Giá Thép Phú Xuân Việt Các Loại Thép Hộp, Thép Ống

Thép Phú Xuân Việt sản xuất bởi công ty thép Phú Xuân Việt, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, giá cả hợp lý. Chính vì vậy mà thép Phú Xuân Việt được nhiều nhà thầu lựa chọn sử dụng cho nhiều công trình lớn nhỏ và ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác.

Nhà máy tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến khách hàng thép Phú Xuân Việt được chúng tôi nhập trực tiếp từ nhà máy. Cam kết về chất lượng, có đa dạng quy cách và không phải lo lắng về giả cả. Đến với đại lý, khách hàng sẽ nhận được mức giá tốt nhất và nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Nhà máy Tôn Thép MTP cung ứng thép Phú Xuân Việt chính hãng, CK 5 - 10%
Nhà máy Tôn Thép MTP cung ứng thép Phú Xuân Việt chính hãng, CK 5 - 10%

Giá thép Phú Xuân Việt bao nhiêu 1kg? Giá thép biến động bởi yếu tố nào?

Đơn giá thép Phú Xuân Việt hiện nay dao động từ 13.000 - 15.700 VNĐ/kg đối với thép hộp và 17.800 - 20.000 VNĐ/kg đối với thép ống.

Trong khoảng 6 tháng qua, giá thép Phú Xuân Việt ghi nhận xu hướng tăng nhẹ từ 2-5%, tùy từng chủng loại và quy cách. Tuy không phải là đợt biến động mạnh, nhưng mức tăng ổn định trong thời gian dài cũng ảnh hưởng đến chi phí tổng thể của các nhà thầu và doanh nghiệp gia công cơ khí.

Nguyên nhân chủ yếu đến từ việc thị trường xây dựng hồi phục nhẹ trong quý II và quý III cũng khiến nhu cầu tăng, đặc biệt ở phân khúc nhà xưởng tiền chế và cơ khí xây dựng. Các yếu tố về thuế phí cũng làm tăng chi phí sản xuất từ đó làm tăng giá thép.

Thị trường xây dựng phục hồi làm là lý do giá thép Phú Xuân Việt tăng trong thời gian tới
Thị trường xây dựng phục hồi làm là lý do giá thép Phú Xuân Việt tăng trong thời gian tới

Báo giá thép Phú Xuân Việt cập nhật hôm nay 12/10/2026 tại tôn thép Mạnh Tiến Phát

Báo giá thép Phú Xuân Việt mới nhất hôm nay 12/10/2026 tại Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát cập nhật ngay bên dưới. Báo giá có đầy đủ các loại thép Phú Xuân Việt, đa dạng kích thước. Ưu đãi 5 - 10% khi mua hàng SLL.

Bảng giá thép hộp Phú Xuân Việt mới nhất

Bảng giá thép hộp Phú Xuân Việt, kích thước: vuông: 14x14 - 120x120mm, chữ nhật: 10x20 - 60x120mm, độ dày 0.8 - 1.8mm, trọng lượng: 1.78 -  35.2 kg/6m, đơn giá dao động từ 13.000 - 15.700 VNĐ/kg, từ 23.100 - 552.600 VNĐ/cây 6m

