Thép hình V, hay sắt V, có hình dạng chữ V đặc trưng và được sản xuất với nhiều loại bề mặt như mạ kẽm, mạ nhúng nóng. Với ưu điểm chịu lực tốt và khả năng chịu tải trọng lớn, nó được ứng dụng cụ thể trong xây dựng kết cấu thép, chế tạo máy móc, làm trụ đỡ, trang trí nội thất… Nhà máy Tôn Thép MTP cung ứng thép V chính hãng Miền Nam, Quyền Quyên, Nhà Bè…, đủ chứng từ CO, CQ, CK 5 - 10%.

Đặc điểm thép hình V
Thép hình V không chỉ có khả năng chịu tải trọng lớn mà còn đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong các công trình hiện đại.
- Độ bền kéo cao: Thép hình V có độ bền kéo từ 350 MPa đến 600 MPa, giúp chịu tải trọng lớn và duy trì hình dạng ban đầu.
- Độ cứng: Đạt từ 130 đến 200 HB, cho phép thép chịu được áp lực và trọng lượng lớn từ các công trình.
- Bề mặt mạ kẽm: Mạ kẽm dày 50-80 micromet, bảo vệ thép khỏi độ ẩm, ánh sáng và hóa chất trong môi trường khắc nghiệt.
- Chống rung động: Thép hình V có khả năng chịu đựng các tác động rung động mạnh mà không bị hư hại.
- Kháng lực uốn: Thiết kế góc chữ V từ 30° đến 90° giúp sản phẩm chống lại lực uốn tốt, không biến dạng hay gãy khi chịu lực va đập mạnh.
- Tính dẻo: Với độ dẻo ≥ 20%, thép dễ dàng gia công và tạo hình, mang lại tính thẩm mỹ cao.
- Khả năng chống nứt: Tỉ lệ nứt dưới 1% trong quá trình sử dụng, giúp ngăn chặn sự phát triển của các múi nứt.

Cấu tạo thép V
Phôi thép đúc sắt V được tạo ra từ nhiều nguyên liệu, trong đó sắt chiếm phần lớn với tỷ lệ hơn 98%.
Ngoài sắt, còn có các nguyên tố khác như Carbon (C), Silic (Si), Mangan (Mn), Photpho (P), Lưu huỳnh (S), Niken (Ni), Crom (Cr), Đồng (Cu),... Tỷ lệ của các nguyên tố này khác nhau tùy thuộc vào từng mác thép.
Dưới đây là bảng thành phần cấu tạo của thép hình V:
| Nguyên tố | A36 | SS400 | Q235B | S235JR | GR.A | GR.B |
|---|---|---|---|---|---|---|
| C (max) | 0.27 | 0.22 | 0.22 | 0.21 | 0.21 | |
| Si (max) | 0.15-0.40 | 0.35 | 0.55 | 0.50 | 0.35 | |
| Mn (max) | 1.20 | 1.40 | 1.60 | 2.5XC | 0.80 | |
| P (max) | 0.04 | 0.05 | 45 | 0.05 | 35 | 35 |
| S (max) | 0.05 | 0.05 | 45 | 0.05 | 35 | 35 |
| Ni (max) | 0.30 | |||||
| Cr (max) | 0.30 | |||||
| Cu (max) | 0.20 | 0.30 | ||||
| 4o mini |
Ứng dụng của thép V
Sắt hình V là vật liệu quan trọng trong xây dựng và sản xuất, với khả năng chịu tải tốt, được ứng dụng cụ thể trong các lĩnh vực như:
- Làm khung kết cấu cho tòa nhà cao tầng, nhà máy và khu công nghiệp.
- Làm thanh đỡ liên kết với bê tông trong các công trình.
- Khung trần và mái nhà cho các công trình dân dụng.
- Khung cho thiết bị điều hòa không khí, kệ sắt, giá sách và giường kệ.
- Xây dựng cầu đường, hệ thống giao thông đường sắt.
- Ngành công nghiệp đóng tàu, cấu kiện kết cấu và hệ thống cơ cấu.

