Giá Thép Nhật Quang Các Loại Thép Ống, Thép Hộp

Thép Nhật Quang được sản xuất trên dây chuyền được nhập khẩu và chuyển giao đồng bộ từ các nước Nhật Bản, CHLB Đức, Đài Loan,... Hiện nay, thép Nhật Quang không chỉ phân phối trong nước mà còn xuất khẩu sang Mỹ, Nhật, Úc, Canada, Hong Kong,... cũng cho thấy chất lượng vượt trội của sản phẩm.

Đại lý tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị phân phối thép Nhật Quang đa dạng, chính hãng, giá tốt, được nhiều nhà thầu tin tưởng hợp tác trong nhiều năm qua. Tôn thép Mạnh Tiến Phát luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu và đưa ra nhiều ưu đãi giúp khách hàng tối ưu chi phí vật tư. 

Nhà cung cấp thép Nhật Quang chính hãng, giá gốc, CK 5 -10% - Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát
Nhà cung cấp thép Nhật Quang chính hãng, giá gốc, CK 5 -10% - Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Giá thép Nhật Quang hôm nay bao nhiêu 1kg?

Giá thép Nhật Quang hôm nay 1kg dao động từ 14.500 - 24.000 VNĐ/kg. Giá thép thường biến động theo nhu cầu thị trường, giá nguyên liệu và nhiều yếu tố khác.

So sánh giá thép Nhật Quang đầu năm và giữa năm 2025

Trong quý I/2025, giá thép Nhật Quang có xu hướng trầm lắng do nhu cầu thấp sau Tết và biến động của nguyên liệu đầu vào. Cụ thể, thép ống đen dao động quanh mức 13.700 - 15.000 VNĐ/kg, thép hộp/ống mạ kẽm khoảng 16.000 - 20.000 VNĐ/kg, thép mạ kẽm nhúng nóng từ 21.000 - 23.200 VNĐ/kg. 

Đến giữa năm 2025 (tháng 6 - 7), giá thép Nhật Quang có xu hướng ổn định và tăng nhẹ khoảng 5 - 10% nhờ vào mùa xây dựng cao điểm và lực đẩy từ đầu tư công. Giá thép ống và hộp mạ kẽm giữ ở mức 17.000 - 20.500 VNĐ/kg, một số sản phẩm ghi nhận mức tăng 1.000 - 2.000 VNĐ/kg so với đầu năm. Dự kiến trong nửa cuối năm, giá thép có thể tiếp tục ổn định hoặc nhích nhẹ, tùy thuộc vào cung cầu trong nước và áp lực cạnh tranh từ thép nhập khẩu giá rẻ.

Biểu đồ giá thép Nhật Quang từ tháng 1 - tháng 6/2025

Giá thép Nhật Quang bị tác động bởi những yếu tố gì?

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép Nhật Quang gồm: giá nguyên liệu đầu vào (đặc biệt là quặng sắt và thép cuộn cán nóng), áp lực cạnh tranh từ thép nhập khẩu Trung Quốc giá rẻ, nhu cầu xây dựng nội địa, biến động tỷ giá, chi phí logistics, và các chính sách thuế, phòng vệ thương mại. Mỗi yếu tố trên đều có thể khiến giá thép tăng hoặc giảm tùy thời điểm, ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định điều chỉnh giá của Nhật Quang trên thị trường.

Ví dụ cụ thể: Trong 6 tháng đầu năm 2025, giá quặng sắt loại 62% Fe giảm từ khoảng 103.61 USD/dmtu xuống 97.22 USD/dmtu, giúp giảm áp lực chi phí cho nhà sản xuất. Tuy nhiên, trong cùng kỳ, Trung Quốc xuất khẩu thép tăng mạnh với hơn 10.46 triệu tấn chỉ trong quý I, khiến nguồn cung thép trên thị trường bị dư thừa. Điều này buộc Nhật Quang phải giữ giá ổn định, dù chi phí đầu vào giảm, nhằm cạnh tranh với thép giá rẻ nhập khẩu, đặc biệt ở phân khúc thép ống và hộp mạ kẽm.

