Tôn Thép MTP cung cấp đa dạng quy cách xà gồ C, bao gồm xà gồ C80, C100, C120, C150, C180, C200, C250, C300, độ dày 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.2mm, 2.3mm, 2.4mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm. Chúng tôi cam kết hàng 100% chính hãng từ nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, có chứng từ đầy đủ.
Khách hàng cần báo giá hoặc thông tin chi tiết hơn, vui lòng liên hệ hotline để được nhân viên tư vấn tận tình nhất.
Xà gồ C là gì? Cấu tạo, ưu điểm, ứng dụng
Xà gồ C là một loại thép có mặt cắt ngang hình chữ C, dạng thanh dài, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, bề mặt đen hoặc mạ kẽm. Đây là vật liệu thường dùng làm khung mái, xương giàn, thanh đòn tay trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

Cấu tạo xà gồ C gồm 3 phần:
- Bụng thép (H): Là phần thẳng đứng ở giữa, chịu lực chính.
- Cánh thép (F): Song song và vuông góc với bụng, giúp phân bố lực và tạo độ ổn định khi lắp ghép.
- Râu xà gồ (L): Mép nhỏ được gấp vào trong hai cánh, giúp tăng độ cứng, chống xoắn
Ưu điểm xà gồ thép C
Xà gồ thép C có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Chịu lực tốt, đảm nhiệm vai trò nâng đỡ mái, chống đỡ tải trọng chết (khi sửa chữa), tải trọng sống (từ mái lợp và phụ kiện lắp đặt) và tải trọng gió.
- Hình dáng đối xứng, dễ thi công, không cần xoay lắp như xà gồ Z.
- Liên kết vì kèo giúp ổn định kết cấu, giảm hiện tượng xoắn vặn, biến dạng, phù hợp với công trình không có tải trọng phức tạp.
- Trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đủ độ cứng, giúp giảm tải lên hệ khung chính, thích hợp dùng làm khung phụ hoặc thanh giằng.
- Cho phép thiết kế mái có khẩu độ rộng, giảm số lượng cột, mở rộng không gian sử dụng.

Ứng dụng xà gồ C trong các công trình
- Làm đòn tay mái nhà dân dụng, nhà cấp 4 và nhà 1-2 tầng,...
- Dùng làm khung mái nhà xưởng, kết hợp xà gồ Z hoặc dầm H trong kết cấu thép tiền chế.
- Làm thanh giằng, thanh chống để liên kết, chống xoắn và tăng độ ổn định cho mái.
- Dùng làm khung sàn gác lửng, sàn nhẹ, kết hợp với cemboard hoặc tôn sàn.
- Làm khung kệ hàng, giá đỡ công nghiệp trong kho xưởng và siêu thị.
- Dùng làm khung vách ngăn, khung cửa trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật xà gồ C
Thông số kỹ thuật xà gồ C chi tiết được Tôn Thép MTP cung cấp bên dưới để khách hàng tham khảo.
Quy cách kích thước
- Chiều cao bụng: 80 - 300mm
- Chiều dài cánh: 40 - 100mm
- Kích thước râu xà gồ: 15 - 25mm
- Khoảng cách đột lỗ: 50 - 180mm
- Độ dày: 1.5mm - 3.0mm
- Chiều dài: 6m hoặc 12m/cây (có cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng lớp mạ kẽm: 80 - 275 g/m2/2 mặt
Tiêu chuẩn và mác thép sản xuất
Xà gồ C được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản, Mỹ và Việt Nam, cụ thể là: JIS G3302, JIS G3350, JIS Z2241, ASTM A653/ A653M, ASTM E415, TCVN…
Một số mác thép thông dụng của xà gồ C là: G350, G450, G550, CT3, SS400, ...
Tính chất cơ lý xà gồ thép C
| Đặc tính cơ lý | Thông số | Chú thích |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa | Tiết diện thép có thể chịu được lực kéo tới 245 Newton trước khi bị cong vĩnh viễn. |
| Độ bền kéo | ≥ 400 MPa | Xà gồ có khả năng chống rạn nứt, gãy gập khi chịu lực tác động mạnh như gió giật, va đập, hay tải trọng động (người đi lại khi bảo trì mái) |
| Độ giãn dài | 10 - 30% | Thép có thể kéo dài thêm từ 10 đến 30% so với chiều dài ban đầu trước khi đứt |
Bảng tra quy cách, trọng lượng xà gồ C
Chú thích:
- H: chiều cao bụng
- E, F: Chiều dài cánh
- L: Kích thước râu xà gồ
- K: Vị trí đột lỗ


Xà gồ C có những loại nào?
Xà gồ C có hai loại chính là xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm với đa dạng quy cách như C60, C80, C100, C120, C150, C200, C250,...
Các loại xà gồ C đen, mạ kẽm
Xà gồ C đen và mạ kẽm khác nhau ở bề mặt. Xà gồ thép C đen không có lớp kẽm mạ, màu xanh đen, dễ rỉ sét nên giá thành rẻ. Còn xà gồ thép C mạ kẽm thì có màu trắng bạc sáng bóng, tuổi thọ có thể lên đến 30 năm.

