Giá Thép Việt Thành Long An Các Loại Thép Hộp, Thép Ống

Thép Việt Thành Long An là sản phẩm chủ lực của Công ty Cổ phần Thép Việt Thành Long An. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, nhập trực tiếp từ Đài Loan, sản phẩm chịu lực vượt trội, độ bền cao. Hiện nay, thép Việt Thành được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, sản xuất khung máy móc, làm khung lợp mái, gia công đồ gia dụng,... 

Nhà máy tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự tin là đại lý cung cấp thép Việt Thành chính hãng với giá cả hợp lý và vận chuyển tận công trình. Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm theo nhà máy công bố, được nhiều nhà thầu hợp tác nhiều năm liền, cung ứng vật liệu xây dựng cho công trình của mình.

Tôn Thép MTP cung cấp thép Việt Thành chính hãng, có chứng từ đầy đủ, giá cả phải chăng
Tôn Thép MTP cung cấp thép Việt Thành chính hãng, có chứng từ đầy đủ, giá cả phải chăng

Giá thép Việt Thành Long An bao nhiêu 1kg? Biến động giá trong 6 tháng qua

Giá thép Việt Thành Long An hiện nay từ 13.200 - 20.000 VNĐ/kg. Trong 6 tháng đầu năm 2025, giá thép Việt Thành Long An nhìn chung khá ổn định và có dấu hiệu phục hồi nhẹ. Tháng 1 ghi nhận mức giá trung bình khoảng 18.300 VNĐ/kg do tồn kho giá cao từ cuối 2024 và chi phí nguyên liệu vẫn chưa điều chỉnh kịp thời. 

Tuy nhiên, từ tháng 2 đến tháng 4, giá quặng sắt giảm 6.01 USD/dmtu, than cốc giảm 20 USD/tấn, trong khi thị trường tiêu thụ còn yếu khiến giá thép giảm còn 16.000 - 16.500 VNĐ/kg vào tháng 4. Từ tháng 5 đến tháng 7, nhờ nhu cầu nội địa tăng và đầu tư công được đẩy mạnh, giá thép hộp mạ kẽm phục hồi lên khoảng 19.000 - 20.000 VNĐ/kg.

Biểu đồ giá thép Việt Thành Long An từ T1 - T7/2025
Biểu đồ giá thép Việt Thành Long An từ T1 - T7/2025

Giá thép Việt Thành có thể tiếp tục biến động theo cung cầu và giá nguyên liệu đầu vào. Do đó, việc cập nhật báo giá mới nhất là rất cần thiết trước khi đặt hàng. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp hotline để được nhân viên báo giá chính xác nhất.

 

Báo giá thép Việt Thành Long An mới nhất tại Tôn Thép MTP

Báo giá thép Việt Thành cập nhật mới nhất hôm nay 14/10/2026 tại Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát được cung cấp bên dưới để khách hàng tham khảo. Báo giá thép hộp, thép ống Việt Thành đa dạng kích thước. Chiết khấu 5 - 10% khi mua hàng SLL.

Bảng giá thép hộp Việt Thành Long An cập nhật mới nhất

  • Giá thép hộp đen Việt Thành Long An khoảng từ 13.200 - 14.700 VNĐ/kg
  • Giá thép hộp Việt Thành Long An mạ kẽm dao động 15.300 - 16.500 VNĐ/kg