Bảng giá thép hộp vuông Phú Xuân Việt

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Kg/ cây 6mGiá đen (VNĐ/ cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/ cây)
14x140.901.7823.10024.900
14x141.002.0226.30028.300
14x141.102.2729.50031.800
14x141.202.5232.80035.300
14x141.302.7635.90038.600
16x160.902.1127.40029.500
16x161.002.4031.20033.600
16x161.102.6935.00037.700
16x161.202.9838.70041.700
20x201.304.0352.40056.400
20x201.404.3156.00060.300
25x250.903.2842.60045.900
25x251.003.7348.50052.200
25x251.104.1954.50058.700
25x251.204.6460.30065.000
25x251.305.1066.30071.400
25x251.405.4671.00076.400
25x251.807.0691.80098.800
30x300.903.9754.40059.200
30x301.004.5261.90067.300
30x301.105.0769.50075.500
30x301.205.6277.00083.700
30x301.306.1784.50091.900
30x301.356.6190.60098.500
30x301.406.8994.400102.700
30x301.808.27113.300123.200
30x302.008.54117.000127.200
40x401.006.183.40090.700
40x401.106.893.600101.800
40x401.207.6103.800112.900
40x401.308.3114.000124.000
40x401.358.9122.100132.800
40x401.409.3127.300138.400
40x401.8011.5157.700171.500
50x501.29.53130.600142.000
50x501.310.47143.400156.000
50x501.3511.22153.700167.200
50x501.411.68160.000174.000
50x501.814.02192.100208.900
60x601.211.49163.200180.400
60x601.414.08199.900221.100
60x601.817.46247.900274.100
75x751.214.42204.800226.400
75x751.417.67250.900277.400
75x751.822.19315.100348.400
90x901.421.27302.000333.900
90x901.826.37374.500414.000
100x1001.423.66336.000371.500
100x1001.829.34416.600460.600
120x1201.427.38388.800429.900
120x1201.835.20499.800552.600

Bảng giá thép hộp chữ nhật Phú Xuân Việt

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/ cây)Giá đen (VNĐ/ cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/ cây)
10x200.81.9725.60027.600
10x200.92.2429.10031.400
10x201.02.5132.60035.100
10x201.12.7936.30039.100
13x260.82.5933.70036.300
13x260.92.9538.40041.300
13x261.03.3143.00046.300
13x261.13.6747.70051.400
13x261.204.0352.40056.400
13x261.34.4958.40062.900
20x400.83.9751.60055.600
20x400.94.5258.80063.300
20x401.005.0765.90071.000
20x401.15.6273.10078.700
20x401.26.1780.20086.400
20x401.256.6185.90092.500
20x401.36.8989.60096.500
20x401.68.54111.000119.600
25x500.85.0068.50074.500
25x500.95.7078.10084.900
25x501.06.3987.50095.200
25x501.107.0997.100105.600
25x501.27.78106.600115.900
25x501.258.34114.300124.300
25x501.38.69119.100129.500
25x501.610.77147.500160.500
30x600.806.0482.70090.000
30x600.96.8894.300102.500
30x601.07.72105.800115.000
30x601.18.56117.300127.500
30x601.29.39128.600139.900
30x601.2510.6137.800149.900
30x601.310.48143.600156.200
30x601.613.00178.100193.700
40x800.88.11111.100120.800
40x800.99.24126.600137.700
40x801.010.36141.900154.400
40x801.111.49157.400171.200
40x801.212.61172.800187.900
40x801.2513.52185.200201.400
40x801.314.08192.900209.800
40x801.617.46239.200260.200
50x1001.114.42204.800226.400
50x1001.215.84224.900248.700
50x1001.2517.39246.900273.000
50x1001.317.67250.900277.400
50x1001.5521.21301.200333.000
50x1001.622.20315.200348.500
60x1201.315.98226.900250.900
60x1201.617.37246.700272.700

Bảng giá thép ống Phú Xuân hôm nay

Bảng giá ống thép Phú Xuân Việt, đường kính: phi 13.8 - phi 140mm, độ dày: 0.6 - 3.0mm, trọng lượng: 1.2kg - 61.74 kg/cây, đơn giá dao động từ 17.800 - 20.000 VNĐ/kg, từ 21.360 - 1.296.540 VNĐ/ cây 6m.

