Thép Việt Thành Long An là sản phẩm chủ lực của Công ty Cổ phần Thép Việt Thành Long An. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, nhập trực tiếp từ Đài Loan, sản phẩm chịu lực vượt trội, độ bền cao. Hiện nay, thép Việt Thành được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, sản xuất khung máy móc, làm khung lợp mái, gia công đồ gia dụng,...
Nhà máy tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự tin là đại lý cung cấp thép Việt Thành chính hãng với giá cả hợp lý và vận chuyển tận công trình. Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm theo nhà máy công bố, được nhiều nhà thầu hợp tác nhiều năm liền, cung ứng vật liệu xây dựng cho công trình của mình.

Giá thép Việt Thành Long An bao nhiêu 1kg? Biến động giá trong 6 tháng qua
Giá thép Việt Thành Long An hiện nay từ 13.200 - 20.000 VNĐ/kg. Trong 6 tháng đầu năm 2025, giá thép Việt Thành Long An nhìn chung khá ổn định và có dấu hiệu phục hồi nhẹ. Tháng 1 ghi nhận mức giá trung bình khoảng 18.300 VNĐ/kg do tồn kho giá cao từ cuối 2024 và chi phí nguyên liệu vẫn chưa điều chỉnh kịp thời.
Tuy nhiên, từ tháng 2 đến tháng 4, giá quặng sắt giảm 6.01 USD/dmtu, than cốc giảm 20 USD/tấn, trong khi thị trường tiêu thụ còn yếu khiến giá thép giảm còn 16.000 - 16.500 VNĐ/kg vào tháng 4. Từ tháng 5 đến tháng 7, nhờ nhu cầu nội địa tăng và đầu tư công được đẩy mạnh, giá thép hộp mạ kẽm phục hồi lên khoảng 19.000 - 20.000 VNĐ/kg.

Giá thép Việt Thành có thể tiếp tục biến động theo cung cầu và giá nguyên liệu đầu vào. Do đó, việc cập nhật báo giá mới nhất là rất cần thiết trước khi đặt hàng. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp hotline để được nhân viên báo giá chính xác nhất.
Báo giá thép Việt Thành Long An mới nhất tại Tôn Thép MTP
Báo giá thép Việt Thành cập nhật mới nhất hôm nay 14/10/2026 tại Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát được cung cấp bên dưới để khách hàng tham khảo. Báo giá thép hộp, thép ống Việt Thành đa dạng kích thước. Chiết khấu 5 - 10% khi mua hàng SLL.
Bảng giá thép hộp Việt Thành Long An cập nhật mới nhất
- Giá thép hộp đen Việt Thành Long An khoảng từ 13.200 - 14.700 VNĐ/kg
- Giá thép hộp Việt Thành Long An mạ kẽm dao động 15.300 - 16.500 VNĐ/kg
Bảng giá thép hộp vuông Việt Thành Long An
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Đơn giá thép hộp đen (VNĐ/kg) | Giá thép hộp đen (VNĐ/ cây 6m) | Đơn giá thép hộp mạ kẽm (VNĐ/kg) | Giá thép hộp mạ kẽm (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12x12 | 0.65 | 1.26 | 13.200 | 16.600 | 15.300 | 19.300 |
| 12x12 | 0.75 | 1.45 | 13.200 | 19.100 | 15.300 | 22.200 |
| 12x12 | 0.85 | 1.66 | 13.200 | 21.900 | 15.300 | 25.400 |
| 12x12 | 0.95 | 1.88 | 13.200 | 24.800 | 15.300 | 28.800 |