Bảng giá thép hộp vuông Việt Thành Long An

Đường kính (mm)Độ dày
(mm)
Trọng lượng
(kg/ cây 6m)
Đơn giá thép hộp đen
(VNĐ/kg)
Giá thép hộp đen
(VNĐ/ cây 6m)
Đơn giá thép hộp mạ kẽm
(VNĐ/kg)
Giá thép hộp mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m)
12x120.651.2613.20016.60015.30019.300
12x120.751.4513.20019.10015.30022.200
12x120.851.6613.20021.90015.30025.400
12x120.951.8813.20024.80015.30028.800
12x121.052.1313.20028.10015.30032.600
14x140.651.5513.20020.50015.30023.700
14x140.751.7913.20023.60015.30027.400
14x140.852.0013.20026.40015.30030.600
14x140.952.8813.20038.00015.30044.100
14x141.102.5413.20033.50015.30038.900
14x141.202.7913.20036.80015.30042.700
16x160.651.8013.20023.80015.30027.500
16x160.752.0913.20027.60015.30032.000
16x160.852.3713.20031.30015.30036.300
16x160.952.6513.20035.00015.30040.500
16x161.102.9613.20039.10015.30045.300
16x161.203.2513.20042.90015.30049.700
25x250.652.8613.20037.80015.30043.800
25x250.753.3113.20043.70015.30050.600
25x250.853.7513.20049.50015.30057.400
25x250.954.2013.20055.40015.30064.300
25x251.054.5613.20060.20015.30069.800
25x251.104.6913.20061.90015.30071.800
25x251.205.1513.20068.00015.30078.800
25x251.405.8113.20076.70015.30088.900
30x300.653.4613.80047.70016.00055.400
30x300.754.0013.80055.20016.00064.000
30x300.854.5413.80062.70016.00072.600
30x300.955.0913.80070.20016.00081.400
30x301.055.5213.80076.20016.00088.300
30x301.105.6813.80078.40016.00090.900
30x301.206.2213.80085.80016.00099.500
30x301.407.0413.80097.20016.000112.600
30x301.708.6713.800119.60016.000138.700
30x301.809.2013.800127.00016.000147.200
38x380.654.4313.80061.10016.00070.900
38x380.755.1213.80070.70016.00081.900
38x380.855.8113.80080.20016.00093.000
38x380.956.5013.80089.70016.000104.000
38x381.057.2013.80099.40016.000115.200
38x381.409.0013.800124.20016.000144.000
38x381.7011.0013.800151.80016.000176.000
38x381.8011.7013.800161.50016.000187.200
40x400.856.1313.80084.60016.00098.100
40x400.956.8613.80094.70016.000109.800
40x401.057.4413.800102.70016.000119.000
40x401.107.6613.800105.70016.000122.600
40x401.208.4013.800115.90016.000134.400
40x401.309.1213.800125.90016.000145.900
40x401.409.4913.800131.00016.000151.800
40x401.7011.6013.800160.10016.000185.600
40x401.8012.4013.800171.10016.000198.400
50x500.958.6313.800119.10016.000138.100
50x501.059.3613.800129.20016.000149.800
50x501.109.6413.800133.00016.000154.200
50x501.2010.5613.800145.70016.000169.000
50x501.3011.4813.800158.40016.000183.700
50x501.4011.9313.800164.60016.000190.900
50x501.7014.7013.800202.90016.000235.200
50x501.8015.6213.800215.60016.000249.900
50x502.0017.9013.800247.00016.000286.400
75x751.0514.1714.700208.30016.500233.800
75x751.1014.5814.700214.30016.500240.600
75x751.3017.3614.700255.20016.500286.400
75x751.4018.0614.700265.50016.500298.000
75x751.7022.2314.700326.80016.500366.800
75x751.8023.6214.700347.20016.500389.700
75x752.0017.9014.700263.10016.500295.400
90x901.3020.7414.700304.90016.500342.200
90x901.4021.5514.700316.80016.500355.600
90x901.7026.5314.700390.00016.500437.700
90x901.8028.2014.700414.50016.500465.300
100x1001.1019.4814.700286.40016.500321.400
100x1001.3023.1914.700340.90016.500382.600
100x1001.4024.1214.700354.60016.500398.000
100x1001.7029.7014.700436.60016.500490.100
100x1001.8031.5514.700463.80016.500520.600
100x1002.0037.1114.700545.50016.500612.300