Biến động giá quặng sắt loại 62% Fe trong 6 tháng đầu năm 2025
Biến động giá quặng sắt loại 62% Fe trong 6 tháng đầu năm 2025

Báo giá thép Nhật Quang mới nhất tại Tôn Thép MTP

Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát cập nhật báo giá thép Nhật Quang mới nhất hôm nay 14/10/2026, đầy đủ các loại thép hộp, thép ống để quý khách tham khảo. Bảng giá thép Nhật Quang cung cấp đủ đường kính, độ dày, giá gốc đại lý, CK đến 10% cho đơn hàng lớn.

Bảng giá ống thép Nhật Quang hôm nay

Bảng giá ống thép đen Nhật Quang

Bảng giá ống thép đen Nhật Quang, đường kính: 21.2 - 113.5mm, độ dày: 2.77 - 5.56mm, trọng lượng: 7.62 - 89.48 kg/6m, đơn giá dao động từ 14.500 - 16.000 VNĐ/kg, từ 110.500 - 1.431.700 VNĐ/cây 6m

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/ cây 6m)
21.22.777.6214.500110.500
26.72.8710.1414.500147.000
33.53.3815.0014.500217.500
42.23.5620.3414.500294.900
48.13.6824.314.500352.400
59.93.9132.6415.500505.900
75.65.1651.7815.500802.600
88.35.4967.7415.5001.050.000
113.53.1852.2615.500810.000
113.53.9664.6815.5001.002.500
113.54.7877.4616.0001.239.400
113.55.5689.4816.0001.431.700

Bảng giá ống thép mạ kẽm Nhật Quang

Bảng giá ống thép mạ kẽm Nhật Quang, đường kính: 21.2 - 126.8 mm, độ dày: 1.5 - 3.0 mm, trọng lượng: 4.37 - 54.96 kg/6m, đơn giá dao động từ 18.000 - 20.500 VNĐ/kg, từ 78.700 - 1.126.700 VNĐ/cây 6m

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/ cây 6m)
21.21.54.3718.00078.700
21.21.64.6418.00083.500
21.21.95.4818.00098.600
21.22.05.6818.000102.200
21.22.15.9418.000106.900
26.71.55.5918.000100.600
26.71.65.9318.000106.700
26.71.96.9618.000125.300
26.72.07.3118.000131.600
26.72.17.6418.000137.500
26.72.38.318.000149.400
33.51.57.118.000127.800
33.51.67.5618.000136.100
33.51.98.8918.000160.000
33.52.09.3218.000167.800
33.52.19.7618.000175.700
33.52.310.6218.000191.200
33.52.511.4718.000206.500
33.52.611.8918.000214.000
42.21.509.0319.000171.600
42.21.69.6219.000182.800
42.21.911.3419.000215.500
42.22.011.9019.000226.100
42.22.112.4719.000236.900
42.22.313.5619.000257.600
42.22.514.6919.000279.100
42.22.615.2319.000289.400
42.22.816.3219.000310.100
42.23.017.4019.000330.600
48.11.510.3419.000196.500
48.11.611.0119.000209.200
48.11.912.9919.000246.800
48.12.013.6419.000259.200
48.12.114.3019.000271.700
48.12.315.5919.000296.200
48.12.516.8719.000320.500
48.12.617.5019.000332.500
48.12.818.7719.000356.600
48.13.020.0219.000380.400
59.91.512.9619.000246.200
59.91.613.8019.000262.200
59.91.916.3119.000309.900
59.92.017.1319.000325.500
59.92.117.9719.000341.400
59.92.319.6119.000372.600
59.92.521.2319.000403.400
59.92.622.0419.000418.800
59.92.823.6619.000449.500
59.93.025.2619.000479.900
75.61.516.4520.000329.000
75.61.617.5220.000350.400
75.61.920.7220.000414.400
75.62.021.7820.000435.600
75.62.122.8520.000457.000
75.62.324.9520.000499.000
75.62.527.0420.000540.800
75.62.628.0820.000561.600
75.62.830.1620.000603.200
75.63.032.2320.000644.600
88.31.519.2720.000385.400
88.31.620.5320.000410.600
88.31.924.2920.000485.800
88.32.025.5420.000510.800
88.32.126.8020.000536.000
88.32.329.2620.000585.200
88.32.531.7420.000634.800
88.32.632.9720.000659.400
88.32.835.4220.000708.400
88.33.037.8720.000757.400
113.51.524.8620.000497.200
113.51.626.4920.000529.800
113.51.931.3820.000627.600
113.52.033.0020.000660.000
113.52.134.6220.000692.400
113.52.337.8420.000756.800
113.52.541.0620.000821.200
113.52.642.6720.000853.400
113.52.845.8620.000917.200
113.53.049.0520.000981.000
126.81.935.1120.500719.800
126.82.036.9320.500757.100
126.82.138.7520.500794.400
126.82.342.3720.500868.600
126.82.545.9620.500942.200
126.82.647.7820.500979.500
126.82.851.3720.5001.053.100
126.83.054.9620.5001.126.700

