Tôn Thép MTP là đại lý chuyên phân phối xà gồ Z chính hãng từ Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim,... Tại đại lý, chúng tôi có xà gồ Z các loại như xà gồ Z125, Z150, Z200, Z250, Z300 với độ dày đa dạng từ 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.2mm, 2.3mm, 2.4mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm.

Khách hàng cần mua xà gồ Z các loại cho công trình giá rẻ, có vận chuyển tận nơi, CK 5 - 10% đơn hàng lớn, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ nhanh nhất.

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

Xà gồ Z là gì? cấu tạo, ưu điểm, ứng dụng

Xà gồ Z là một loại xà gồ thép có tiết diện mặt cắt ngang hình chữ Z dùng nhiều trong kết cấu mái và sàn. Sản phẩm được tạo ra bằng cách cán thép cuộn đen hoặc mạ kẽm ở nhiệt độ thường. Trên thân xà gồ Z được đục lỗ sẵn để thuận tiện trong quá trình lắp ráp. 

Xà gồ Z là loại thép có tiết diện hình chữ Z
Xà gồ Z là loại thép có tiết diện hình chữ Z

Cấu tạo xà gồ chữ Z

Cấu tạo xà gồ Z gồm các bộ phận sau:

    • Cánh trên/cánh lớn (F): Nằm ngang trên cùng, chịu lực chính và kết nối với tấm lợp hoặc các cấu kiện mái.
    • Cánh dưới/cánh nhỏ (E): Nằm ngang dưới cùng, giúp cân bằng lực và hỗ trợ chịu tải.
    • Phần bụng (D): Nối giữa hai cánh, chịu lực chính và tạo độ cứng cho xà gồ.
    • Râu xà gồ (L): Phần gấp mép ở đầu cánh, tăng độ cứng, chống xoắn và nâng khả năng chịu lực.
Cấu tạo xà gồ Z
Cấu tạo xà gồ Z

Ưu điểm nổi bật của xà gồ Z

Xà gồ Z có nhiều ưu điểm nổi bật hơn xà gồ C hoặc xà gồ hộp vuông, chữ nhật như:

    • Hai đầu xà gồ Z có thể lồng ghép lên nhau khi nối dài, giảm số lượng mối nối và tiết kiệm chi phí liên kết.
    • Chịu lực tốt hơn xà gồ C, phù hợp mái dốc lớn hoặc nhịp dài trong nhà xưởng, nhà tiền chế.
    • Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải trọng lên khung và móng công trình, dễ dàng vận chuyển, lắp dựng.
    • Nhờ có mép gấp (râu xà gồ), hạn chế hiện tượng xoắn khi chịu lực.
    • Khả năng lồng chồng khi nối dài giúp giảm số lượng bu lông, bản mã và hạn chế hao hụt thép.
    • Kết cấu nhẹ, dễ nâng hạ, rút ngắn thời gian lắp dựng cho các công trình quy mô lớn.
    • Dễ kết hợp với xà gồ C hoặc xà gồ hộp để tối ưu kết cấu mái, đặc biệt với nhà xưởng nhịp dài.
Khi gia công xà gồ mái bằng thép Z có thể lồng ghép vào nhau để nối dài, tiết kiệm chi phí
Khi gia công xà gồ mái bằng thép Z có thể lồng ghép vào nhau để nối dài, tiết kiệm chi phí

Ứng dụng xà gồ Z trong thực tế

Hiện nay, xà gồ thép hình Z được ứng dụng rất phổ biến, dùng để làm:

    • Xà gồ mái và xà gồ vách trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
    • Hệ khung đỡ tấm lợp, panel cách nhiệt trong nhà kho, kho lạnh công nghiệp.
    • Khung mái, khung che cho chuồng trại chăn nuôi và nhà kính nông nghiệp.
    • Giàn mái lợp ngói hoặc tôn trong nhà dân dụng như nhà cấp 4, biệt thự, nhà phố.
    • Khung mái che, nhà xe, trạm dừng trong công trình thương mại, công cộng.
    • Kết cấu khung tạm cho nhà container, lán trại công trình và nhà lắp ghép di động.
Xà gồ chữ Z kết hợp với thép hộp làm khung chuồng trại
Xà gồ chữ Z kết hợp với thép hộp làm khung chuồng trại