| 12x12 | 1.05 | 2.13 | 13.200 | 28.100 | 15.300 | 32.600 |
| 14x14 | 0.65 | 1.55 | 13.200 | 20.500 | 15.300 | 23.700 |
| 14x14 | 0.75 | 1.79 | 13.200 | 23.600 | 15.300 | 27.400 |
| 14x14 | 0.85 | 2.00 | 13.200 | 26.400 | 15.300 | 30.600 |
| 14x14 | 0.95 | 2.88 | 13.200 | 38.000 | 15.300 | 44.100 |
| 14x14 | 1.10 | 2.54 | 13.200 | 33.500 | 15.300 | 38.900 |
| 14x14 | 1.20 | 2.79 | 13.200 | 36.800 | 15.300 | 42.700 |
| 16x16 | 0.65 | 1.80 | 13.200 | 23.800 | 15.300 | 27.500 |
| 16x16 | 0.75 | 2.09 | 13.200 | 27.600 | 15.300 | 32.000 |
| 16x16 | 0.85 | 2.37 | 13.200 | 31.300 | 15.300 | 36.300 |
| 16x16 | 0.95 | 2.65 | 13.200 | 35.000 | 15.300 | 40.500 |
| 16x16 | 1.10 | 2.96 | 13.200 | 39.100 | 15.300 | 45.300 |
| 16x16 | 1.20 | 3.25 | 13.200 | 42.900 | 15.300 | 49.700 |
| 25x25 | 0.65 | 2.86 | 13.200 | 37.800 | 15.300 | 43.800 |
| 25x25 | 0.75 | 3.31 | 13.200 | 43.700 | 15.300 | 50.600 |
| 25x25 | 0.85 | 3.75 | 13.200 | 49.500 | 15.300 | 57.400 |
| 25x25 | 0.95 | 4.20 | 13.200 | 55.400 | 15.300 | 64.300 |
| 25x25 | 1.05 | 4.56 | 13.200 | 60.200 | 15.300 | 69.800 |
| 25x25 | 1.10 | 4.69 | 13.200 | 61.900 | 15.300 | 71.800 |
| 25x25 | 1.20 | 5.15 | 13.200 | 68.000 | 15.300 | 78.800 |
| 25x25 | 1.40 | 5.81 | 13.200 | 76.700 | 15.300 | 88.900 |
| 30x30 | 0.65 | 3.46 | 13.800 | 47.700 | 16.000 | 55.400 |
| 30x30 | 0.75 | 4.00 | 13.800 | 55.200 | 16.000 | 64.000 |
| 30x30 | 0.85 | 4.54 | 13.800 | 62.700 | 16.000 | 72.600 |
| 30x30 | 0.95 | 5.09 | 13.800 | 70.200 | 16.000 | 81.400 |
| 30x30 | 1.05 | 5.52 | 13.800 | 76.200 | 16.000 | 88.300 |
| 30x30 | 1.10 | 5.68 | 13.800 | 78.400 | 16.000 | 90.900 |
| 30x30 | 1.20 | 6.22 | 13.800 | 85.800 | 16.000 | 99.500 |
| 30x30 | 1.40 | 7.04 | 13.800 | 97.200 | 16.000 | 112.600 |
| 30x30 | 1.70 | 8.67 | 13.800 | 119.600 | 16.000 | 138.700 |
| 30x30 | 1.80 | 9.20 | 13.800 | 127.000 | 16.000 | 147.200 |
| 38x38 | 0.65 | 4.43 | 13.800 | 61.100 | 16.000 | 70.900 |
| 38x38 | 0.75 | 5.12 | 13.800 | 70.700 | 16.000 | 81.900 |
| 38x38 | 0.85 | 5.81 | 13.800 | 80.200 | 16.000 | 93.000 |
| 38x38 | 0.95 | 6.50 | 13.800 | 89.700 | 16.000 | 104.000 |
| 38x38 | 1.05 | 7.20 | 13.800 | 99.400 | 16.000 | 115.200 |
| 38x38 | 1.40 | 9.00 | 13.800 | 124.200 | 16.000 | 144.000 |
| 38x38 | 1.70 | 11.00 | 13.800 | 151.800 | 16.000 | 176.000 |
| 38x38 | 1.80 | 11.70 | 13.800 | 161.500 | 16.000 | 187.200 |
| 40x40 | 0.85 | 6.13 | 13.800 | 84.600 | 16.000 | 98.100 |
| 40x40 | 0.95 | 6.86 | 13.800 | 94.700 | 16.000 | 109.800 |
| 40x40 | 1.05 | 7.44 | 13.800 | 102.700 | 16.000 | 119.000 |
| 40x40 | 1.10 | 7.66 | 13.800 | 105.700 | 16.000 | 122.600 |
| 40x40 | 1.20 | 8.40 | 13.800 | 115.900 | 16.000 | 134.400 |
| 40x40 | 1.30 | 9.12 | 13.800 | 125.900 | 16.000 | 145.900 |