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang, đường kính: 21.3 - 113.5 mm, độ dày: 1.9 - 3.2 mm, trọng lượng: 5.484 - 52.578 kg/6m, đơn giá dao động từ 22.000 - 24.000 VNĐ/kg, từ 120.600 - 1.261.900 VNĐ/cây 6m

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/ cây 6m)
21.31.95.48422.000120.600
26.72.17.70422.000169.500
33.52.310.72222.000235.900
42.22.313.5622.000298.300
48.32.516.8722.000371.100
59.92.622.15824.000531.800
75.62.931.36824.000752.800
88.32.938.82824.000931.900
113.53.252.57824.0001.261.900

Báo giá thép hộp Nhật Quang mới nhất

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Nhật Quang, kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm, độ dày 1.0 - 3.0mm, trọng lượng: 2.41 - 54.49 kg/6m, đơn giá dao động từ 17.000 - 20.000 VNĐ/kg, từ 41.000 - 1.089.800 VNĐ/cây 6m

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Nhật Quang

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/cây)
14x141.02.4117.00041.000
14x141.12.6317.00044.700
14x141.22.8417.00048.300
14x141.43.2517.00055.300
14x141.53.4517.00058.700
16x161.02.7917.00047.400
16x161.13.0417.00051.700
16x161.23.2917.00055.900
16x161.43.7817.00064.300
16x161.54.0117.00068.200
20x201.03.5417.00060.200
20x201.13.8717.00065.800
20x201.24.2017.00071.400
20x201.44.8317.00082.100
20x201.55.1417.00087.400
20x201.86.0517.000102.900
25x251.06.8417.000116.300
25x251.14.9117.00083.500
25x251.25.3317.00090.600
25x251.46.1517.000104.600
25x251.56.5617.000111.500
30x301.08.2517.000140.300
30x301.15.9417.000101.000
30x301.26.4617.000109.800
30x301.47.4717.000127.000
30x301.57.7917.000132.400
30x301.89.4417.000160.500
30x301.99.9217.000168.600
30x302.010.4017.000176.800
30x302.110.8717.000184.800
40x401.011.0818.000199.400
40x401.18.0218.000144.400
40x401.28.7218.000157.000
40x401.410.1118.000182.000
40x401.510.8018.000194.400
40x401.812.8318.000230.900
40x401.913.5018.000243.000
40x402.014.1718.000255.100
40x402.114.8318.000266.900
40x402.316.1418.000290.500
50x501.110.0918.000181.600
50x501.210.9818.000197.600
50x501.412.7418.000229.300
50x501.513.6218.000245.200
50x501.816.2218.000292.000
50x501.917.0818.000307.400
50x502.017.9418.000322.900
50x502.118.8718.000339.700
50x502.320.4718.000368.500
50x502.522.1418.000398.500
50x503.026.2318.000472.100
60x601.213.2418.000238.300
60x601.415.3818.000276.800
60x601.516.4518.000296.100
60x601.819.6118.000353.000
60x601.920.6618.000371.900
60x602.021.7018.000390.600
60x602.122.7418.000409.300
60x602.324.8018.000446.400
60x602.526.8518.000483.300
60x603.031.8818.000573.800
75x751.419.3419.000367.500
75x751.520.6919.000393.100
75x751.824.7019.000469.300
75x751.926.319.000499.700
75x752.027.3619.000519.800
75x752.128.6819.000544.900
75x752.331.3019.000594.700
75x752.533.9119.000644.300
75x753.040.3619.000766.800
90x901.423.3019.000442.700
90x901.524.9319.000473.700
90x901.829.7919.000566.000
90x901.931.4019.000596.600
90x902.033.0119.000627.200
90x902.134.6119.000657.600
90x902.337.8019.000718.200
90x902.540.9619.000778.200
90x903.048.8319.000927.800
100x1001.527.7520.000555.000
100x1001.833.1820.000663.600
100x1001.914.9820.000299.600
100x1002.036.7820.000735.600
100x1002.138.5720.000771.400
100x1002.342.1420.000842.800
100x1002.545.6920.000913.800
100x1003.054.4920.0001.089.800

