Thép U là gì? Thép U, hay sắt hình U, có hình dạng chữ U với 2 cạnh song song và cạnh đáy nằm giữa, được biết đến nhờ độ cứng cao, chịu lực tốt và tính dẻo dễ gia công. Sản phẩm này tối ưu cho các công trình xây dựng và gia công máy móc nhờ khả năng chịu tải tốt. Tôn Thép MTP cung cấp thép hình U đa dạng quy cách, đảm bảo chính hãng, giá cả hợp lý, hỗ trợ giao hàng tận nơi khu vực HCM, miền Nam.

Đặc điểm thép U
Sắt U có nhiều ưu điểm vượt trội, cụ thể như sau:
- Độ cứng cao: Thép U chịu được tải trọng lớn, không dễ cong vênh dưới tác động mạnh.
- Độ bền vượt trội: Nhờ lớp mạ kẽm, thép U chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với môi trường nước mưa, nước biển và hóa chất.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt được gia công nhẵn mịn, sáng bóng, mang lại giá trị thẩm mỹ cao.
- Kích thước đa dạng: Đầy đủ quy cách từ U50 - 380, phù hợp nhiều loại công trình.
- Chống cháy: Với nhiệt độ nóng chảy cao, thép U là vật liệu chống cháy hiệu quả.
- Thân thiện với môi trường: Có khả năng tái chế, không gây ô nhiễm.
- Giá cả hợp lý: Thép U giúp tiết kiệm chi phí vật tư trong quá trình thi công.

Cấu tạo thép hình U
Thép hình U có cấu tạo đặc trưng với hình dạng chữ "U" rõ rệt, gồm 3 phần chính:
- Thân: Phần giữa của thép hình U, đóng vai trò chịu lực chính khi chịu tác động tải trọng. Độ dày của thân thường dao động từ 4 - 10mm, tùy thuộc vào quy cách.
- Cánh: Hai cánh của thép U nằm ở hai bên thân, giúp tăng cường khả năng chịu uốn và chống biến dạng. Chiều rộng của cánh có thể từ 30 - 150mm.
- Góc nối giữa thân và cánh: Phần giao nhau giữa thân và cánh có độ cong nhẹ, giúp tăng khả năng chịu lực tổng thể và giảm ứng suất tại các điểm kết nối.

Thép U thường được sản xuất với các kích thước từ U50 - U380, chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m, 12m, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công.
Ứng dụng của thép U
Khả năng chịu lực, độ bền và tính thẩm mỹ của sắt U giúp nó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Ngành đóng tàu: Sử dụng thép U làm khung thân tàu, khung giàn và bậc lên xuống cho các tàu vận tải, tàu du lịch.
- Truyền thông: Làm khung chịu lực cho tháp truyền thanh và các cột phát sóng cao.
- Vận tải: Thép U dùng để sản xuất khung container, thùng xe tải chuyên chở hàng hóa.
- Lưu trữ hàng hóa: Ứng dụng trong các hệ thống giá kệ lưu trữ, nâng đỡ thiết bị và máy móc tại nhà kho, nhà máy.
- Xây dựng công nghiệp: Sử dụng làm dầm, cột cho nhà xưởng tiền chế, siêu thị, trung tâm thương mại.
- Công trình công cộng: Thép U chịu lực trong các công trình như bệnh viện, trường học, sân bay, nhà ga, bến xe.