Quy cách (Ø)Độ dày (mm)Kg/cây 6mGiá đen (VNĐ/ cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/ cây)
Phi 13.80.61.2021.36024.000
Phi 13.80.71.3824.56027.600
Phi 13.80.81.6228.83032.400
Phi 13.80.91.8032.04036.000
Phi 13.81.01.9835.24039.600
Phi 13.81.12.2239.51044.400
Phi 13.81.22.4042.72048.000
Phi 15.90.61.3824.56027.600
Phi 15.90.71.6228.83032.400
Phi 15.90.81.8633.10037.200
Phi 15.90.92.1037.38042.000
Phi 15.91.02.2840.58045.600
Phi 15.91.12.5244.85050.400
Phi 15.91.22.7649.12055.200
Phi 15.91.43.1856.60063.600
Phi 15.91.53.4260.87068.400
Phi 19.10.61.2622.42025.200
Phi 19.10.71.9835.24039.600
Phi 19.10.82.2239.51044.400
Phi 19.10.92.5244.85050.400
Phi 19.11.02.7649.12055.200
Phi 19.11.103.0654.46061.200
Phi 19.11.23.3058.74066.000
Phi 19.11.43.8468.35076.800
Phi 19.11.54.1473.69082.800
Phi 210.92.7649.12055.200
Phi 211.003.0654.46061.200
Phi 211.13.3659.80067.200
Phi 211.23.6665.14073.200
Phi 211.44.2675.82085.200
Phi 211.54.5681.16091.200
Phi 211.75.1691.840103.200
Phi 211.85.4697.180109.200
Phi 212.06.00106.800120.000
Phi 22.20.61.9835.24039.600
Phi 22.20.72.2840.58045.600
Phi 22.20.82.5845.92051.600
Phi 22.20.92.9452.33058.800
Phi 22.21.03.2457.67064.800
Phi 22.21.13.5463.01070.800
Phi 22.21.23.9069.42078.000
Phi 22.21.44.5080.10090.000
Phi 22.21.54.8085.44096.000
Phi 25.40.62.2239.51044.400
Phi 25.40.72.6446.99052.800
Phi 25.40.83.0053.40060.000
Phi 25.40.93.3659.80067.200
Phi 25.41.03.7266.21074.400
Phi 25.41.104.0872.62081.600
Phi 25.41.24.4479.03088.800
Phi 25.41.45.1691.840103.200
Phi 25.41.55.5298.250110.400
Phi 270.93.5463.01070.800
Phi 271.03.9670.48079.200
Phi 271.14.3276.89086.400
Phi 271.24.7484.37094.800
Phi 271.45.5298.250110.400
Phi 271.55.88104.660117.600
Phi 271.76.66118.540133.200
Phi 271.807.02124.950140.400
Phi 272.07.80138.840156.000
Phi 31.80.83.7266.21074.400
Phi 31.80.94.2074.76084.000
Phi 31.81.04.6883.30093.600
Phi 31.81.15.1090.780102.000
Phi 31.81.25.5899.320111.600
Phi 31.81.46.48115.340129.600
Phi 31.81.56.96123.880139.200
Phi 31.81.77.86139.900157.200
Phi 31.81.88.34148.450166.800
Phi 31.82.09.24164.470184.800
Phi 340.94.5080.10090.000
Phi 341.04.9888.64099.600
Phi 341.15.4697.180109.200
Phi 341.26.00106.800120.000
Phi 341.46.96123.880139.200
Phi 341.57.44132.430148.800
Phi 341.78.40149.520168.000
Phi 341.88.88158.060177.600
Phi 342.09.90176.220198.000
Phi 342.311.34201.850226.800
Phi 342.512.30218.940246.000
Phi 342.813.74244.570274.800
Phi 343.014.70261.660294.000
Phi 38.10.84.5080.10090.000
Phi 38.10.905.0489.710100.800
Phi 38.11.05.5899.320111.600
Phi 38.11.16.12108.930122.400