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nhật Quang

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/cây)
13x261.03.4517.00058.700
13x261.13.7717.00064.100
13x261.24.0817.00069.400
13x261.44.7017.00079.900
13x261.55.0017.00085.000
20x401.04.4817.00076.200
20x401.15.9417.000101.000
20x401.26.4617.000109.800
20x401.47.4717.000127.000
20x401.57.9717.000135.500
20x401.89.4417.000160.500
20x401.99.9217.000168.600
20x402.010.4017.000176.800
20x402.110.8717.000184.800
25x501.05.4317.00092.300
25x501.15.9417.000101.000
25x501.26.4617.000109.800
25x501.47.4717.000127.000
25x501.57.9717.000135.500
25x501.89.4417.000160.500
25x501.99.9217.000168.600
25x502.010.4017.000176.800
25x502.110.8717.000184.800
25x502.312.8317.000218.100
30x601.06.8418.000123.100
30x601.17.4818.000134.600
30x601.28.1118.000146.000
30x601.49.3718.000168.700
30x601.510.0018.000180.000
30x601.811.8518.000213.300
30x601.912.4618.000224.300
30x602.013.0718.000235.300
30x602.113.6618.000245.900
40x801.09.0818.000163.400
40x801.19.9518.000179.100
40x801.210.8318.000194.900
40x801.412.5718.000226.300
40x801.513.4218.000241.600
40x801.815.9118.000286.400
40x801.916.7418.000301.300
40x802.017.5718.000316.300
40x802.118.4018.000331.200
40x802.320.0618.000361.100
40x802.521.7018.000390.600
40x803.025.8518.000465.300
50x1001.112.6019.000239.400
50x1001.213.7119.000260.500
50x1001.415.9219.000302.500
50x1001.517.0019.000323.000
50x1001.820.1819.000383.400
50x1001.921.2219.000403.200
50x1002.022.2519.000422.800
50x1002.123.2719.000442.100
50x1002.325.2919.000480.500
50x1002.527.2919.000518.500
50x1003.032.5119.000617.700
60x1201.216.6320.000332.600
60x1201.423.3020.000466.000
60x1201.524.9320.000498.600
60x1201.829.7920.000595.800
60x1201.931.4020.000628.000
60x1202.033.0120.000660.200
60x1202.134.6120.000692.200
60x1202.337.8020.000756.000
60x1202.540.9820.000819.600
60x1203.046.8320.000936.600

Lưu ý về giá thép Nhật Quang

  • Báo giá trên chưa gồm VAT và phí vận chuyển, phí giao hàng tính riêng theo quãng đường, số lượng.
  • Có nhận gia công (cắt, đột lỗ...), tính phí theo yêu cầu cụ thể.
  • Chiết khấu đơn hàng lớn hoặc khách hàng mua thường xuyên từ 5 - 10%.
  • Hàng chính hãng, có CO-CQ,  nhập trực tiếp tại nhà máy Nhật Quang.

Lưu ý giá thép có thể thay đổi theo thời điểm, tùy biến động nguyên liệu và thị trường nên khách hàng cần liên hệ trực tiếp hotline để nhận báo giá chính xác nhất.