Thông số kỹ thuật thép hình U
Thông số kỹ thuật thép hình U gồm các thông số như tiêu chuẩn sản xuất, quy cách, bảng tra,... Tôn Thép MTP sẽ cập nhật chi tiết bên dưới đây để các chủ thầu, khách hàng tham khảo trước khi mua:
Tiêu chuẩn thép U
Thép hình U được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng cao, phù hợp với nhiều loại công trình và yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể:
- TCVN 7571-11:2019: Việt Nam
- TCVN 1654:1975: Việt Nam
- JIS G 3350: Nhật Bản
- JIS G 3101: Nhật Bản
- ASTM A36 / A36M – 19: Mỹ
Quy cách thép thép U
- Quy cách thép U: Từ U50 đến U380.
- Chiều dài bụng: Từ 50mm đến 380mm.
- Chiều cao cánh: Từ 32mm đến 100mm.
- Độ dày: Từ 2.5mm đến 13.5mm.
- Trọng lượng: Từ 15kg đến 327kg cho mỗi cây dài 6m.
- Chiều dài: Tiêu chuẩn từ 6m đến 12m, có thể cắt theo yêu cầu.
Bảng tra trọng lượng thép U
Khách hàng có thể tham khảo quy cách, trọng lượng thép U mới nhất qua bảng sau:
| Kích thước (hxb mm) | Độ dày bụng t1 (mm) | Độ dày cánh t2 (mm) | Chiều dài (m/cây) | Trọng lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 50x32 | 4 | 7 | 6 | 4 |
| 65x36 | 4,4 | 7,2 | 6 | 6 |
| 75x40 | 5 | 7 | 6 | 7 |
| 80x40 | 4,5 | 7,4 | 6 | 7 |
| 100x46 | 4,5 | 7,6 | 6 | 9 |
| 100x50 | 5 | 7,5 | 6 - 12 | 9 |
| 120x52 | 4,8 | 7,8 | 6 - 12 | 10 |
| 125x65 | 6 | 8 | 6 - 12 | 13 |
| 140x58 | 4,9 | 8,1 | 6 - 12 | 12 |
| 150x75 | 6,5 | 10 | 6 - 12 | 19 |
| 150x75 | 9 | 12,5 | 6 - 12 | 24 |
| 160x64 | 5 | 8,4 | 6 - 12 | 14 |
| 180x70 | 5,1 | 8,7 | 6 - 12 | 16 |
| 180x75 | 7 | 10,5 | 6 - 12 | 21 |
| 200x75 | 5,2 | 9 | 6 - 12 | 18 |
| 200x75 | 9 | 12 | 6 - 12 | 25 |
| 200x80 | 7,5 | 11 | 6 - 12 | 25 |
| 200x90 | 8 | 13,5 | 6 - 12 | 30 |
| 250x90 | 9 | 13 | 6 - 12 | 35 |
| 300x90 | 9 | 13 | 6 - 12 | 38 |
| 380x100 | 10,5 | 16 | 6 - 12 | 55 |
| 380x100 | 13 | 20 | 6 - 12 | 67 |
Báo giá thép U hiện nay
Nhà máy tôn thép MTP cung cấp thép hình U từ các nhà máy uy tín tại Việt Nam và nhập khẩu như: Posco, Đại Việt, Á Châu,... Đa dạng kích thước: U50 - U380 (mm), độ dày: 2.5 - 13.5 (mm)
- Đơn giá thép U Posco có giá từ: 205.000 - 5.951.000 VNĐ/ cây 6m
- Đơn giá thép U Đại Việt có giá từ: 240.000 - 6.867.000 VNĐ/ cây 6m
- Đơn giá thép U Á Châu có giá từ: 210.000 - 6.376.000 VNĐ/ cây 6m
Quý khách có thể xem báo giá thép hình U nhất tại đại lý tôn thép MTP ngay dưới đây hoặc liên hệ trực tiếp với nhân viên công ty chúng tôi để được báo giá chính xác và nhanh nhất:
- Báo giá thép hình U Posco
- Báo giá thép hình U Đại Việt
- Báo giá thép hình U Á Châu
Đại lý bán thép U chất lượng cao, giá rẻ tốt nhất
Khách hàng chọn mua sắt U tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để yên tâm về chất lượng và giá cả. Chúng tôi cam kết:
- Thép hình U được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín như Á Châu, An Khánh, Đại Việt, cùng các nhà sản xuất hàng đầu tại Trung Quốc, Thái Lan…
- Cung cấp nhiều loại thép với kích thước phong phú và kho hàng lớn, đảm bảo đáp ứng nhanh chóng các đơn hàng gấp.
- Chiết khấu hấp dẫn từ 5 - 10% cho các đơn hàng lớn, với giá cả cạnh tranh nhất thị trường.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ, giúp khách hàng chọn lựa sản phẩm phù hợp.
- Dịch vụ giao thép U tận nơi nhanh chóng, miễn phí cho đơn hàng tại TPHCM, giảm 50% các tỉnh miền Nam.

Hãy liên hệ với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá sắt U mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn. Gọi ngay để được tư vấn, báo giá trong 5 phút.