Thông số kỹ thuật xà gồ Z

Tôn Thép MTP cập nhật đến khách hàng các thông số kỹ thuật xà gồ Z bao gồm quy cách, tiêu chuẩn, mác thép, đặc tính cơ lý, bảng tra trọng lượng chi tiết.

Quy cách kích thước

    • Chiều cao bụng: 150 - 300mm
    • Chiều dài cánh lớn: 50 - 62mm
    • Chiều dài cánh lớn: 56 - 68mm
    • Chênh lệch 2 cánh là 2.5 lần độ dày
    • Kích thước râu xà gồ: 15 - 25mm, độ vát 135 độ
    • Độ dày: 1.5 - 3.0mm
    • Chiều dài: Thường là cây 6m hoặc 12m (có cắt theo yêu cầu)
    • Khối lượng lớp kẽm mạ: 80 - 275 g/m2/2 mặt

Tiêu chuẩn, mác thép

Tiêu chuẩn sản xuất xà gồ Z thông dụng:

    • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, JIS G3350, JIS Z2241,...
    • Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A653/ A653M, ASTM E415,... 
    • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN

Mác thép phổ biến: G350, G450, G550, SS400, CT3,...

Tính chất cơ lý xà gồ Z

    • Giới hạn chảy: ≥245 MPa
    • Độ bền kéo: ≥400 MPa
    • Độ giãn dài: 10 - 30%

Bảng quy cách, trọng lượng xà gồ Z

Chú thích:

    • H: chiều cao bụng
    • E: Chiều dài cánh nhỏ
    • F: Chiều dài cánh lớn
    • L: Kích thước râu xà gồ
    • K: Vị trí đột lỗ
Bảng tra quy cách xà gồ thép Z
Bảng tra quy cách xà gồ thép Z
Bảng tra trọng lượng xà gồ Z
Bảng tra trọng lượng xà gồ Z

Tìm hiểu về xà gồ Z mạ kẽm và đen

Xà gồ Z mạ kẽm và đen là hai loại xà gồ thép Z phổ biến trên thị trường. Xà gồ Z mạ kẽm được phủ lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện để chống ăn mòn, gỉ sét. Xà gồ Z đen là sản phẩm đen thô, giữ nguyên màu thép sau khi cán tạo hình.

Tôn Thép MTP đã so sánh chi tiết xà gồ Z mạ kẽm và xà gồ thép Z đen ngay bên dưới để khách hàng hiểu rõ hơn về 2 loại.

Đặc điểmXà gồ Z mạ kẽmXà gồ Z đen
Chống gỉ sétRất tốt, đặc biệt khi mạ kẽm nhúng nóng ≥65µm, chống gỉ trong môi trường ẩm/nước biển.Kém, dễ bị gỉ nếu không sơn phủ bảo vệ
Tuổi thọTuổi thọ cao, có thể từ 15 - 30 năm tùy điều kiện và lớp mạTuổi thọ thấp hơn, chỉ 5 - 10 năm nếu không bảo dưỡng thường xuyên
Độ bền cơ họcTương đương xà gồ đen nếu cùng độ dàyTốt, dễ hàn cắt, linh hoạt xử lý
Thẩm mỹBề mặt sáng, đồng đềuMàu đen xám tự nhiên, dễ loang màu
Giá thànhCao hơn 10-20% tùy lớp mạThấp hơn, phù hợp công trình ngắn hạn
Bảo trì - bảo dưỡngÍt cần sơn phủ lại trong thời gian dàiCần sơn chống gỉ định kỳ
Xà gồ thép chữ Z mạ kẽm có lớp kẽm mạ sáng bóng, hạn chế rỉ sét trong điều kiện môi trường ẩm ướt
Xà gồ thép chữ Z mạ kẽm có lớp kẽm mạ sáng bóng, hạn chế rỉ sét trong điều kiện môi trường ẩm ướt