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Việt Thành Long An

Đường kính (mm)Độ dày
(mm)
Trọng lượng
(kg/ cây 6m)
Đơn giá thép hộp đen
(VNĐ/kg)
Giá thép hộp đen
(VNĐ/ cây 6m)
Đơn giá thép hộp mạ kẽm
(VNĐ/kg)
Giá thép hộp mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m)
10x200.781.9813.20026.10015.30030.300
10x200.882.2513.20029.70015.30034.400
10x200.982.5513.20033.70015.30039.000
10x201.052.7313.20036.00015.30041.800
10x201.102.8113.20037.10015.30043.000
13x260.782.5413.20033.50015.30038.900
13x260.882.8813.20038.00015.30044.100
13x260.983.2313.20042.60015.30049.400
13x261.053.5113.20046.30015.30053.700
13x261.013.6113.20047.70015.30055.200
13x261.203.9513.20052.10015.30060.400
20x400.784.0013.20052.80015.30061.200
20x400.884.5413.20059.90015.30069.500
20x400.985.0913.20067.20015.30077.900
20x401.055.5213.20072.90015.30084.500
20x401.105.6813.20075.00015.30086.900
20x401.206.2213.20082.10015.30095.200
20x401.306.7713.20089.40015.300103.600
20x401.407.0413.20092.90015.300107.700
25x500.785.0013.20066.00015.30076.500
25x500.885.7313.20075.60015.30087.700
25x500.986.4013.20084.50015.30097.900
25x501.056.9613.20091.90015.300106.500
25x501.107.1713.20094.60015.300109.700
25x501.207.8513.200103.60015.300120.100
25x501.308.5313.200112.60015.300130.500
25x501.408.8813.200117.20015.300135.900
30x600.786.0913.80084.00016.00097.400
30x600.886.9213.80095.50016.000110.700
30x600.987.7413.800106.80016.000123.800
30x601.058.4013.800115.90016.000134.400
30x601.108.6513.800119.40016.000138.400
30x601.209.4813.800130.80016.000151.700
30x601.3010.3013.800142.10016.000164.800
30x601.4010.7113.800147.80016.000171.400
30x601.7013.2013.800182.20016.000211.200
30x601.8014.1013.800194.60016.000225.600
30x602.0016.1013.800222.20016.000257.600
30x901.0511.2813.800155.70016.000180.500
30x901.1011.6213.800160.40016.000185.900
30x901.2012.7313.800175.70016.000203.700
30x901.3013.8613.800191.30016.000221.800
30x901.4014.4013.800198.70016.000230.400
40x801.1011.6213.800160.40016.000185.900
40x801.2012.7313.800175.70016.000203.700
40x801.3013.8613.800191.30016.000221.800
40x801.4014.4013.800198.70016.000230.400
50x1001.1014.5814.700214.30016.500240.600
50x1001.2015.9814.700234.90016.500263.700
50x1001.3017.3714.700255.30016.500286.600
50x1001.4018.0014.700264.60016.500297.000
50x1001.7022.2314.700326.80016.500366.800
50x1001.8023.6214.700347.20016.500389.700
50x1002.0027.7814.700408.40016.500458.400
60x1201.3020.7214.700304.60016.500341.900
60x1201.4021.5514.700316.80016.500355.600
60x1201.7026.5214.700389.80016.500437.600
60x1201.8028.2014.700414.50016.500465.300
60x1202.0033.1514.700487.30016.500547.000

