại Khu Công nghiệp Thuận Đạo mở rộng, Long An. Năm 2024, công ty triển khai nhà máy sản xuất ống thép công suất 60.000 tấn/năm, áp dụng công nghệ hiện đại đạt chuẩn quốc tế. Sản phẩm chính gồm thép hộp, ống thép đen, mạ kẽm với đa dạng quy cách phục vụ công nghiệp, nông nghiệp và xây dựng.

ASIA đang đầu tư tổ hợp luyện - đúc - cán tại Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị trên diện tích hơn 31 ha, dự kiến đạt công suất 500.000 tấn/năm. Hệ thống sản xuất ứng dụng dây chuyền Ý - Đức, quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015, đáp ứng yêu cầu về độ bền, độ chính xác và thân thiện môi trường. Các sản phẩm chủ lực: thép cuộn rút dây, inox thanh, thép thanh vằn, thép hợp kim thấp…
Thép Asia có những loại nào? Đặc điểm, ứng dụng
Thép ASIA được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ. Hiện nay, công ty cung cấp 2 dòng sản phẩm chủ lực gồm thép hộp và thép ống với đa dạng kích thước.
Thép hộp Asia
Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm (điện phân/nhúng nóng).
Độ dày: 0.8 – 2.0 mm
Kích thước:
- Vuông: 12x12 – 100x100 mm
- Chữ nhật: 10x20 – 60x120 mm
Chiều dài: 6m/cây (cắt theo yêu cầu)
Tiêu chuẩn: ASTM, TCVN, JIS, BS EN
Đặc điểm nổi bật:
- Thép hộp đen: bề mặt đen, chịu lực tốt, phủ dầu chống gỉ.
- Thép hộp mạ kẽm: sáng bóng, chống ăn mòn, tuổi thọ cao (lên đến 50 năm trong môi trường khô ráo).
Ứng dụng: Hàng rào, ban công, bàn ghế, giường, tủ, kệ kho, giàn cây, khung nhà kính, mái che, cổng cửa…


Thép ống Asia
Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm.
Đường kính: 21 – 114 mm
Độ dày: 0.9 – 3.2 mm
Chiều dài: 6m/cây (cắt theo yêu cầu)
Lượng mạ: Z80 – Z275 (đối với loại mạ kẽm)
Tiêu chuẩn: JIS G3444, TCVN 3783:1983, ASTM A53
Đặc điểm nổi bật:
- Ống đen: Chịu lực, chịu nhiệt, phù hợp kết cấu nặng.
- Ống mạ kẽm: Chống ăn mòn, bền ngoài trời, tuổi thọ dài.
Ứng dụng: Ống dẫn nước, khí gas, hệ thống điện, lan can, giàn giáo, trụ cột, hàng rào bảo vệ…

Bảng tra quy cách thép Asia từ nhà máy
Để thuận tiện cho việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu, nhà máy thép ASIA cung cấp bảng tra cứu chi tiết về kích thước, độ dày, trọng lượng tiêu chuẩn cho từng loại thép hộp và ống thép. Các thông số được sản xuất chính xác theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, TCVN như sau:
Bảng tra trọng lượng thép hộp Asia
Bảng tra thép hộp vuông Asia:

Bảng tra thép hộp chữ nhật Asia:

Bảng trọng lượng, quy cách ống thép Asia

Tại sao nên lựa chọn thép Asia cho các ứng dụng?
Thép Asia ứng dụng dây chuyền sản xuất tự động hiện đại đạt tiêu chuẩn ISO 9001, với hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt giúp sai số kích thước dưới 0,5 mm. Nhà máy thép Asia có công suất sản xuất lên đến 270.000 tấn mỗi năm, đủ năng lực đáp ứng nhu cầu thép xây dựng, công nghiệp và cơ khí trên toàn quốc.
Sản phẩm thép Asia có độ bền kéo từ 460 - 560 MPa, chịu được áp lực và tải trọng lớn, phù hợp cho các công trình cầu đường, nhà cao tầng. Thép được xử lý chống ăn mòn bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng hoặc phủ sơn tĩnh điện, tăng tuổi thọ lên trên 20 năm trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Mua thép Asia giá tốt, hàng chất lượng, đa dạng quy cách ở đâu?
Quý khách đang tìm mua thép Asia chất lượng với giá tốt và đa dạng quy cách? Tôn Thép MTP tự hào là đối tác tin cậy, cam kết mang đến cho quý khách sản phẩm chính hãng, dịch vụ tận tâm và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, giúp dự án của quý khách luôn hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
- Toàn bộ thép Asia do chúng tôi cung cấp đều có giấy chứng nhận chất lượng (CO, CQ) rõ ràng.
- Giá minh bạch, thường xuyên cập nhật theo thị trường, ưu đãi chiết khấu từ 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hơn 10.000 tấn thép sẵn có tại kho, đảm bảo giao hàng nhanh chóng trong vòng 1 - 2 ngày khu vực TP.HCM và miền Nam.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí, đội ngũ chuyên gia hỗ trợ chọn thép phù hợp theo yêu cầu kỹ thuật và ngân sách.
- Hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp, giao đúng thời gian, an toàn, tiết kiệm chi phí cho quý khách.
Một số dự án tiêu biểu đã sử dụng thép ASIA cung cấp bởi Tôn Thép MTP



Câu hỏi thường gặp về giá thép Asia
Đơn giá thép Asia thường chưa bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và đầy đủ.
Giá thép Asia dao động từ 14.200 - 18.900 VNĐ/kg, tùy theo loại và kích thước, khách hàng nên liên hệ Tôn Thép MTP để được tư vấn.
Thép Asia có sẵn tại kho, với hơn 10.000 tấn sẵn có, đảm bảo giao hàng nhanh chóng trong vòng 1 - 2 ngày tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
Có. Quý khách sẽ nhận được chiết khấu từ 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc là đối tác thân thiết mua nhiều.