Với những đặc điểm trên, khi chọn xà gồ C cho công trình ngoài trời, mái nhà xưởng, khu vực ẩm thấp hoặc gần biển, nên ưu tiên chọn xà gồ C mạ kẽm để đảm bảo khả năng chống gỉ, độ bền cao, giảm chi phí bảo trì dài hạn.

Ngược lại, nếu thi công trong nhà, môi trường khô ráo hoặc công trình tạm, xà gồ C đen là lựa chọn tiết kiệm hơn. Nên sơn chống gỉ kỹ lưỡng sau khi lắp đặt để tăng tuổi thọ.
Khi khách hàng lựa chọn, cần cân nhắc giữa mức độ tiếp xúc với môi trường, thời gian sử dụng công trình và ngân sách đầu tư để chọn đúng loại xà gồ phù hợp, tránh lãng phí hoặc phải sửa chữa sớm.
Các loại xà gồ C60, C80, C100, C120, C150, C200, C250, …
Sự đa dạng về quy cách các sản phẩm xà gồ chữ C giúp khách hàng thuận tiện hơn trong việc lựa chọn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn khi sử dụng. Vậy nên chọn kích thước nào cho phù hợp?
- Xà gồ C60 - C100: Dùng cho nhà cấp 4, mái che nhỏ, gara, sân phơi. Ưu điểm là nhẹ, dễ thi công nhưng chỉ thích hợp cho mái có khẩu độ hẹp và tải trọng nhẹ
- Xà gồ C120 - C150: Phù hợp với nhà ở 1 - 2 tầng, mái tôn diện tích trung bình, công trình dân dụng lớn hơn, hoặc các khu vực cần chống chịu gió vừa phải.
- Xà gồ C200 - C250 trở lên: Dùng cho nhà xưởng, nhà khung thép, kho hàng quy mô vừa và lớn. Chịu lực tốt, vượt nhịp lớn hơn mà không bị võng.

Ngoài ra, cần cân nhắc chọn mua xà gồ chữ C của các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông á,... Sử dụng thép của các nhà máy lớn giúp khách hàng yên tâm hơn về chất lượng, bảo hành chính hãng, dễ đối chiếu thông số kỹ thuật với thiết kế công trình và thuận tiện khi cần bổ sung, thay thế.

Ưu điểm, ứng dụng, quy cách xà gồ C các thương hiệu uy tín
Xà gồ C giá bao nhiêu tiền 1kg hiện nay?
Giá xà gồ C dao động từ 17.000 - 20.000 VNĐ/kg tùy loại, thương hiệu cung cấp. Vì đang bước vào mùa thi công cao điểm, nên giá xà gồ C đang có dấu hiệu tăng nhẹ sau thời gian ở định ở Quý I và Quý II/2025.
Giá xà gồ C trên thị trường hiện nay chịu ảnh hưởng chủ yếu từ các yếu tố vĩ mô như giá nguyên liệu đầu vào, nhu cầu xây dựng và chi phí sản xuất. Cụ thể, với mỗi mức tăng 10 USD/tấn của HRC, chi phí sản xuất có thể tăng thêm 100 - 200 VNĐ/kg xà gồ. Chi phí mạ kẽm thường chiếm khoảng 15 - 20% giá thành sản phẩm, trong khi đó, giá kẽm vẫn duy trì ở mức cao 2.700 - 2.800 USD/tấn.

Song song đó, nhu cầu tiêu thụ xà gồ C cũng gia tăng mạnh mẽ nhờ tốc độ phục hồi của ngành xây dựng và đầu tư công. Năm 2025, ngành xây dựng Việt Nam dự kiến tăng trưởng 8,5%, vốn đầu tư tăng 10,7% so với năm trước. Các dự án hạ tầng quy mô lớn như sân bay Long Thành, cao tốc Bắc - Nam hay khu công nghiệp tại miền Nam đã và đang tạo ra sức mua lớn, tăng giá bán khi cầu vượt cung.
Ngoài ra, thương hiệu và chất lượng sản phẩm cũng là yếu tố ảnh hưởng lớn đến giá xà gồ. Ví dụ, xà gồ C100x50x15x1.8mm mạ kẽm của Hòa Phát có giá khoảng 17.800 VNĐ/kg. Trong khi đó, sản phẩm cùng loại của Hoa Sen thường cao hơn 5 - 10% nhờ áp dụng công nghệ mạ NOF hiện đại.