Phi 38.11.26.72119.610134.400
Phi 38.11.47.80138.840156.000
Phi 38.11.58.34148.450166.800
Phi 38.11.79.48168.740189.600
Phi 38.11.810.02178.350200.400
Phi 38.12.011.10197.580222.000
Phi 38.12.312.72226.410254.400
Phi 38.12.513.80245.640276.000
Phi 38.12.815.42274.470308.400
Phi 38.13.016.50293.700330.000
Phi 420.84.9287.57098.400
Phi 420.95.5899.320111.600
Phi 421.06.18110.000123.600
Phi 421.16.78120.680135.600
Phi 421.27.38131.360147.600
Phi 421.48.64153.790172.800
Phi 421.59.24164.470184.800
Phi 421.710.44185.830208.800
Phi 421.811.04196.510220.800
Phi 422.012.24217.870244.800
Phi 422.314.04249.910280.800
Phi 422.515.24271.270304.800
Phi 422.817.04303.310340.800
Phi 423.018.24324.670364.800
Phi 490.85.76104.830120.960
Phi 490.96.48117.930136.080
Phi 491.07.20131.040151.200
Phi 491.17.92144.140166.320
Phi 491.28.64157.240181.440
Phi 491.410.08183.450211.680
Phi 491.510.80196.560226.800
Phi 491.712.18221.670255.780
Phi 491.812.90234.780270.900
Phi 492.014.34260.980301.140
Phi 492.316.44299.200345.240
Phi 492.517.82324.320374.220
Phi 492.819.92362.540418.320
Phi 493.021.36388.750448.560
Phi 601.08.82160.520185.220
Phi 601.19.72176.900204.120
Phi 601.210.56192.190221.760
Phi 601.412.36224.950259.560
Phi 601.513.20240.240277.200
Phi 601.714.94271.900313.740
Phi 601.815.84288.280332.640
Phi 602.017.58319.950369.180
Phi 602.320.16366.910423.360
Phi 602.521.90398.580459.900
Phi 602.824.48445.530514.080
Phi 603.026.22477.200550.620
Phi 761.112.30223.860258.300
Phi 761.213.44244.600282.240
Phi 761.415.66285.010328.860
Phi 761.516.74304.660351.540
Phi 761.718.96345.070398.160
Phi 761.820.10365.820422.100
Phi 762.022.32406.220468.720
Phi 762.325.62466.280538.020
Phi 762.527.84506.680584.640
Phi 762.831.14566.740653.940
Phi 763.033.30606.060699.300
Phi 901.215.90289.380333.900
Phi 901.418.54337.420389.340
Phi 901.519.86361.450417.060
Phi 901.722.50409.500472.500
Phi 901.823.82433.520500.220
Phi 902.026.46481.570555.660
Phi 902.330.36552.550637.560
Phi 902.533.00600.600693.000
Phi 902.836.90671.580774.900
Phi 903.039.54719.620830.340
Phi 1141.423.52428.060493.920
Phi 1141.525.20458.640529.200
Phi 1141.728.56519.790599.760
Phi 1141.830.24550.360635.040
Phi 1142.033.54610.420704.340
Phi 1142.338.58702.150810.180
Phi 1142.541.88762.210879.480
Phi 1142.846.86852.850984.060
Phi 1143.050.16912.9101.053.360
Phi 1401.530.96563.470650.160
Phi 1401.735.10638.820737.100
Phi 1401.837.14675.940779.940
Phi 1402.041.22750.200865.620
Phi 1402.347.40862.680995.400
Phi 1402.551.48936.9301.081.080
Phi 1402.857.661.049.4101.210.860
Phi 1403.061.741.123.6601.296.540