| 40x40 | 1.40 | 9.49 | 13.800 | 131.000 | 16.000 | 151.800 |
| 40x40 | 1.70 | 11.60 | 13.800 | 160.100 | 16.000 | 185.600 |
| 40x40 | 1.80 | 12.40 | 13.800 | 171.100 | 16.000 | 198.400 |
| 50x50 | 0.95 | 8.63 | 13.800 | 119.100 | 16.000 | 138.100 |
| 50x50 | 1.05 | 9.36 | 13.800 | 129.200 | 16.000 | 149.800 |
| 50x50 | 1.10 | 9.64 | 13.800 | 133.000 | 16.000 | 154.200 |
| 50x50 | 1.20 | 10.56 | 13.800 | 145.700 | 16.000 | 169.000 |
| 50x50 | 1.30 | 11.48 | 13.800 | 158.400 | 16.000 | 183.700 |
| 50x50 | 1.40 | 11.93 | 13.800 | 164.600 | 16.000 | 190.900 |
| 50x50 | 1.70 | 14.70 | 13.800 | 202.900 | 16.000 | 235.200 |
| 50x50 | 1.80 | 15.62 | 13.800 | 215.600 | 16.000 | 249.900 |
| 50x50 | 2.00 | 17.90 | 13.800 | 247.000 | 16.000 | 286.400 |
| 75x75 | 1.05 | 14.17 | 14.700 | 208.300 | 16.500 | 233.800 |
| 75x75 | 1.10 | 14.58 | 14.700 | 214.300 | 16.500 | 240.600 |
| 75x75 | 1.30 | 17.36 | 14.700 | 255.200 | 16.500 | 286.400 |
| 75x75 | 1.40 | 18.06 | 14.700 | 265.500 | 16.500 | 298.000 |
| 75x75 | 1.70 | 22.23 | 14.700 | 326.800 | 16.500 | 366.800 |
| 75x75 | 1.80 | 23.62 | 14.700 | 347.200 | 16.500 | 389.700 |
| 75x75 | 2.00 | 17.90 | 14.700 | 263.100 | 16.500 | 295.400 |
| 90x90 | 1.30 | 20.74 | 14.700 | 304.900 | 16.500 | 342.200 |
| 90x90 | 1.40 | 21.55 | 14.700 | 316.800 | 16.500 | 355.600 |
| 90x90 | 1.70 | 26.53 | 14.700 | 390.000 | 16.500 | 437.700 |
| 90x90 | 1.80 | 28.20 | 14.700 | 414.500 | 16.500 | 465.300 |
| 100x100 | 1.10 | 19.48 | 14.700 | 286.400 | 16.500 | 321.400 |
| 100x100 | 1.30 | 23.19 | 14.700 | 340.900 | 16.500 | 382.600 |
| 100x100 | 1.40 | 24.12 | 14.700 | 354.600 | 16.500 | 398.000 |
| 100x100 | 1.70 | 29.70 | 14.700 | 436.600 | 16.500 | 490.100 |
| 100x100 | 1.80 | 31.55 | 14.700 | 463.800 | 16.500 | 520.600 |
| 100x100 | 2.00 | 37.11 | 14.700 | 545.500 | 16.500 | 612.300 |
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Việt Thành Long An
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Đơn giá thép hộp đen (VNĐ/kg) | Giá thép hộp đen (VNĐ/ cây 6m) | Đơn giá thép hộp mạ kẽm (VNĐ/kg) | Giá thép hộp mạ kẽm (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10x20 | 0.78 | 1.98 | 13.200 | 26.100 | 15.300 | 30.300 |
| 10x20 | 0.88 | 2.25 | 13.200 | 29.700 | 15.300 | 34.400 |
| 10x20 | 0.98 | 2.55 | 13.200 | 33.700 | 15.300 | 39.000 |
| 10x20 | 1.05 | 2.73 | 13.200 | 36.000 | 15.300 | 41.800 |
| 10x20 | 1.10 | 2.81 | 13.200 | 37.100 | 15.300 | 43.000 |
| 13x26 | 0.78 | 2.54 | 13.200 | 33.500 | 15.300 | 38.900 |
| 13x26 | 0.88 | 2.88 | 13.200 | 38.000 | 15.300 | 44.100 |
| 13x26 | 0.98 | 3.23 | 13.200 | 42.600 | 15.300 | 49.400 |
| 13x26 | 1.05 | 3.51 | 13.200 | 46.300 | 15.300 | 53.700 |