Các chính sách bán hàng của đại lý cũng tác động đến giá cuối cùng. Chi phí vận chuyển từ kho đến công trình, nhất là ở khu vực xa có thể làm tăng tổng chi phí mua xà gồ C thêm đáng kể.
Báo giá xà gồ C mới nhất hôm nay
Giá xà gồ C mới nhất tại Tôn Thép MTP được chúng tôi cập nhật bên dưới cho khách hàng tham khảo. Bảng giá bao gồm giá xà gồ C đen và mạ kẽm với đơn giá như sau:
- Giá xà gồ C đen từ 16.000 - 17.500 VNĐ/kg, 35.000 - 205.000 VNĐ/m.
- Giá xà gồ C mạ kẽm dao động 18.500 - 19.500 VNĐ/kg, 40.000 - 229.000 VNĐ/m.

Bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm mới nhất 13/10/2026
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | GIÁ THÀNH |
| (MM) | (KG/M) | VNĐ/KG | (VNĐ/M) | |
| C80x40x15 | 1.5 | 2.17 | 18.500 | 40.000 |
| 1.8 | 2.58 | 18.500 | 48.000 | |
| 2.0 | 2.86 | 18.500 | 53.000 | |
| 2.4 | 3.40 | 18.500 | 63.000 | |
| C100x50x15 | 1.5 | 2.64 | 18.500 | 49.000 |
| 1.8 | 3.15 | 18.500 | 58.000 | |
| 2.0 | 3.82 | 18.500 | 71.000 | |
| 2.4 | 4.15 | 18.500 | 77.000 | |
| C120x50x15 | 1.5 | 2.87 | 18.500 | 53.000 |
| 1.8 | 3.43 | 18.500 | 63.000 | |
| 2.0 | 3.80 | 18.500 | 70.000 | |
| 2.4 | 4.35 | 18.500 | 80.000 | |
| C150x50x20 | 1.5 | 3.34 | 18.500 | 62.000 |
| 1.8 | 4.00 | 18.500 | 74.000 | |
| 2.0 | 4.43 | 18.500 | 82.000 | |
| 2.4 | 5.28 | 18.500 | 98.000 | |
| C180x50x20 | 1.5 | 3.70 | 18.500 | 68.000 |
| 1.8 | 4.42 | 18.500 | 82.000 | |
| 2.0 | 4.90 | 18.500 | 91.000 | |
| 2.4 | 5.61 | 18.500 | 104.000 | |
| C200x50x20 | 1.5 | 3.93 | 19.000 | 75.000 |
| 1.8 | 4.70 | 19.000 | 89.000 | |
| 2.0 | 4.90 | 19.000 | 93.000 | |
| 2.4 | 6.22 | 19.000 | 118.000 | |
| C250x50x20 | 1.5 | 4.87 | 19.000 | 93.000 |
| 1.8 | 5.83 | 19.000 | 111.000 | |
| 2.0 | 6.47 | 19.000 | 123.000 | |
| 2.4 | 7.73 | 19.000 | 147.000 | |
| C250x65x20 | 1.5 | 5.11 | 19.000 | 97.000 |
| 1.8 | 6.12 | 19.000 | 116.000 | |
| 2.0 | 6.78 | 19.000 | 129.000 | |
| 2.4 | 8.11 | 19.000 | 154.000 | |
| C300x75x20 | 1.5 | 5.70 | 19.500 | 111.000 |
| 1.6 | 6.07 | 19.500 | 118.000 | |
| 1.8 | 6.82 | 19.500 | 133.000 | |
| 2.0 | 7.57 | 19.500 | 148.000 | |
| 2.3 | 8.68 | 19.500 | 169.000 | |
| 2.5 | 9.42 | 19.500 | 184.000 | |
| 2.8 | 10.52 | 19.500 | 205.000 | |
| 3.0 | 11.26 | 19.500 | 220.000 | |
| C300x85x20 | 1.5 | 5.93 | 19.500 | 116.000 |
| 1.6 | 6.33 | 19.500 | 123.000 | |
| 1.8 | 7.10 | 19.500 | 138.000 | |
| 2.0 | 7.88 | 19.500 | 154.000 | |
| 2.3 | 9.04 | 19.500 | 176.000 | |
| 2.5 | 9.81 | 19.500 | 191.000 | |
| 2.8 | 10.96 | 19.500 | 214.000 | |
| 3.0 | 11.73 | 19.500 | 229.000 |
Bảng báo giá xà gồ C 100, C 200, C 300 miễn phí vận chuyển tphcm
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | GIÁ THÀNH |
| (MM) | (KG/M) | VNĐ/KG | (VNĐ/M) | |
| C80x40x15 | 1.5 | 2.17 | 16.000 | 35.000 |