Bảng giá thép ống Việt Thành Long An hôm nay

  • Đơn giá thép ống đen Việt Thành Long An dao động từ 16.000 - 17.000 VNĐ/kg
  • Giá thép ống mạ kẽm Việt Thành trong khoảng từ 19.000 - 20.000 VNĐ/kg
Đường kính (mm)Độ dày
(mm)
Trọng lượng
(kg/ cây 6m)
Đơn giá thép ống đen
(VNĐ/kg)
Giá thép ống đen
(VNĐ/ cây 6m)
Đơn giá thép ống mạ kẽm
(VNĐ/kg)
Giá thép ống mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m)
Ø 15.90.651.7316.00027.68019.00032.870
Ø 15.90.751.9316.00030.88019.00036.670
Ø 15.90.852.1616.00034.56019.00041.040
Ø 15.90.952.3016.00036.80019.00043.700
Ø 15.91.502.4016.00038.40019.00045.600
Ø 19.10.852.4416.00039.04019.00046.360
Ø 19.11.502.7816.00044.48019.00052.820
Ø 19.11.102.8616.00045.76019.00054.340
Ø 210.752.2316.00035.68019.00042.370
Ø 210.852.5016.00040.00019.00047.500
Ø 210.952.7816.00044.48019.00052.820
Ø 211.053.0216.00048.32019.00057.380
Ø 211.103.1116.00049.76019.00059.090
Ø 211.203.4216.00054.72019.00064.980
Ø 211.303.7016.00059.20019.00070.300
Ø 211.403.8516.00061.60019.00073.150
Ø 211.704.6716.00074.72019.00088.730
Ø 211.804.9616.00079.36019.00094.240
Ø 270.853.2816.00052.48019.00062.320
Ø 270.953.6716.00058.72019.00069.730
Ø 271.503.9316.00062.88019.00074.670
Ø 271.104.0016.00064.00019.00076.000
Ø 271.204.4416.00071.04019.00084.360
Ø 271.304.8216.00077.12019.00091.580
Ø 271.405.0216.00080.32019.00095.380
Ø 271.706.1016.00097.60019.000115.900
Ø 271.806.4816.000103.68019.000123.120
Ø 272.007.6316.000122.08019.000144.970
Ø 340.854.1016.00065.60019.00077.900
Ø 340.954.5616.00072.96019.00086.640
Ø 341.054.9416.00079.04019.00093.860
Ø 341.105.0916.00081.44019.00096.710
Ø 341.205.5816.00089.28019.000106.020
Ø 341.306.0616.00096.96019.000115.140
Ø 341.406.0316.00096.48019.000114.570
Ø 341.707.6916.000123.04019.000146.110
Ø 341.808.4016.000134.40019.000159.600
Ø 342.009.5216.000152.32019.000180.880
Ø 420.955.7516.00092.00019.000109.250
Ø 421.506.1916.00099.04019.000117.610
Ø 421.106.3716.000101.92019.000121.030
Ø 421.206.9916.000111.84019.000132.810
Ø 421.307.5916.000121.44019.000144.210
Ø 421.407.8916.000126.24019.000149.910
Ø 421.709.6516.000154.40019.000183.350
Ø 421.8010.2516.000164.00019.000194.750
Ø 422.0012.0016.000192.00019.000228.000
Ø 490.956.6417.000112.88020.000132.800
Ø 491.507.1517.000121.55020.000143.000
Ø 491.107.3617.000125.12020.000147.200
Ø 491.208.0817.000137.36020.000161.600
Ø 491.308.7717.000149.09020.000175.400
Ø 491.409.1217.000155.04020.000182.400
Ø 491.7011.1517.000189.55020.000223.000
Ø 491.8011.8517.000201.45020.000237.000
Ø 492.0014.0017.000238.00020.000280.000
Ø 600.958.1417.000138.38020.000162.800
Ø 601.058.8317.000150.11020.000176.600
Ø 601.109.0917.000154.53020.000181.800
Ø 601.209.9717.000169.49020.000199.400
Ø 601.3010.8317.000184.11020.000216.600
Ø 601.4011.2717.000191.59020.000225.400
Ø 601.7013.7117.000233.07020.000274.200
Ø 601.8014.5717.000247.69020.000291.400
Ø 602.0017.1417.000291.38020.000342.800
Ø 761.1011.6217.000197.54020.000232.400
Ø 761.3013.8617.000235.62020.000277.200
Ø 761.4014.4017.000244.80020.000288.000
Ø 761.7017.7017.000300.90020.000354.000
Ø 761.8018.8217.000319.94020.000376.400
Ø 762.0022.1317.000376.21020.000442.600
Ø 901.4017.0017.000289.00020.000340.000
Ø 901.7020.9217.000355.64020.000418.400
Ø 901.8022.2617.000378.42020.000445.200
Ø 902.0026.1017.000443.70020.000522.000
Ø 1141.4021.5517.000366.35020.000431.000
Ø 1141.7026.5217.000450.84020.000530.400
Ø 1141.8028.2017.000479.40020.000564.000
Ø 1142.0033.1517.000563.55020.000663.000