Khi lựa chọn xà gồ thép Z để sử dụng, khách hàng nên cân nhắc đặc điểm công trình của mình. Ví dụ: 

    • Làm mái tôn ngoài trời hay xây nhà gần biển thì nên chọn xà gồ mạ kẽm nhúng nóng, vừa bền vừa đỡ lo gỉ sét về sau.
    • Còn nếu xây xưởng hay kho kín, khô ráo, dùng xà gồ đen cũng được, nhưng nhớ sơn chống gỉ cẩn thận.
    • Với các công trình lắp tạm hay dùng ngắn hạn, nên ưu tiên xà gồ đen cho tiết kiệm.
    • Làm nhà ở thì tốt nhất vẫn là xà gồ mạ kẽm, đỡ phải sửa chữa bảo trì sau này.

Nếu còn phân vân trong vấn đề lựa chọn xà gồ Z đen hay mạ kẽm, khách hàng có thể gọi ngay cho chúng tôi qua hotline để được nhân viên hỗ trợ sớm nhất.

Các loại xà gồ Z125, Z150, Z200, Z250, Z300

Xà gồ Z125

Xà gồ Z125
Xà gồ Z125

Quy cách: Xà gồ Z125x50x52

    • Chiều cao bụng: 125mm
    • Cạnh lớn: 52mm
    • Cạnh nhỏ: 50mm
    • Kích thước râu xà gồ: 15mm
    • Độ dày: 1.5 - 3.0mm
    • Trọng lượng: 2.9 - 5.8 kg/m

Ứng dụng: Dùng làm xà gồ mái cho nhà cấp 4, nhà phố nhỏ, khẩu độ vừa (~4 - 6m), mái hiên, mái che sân, nhà xưởng nhỏ, nhà kho, nhà container,...

Xà gồ Z150

Xà gồ Z150
Xà gồ Z150

Quy cách: Xà gồ Z150x50x56, Z150x62x68

    • Chiều cao bụng: 150mm
    • Cạnh lớn: 56mm, 68mm
    • Cạnh nhỏ: 50mm, 62mm
    • Kích thước râu xà gồ: 20mm
    • Độ dày: 1.5 - 3.0mm
    • Trọng lượng: 3.41 - 7.25 kg/m

Ứng dụng: Sử dụng làm xà gồ mái cho nhà dân có khẩu độ lớn (~6–8m) hoặc mái lợp ngói nặng, kèo thép tiền chế, mái vòm,...

Xà gồ Z200

Xà gồ Z200
Xà gồ Z200

Quy cách: Xà gồ Z200x62x68, Z200x72x78

    • Chiều cao bụng: 200mm
    • Cạnh lớn: 68mm, 78mm
    • Cạnh nhỏ: 62mm, 72mm
    • Kích thước râu xà gồ: 20mm
    • Độ dày: 1.5 - 3.0mm
    • Trọng lượng: 4.29 - 8.9 kg/m

Ứng dụng: Dùng làm xà gồ mái cho nhà công nghiệp, nhà thép tiền chế lớn, khẩu độ rộng từ 10m trở lên, mái kho bãi, nhà kho logistics, nhà thi đấu, làm dầm phụ, đòn tay chính,...

Xà gồ Z250

Xà gồ Z250
Xà gồ Z250

Quy cách: Xà gồ Z250x62x68, Z250x72x78

    • Chiều cao bụng: 250mm
    • Cạnh lớn: 68mm, 78mm
    • Cạnh nhỏ: 62mm, 72mm
    • Kích thước râu xà gồ: 20mm
    • Độ dày: 1.5 - 3.0mm
    • Trọng lượng: 4.87 - 10.08 kg/m

Ứng dụng: Dùng cho xà gồ mái, xà gồ vách các công trình công nghiệp lớn, khẩu độ trên 15m, kho bãi quy mô lớn, nhà trạm, lắp tấm pin năng lượng,...