| 13x26 | 1.01 | 3.61 | 13.200 | 47.700 | 15.300 | 55.200 |
| 13x26 | 1.20 | 3.95 | 13.200 | 52.100 | 15.300 | 60.400 |
| 20x40 | 0.78 | 4.00 | 13.200 | 52.800 | 15.300 | 61.200 |
| 20x40 | 0.88 | 4.54 | 13.200 | 59.900 | 15.300 | 69.500 |
| 20x40 | 0.98 | 5.09 | 13.200 | 67.200 | 15.300 | 77.900 |
| 20x40 | 1.05 | 5.52 | 13.200 | 72.900 | 15.300 | 84.500 |
| 20x40 | 1.10 | 5.68 | 13.200 | 75.000 | 15.300 | 86.900 |
| 20x40 | 1.20 | 6.22 | 13.200 | 82.100 | 15.300 | 95.200 |
| 20x40 | 1.30 | 6.77 | 13.200 | 89.400 | 15.300 | 103.600 |
| 20x40 | 1.40 | 7.04 | 13.200 | 92.900 | 15.300 | 107.700 |
| 25x50 | 0.78 | 5.00 | 13.200 | 66.000 | 15.300 | 76.500 |
| 25x50 | 0.88 | 5.73 | 13.200 | 75.600 | 15.300 | 87.700 |
| 25x50 | 0.98 | 6.40 | 13.200 | 84.500 | 15.300 | 97.900 |
| 25x50 | 1.05 | 6.96 | 13.200 | 91.900 | 15.300 | 106.500 |
| 25x50 | 1.10 | 7.17 | 13.200 | 94.600 | 15.300 | 109.700 |
| 25x50 | 1.20 | 7.85 | 13.200 | 103.600 | 15.300 | 120.100 |
| 25x50 | 1.30 | 8.53 | 13.200 | 112.600 | 15.300 | 130.500 |
| 25x50 | 1.40 | 8.88 | 13.200 | 117.200 | 15.300 | 135.900 |
| 30x60 | 0.78 | 6.09 | 13.800 | 84.000 | 16.000 | 97.400 |
| 30x60 | 0.88 | 6.92 | 13.800 | 95.500 | 16.000 | 110.700 |
| 30x60 | 0.98 | 7.74 | 13.800 | 106.800 | 16.000 | 123.800 |
| 30x60 | 1.05 | 8.40 | 13.800 | 115.900 | 16.000 | 134.400 |
| 30x60 | 1.10 | 8.65 | 13.800 | 119.400 | 16.000 | 138.400 |
| 30x60 | 1.20 | 9.48 | 13.800 | 130.800 | 16.000 | 151.700 |
| 30x60 | 1.30 | 10.30 | 13.800 | 142.100 | 16.000 | 164.800 |
| 30x60 | 1.40 | 10.71 | 13.800 | 147.800 | 16.000 | 171.400 |
| 30x60 | 1.70 | 13.20 | 13.800 | 182.200 | 16.000 | 211.200 |
| 30x60 | 1.80 | 14.10 | 13.800 | 194.600 | 16.000 | 225.600 |
| 30x60 | 2.00 | 16.10 | 13.800 | 222.200 | 16.000 | 257.600 |
| 30x90 | 1.05 | 11.28 | 13.800 | 155.700 | 16.000 | 180.500 |
| 30x90 | 1.10 | 11.62 | 13.800 | 160.400 | 16.000 | 185.900 |
| 30x90 | 1.20 | 12.73 | 13.800 | 175.700 | 16.000 | 203.700 |
| 30x90 | 1.30 | 13.86 | 13.800 | 191.300 | 16.000 | 221.800 |
| 30x90 | 1.40 | 14.40 | 13.800 | 198.700 | 16.000 | 230.400 |
| 40x80 | 1.10 | 11.62 | 13.800 | 160.400 | 16.000 | 185.900 |
| 40x80 | 1.20 | 12.73 | 13.800 | 175.700 | 16.000 | 203.700 |
| 40x80 | 1.30 | 13.86 | 13.800 | 191.300 | 16.000 | 221.800 |
| 40x80 | 1.40 | 14.40 | 13.800 | 198.700 | 16.000 | 230.400 |
| 50x100 | 1.10 | 14.58 | 14.700 | 214.300 | 16.500 | 240.600 |
| 50x100 | 1.20 | 15.98 | 14.700 | 234.900 | 16.500 | 263.700 |
| 50x100 | 1.30 | 17.37 | 14.700 | 255.300 | 16.500 | 286.600 |
| 50x100 | 1.40 | 18.00 | 14.700 | 264.600 | 16.500 | 297.000 |
| 50x100 | 1.70 | 22.23 | 14.700 | 326.800 | 16.500 | 366.800 |
| 50x100 | 1.80 | 23.62 | 14.700 | 347.200 | 16.500 | 389.700 |