 

Tìm hiểu thông tin về Công ty Thép Nhật Quang

Thành lập từ năm 1999, Công ty Thép Nhật Quang là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh ống thép, thép hộp. Với hơn 25 năm phát triển, công ty đã xây dựng uy tín vững chắc trên thị trường trong nước và quốc tế với nhiều thành tựu như:

  • 5 năm liên tiếp (2018 - 2022) nằm trong Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam (VNR500).
  • Năm 2024 đạt Thương hiệu Quốc gia, với các sản phẩm thép mạ kẽm đạt chuẩn chất lượng cao.
Giải thưởng Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam (VNR500) của công ty Thép Nhật Quang năm 2018
Giải thưởng Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam (VNR500) của công ty Thép Nhật Quang năm 2018

Thép Nhật Quang sở hữu các nhà máy quy mô lớn và hiện đại tại Phố Nối, Hưng Yên, với diện tích 92.000 m2, công suất 300.000 tấn/năm. Sản phẩm của Thép Nhật Quang có hệ thống phân phối ổn định trên phạm vi toàn quốc. Ngoài ra, một số sản phẩm đã vươn tới các thị trường xuất khẩu quốc tế như Mỹ, Nhật Bản, Australia, Canada, Hồng Kông (Trung Quốc), khẳng định năng lực sản xuất và chất lượng đạt chuẩn quốc tế.

Các loại thép Nhật Quang phổ biến hiện nay

Có hai loại thép Nhật Quang được cung cấp phổ biến trên thị trường đó là thép ống và thép hộp.

Ống thép Nhật Quang

Ống thép Nhật Quang gồm các loại ống thép đen, ống thép mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Các sản phẩm thép ống Nhật Quang đa dạng quy cách, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Ống thép đen Nhật Quang

Ống thép đen Nhật Quang được sản xuất với độ chính xác cao, kích thước và chất lượng đồng đều, giúp duy trì tính nhất quán trong quá trình sử dụng. 

Thép ống đen Nhật Quang sử dụng phôi thép, nhập trực tiếp từ các quốc gia đầu ngành nên có khả năng chịu áp lực tốt, không bị biến dạng khi chịu va đập đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật cao. Ngoài ra, sản phẩm còn được kiểm soát chặt chẽ theo quy trình quản lý ISO 9001:2015.

Thép ống đen Nhật Quang
Thép ống đen Nhật Quang

Thông số kỹ thuật

  • Bề mặt: đen
  • Độ dày: 2.77 - 5.56 mm
  • Đường kính: Ø21.2 - Ø113.5 mm
  • Chiều dài cây: 6m 
  • Quy cách bó thép: 10 - 169 cây/bó
  • Tiêu chuẩn: ASTM A53/A53M-12; ASTM A500M - 13
  • Giới hạn chảy: 205 MPa
  • Giới hạn kéo: 330 MPa
  • Độ giãn dài: 24%

Ứng dụng: Khung sườn xe, khung máy móc, làm hệ thống PCCC, hệ thống luồn dây cáp, làm khung thép trong xây dựng, làm hàng rào, lan can,....

Ống thép mạ kẽm Nhật Quang

Ống thép mạ kẽm Nhật Quang có bề mặt được mạ kẽm đồng đều, dễ lắp đặt, hạn chế được ăn mòn khi tiếp xúc môi trường tự nhiên, tuổi thọ cao, vậy nên chi phí bảo trì sau khi sử dụng tương đối thấp. Sản phẩm còn có tính thẩm mỹ cao với bề mặt bóng sáng và đẹp, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

Thép ống mạ kẽm Nhật Quang
Thép ống mạ kẽm Nhật Quang

Thông số kỹ thuật

  • Bề mặt: mạ kẽm
  • Độ dày: 1.5 - 3.0 mm
  • Đường kính: Ø21.2 - Ø126.8 mm
  • Chiều dài cây: 6m 
  • Lượng mạ: 12 - 27 µm
  • Quy cách bó thép: 10 - 169 cây/bó
  • Tiêu chuẩn: JIG G3444:2006, JIS G3466
  • Giới hạn chảy: 235 MPa
  • Giới hạn kéo: 400 MPa
  • Độ giãn dài: 18%

Ứng dụng: Gia công khung máy móc, làm lan can, ban công, cổng cửa, khung thép nhà tiền chế, ống dẫn khí, dẫn dầu,...

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quan được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tự động hiện đại từ Đài Loan và Nhật Bản. Sản phẩm có hai loại là ống thép đúc và ống thép hàn với lớp kẽm nhúng nóng kết dính cao bảo vệ khỏi ăn mòn của nước biển, hóa chất. 