Lưu ý về giá thép Việt Thành Long An

  • Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT và phí giao hàng.
  • Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng trên 50 triệu.
  • Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM cho đơn hàng lớn.
  • Cung cấp sản phẩm thép Việt Thành chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
  • Có gia công cắt, uốn, đục lỗ theo yêu cầu với chi phí phải chăng.

Bảng giá thép Việt Thành trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, tùy thuộc vào nguyên liệu, nhu cầu thị trường sẽ có sự biến động. Vui lòng liên hệ trực tiếp tới Tổng đài Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được báo giá chính xác.

Thông tin tổng quan về công ty thép Việt Thành Long An

Công ty Cổ phần Thép Việt Thành Long An, tiền thân là Công ty TNHH sản xuất thương mại Việt Thành Long An, được thành lập vào tháng 7 năm 2004. Trải qua hơn 10 năm hoạt động, công ty đã khẳng định vị thế vững chắc trong ngành thép Việt Nam.

Công ty thép Việt Thành Long An
Công ty thép Việt Thành Long An

Thế mạnh:

  • Ứng dụng công nghệ sản xuất hiện đại, dây chuyền nhập khẩu Đài Loan.
  • Hệ thống phân phối rộng khắp cả nước và xuất khẩu sang các nước Đông Nam Á.

Năng lực sản xuất:

  • Cán nguội: Trên 15.000 tấn/tháng.
  • Mạ kẽm: 8.000 tấn/tháng.

Sản phẩm thép hộp Việt Thành Long An đã được đăng ký tiêu chuẩn chất lượng tại Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng tỉnh Long An, kiểm nghiệm tại Trung Tâm Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3.

Vì vậy, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng, độ bền thép hộp Việt Thành Long An khi sử dụng. Đảm bảo công trình bền bỉ theo thời gian, an toàn dưới mọi tác động từ môi trường.

Các loại thép Việt Thành Long An 

Hiện nay trên thị trường có 2 loại thép Việt Thành Long An được sử dụng nhiều nhất là thép hộp và thép ống. Đặc điểm, ứng dụng của từng loại sẽ được Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật chi tiết bên dưới đây: 

Thép hộp Việt Thành Long An

Thép hộp Việt Thành là sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, trải qua quy trình hiện đại và kiểm soát nghiêm ngặt. Với kết cấu bền chắc, chịu lực tốt và độ ổn định cao, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và các công trình cơ khí.

Thép hộp đen Việt Thành
Thép hộp đen Việt Thành

Đặc biệt, thép hộp mạ kẽm còn được phủ thêm lớp kẽm bảo vệ, giúp tăng khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Thép hộp mạ kẽm Việt Thành
Thép hộp mạ kẽm Việt Thành

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ATSM,...
  • Độ dày: 0.65 - 3.0 mm
  • Kích thước: vuông: 12x12 – 100x100mm, chữ nhật: 10x20 – 60x120mm
  • Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Trọng lượng: 1.26 - 37.11 kg/ cây 6m
  • Đóng bó: 16 - 100 cây/ bó.
  • Bề mặt: đen, mạ kẽm

Ứng dụng: Gia công cơ khí, làm kệ đỡ, bàn ghế, tủ giường, khung bảng hiệu, hộp đèn, lan can, ban công, làm khung máy móc, hàng rào, cổng cửa,....