| 50x100 | 2.00 | 27.78 | 14.700 | 408.400 | 16.500 | 458.400 |
| 60x120 | 1.30 | 20.72 | 14.700 | 304.600 | 16.500 | 341.900 |
| 60x120 | 1.40 | 21.55 | 14.700 | 316.800 | 16.500 | 355.600 |
| 60x120 | 1.70 | 26.52 | 14.700 | 389.800 | 16.500 | 437.600 |
| 60x120 | 1.80 | 28.20 | 14.700 | 414.500 | 16.500 | 465.300 |
| 60x120 | 2.00 | 33.15 | 14.700 | 487.300 | 16.500 | 547.000 |
Bảng giá thép ống Việt Thành Long An hôm nay
- Đơn giá thép ống đen Việt Thành Long An dao động từ 16.000 - 17.000 VNĐ/kg
- Giá thép ống mạ kẽm Việt Thành trong khoảng từ 19.000 - 20.000 VNĐ/kg
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Đơn giá thép ống đen (VNĐ/kg) | Giá thép ống đen (VNĐ/ cây 6m) | Đơn giá thép ống mạ kẽm (VNĐ/kg) | Giá thép ống mạ kẽm (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø 15.9 | 0.65 | 1.73 | 16.000 | 27.680 | 19.000 | 32.870 |
| Ø 15.9 | 0.75 | 1.93 | 16.000 | 30.880 | 19.000 | 36.670 |
| Ø 15.9 | 0.85 | 2.16 | 16.000 | 34.560 | 19.000 | 41.040 |
| Ø 15.9 | 0.95 | 2.30 | 16.000 | 36.800 | 19.000 | 43.700 |
| Ø 15.9 | 1.50 | 2.40 | 16.000 | 38.400 | 19.000 | 45.600 |
| Ø 19.1 | 0.85 | 2.44 | 16.000 | 39.040 | 19.000 | 46.360 |
| Ø 19.1 | 1.50 | 2.78 | 16.000 | 44.480 | 19.000 | 52.820 |
| Ø 19.1 | 1.10 | 2.86 | 16.000 | 45.760 | 19.000 | 54.340 |
| Ø 21 | 0.75 | 2.23 | 16.000 | 35.680 | 19.000 | 42.370 |
| Ø 21 | 0.85 | 2.50 | 16.000 | 40.000 | 19.000 | 47.500 |
| Ø 21 | 0.95 | 2.78 | 16.000 | 44.480 | 19.000 | 52.820 |
| Ø 21 | 1.05 | 3.02 | 16.000 | 48.320 | 19.000 | 57.380 |
| Ø 21 | 1.10 | 3.11 | 16.000 | 49.760 | 19.000 | 59.090 |
| Ø 21 | 1.20 | 3.42 | 16.000 | 54.720 | 19.000 | 64.980 |
| Ø 21 | 1.30 | 3.70 | 16.000 | 59.200 | 19.000 | 70.300 |
| Ø 21 | 1.40 | 3.85 | 16.000 | 61.600 | 19.000 | 73.150 |
| Ø 21 | 1.70 | 4.67 | 16.000 | 74.720 | 19.000 | 88.730 |
| Ø 21 | 1.80 | 4.96 | 16.000 | 79.360 | 19.000 | 94.240 |
| Ø 27 | 0.85 | 3.28 | 16.000 | 52.480 | 19.000 | 62.320 |
| Ø 27 | 0.95 | 3.67 | 16.000 | 58.720 | 19.000 | 69.730 |
| Ø 27 | 1.50 | 3.93 | 16.000 | 62.880 | 19.000 | 74.670 |
| Ø 27 | 1.10 | 4.00 | 16.000 | 64.000 | 19.000 | 76.000 |
| Ø 27 | 1.20 | 4.44 | 16.000 | 71.040 | 19.000 | 84.360 |
| Ø 27 | 1.30 | 4.82 | 16.000 | 77.120 | 19.000 | 91.580 |
| Ø 27 | 1.40 | 5.02 | 16.000 | 80.320 | 19.000 | 95.380 |
| Ø 27 | 1.70 | 6.10 | 16.000 | 97.600 | 19.000 | 115.900 |
| Ø 27 | 1.80 | 6.48 | 16.000 | 103.680 | 19.000 | 123.120 |
| Ø 27 | 2.00 | 7.63 | 16.000 | 122.080 | 19.000 | 144.970 |
| Ø 34 | 0.85 | 4.10 | 16.000 | 65.600 | 19.000 | 77.900 |
| Ø 34 | 0.95 | 4.56 | 16.000 | 72.960 | 19.000 | 86.640 |
| Ø 34 | 1.05 | 4.94 | 16.000 | 79.040 | 19.000 | 93.860 |
| Ø 34 | 1.10 | 5.09 | 16.000 | 81.440 | 19.000 | 96.710 |