Thông số kỹ thuật thép hình V
Dưới đây là các thông số kỹ thuật chính của thép hình V, bao gồm kích thước, độ dày và trọng lượng, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng xây dựng và sản xuất.
Tiêu chuẩn thép V
Thép hình V được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm. Các tiêu chuẩn này bao gồm:
- GOST 380 – 88: Mác thép CT3 - Nga
- JIS G3101, SB410: Mác thép SS400 - Nhật
- JIS G3101, SB410, 3010: Mác thép SS400, Q235B - Trung Quốc
Quy cách thép V
- Chiều dài cạnh: 25 - 150mm
- Chiều dài: 6m - 12m, cắt theo yêu cầu khách hàng
- Độ dày thép: 3 - 19mm
Bảng tra trọng lượng thép V
| Quy cách | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Trọng lượng (kg/ cây 12m) |
|---|---|---|---|---|
| V25 x 25 | 2 | 6/9/12 | 5 | 10 |
| V25 x 25 | 2,5 | 6/9/12 | 5,4 | 10,8 |
| V25 x 25 | 3,5 | 6/9/12 | 7 | 14,4 |
| V25 x 25 | 2 | 6/9/12 | 6 | 11 |
| V25 x 25 | 2,5 | 6/9/12 | 6 | 12,6 |
| V30 x 30 | 2,8 | 6/9/12 | 7,3 | 14,6 |
| V30 x 30 | 3 | 6/9/12 | 8,1 | 16,2 |
| V30 x 30 | 3,5 | 6/9/12 | 8,4 | 16,8 |
| V30 x 30 | 2 | 6/9/12 | 7,5 | 15 |
| V30 x 30 | 2,5 | 6/9/12 | 8,5 | 17 |
| V30 x 30 | 2,8 | 6/9/12 | 9,5 | 19 |
| V40 x 40 | 3 | 6/9/12 | 11 | 22 |
| V40 x 40 | 3,3 | 6/9/12 | 11,5 | 23 |
| V40 x 40 | 3,5 | 6/9/12 | 12,5 | 25 |
| V40 x 40 | 4 | 6/9/12 | 14 | 28 |
| V40 x 40 | 2 | 6/9/12 | 12 | 24 |
| V40 x 40 | 2,5 | 6/9/12 | 12,5 | 25 |
| V40 x 40 | 3 | 6/9/12 | 13 | 26 |
| V40 x 40 | 3,5 | 6/9/12 | 15 | 30 |
| V50 x 50 | 3,8 | 6/9/12 | 16 | 32 |
| V50 x 50 | 4 | 6/9/12 | 17 | 34 |
| V50 x 50 | 4,3 | 6/9/12 | 17,5 | 35 |
| V50 x 50 | 4,5 | 6/9/12 | 20 | 40 |
| V50 x 50 | 5 | 6/9/12 | 22 | 44 |
| V50 x 50 | 4 | 6/9/12 | 22 | 44 |
| V63 x 63 | 4,5 | 6/9/12 | 25 | 50 |
| V63 x 63 | 5 | 6/9/12 | 27,5 | 55 |
| V63 x 63 | 6 | 6/9/12 | 32,5 | 65 |
| V63 x 63 | 5 | 6/9/12 | 31 | 62 |
| V63 x 63 | 6 | 6/9/12 | 36 | 72 |
| V70 x 70 | 7 | 6/9/12 | 42 | 84 |
| V70 x 70 | 7,5 | 6/9/12 | 44 | 88 |
| V70 x 70 | 8 | 6/9/12 | 46 | 92 |
| V70 x 70 | 5 | 6/9/12 | 33 | 66 |
| V75 x 75 | 6 | 6/9/12 | 39 | 78 |
| V75 x 75 | 7 | 6/9/12 | 45,5 | 91 |
| V75 x 75 | 8 | 6/9/12 | 52 | 104 |
| V75 x 75 | 6 | 6/9/12 | 42 | 84 |
| V80 x 80 | 7 | 6/9/12 | 48 | 96 |
| V80 x 80 | 8 | 6/9/12 | 55 | 110 |
| V80 x 80 | 9 | 6/9/12 | 62 | 124 |
| V80 x 80 | 6 | 6/9/12 | 48 | 96 |
| V90 x 90 | 7 | 6/9/12 | 55,5 | 111 |
| V90 x 90 | 8 | 6/9/12 | 61 | 122 |
| V90 x 90 | 9 | 6/9/12 | 67 | 134 |
| V90 x 90 | 7 | 6/9/12 | 62 | 124 |
| V100 x 100 | 8 | 6/9/12 | 66 | 132 |
| V100 x 100 | 10 | 6/9/12 | 86 | 172 |
| V120 x 120 | 10 | 6/9/12 | 105 | 210 |
| V120 x 120 | 12 | 6/9/12 | 126 | 252 |
| V130 x 130 | 10 | 6/9/12 | 108,8 | 217,6 |
| V130 x 130 | 12 | 6/9/12 | 140,4 | 280,8 |
| V130 x 130 | 13 | 6/9/12 | 156 | 312 |
| V130 x 130 | 10 | 6/9/12 | 138 | 276 |
| V150 x 150 | 12 | 6/9/12 | 163,8 | 327,6 |
| V150 x 150 | 14 | 6/9/12 | 177 | 354 |
| V150 x 150 | 15 | 6/9/12 | 202 | 404 |
Các loại thép V
Sắt V trên thị trường không chỉ đa dạng về kích thước mà còn có các loại thép V đen, mạ kẽm mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại sẽ có đặc điểm khác nhau.
Thép V đen
Sắt V đen có màu sắc đen hoặc xanh đen, được tạo ra từ lớp oxit sắt trong quá trình sản xuất. Mặc dù sở hữu đầy đủ đặc tính của thép hình V, khả năng chống rỉ sét của sắt V đen không cao, dẫn đến tuổi thọ ngắn hơn và giá thành rẻ hơn.