Thép hộp đen Việt Thành sử dụng làm khung mái lợp
Thép hộp đen Việt Thành sử dụng làm khung mái lợp
Thép hộp mạ kẽm Việt Thành dùng làm khung bảng hiệu
Thép hộp mạ kẽm Việt Thành dùng làm khung bảng hiệu

Thép ống Việt Thành Long An

Ống thép Việt Thành Long An ứng dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất nhằm đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực và tuổi thọ sản phẩm.

Sản phẩm có tính ứng dụng linh hoạt, phù hợp cho cả kết cấu chịu lực lẫn các hạng mục yêu cầu chống ăn mòn, với nhiều kích thước và độ dày đa dạng để lựa chọn.

Ống thép đen Việt Thành Long An
Ống thép đen Việt Thành Long An
Óng thép mạ kẽm Việt Thành Long An
Óng thép mạ kẽm Việt Thành Long An

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS G3444, ASTM A500
  • Đường kính: Ø 15.9 - Ø 114 (mm)
  • Độ dày: 0.65 - 2mm
  • Chiều dài cây: 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Trọng lượng: 1.73 - 33.15 kg/ cây 6m
  • Đóng bó: 19 - 91 cây/ bó.
  • Bề mặt: đen, mạ kẽm

Ứng dụng: Làm đường ống dẫn nước dân dụng, đường ống tưới tiêu, hệ thống hàng rào, lan can đường, gia công chân bàn ghế, tay vịn cầu thang,...

Óng thép mạ kẽm Việt Thành Long An dùng làm giàn giáo trong xây dựng
Óng thép mạ kẽm Việt Thành Long An dùng làm giàn giáo trong xây dựng
Hệ thống tưới tiêu gia công từ ống thép đen Việt Thành Long An
Hệ thống tưới tiêu gia công từ ống thép đen Việt Thành Long An

Barem thép Việt Thành Long An cập nhật từ nhà máy

Bảng tra quy cách thép hộp Việt Thành Long An

Barem thép hộp chữ nhật Việt Thành Long An
Barem thép hộp chữ nhật Việt Thành Long An
Barem thép hộp vuông Việt Thành Long An
Barem thép hộp vuông Việt Thành Long An

Bảng trọng lượng ống thép Việt Thành Long An

Bảng tra quy cách ống thép Việt Thành Long An
Bảng tra quy cách ống thép Việt Thành Long An

Các nhà thầu tại sao nên chọn thép Việt Thành Long An?

Thép Việt Thành Long An là lựa chọn tối ưu cho các nhà thầu vì:

  • Thép đạt chuẩn TCVN, ASTM, JIS đảm bảo chất lượng kỹ thuật và an toàn sử dụng.
  • Sản phẩm được kiểm định tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 (Quatest 3).
  • Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, chống gỉ sét và ăn mòn hiệu quả trong môi trường ẩm ướt hoặc ven biển.
  • Dây chuyền sản xuất hiện đại nhập khẩu từ Đài Loan cho độ chính xác và ổn định cao.
  • Công suất lớn giúp đảm bảo nguồn cung ổn định cho các công trình lớn và liên tục.
  • Uy tín hơn 20 năm trên thị trường, được tin dùng trong nhiều dự án công nghiệp và dân dụng.
Thép mạ kẽm Việt Thành Long An có bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn tốt
Thép mạ kẽm Việt Thành Long An có bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn tốt

Đại lý thép Việt Thành Long An uy tín, hàng chính hãng, giá gốc - Tôn Thép MTP

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đơn vị uy tín, cung cấp sắt thép chất lượng cho các công ty xây dựng lớn như Hoà Bình, Phục Hưng Holdings, Unicons, Newtecons,... Gây dựng niềm tin với khách hàng hơn 10 năm qua, chúng tôi tự tin là đại lý thép Việt Thành chính hãng, giá cạnh tranh mà khách hàng đang tìm kiếm.