Xà gồ Z300

Xà gồ Z300
Xà gồ Z300

Quy cách: Xà gồ Z300x62x68, Z300x72x78

    • Chiều cao bụng: 300mm
    • Cạnh lớn: 68mm, 78mm
    • Cạnh nhỏ: 62mm, 72mm
    • Kích thước râu xà gồ: 20mm
    • Độ dày: 1.5 - 3.0mm
    • Trọng lượng: 5.46 - 11.26 kg/m

Ứng dụng: Dùng cho kết cấu mái siêu lớn trong nhà xưởng công nghiệp nặng, nhà kho logistics có khẩu độ vượt 20m, nhà trạm điện, trạm biến áp,...

Xà gồ Z Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim: nên chọn loại nào?

Xà gồ Z Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim là 3 thương hiệu đang rất được ưa chuộng trên thị trường. Nhưng nên chọn loại nào cho công trình?

    • Xà gồ Z Hòa Phát nổi bật với quy trình sản xuất khép kín từ quặng sắt, kiểm soát chất lượng tốt và giá thành cạnh tranh. Sản phẩm có độ bền cơ học tốt, đa dạng kích thước, phù hợp với công trình quy mô lớn cần tối ưu chi phí.
    • Xà gồ Z Hoa Sen được mạ kẽm bằng công nghệ NOF hiện đại, cho bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ cao. Thích hợp với công trình dân dụng hoặc yêu cầu hoàn thiện cao.
    • Xà gồ Z TVP sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, đảm bảo độ bền, chống oxy hóa hiệu quả. Phù hợp với nhà xưởng, nhà kho, đặc biệt ở khu vực khí hậu khắc nghiệt.
Xà gồ Z Hòa Phát chịu lực tốt nhờ công nghệ sản xuất hiện đại, nguyên liệu chất lượng
Xà gồ Z Hòa Phát chịu lực tốt nhờ công nghệ sản xuất hiện đại, nguyên liệu chất lượng
Xà gồ thép Z Hoa Sen chống rỉ sét tốt, bề mặt sáng bóng
Xà gồ thép Z Hoa Sen chống rỉ sét tốt, bề mặt sáng bóng

Tóm lại, nếu cần tiết kiệm chi phí và ưu tiên chất lượng ổn định, xà gồ Z Hòa Phát là lựa chọn phù hợp. Với những công trình yêu cầu cao về thẩm mỹ và độ hoàn thiện bề mặt, xà gồ Z Hoa Sen sẽ đáp ứng tốt. Còn nếu cần sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, bền chắc và chống gỉ tốt, xà gồ Z TVP là phương án nên cân nhắc.

Giá xà gồ chữ Z hiện nay bao nhiêu tiền 1kg?

Giá xà gồ chữ Z hiện nay dao động quanh mức 22.500 - 29.000 VNĐ/kg (tùy loại đen, mạ kẽm, thương hiệu cung cấp). 

Nhìn chung, tinhh hình thị trường 6 tháng gần đây khá ổn định, giá xà gồ Z không có biến động nhiều. Tuy nhiên vào những tháng cuối năm, dự báo giá sẽ tăng nhẹ 700 - 1.000 VNĐ/kg do nhu cầu xây dựng tăng và giá nguyên liệu biến động.

Năm 2025, ngành xây dựng Việt Nam được dự báo tăng trưởng 10.7% - 15%, cùng với dòng tiền giải ngân đầu tư công tăng 28%. Nhu cầu xây dựng tăng cao khiến giá xà gồ bị đẩy lên do sức mua lớn. 

Bên cạnh đó, từ tháng 4 đến tháng 8/2025, giá thép HRC đã tăng khoảng 3.9% buộc các nhà máy như như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim phải tăng giá bán để bù đắp chi phí.