Lưu ý về giá thép Phú Xuân Việt

  • Đơn giá chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển.
  • Đơn hàng từ 50 triệu được chiết khấu 5-10% tùy số lượng và quy cách.
  • Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM cho đơn hàng lớn.
  • Sản phẩm chính hãng Phú Xuân Việt, mới 100%, không gỉ sét, móp méo.
  • Hỗ trợ gia công theo yêu cầu (cắt, đục lỗ...) với phí hợp lý.
  • Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất.

 

Thông tin tổng quan về công ty Thép Phú Xuân Việt

Công ty Thép Phú Xuân Việt thành lập vào tháng 4/2009 có trụ sở chính tại A16/47 Quốc Lộ 1A, Ấp 1, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm thép ống, thép hộp bằng máy móc, thiết bị hiện đại.

Công ty Thép Phú Xuân Việt luôn không ngừng nâng cao năng lực sản xuất và đa dạng hóa sản phẩm để đáp ứng mọi nhu cầu của thị trường. Công ty cam kết mang đến giải pháp vật liệu chất lượng cao, bền vững cho mọi công trình.

Công ty Thép Phú Xuân Việt sản xuất các sản phẩm chất lượng, cung ứng ra thị trường
Công ty Thép Phú Xuân Việt sản xuất các sản phẩm chất lượng, cung ứng ra thị trường

Thép Phú Xuân Việt có những loại nào?

Thép Phú Xuân Việt hiện nay có hai loại chính do nhà máy sản xuất đó là thép hộp và thép ống.

Thép hộp Phú Xuân Việt

Thép hộp Phú Xuân Việt nổi bật với độ cứng cao, chịu lực tốt và dễ thi công. Đặc biệt, dòng mạ kẽm có khả năng chống rỉ sét vượt trội, giúp công trình bền lâu trong mọi điều kiện thời tiết.

Thép hộp đen Phú Xuân Việt
Thép hộp đen Phú Xuân Việt
Thép hộp mạ kẽm Phú Xuân Việt
Thép hộp mạ kẽm Phú Xuân Việt

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM,...
  • Kích thước: vuông: 12x12 - 100x100mm, chữ nhật: 10x20 - 60x120mm
  • Độ dày: 0.65 - 3.0 mm
  • Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Lượng mạ kẽm: 120 - 275g/m2.

Ứng dụng: Xây dựng nhà ở, làm khung lợp mái hiên, mái che, gia công đồ nội thất, ngoại thất, gia công máy móc, khung xe, làm rào chắn, chuồng trại,...

Thép hộp đen Phú Xuân Việt được sơn tĩnh điện và gia công thành hàng rào, cổng nhà
Thép hộp đen Phú Xuân Việt được sơn tĩnh điện và gia công thành hàng rào, cổng nhà
Khung kèo làm bằng thép hộp mạ kẽm Phú Xuân Việt
Khung kèo làm bằng thép hộp mạ kẽm Phú Xuân Việt

Ống thép Phú Xuân Việt

Ống thép Phú Xuân Việt nổi bật với độ bền cao, dễ gia công, gồm hai loại chính: thép đen chịu lực tốt, giá hợp lý và thép mạ kẽm chống gỉ hiệu quả, thích hợp cho công trình ngoài trời.

Thép ống đen Phú Xuân Việt có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công
Thép ống đen Phú Xuân Việt có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công
Ống mạ kẽm Phú Xuân Việt có dạng thanh tròn dài, ma kẽm dày dặn
Ống mạ kẽm Phú Xuân Việt có dạng thanh tròn dài, ma kẽm dày dặn

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS G3466.
  • Đường kính: Ø13.8mm - Ø140mm.
  • Độ dày: 0.6mm - 3.0mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Trọng lượng: 1.2kg - 61.74kg/cây.
  • Lượng mạ kẽm: 120 - 275g/m2.

Ứng dụng: Làm khung nhà, cột, kèo, giàn giáo, hàng rào, cổng, đường ống dẫn nước, hệ thống PCCC…

Thi công làm cột chống công trình khu dân cư
Thi công làm cột chống công trình khu dân cư
Gia công ống kẽm làm chân bàn ghế
Gia công ống kẽm làm chân bàn ghế

Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp, thép ống Phú Xuân Việt

Bảng quy cách, trọng lượng thép hộp Phú Xuân Việt

Barem thép hộp Phú Xuân Việt
Barem thép hộp Phú Xuân Việt

Barem ống thép Phú Xuân Việt chi tiết

Barem thép ống Phú Xuân Việt
Barem thép ống Phú Xuân Việt

Thép Phú Xuân Việt có những ưu điểm gì nổi bật?