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang có chất lượng đồng đều, độ cứng cao, chịu lực tốt, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cao.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang

Thông số kỹ thuật

  • Bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng
  • Độ dày: 1.9 - 3.2 mm
  • Đường kính: Ø21.3 - Ø113.5 mm
  • Chiều dài cây: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Lượng mạ: 40 - 80 µm
  • Quy cách bó thép: 10 - 169 cây/bó
  • Tiêu chuẩn: BS EN 10255:2004 (BS 1387:1985), ASTM A53/A53M-12
  • Giới hạn chảy: 195 MPa
  • Giới hạn kéo: 320 - 520 MPa
  • Độ giãn dài: 20%

Ứng dụng: Hệ thống ống dẫn khí, dầu, nhiên liệu, ống dẫn nước sạch, dẫn nước sinh hoạt, PCCC, làm giàn giáo, ông trụ trong xây dựng….

Thép hộp Nhật Quang

Thép hộp Nhật Quang sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản, thông qua quy trình kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Sản phẩm có bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn tốt do có lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài.

Thép có chất lượng đồng đều, rất thuận tiện trong việc lắp đặt, gia công, độ bền cao, tuổi thọ lên đến 50 năm (khi sử dụng trong điều kiện không quá khắc nghiệt).

Thép hộp chữ nhật Nhật Quang
Thép hộp chữ nhật Nhật Quang
Thép hộp vuông Nhật Quang
Thép hộp vuông Nhật Quang

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: JIS G3466, ASTM A500
  • Bề mặt: mạ kẽm
  • Độ dày: 1.0 - 3.0  nmm
  • Kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm
  • Chiều dài: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Độ dày lớp mạ: 12 - 27 μm
  • Quy cách đóng gói: 16 - 100 cây/bó

Ứng dụng: Làm xà gồ, kèo thép, cửa cổng, hàng rào, lan can, cầu thang, khung máy móc, thiết bị công nghiệp, khung giường, tủ, bàn ghế, kệ, mái hiên, mái che, giàn phơi, khung nhà kính, cột đèn, biển báo, bảng hiệu,...

Thép hộp chữ nhật Nhật Quang làm khung lợp mái hiên
Thép hộp chữ nhật Nhật Quang làm khung lợp mái hiên
Thép hộp vuông Nhật Quang sơn tĩnh điện dùng làm lan can cầu thang
Thép hộp vuông Nhật Quang sơn tĩnh điện dùng làm lan can cầu thang

Đặc tính cơ lý thép hộp Nhật Quang 

Đặc tính cơ học
Giới hạn chảy (min)Độ bền kéoĐộ giãn dài
235 MPa400 MPa18 %

Thành phần hóa học thép hộp Nhật Quang 

Thành phần hóa học
C (max)Mn (max)P (max)
0.25 %-0.04 %

Bảng tra quy cách thép Nhật Quang đầy đủ

Bảng tra kích thước, trọng lượng ống thép Nhật Quang

Bảng quy cách thép ống đen Nhật Quang

Bảng quy cách, trọng lượng thép ống đen Nhật Quang
Bảng quy cách, trọng lượng thép ống đen Nhật Quang

Bảng quy cách thép ống mạ kẽm Nhật Quang

Bảng quy cách, trọng lượng thép ống mạ kẽm Nhật Quang
Bảng quy cách, trọng lượng thép ống mạ kẽm Nhật Quang

Bảng quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang

Bảng quy cách, trọng lượng thép ống mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang
Bảng quy cách, trọng lượng thép ống mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang

Bảng quy chuẩn kích thước thép hộp Nhật Quang

Bảng tra quy cách thép hộp Nhật Quang
Bảng tra quy cách thép hộp Nhật Quang

Tại sao thép Nhật Quang được các nhà thầu tin tưởng sử dụng?