Biến động giá thép HRC từ tháng 4 - tháng 8/2025 theo Investing.com
Biến động giá thép HRC từ tháng 4 - tháng 8/2025 theo Investing.com

Bên cạnh yếu tố thị trường, loại thép và thương hiệu cũng tạo ra sự chênh lệch về giá. Xà gồ Z mạ kẽm thường có giá cao hơn loại đen từ 15 - 30%, do phát sinh chi phí xử lý bề mặt và kẽm mạ.

Tương tự, các sản phẩm từ Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim tuy có giá cao hơn hàng trôi nổi, nhưng đảm bảo chất lượng ổn định, độ bền, an toàn khi sử dụng và chính sách bảo hành rõ ràng.

Để nắm rõ hơn về giá xà gồ Z hiện tại, khách hàng có thể tham khảo ngay bảng giá cập nhật mới nhất tại đại lý Tôn Thép MTP ngay bên dưới.

Báo giá xà gồ Z mới nhất hôm nay

Tôn Thép MTP gửi khách hàng báo giá xà gồ Z mới nhất tại đại lý, có các loại xà gồ thép Z đen và mạ kẽm, trong đó:

    • Giá xà gồ Z đen dao động từ 22.000 - 23.500 VNĐ/kg, 57.000 - 266.000 VNĐ/m
    • Giá xà gồ Z mạ kẽm khoảng 26.000 - 28.000 VNĐ/kg, 68.000 - 317.000 VNĐ/m

Xem bảng giá xà gồ Z chung mới nhất hôm nay 13/10/2026.

Bảng giá xà gồ z mới nhất (1)
Bảng giá xà gồ z mới nhất tại Tôn Thép MTP
Bảng giá xà gồ z mới nhất tại Tôn Thép MTP

Bảng báo giá xà gồ Z mạ kẽm mới nhất 13/10/2026

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượngĐơn giáGiá thành
kg/mVNĐ/kgVNĐ/m
Z100x50x52x151.52.6126.00068.000
1.62.7826.00072.000
1.83.1326.00081.000
2.03.4826.00090.000
2.34.0026.000104.000
2.54.3526.000113.000
2.84.8726.000127.000
3.05.2226.000136.000
Z125x50x52x151.52.9026.00075.000
1.63.0926.00080.000
1.83.4826.00090.000
2.03.8726.000101.000
2.34.4526.000116.000
2.54.8326.000126.000
2.85.4126.000141.000
3.05.8026.000151.000
Z150x50x52x151.53.2026.00083.000
1.63.4126.00089.000
1.83.8426.000100.000
2.04.2726.000111.000
2.34.9126.000128.000
2.55.3326.000139.000
2.85.9726.000155.000
3.06.4026.000166.000
Z150x52x58x151.53.1526.00082.000
1.63.3626.00087.000
1.83.7826.00098.000
2.04.2026.000109.000
2.34.8326.000126.000
2.55.2526.000137.000
2.85.8826.000153.000
3.06.3026.000164.000
Z175x52x58x151.53.6026.00094.000
1.63.8426.000100.000
1.84.3226.000112.000
2.04.8026.000125.000
2.35.5226.000144.000
2.56.0026.000156.000
2.86.7226.000175.000
3.07.2026.000187.000
Z175x60x68x151.53.8027.200103.000
1.64.0527.200110.000
1.84.5627.200124.000
2.05.0727.200138.000
2.35.8327.200159.000
5.56.3327.200172.000
2.87.0927.200193.000
3.07.6027.200207.000
Z175x72x78x201.64.3327.200118.000
1.84.8727.200132.000
2.05.4127.200147.000
2.36.2227.200169.000
2.56.7727.200184.000
2.87.5827.200206.000
3.08.1227.200221.000
Z200x62x68x201.64.5227.200123.000
1.85.0927.200138.000
2.05.6527.200154.000
2.36.5027.200177.000
2.57.0627.200192.000
2.87.9127.200215.000
3.09.4927.200258.000
Z200x72x78x201.64.7727.200130.000
1.85.3727.200146.000
2.05.9627.200162.000
2.36.8627.200187.000
2.57.4527.200203.000
2.88.3527.200227.000
3.08.9427.200243.000
Z250x62x68x201.65.1527.200140.000
1.85.7927.200157.000
2.06.4427.200175.000
2.37.4027.200201.000
2.58.0527.200219.000
2.89.0127.200245.000
3.09.6627.200263.000
Z250x72x78x201.65.4028.000151.000
1.86.0828.000170.000
2.06.7528.000189.000
2.37.7628.000217.000
2.58.4428.000236.000
2.89.4528.000265.000
3.010.1328.000284.000
Z300x62x68x201.65.7728.000162.000
1.86.4928.000182.000
2.07.2128.000202.000
2.38.2928.000232.000
2.59.0228.000253.000
2.810.1028.000283.000
3.010.8228.000303.000
Z300x72x78x201.66.0328.000169.000
1.86.7828.000190.000
2.07.5428.000211.000
2.38.6728.000243.000
2.59.4228.000264.000
2.810.5528.000295.000
3.011.3128.000317.000