Tôn Thép MTP cung cấp thép Việt Thành đa dạng, giá tốt, CK cao tù 5 - 10%, vận chuyển tận nơi, hỗ trợ toàn Miền Nam, nhanh chóng, đúng tiến độ.

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự lọt Top 10 Thương hiệu Việt Nam 2023  khẳng định uy tín và cam kết chất lượng với khách hàng.

Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam
Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam

Dự án tiêu biểu:

Cung cấp 100 cây thép ống mạ kẽm Việt Thành Long An để xây dựng hệ thống dẫn nước thải cho Chung cư tại Vũng Tàu
Cung cấp 100 cây thép ống mạ kẽm Việt Thành Long An để xây dựng hệ thống dẫn nước thải cho Chung cư tại Vũng Tàu
Giao 300kg ống thép Việt Thành Long An đến xưởng cơ khí vật liệu xây dựng Vạn Phát, Bình Dương
Giao 300kg ống thép Việt Thành Long An đến xưởng cơ khí vật liệu xây dựng Vạn Phát, Bình Dương
Cung cấp 200 cây thép ống mạ kẽm Việt Thành Long An cho dự án nhà phố tại Quận 9
Cung cấp 200 cây thép ống mạ kẽm Việt Thành Long An cho dự án nhà phố tại Quận 9
Cung cấp 700kg thép hộp đen cho xưởng cơ khí Cái Mép tại Bà Rịa Vũng Tàu
Cung cấp 700kg thép hộp đen cho xưởng cơ khí Cái Mép tại Bà Rịa Vũng Tàu
Cung cấp 350 cây thép hộp mạ kẽm cho công trình nhà để xe Landmark 81 Bình Thạnh
Cung cấp 350 cây thép hộp mạ kẽm cho công trình nhà để xe Landmark 81 Bình Thạnh
Cung cấp 250 cây thép hộp 40x80 và 150 cây thép hộp 25x25 cho xưởng cơ khí Nam Phát Thuận An, Bình Dương
Cung cấp 250 cây thép hộp 40x80 và 150 cây thép hộp 25x25 cho xưởng cơ khí Nam Phát Thuận An, Bình Dương

Câu hỏi thường gặp về giá thép Việt Thành Long An

Thời điểm nào trong năm là lúc có giá thép Việt Thành Long An tốt nhất?

Giá thép Việt Thành Long An thường tốt hơn vào giai đoạn giữa năm (khoảng tháng 6-8) khi nhu cầu xây dựng chững lại do thời tiết mưa nhiều, giúp giảm áp lực cầu - kéo giá xuống.

Ngoài ra, cuối năm (tháng 11-12) cũng có nhiều chương trình khuyến mãi, có thể cân nhắc mua vào thời điểm này.

Giá thép Việt Thành Long An rẻ hơn thép Ánh Hòa, Nguyễn Minh không?

Giá thép Việt Thành Long An nhìn chung rẻ hơn thép Ánh Hòa (14.000 - 20.000 VNĐ/kg) nhưng nhỉnh hơn thép Nguyễn Minh (13.000 - 19.700 VNĐ/kg) một chút.

Mức chênh lệch không lớn, chỉ dao động vài trăm đồng mỗi kg và có thể thay đổi tùy vào khu vực hoặc số lượng đặt hàng.

Mua thép Việt Thành Long An số lượng lớn có chiết khấu không?

Có. Khi mua thép Việt Thành Long An số lượng lớn (thường từ 5 tấn trở lên), khách hàng thường được chiết khấu từ 5–10%, tùy theo giá trị đơn hàng.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111