Thép Phú Xuân Việt sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:

  • Sản xuất theo JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ), TCVN (Việt Nam), đạt chứng nhận ISO 9001:2015 và TCVN 8366:2010.
  • Sử dụng nguyên liệu chất lượng cao, đồng nhất, đảm bảo độ bền cho thành phẩm.
  • Kích thước, độ dày phong phú, đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật của các loại công trình.
  • Thép mạ kẽm có lớp phủ bền chắc, chống oxy hóa, chống gỉ sét, tuổi thọ công trình có thể lên đến 60 năm.
  • Chịu tải trọng lớn, chống lực uốn, lực kéo và va đập hiệu quả, đảm bảo an toàn lâu dài cho công trình.
Thép Phú Xuân Việt được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng, máy móc hiện đại
Thép Phú Xuân Việt được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng, máy móc hiện đại

Mua thép Phú Xuân Việt chính hãng, giá tốt ở đâu?

Đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát tự tin là một trong những đơn vị cung cấp thép Phú Xuân Việt được nhiều nhà thầu ưa chuộng, tin tưởng. Vì chúng tôi có hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, là đơn vị cung cấp thép cho hàng trăm công trình lớn nhỏ trên toàn quốc. Giá thép là giá đại lý cấp 1, có CK 5 - 10% và vận chuyển tận nơi bằng xe chuyên dụng. 

Tham khảo một số dự án sử dụng thép Phú Xuân Việt cung cấp bởi Tôn Thép MTP:

Cung cấp 650 cây thép hộp mạ kẽm cho Công ty cơ khí Khánh Hà ở Đồng Nai
Cung cấp 650 cây thép hộp mạ kẽm cho Công ty cơ khí Khánh Hà ở Đồng Nai
Cung cấp 300 cây thép hộp đen, mạ kẽm cho công trình sửa chữa trường tiểu học Tân Lập 1 tại Nha Trang
Cung cấp 300 cây thép hộp đen, mạ kẽm cho công trình sửa chữa trường tiểu học Tân Lập 1 tại Nha Trang
Cung cấp 3 tấn sắt hộp đen cho trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Kiên Giang
Cung cấp 3 tấn sắt hộp đen cho trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Kiên Giang
Cung cấp 1000 ống thép mạ kẽm Phú Xuân Việt cho hệ thống cấp thoát nước tại KCN VSIP II Bình Dương.
Cung cấp 1000 ống thép mạ kẽm Phú Xuân Việt cho hệ thống cấp thoát nước tại KCN VSIP II Bình Dương.
Cung cấp 500 cây ống thép đen Phú Xuân Việt cho nhà xưởng sản xuất tại KCN Trảng Bom, Đồng Nai.
Cung cấp 500 cây ống thép đen Phú Xuân Việt cho nhà xưởng sản xuất tại KCN Trảng Bom, Đồng Nai.
Phân phối 2 tấn ống thép Phú Xuân Việt cho dự án khu nhà ở xã hội tại quận 9, TP.HCM.
Phân phối 2 tấn ống thép Phú Xuân Việt cho dự án khu nhà ở xã hội tại quận 9, TP.HCM.

Câu hỏi thường gặp về giá thép Phú Xuân Việt

Giá thép Phú Xuân Việt hiện nay là bao nhiêu một cây?

Giá thép Phú Xuân Việt hiện nay dao động 23.100 - 552.600 VNĐ/ cây 6m (thép hộp) và 21.300 - 1.296.500 VNĐ/ cây 6m (thép ống).

Đặt số lượng lớn có được chiết khấu không?

Có. Khách hàng đặt hàng trên 5 tấn sẽ được nhận chiết khấu từ 5 - 10% (tùy đơn hàng).

Có thể yêu cầu cắt quy cách không? Giá tính như thế nào?

Có. Chúng tôi nhận gia công cắt theo quy cách khách hàng yêu cầu. Giá được tính theo độ phức tạp phương pháp gia công.

5/5 - (1 bình chọn)
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111