Thép Nhật Quang được nhiều nhà thầu tin tưởng sử dụng là vì:

  • Thép Nhật Quang sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM, BS EN, AS/NZS và TCVN, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn cao. 
  • Nguyên liệu nhập khẩu từ các nhà máy lớn như POSCO, HYUNDAI giúp duy trì chất lượng ổn định, phù hợp với công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
  • Dây chuyền nhập khẩu từ Nhật, Đức, Đài Loan cùng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến giúp sản phẩm có lớp mạ bền, đều màu và tuổi thọ cao. 
  • Tự động hóa trong sản xuất nâng cao năng suất, giảm sai sót và đồng bộ chất lượng.
  • Toàn bộ quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng của Thép Nhật Quang được thực hiện theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, từ khâu kiểm tra nguyên liệu, giám sát từng công đoạn đến kiểm định thành phẩm cuối cùng.
  • Sản phẩm đã góp mặt trong các công trình tiêu biểu như Nhà ga T2 Nội Bài, tòa nhà BIDV, nhà máy Uniben…, khẳng định chất lượng thực tế trên công trình.
Chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng thép Nhật Quang
Chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng thép Nhật Quang

Mua thép Nhật Quang chính hãng, giá tốt, có CK ở đâu?

Một trong những đại lý cung cấp thép Nhật Quang chất lượng, uy tín - Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi là đơn vị được nhiều nhà thầu tin tưởng, đã có hơn 10 năm hoạt động trong ngành sắt thép, đạt Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam năm 2023.

Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam
Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam

Thép Nhật Quang tại Tôn thép Mạnh Tiến Phát được nhập trực tiếp nhà máy, chính hãng, chất lượng tốt. Chúng tôi có CK 5 - 10% khi mua đơn hàng SLL, đảm bảo giá tốt cho mọi đơn hàng. Vận chuyển thép toàn quốc,  miễn phí nội thành TPHCM, hóa đơn, hợp đồng rõ ràng, minh bạch. 

Dự án tiêu biểu:

Cung cấp 100 cây thép ống mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang cho nhà máy lọc nước Bình Hưng
Cung cấp 100 cây thép ống mạ kẽm nhúng nóng Nhật Quang cho nhà máy lọc nước Bình Hưng
Cung cấp 500 ống thép mạ kẽm Nhật Quang đến xưởng cơ khí Dương Huy tại Củ Chi
Cung cấp 500 ống thép mạ kẽm Nhật Quang đến xưởng cơ khí Dương Huy tại Củ Chi
Giao 250 cây thép ống đen Nhật Quang cho trang trại chăn nuôi heo tại Bình Phước
Giao 250 cây thép ống đen Nhật Quang cho trang trại chăn nuôi heo tại Bình Phước
Cung cấp 800kg thép hộp Nhật Quang đến công trình xây dựng Trường Tiểu học tại Hóc Môn
Cung cấp 800kg thép hộp Nhật Quang đến công trình xây dựng Trường Tiểu học tại Hóc Môn
Cung cấp 2 tấn thép hộp Nhật Quang cho công trình Alpha Town tại khu đô thị Sala, Quận 2, TP.HCM
Cung cấp 2 tấn thép hộp Nhật Quang cho công trình Alpha Town tại khu đô thị Sala, Quận 2, TP.HCM
Cung cấp 1000 cây thép hộp mạ kẽm Nhật Quang đến công trình xây dựng chung cư tại Bình Phước
Cung cấp 1000 cây thép hộp mạ kẽm Nhật Quang đến công trình xây dựng chung cư tại Bình Phước

Câu hỏi thường gặp về giá thép Nhật Quang

Giá thép Nhật Quang có cao hơn thép Hòa Phát, Hoa Sen không?

Giá thép Nhật Quang thường rẻ hơn thép Hòa Phát và Hoa Sen ở cùng phân khúc, đặc biệt với sản phẩm ống thép mạ kẽm. Giá thép ống mạ kẽm Nhật Quang chỉ từ 18.000 - 20.500 VNĐ/kg, trong khi giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát là 20.000 - 21.000 VNĐ/kg và Hoa Sen là 19.000 - 21.500 VNĐ/kg

Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?

Có. Khách hàng mua số lượng lớn sẽ được chiết khấu 5 - 10% theo từng mức đặt hàng cụ thể. Đặt càng nhiều chiết khấu càng cao.

Phí vận chuyển được tính thế nào?

Phí vận chuyển thường được báo riêng tùy vào địa điểm giao hàng, khối lượng sản phẩm. Với đơn hàng đủ đạt điều kiện sẽ được hỗ trợ miễn phí vận chuyển trong nội thành.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111