| Ø 34 | 1.20 | 5.58 | 16.000 | 89.280 | 19.000 | 106.020 |
| Ø 34 | 1.30 | 6.06 | 16.000 | 96.960 | 19.000 | 115.140 |
| Ø 34 | 1.40 | 6.03 | 16.000 | 96.480 | 19.000 | 114.570 |
| Ø 34 | 1.70 | 7.69 | 16.000 | 123.040 | 19.000 | 146.110 |
| Ø 34 | 1.80 | 8.40 | 16.000 | 134.400 | 19.000 | 159.600 |
| Ø 34 | 2.00 | 9.52 | 16.000 | 152.320 | 19.000 | 180.880 |
| Ø 42 | 0.95 | 5.75 | 16.000 | 92.000 | 19.000 | 109.250 |
| Ø 42 | 1.50 | 6.19 | 16.000 | 99.040 | 19.000 | 117.610 |
| Ø 42 | 1.10 | 6.37 | 16.000 | 101.920 | 19.000 | 121.030 |
| Ø 42 | 1.20 | 6.99 | 16.000 | 111.840 | 19.000 | 132.810 |
| Ø 42 | 1.30 | 7.59 | 16.000 | 121.440 | 19.000 | 144.210 |
| Ø 42 | 1.40 | 7.89 | 16.000 | 126.240 | 19.000 | 149.910 |
| Ø 42 | 1.70 | 9.65 | 16.000 | 154.400 | 19.000 | 183.350 |
| Ø 42 | 1.80 | 10.25 | 16.000 | 164.000 | 19.000 | 194.750 |
| Ø 42 | 2.00 | 12.00 | 16.000 | 192.000 | 19.000 | 228.000 |
| Ø 49 | 0.95 | 6.64 | 17.000 | 112.880 | 20.000 | 132.800 |
| Ø 49 | 1.50 | 7.15 | 17.000 | 121.550 | 20.000 | 143.000 |
| Ø 49 | 1.10 | 7.36 | 17.000 | 125.120 | 20.000 | 147.200 |
| Ø 49 | 1.20 | 8.08 | 17.000 | 137.360 | 20.000 | 161.600 |
| Ø 49 | 1.30 | 8.77 | 17.000 | 149.090 | 20.000 | 175.400 |
| Ø 49 | 1.40 | 9.12 | 17.000 | 155.040 | 20.000 | 182.400 |
| Ø 49 | 1.70 | 11.15 | 17.000 | 189.550 | 20.000 | 223.000 |
| Ø 49 | 1.80 | 11.85 | 17.000 | 201.450 | 20.000 | 237.000 |
| Ø 49 | 2.00 | 14.00 | 17.000 | 238.000 | 20.000 | 280.000 |
| Ø 60 | 0.95 | 8.14 | 17.000 | 138.380 | 20.000 | 162.800 |
| Ø 60 | 1.05 | 8.83 | 17.000 | 150.110 | 20.000 | 176.600 |
| Ø 60 | 1.10 | 9.09 | 17.000 | 154.530 | 20.000 | 181.800 |
| Ø 60 | 1.20 | 9.97 | 17.000 | 169.490 | 20.000 | 199.400 |
| Ø 60 | 1.30 | 10.83 | 17.000 | 184.110 | 20.000 | 216.600 |
| Ø 60 | 1.40 | 11.27 | 17.000 | 191.590 | 20.000 | 225.400 |
| Ø 60 | 1.70 | 13.71 | 17.000 | 233.070 | 20.000 | 274.200 |
| Ø 60 | 1.80 | 14.57 | 17.000 | 247.690 | 20.000 | 291.400 |
| Ø 60 | 2.00 | 17.14 | 17.000 | 291.380 | 20.000 | 342.800 |
| Ø 76 | 1.10 | 11.62 | 17.000 | 197.540 | 20.000 | 232.400 |
| Ø 76 | 1.30 | 13.86 | 17.000 | 235.620 | 20.000 | 277.200 |
| Ø 76 | 1.40 | 14.40 | 17.000 | 244.800 | 20.000 | 288.000 |
| Ø 76 | 1.70 | 17.70 | 17.000 | 300.900 | 20.000 | 354.000 |
| Ø 76 | 1.80 | 18.82 | 17.000 | 319.940 | 20.000 | 376.400 |
| Ø 76 | 2.00 | 22.13 | 17.000 | 376.210 | 20.000 | 442.600 |
| Ø 90 | 1.40 | 17.00 | 17.000 | 289.000 | 20.000 | 340.000 |
| Ø 90 | 1.70 | 20.92 | 17.000 | 355.640 | 20.000 | 418.400 |
| Ø 90 | 1.80 | 22.26 | 17.000 | 378.420 | 20.000 | 445.200 |
| Ø 90 | 2.00 | 26.10 | 17.000 | 443.700 | 20.000 | 522.000 |
| Ø 114 | 1.40 | 21.55 | 17.000 | 366.350 | 20.000 | 431.000 |