Sắt V đen được ứng dụng phổ biến trong xây dựng như làm hàng rào, cổng, khung cửa sổ, cửa đi, ban công, lan can, khung xe ba gác, kết cấu cho các công trình ở vùng khí hậu không khắc nghiệt.
Thép V mạ kẽm
Thép V mạ kẽm được phủ lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện, với độ dày từ 15 - 25 micromet, bám chắc vào bề mặt thép. Sản phẩm có màu trắng bạc, sáng bóng và bề mặt nhẵn mịn, mang lại tính thẩm mỹ cao. Khả năng chống ăn mòn của thép V mạ kẽm rất tốt, có thể chịu được điều kiện thời tiết bình thường với tuổi thọ lên đến 50 năm.

Thép V mạ kẽm thường được sử dụng trong trang trí nội thất như bàn ghế, kệ, và trong xây dựng các công trình như nhà ở, nhà cao tầng và nhà xưởng.
Thép V nhúng kẽm nóng
Thép V nhúng nóng được sản xuất bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến. Trong quy trình này, kẽm được nung nóng trong bể lớn, thanh thép được nhúng vào bể mạ với thời gian điều chỉnh phù hợp. Lớp mạ kẽm nhúng nóng dày gấp 2 - 3 lần so với mạ điện phân, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng cho các công trình ven biển, giàn khoan, nhà máy hóa chất,...
Báo giá thép V hiện nay
Đại lý tôn thép MTP cung cấp thép hình V từ các nhà máy uy tín tại Việt Nam và nhập khẩu như: Việt Nhật, Miền Nam, Nhà Bè,... Đa dạng kích thước: V25x25x3 - V150x150x19 (mm), độ dày: 3 - 19 (mm)
- Đơn giá thép V Miền Nam có giá từ 107.000 - 5.153.000 VNĐ/ cây 6m
- Đơn giá thép V Nhà Bè có giá từ 104.000 - 5.028.000 VNĐ/ cây 6m
- Đơn giá thép V Việt Nhật có giá từ 84.000 - 4.902.000 VNĐ/ cây 6m
Quý khách có thể xem báo giá thép hình V nhất tại đại lý tôn thép MTP ngay dưới đây hoặc liên hệ trực tiếp với nhân viên công ty chúng tôi để được báo giá chính xác và nhanh nhất:
- Báo giá thép hình V Miền Nam
- Báo giá thép hình V Nhà Bè
- Báo giá thép hình V Việt Nhật
Đại lý bán thép V chất lượng cao, giá rẻ tốt nhất
Đại lý tôn thép MTP - Địa chỉ đáng tin cậy cho thép hình V chất lượng cao. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi cam kết cung cấp thép V chính hãng 100% từ các nhà máy uy tín như Á Châu, An Khánh, Miền Nam, Đại Việt…
- Sản phẩm chính hãng 100% từ các nhà máy Á Châu, An Khánh, Miền Nam, Đại Việt.
- Nhiều kích thước và chủng loại cho khách hàng lựa chọn.
- Giá gốc nhà máy, có chiết khấu từ 3 - 7% cho đơn hàng lớn.
- Giao hàng tận nơi nhanh chóng, đảm bảo chất lượng, miễn phí vận chuyển tại TPHCM.

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp sắt V chính hãng với mức giá tốt, hãy gọi ngay cho tôn thép Mạnh Tiến Phát. Đội ngũ nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất, đồng thời giúp tối ưu chi phí cho dự án của bạn.