Bảng báo giá xà gồ Z đen mới nhất từ đại lý tôn thép MTP (chiết khấu đến 10%)

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượngĐơn giáGiá thành
kg/mVNĐ/kgVNĐ/m
Z100x50x52x151.52.6122.00057.000
1.62.7822.00061.000
1.83.1322.00069.000
2.03.4822.00077.000
2.34.0022.00088.000
2.54.3522.00096.000
2.84.8722.000107.000
3.05.2222.000115.000
Z125x50x52x151.52.9022.00064.000
1.63.0922.00068.000
1.83.4822.00077.000
2.03.8722.00085.000
2.34.4522.00098.000
2.54.8322.000106.000
2.85.4122.000119.000
3.05.8022.000128.000
Z150x50x52x151.53.2022.00070.000
1.63.4122.00075.000
1.83.8422.00084.000
2.04.2722.00094.000
2.34.9122.000108.000
2.55.3322.000117.000
2.85.9722.000131.000
3.06.4022.000141.000
Z150x52x58x151.53.1523.00072.000
1.63.3623.00077.000
1.83.7823.00087.000
2.04.2023.00097.000
2.34.8323.000111.000
2.55.2523.000121.000
2.85.8823.000135.000
3.06.3023.000145.000
Z175x52x58x151.53.6023.00083.000
1.63.8423.00088.000
1.84.3223.00099.000
2.04.8023.000110.000
2.35.5223.000127.000
2.56.0023.000138.000
2.86.7223.000155.000
3.07.2023.000166.000
Z175x60x68x151.53.8023.00087.000
1.64.0523.00093.000
1.84.5623.000105.000
2.05.0723.000117.000
2.35.8323.000134.000
5.56.3323.000146.000
2.87.0923.000163.000
3.07.6023.000175.000
Z175x72x78x201.64.3323.000100.000
1.84.8723.000112.000
2.05.4123.000124.000
2.36.2223.000143.000
2.56.7723.000156.000
2.87.5823.000174.000
3.08.1223.000187.000
Z200x62x68x201.64.5223.000104.000
1.85.0923.000117.000
2.05.6523.000130.000
2.36.5023.000150.000
2.57.0623.000162.000
2.87.9123.000182.000
3.09.4923.000218.000
Z200x72x78x201.64.7723.500112.000
1.85.3723.500126.000
2.05.9623.500140.000
2.36.8623.500161.000
2.57.4523.500175.000
2.88.3523.500196.000
3.08.9423.500210.000
Z250x62x68x201.65.1523.500121.000
1.85.7923.500136.000
2.06.4423.500151.000
2.37.4023.500174.000
2.58.0523.500189.000
2.89.0123.500212.000
3.09.6623.500227.000
Z250x72x78x201.65.4023.500127.000
1.86.0823.500143.000
2.06.7523.500159.000
2.37.7623.500182.000
2.58.4423.500198.000
2.89.4523.500222.000
3.010.1323.500238.000
Z300x62x68x201.65.7723.500136.000
1.86.4923.500153.000
2.07.2123.500169.000
2.38.2923.500195.000
2.59.0223.500212.000
2.810.1023.500237.000
3.010.8223.500254.000
Z300x72x78x201.66.0323.500142.000
1.86.7823.500159.000
2.07.5423.500177.000
2.38.6723.500204.000
2.59.4223.500221.000
2.810.5523.500248.000
3.011.3123.500266.000