| Ø 114 | 1.70 | 26.52 | 17.000 | 450.840 | 20.000 | 530.400 |
| Ø 114 | 1.80 | 28.20 | 17.000 | 479.400 | 20.000 | 564.000 |
| Ø 114 | 2.00 | 33.15 | 17.000 | 563.550 | 20.000 | 663.000 |
Lưu ý về giá thép Việt Thành Long An
- Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT và phí giao hàng.
- Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng trên 50 triệu.
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM cho đơn hàng lớn.
- Cung cấp sản phẩm thép Việt Thành chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Có gia công cắt, uốn, đục lỗ theo yêu cầu với chi phí phải chăng.
Bảng giá thép Việt Thành trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, tùy thuộc vào nguyên liệu, nhu cầu thị trường sẽ có sự biến động. Vui lòng liên hệ trực tiếp tới Tổng đài Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được báo giá chính xác.
Thông tin tổng quan về công ty thép Việt Thành Long An
Công ty Cổ phần Thép Việt Thành Long An, tiền thân là Công ty TNHH sản xuất thương mại Việt Thành Long An, được thành lập vào tháng 7 năm 2004. Trải qua hơn 10 năm hoạt động, công ty đã khẳng định vị thế vững chắc trong ngành thép Việt Nam.

Thế mạnh:
- Ứng dụng công nghệ sản xuất hiện đại, dây chuyền nhập khẩu Đài Loan.
- Hệ thống phân phối rộng khắp cả nước và xuất khẩu sang các nước Đông Nam Á.
Năng lực sản xuất:
- Cán nguội: Trên 15.000 tấn/tháng.
- Mạ kẽm: 8.000 tấn/tháng.
Sản phẩm thép hộp Việt Thành Long An đã được đăng ký tiêu chuẩn chất lượng tại Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng tỉnh Long An, kiểm nghiệm tại Trung Tâm Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3.
Vì vậy, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng, độ bền thép hộp Việt Thành Long An khi sử dụng. Đảm bảo công trình bền bỉ theo thời gian, an toàn dưới mọi tác động từ môi trường.
Các loại thép Việt Thành Long An
Hiện nay trên thị trường có 2 loại thép Việt Thành Long An được sử dụng nhiều nhất là thép hộp và thép ống. Đặc điểm, ứng dụng của từng loại sẽ được Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật chi tiết bên dưới đây:
Thép hộp Việt Thành Long An
Thép hộp Việt Thành là sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, trải qua quy trình hiện đại và kiểm soát nghiêm ngặt. Với kết cấu bền chắc, chịu lực tốt và độ ổn định cao, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và các công trình cơ khí.

Đặc biệt, thép hộp mạ kẽm còn được phủ thêm lớp kẽm bảo vệ, giúp tăng khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ATSM,...
- Độ dày: 0.65 - 3.0 mm
- Kích thước: vuông: 12x12 – 100x100mm, chữ nhật: 10x20 – 60x120mm
- Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 1.26 - 37.11 kg/ cây 6m
- Đóng bó: 16 - 100 cây/ bó.