| 1.8 | 2.58 | 16.000 | 41.000 | |
| 2.0 | 2.86 | 16.000 | 46.000 | |
| 2.4 | 3.40 | 16.000 | 54.000 | |
| C100x50x15 | 1.5 | 2.64 | 16.000 | 42.000 |
| 1.8 | 3.15 | 16.000 | 50.000 | |
| 2.0 | 3.82 | 16.000 | 61.000 | |
| 2.4 | 4.15 | 16.000 | 66.000 | |
| C120x50x15 | 1.5 | 2.87 | 16.000 | 46.000 |
| 1.8 | 3.43 | 16.000 | 55.000 | |
| 2.0 | 3.80 | 16.000 | 61.000 | |
| 2.4 | 4.35 | 16.000 | 70.000 | |
| C150x50x20 | 1.5 | 3.34 | 16.000 | 53.000 |
| 1.8 | 4.00 | 16.000 | 64.000 | |
| 2.0 | 4.43 | 16.000 | 71.000 | |
| 2.4 | 5.28 | 16.000 | 84.000 | |
| C180x50x20 | 1.5 | 3.70 | 16.000 | 59.000 |
| 1.8 | 4.42 | 16.000 | 71.000 | |
| 2.0 | 4.90 | 16.000 | 78.000 | |
| 2.4 | 5.61 | 16.000 | 90.000 | |
| C200x50x20 | 1.5 | 3.93 | 17.000 | 67.000 |
| 1.8 | 4.70 | 17.000 | 80.000 | |
| 2.0 | 4.90 | 17.000 | 83.000 | |
| 2.4 | 6.22 | 17.000 | 106.000 | |
| C250x50x20 | 1.5 | 4.87 | 17.000 | 83.000 |
| 1.8 | 5.83 | 17.000 | 99.000 | |
| 2.0 | 6.47 | 17.000 | 110.000 | |
| 2.4 | 7.73 | 17.000 | 131.000 | |
| C250x65x20 | 1.5 | 5.11 | 17.000 | 87.000 |
| 1.8 | 6.12 | 17.000 | 104.000 | |
| 2.0 | 6.78 | 17.000 | 115.000 | |
| 2.4 | 8.11 | 17.000 | 138.000 | |
| C300x75x20 | 1.5 | 5.70 | 17.500 | 100.000 |
| 1.6 | 6.07 | 17.500 | 106.000 | |
| 1.8 | 6.82 | 17.500 | 119.000 | |
| 2.0 | 7.57 | 17.500 | 132.000 | |
| 2.3 | 8.68 | 17.500 | 152.000 | |
| 2.5 | 9.42 | 17.500 | 165.000 | |
| 2.8 | 10.52 | 17.500 | 184.000 | |
| 3.0 | 11.26 | 17.500 | 197.000 | |
| C300x85x20 | 1.5 | 5.93 | 17.500 | 104.000 |
| 1.6 | 6.33 | 17.500 | 111.000 | |
| 1.8 | 7.10 | 17.500 | 124.000 | |
| 2.0 | 7.88 | 17.500 | 138.000 | |
| 2.3 | 9.04 | 17.500 | 158.000 | |
| 2.5 | 9.81 | 17.500 | 172.000 | |
| 2.8 | 10.96 | 17.500 | 192.000 | |
| 3.0 | 11.73 | 17.500 | 205.000 |
Giá xà gồ C của các thương hiệu Hoa Sen, Hòa Phát và các thương hiệu uy tín
Tôn Thép MTP cung cấp thêm giá xà gồ C các thương hiệu được ưa chuộng hiện nay tại đại lý như Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, TVP để khách hàng có thêm nhiều lựa chọn.
- Giá xà gồ C Hoa Sen dao động 16.500 - 20.000 VNĐ/kg
- Xà gồ C Hòa Phát có giá khoảng 15.000 - 19.000 VNĐ/kg
- Xà gồ chữ C của Đông Á có giá từ 16.000 - 19.400 VNĐ/kg
- Giá xà gồ thép C TVP khoảng 15.200 - 18.600 VNĐ/kg
Để xem chi tiết bảng giá xà gồ chữ C các thương hiệu trên, khách hàng có thể vào link bên dưới.
Lưu ý về báo giá
- Chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển trong báo giá.
- Phí giao hàng được tính theo khoảng cách, miễn phí vận chuyển nội thành cho đơn hàng lớn.
- Giá thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt.
- Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng từ 5 tấn.
- Gia công cắt theo yêu cầu sẽ tính phí riêng