Giá xà gồ Z đen, mạ kẽm Hoa Sen, Hòa Phát và các thương hiệu uy tín hiện nay

Giá xà gồ Z các loại đen, mạ kẽm của các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, TVP, Đông Á tại Tôn Thép MTP như sau:

    • Giá xà gồ Z Hòa Phát khoảng từ 22.300 - 27.000 VNĐ/kg
    • Giá xà gồ Z Hoa Sen dao động từ 23.000 - 28.300 VNĐ/kg
    • Xà gồ Z TVP có giá từ 20.000 - 26.000 VNĐ/kg
    • Xà gồ Z Đông Á hiện nay có giá là 21.500 - 27.700 VNĐ/kg

Bảng giá chi tiết, đầy đủ quy cách được chúng tôi cập nhật ngay dưới đây:

Lưu ý về báo giá

    • Báo giá chưa cộng thuế VAT 10%.
    • Phí vận chuyển tính riêng theo khoảng cách và địa chỉ giao nhận cụ thể.
    • Hỗ trợ gia công theo yêu cầu như cắt, đột lỗ... 
    • Sản phẩm đầy đủ chứng từ CO, CQ.
    • Đặt số lượng lớn hoặc mua theo dự án sẽ có CK 5 - 10%.

Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm, số lượng đặt hàng và tình hình thị trường thực tế. Liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác cho công trình. Chúng tôi là đại lý chuyên phân phối xà gồ Z đa dạng quy cách, được nhiều nhà thầu hợp tác, có vận chuyển tận nơi, hóa đơn, giá cả rõ ràng.

FAQ - câu hỏi thường gặp khi mua xà gồ Z

Chiều dài cây xà gồ Z bao nhiêu mét? Có cắt theo yêu cầu không?

Xà gồ Z có chiều dài tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m. Tôn Thép MTP sẽ hỗ trợ cắt theo yêu cầu cho khách hàng để phù hợp với công trình.
Mua xà gồ Z có phụ kiện gì đi kèm không?
Phụ kiện đi kèm như bulong, bản mã, nối xà gồ, kẹp xà gồ,... sẽ được Tôn Thép MTP cung cấp đầy đủ và tính riêng cho mỗi đơn hàng. KHÔNG kèm theo khi mua xà gồ Z.
Có giao hàng tận nơi không? Phí vận chuyển tính sao?
Tôn Thép MTP giao xà gồ Z tận công trình toàn Miền Nam, từ TPHCM đi các tỉnh lân cận như Bình Dương, Long An, Đồng Nai,.... Phí vận chuyển được tính theo khoảng cách từ kho đến điểm giao hàng. Với các đơn hàng lớn trên 5 tấn sẽ được miễn phí nội thành TPHCM.
Có xuất hóa đơn và chứng nhận CO, CQ không?
Tôn Thép MTP cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT và chứng nhận CO, CQ theo yêu cầu. Hồ sơ được bàn giao khi giao hàng hoặc gửi bổ sung qua email nếu khách cần trước.
Nếu mua số lượng lớn thì có chiết khấu không?
CÓ. Khách mua số lượng từ 5 tấn trở lên hoặc ký hợp đồng cung cấp theo dự án sẽ nhận được chiết khấu 5 - 10% tùy đơn hàng.
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111