- Bề mặt: đen, mạ kẽm
Ứng dụng: Gia công cơ khí, làm kệ đỡ, bàn ghế, tủ giường, khung bảng hiệu, hộp đèn, lan can, ban công, làm khung máy móc, hàng rào, cổng cửa,....


Thép ống Việt Thành Long An
Ống thép Việt Thành Long An ứng dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất nhằm đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực và tuổi thọ sản phẩm.
Sản phẩm có tính ứng dụng linh hoạt, phù hợp cho cả kết cấu chịu lực lẫn các hạng mục yêu cầu chống ăn mòn, với nhiều kích thước và độ dày đa dạng để lựa chọn.


Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIS G3444, ASTM A500
- Đường kính: Ø 15.9 - Ø 114 (mm)
- Độ dày: 0.65 - 2mm
- Chiều dài cây: 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 1.73 - 33.15 kg/ cây 6m
- Đóng bó: 19 - 91 cây/ bó.
- Bề mặt: đen, mạ kẽm
Ứng dụng: Làm đường ống dẫn nước dân dụng, đường ống tưới tiêu, hệ thống hàng rào, lan can đường, gia công chân bàn ghế, tay vịn cầu thang,...


Barem thép Việt Thành Long An cập nhật từ nhà máy
Bảng tra quy cách thép hộp Việt Thành Long An


Bảng trọng lượng ống thép Việt Thành Long An

Các nhà thầu tại sao nên chọn thép Việt Thành Long An?
Thép Việt Thành Long An là lựa chọn tối ưu cho các nhà thầu vì:
- Thép đạt chuẩn TCVN, ASTM, JIS đảm bảo chất lượng kỹ thuật và an toàn sử dụng.
- Sản phẩm được kiểm định tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 (Quatest 3).
- Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, chống gỉ sét và ăn mòn hiệu quả trong môi trường ẩm ướt hoặc ven biển.
- Dây chuyền sản xuất hiện đại nhập khẩu từ Đài Loan cho độ chính xác và ổn định cao.
- Công suất lớn giúp đảm bảo nguồn cung ổn định cho các công trình lớn và liên tục.
- Uy tín hơn 20 năm trên thị trường, được tin dùng trong nhiều dự án công nghiệp và dân dụng.

Đại lý thép Việt Thành Long An uy tín, hàng chính hãng, giá gốc - Tôn Thép MTP
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đơn vị uy tín, cung cấp sắt thép chất lượng cho các công ty xây dựng lớn như Hoà Bình, Phục Hưng Holdings, Unicons, Newtecons,... Gây dựng niềm tin với khách hàng hơn 10 năm qua, chúng tôi tự tin là đại lý thép Việt Thành chính hãng, giá cạnh tranh mà khách hàng đang tìm kiếm.
Tôn Thép MTP cung cấp thép Việt Thành đa dạng, giá tốt, CK cao tù 5 - 10%, vận chuyển tận nơi, hỗ trợ toàn Miền Nam, nhanh chóng, đúng tiến độ.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự lọt Top 10 Thương hiệu Việt Nam 2023 khẳng định uy tín và cam kết chất lượng với khách hàng.

Dự án tiêu biểu:






Câu hỏi thường gặp về giá thép Việt Thành Long An
Giá thép Việt Thành Long An thường tốt hơn vào giai đoạn giữa năm (khoảng tháng 6-8) khi nhu cầu xây dựng chững lại do thời tiết mưa nhiều, giúp giảm áp lực cầu - kéo giá xuống.
Ngoài ra, cuối năm (tháng 11-12) cũng có nhiều chương trình khuyến mãi, có thể cân nhắc mua vào thời điểm này.
Giá thép Việt Thành Long An nhìn chung rẻ hơn thép Ánh Hòa (14.000 - 20.000 VNĐ/kg) nhưng nhỉnh hơn thép Nguyễn Minh (13.000 - 19.700 VNĐ/kg) một chút.
Mức chênh lệch không lớn, chỉ dao động vài trăm đồng mỗi kg và có thể thay đổi tùy vào khu vực hoặc số lượng đặt hàng.
Có. Khi mua thép Việt Thành Long An số lượng lớn (thường từ 5 tấn trở lên), khách hàng thường được chiết khấu từ 5–10%, tùy theo giá trị đơn hàng.
