Báo Giá Thép Hình Quang Thắng Mới Nhất 2026 – Giảm Đến 10%

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Quang Thắng đa dạng quy cách, giá cả cạnh tranh, được nhiều khách hàng tin tưởng, hợp tác lâu năm. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh sắt thép, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hiểu và nắm rõ nhu cầu khách hàng, đáp ứng tốt mọi mong muốn và luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm khi sử dụng. Chúng tôi luôn đưa ra nhiều ưu đãi hấp dẫn và dịch vụ hỗ trợ tốt nhất khi đến với đại lý.

  • Xuất xứ: Nhà máy thép Quang Thắng
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, TCVN, ASTM, BS EN,...
  • Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0
  • Chiều dài (L): 6m, 12m.
  • Trọng lượng: 4.8 - 5.2 kg/6m
  • Đơn giá thép hình Quang Thắng dao động từ 11.000 - 17.000 VNĐ/kg
  • Ứng dụng: Khung, dầm, cột, kết cấu mái, làm lan can, ban công, làm khung máy, giá đỡ, kệ hàng, băng tải, sườn xe, bàn ghế, khung giường, tủ kệ...
Địa chỉ cung cấp thép hình Quang Thắng giá tốt, chính hãng, ưu đãi cho đơn hàng lớn - Tôn Thép Mạnh Tiến Phát
Địa chỉ cung cấp thép hình Quang Thắng giá tốt, chính hãng, ưu đãi cho đơn hàng lớn - Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Báo giá thép hình Quang Thắng hôm nay 13/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát

Báo giá thép hình Quang Thắng tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật mới nhất hôm nay 13/10/2026. Bảng giá thép hình V Quang Thắng đa dạng chủng loại, quy cách. Giá cả cạnh tranh, ưu đãi 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Bảng giá thép hình V Quang Thắng đen

Bảng giá thép hình V Quang Thắng đen, quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0, độ dày: 1.8 - 8.0 mm, trọng lượng: 4.8 - 52 kg/6m, đơn giá dao động từ 11.000 - 12.500 VNĐ/kg, từ 52.800 - 572.000 VNĐ/cây 6m.

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/cây 6m)
V30x30x1.84.8 - 5.211.00052.800 - 57.200
V30x30x2.25.5 - 6.011.00060.500 - 66.000
V30x30x2.46.0 - 6.511.00066.000 - 71.500
V30x30x2.66.5 - 7.011.00071.500 - 77.000
V30x30x2.87 - 7.511.00077.000 - 82.500
V30x30x3.07.5 - 811.00082.500 - 88.000
V40x40x2.07 - 7.511.00077.000 - 82.500
V40x40x2.27.5 - 811.00082.500 - 88.000
V40x40x2.48 - 8.511.00088.000 - 93.500
V40x40x2.68.5 - 9.011.00093.500 - 99.000
V40x40x2.89.0 - 9.511.00099.000 - 104.500
V40x40x2.99.5 - 1011.000104.500 - 110.000
V40x40x3.010 - 10.511.000110.000 - 115.500
V40x40x3.110.5 - 1111.000115.500 - 121.000
V40x40x3.211 - 11.511.000121.000 - 126.500
V40x40x3.311.5 - 1211.000126.500 - 132.000
V40x40x3.412 - 12.511.000132.000 - 137.500
V40x40x3.612.5 - 1311.000137.500 - 143.000
V40x40x3.813 - 13.511.000143.000 - 148.500
V40x40x4.013.5 - 1411.000148.500 - 154.000
V40x40x4.214 - 14.511.000154.000 - 159.500
V50x50x2.612 - 12.511.500132.000 - 137.500
V50x50x2.812.5 - 1311.500137.500 - 143.000
V50x50x3.013 - 13.511.500143.000 - 148.500
V50x50x3.213.5 - 1411.500148.500 - 154.000
V50x50x3.314 - 14.511.500154.000 - 159.500
V50x50x3.414.5 - 1511.500159.500 - 165.000
V50x50x3.515 - 15.511.500165.000 - 170.500
V50x50x3.615.5 - 1611.500170.500 - 176.000
V50x50x3.716 - 16.511.500176.000 - 181.500
V50x50x3.816.5 - 1711.500181.500 - 187.000
V50x50x3.917 - 17.511.500187.000 - 192.500
V50x50x4.017.5 - 1811.500192.500 - 198.000
V50x50x4.118 - 18.511.500198.000 - 203.500
V50x50x4.218.5 - 1911.500203.500 - 209.000
V50x50x4.319 - 19.511.500209.000 - 214.500
V50x50x4.419.5 - 2011.500214.500 - 220.000
V63x63x3.821 - 2212.000231.000 - 242.000
V63x63x3.922 - 2312.000242.000 - 253.000
V63x63x4.123 - 2412.000253.000 - 264.000
V63x63x4.324 - 2512.000264.000 - 275.000
V63x63x4.525 - 2612.000275.000 - 286.000
V63x63x4.726 - 2712.000286.000 - 297.000
V63x63x4.927 - 2812.000297.000 - 308.000
V63x63x5.128 - 2912.000308.000 - 319.000
V63x63x5.329 - 3012.000319.000 - 330.000
V63x63x5.530 - 3112.000330.000 - 341.000
V63x63x5.731 - 3212.000341.000 - 352.000
V63x63x5.932 - 3312.000352.000 - 363.000
V63x63x6.133 - 3412.000363.000 - 374.000
V70x70x5.029 - 3112.500319.000 - 341.000
V70x70x6.035 - 3612.500385.000 - 396.000
V70x70x7.041 - 4212.500451.000 - 462.000
V75x75x5.031 - 3312.500341.000 - 363.000
V75x75x6.036 - 3912.500396.000 - 429.000
V75x75x7.045 - 4612.500495.000 - 506.000
V75x75x8.050 - 5212.500550.000 - 572.000

Bảng giá thép hình V Quang Thắng mạ kẽm

Bảng giá thép hình V Quang Thắng mạ kẽm, quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0, độ dày: 1.8 - 8.0 mm, trọng lượng: 4.8 - 52 kg/6m, đơn giá dao động từ 13.000 - 15.000 VNĐ/kg, từ 62.400 - 780.000 VNĐ/cây 6m.

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/cây 6m)
V30x30x1.84.8 - 5.213.00062.400 - 67.600
V30x30x2.25.5 - 6.013.00071.500 - 78.000
V30x30x2.46.0 - 6.513.00078.000 - 84.500
V30x30x2.66.5 - 7.013.00084.500 - 91.000
V30x30x2.87 - 7.513.00091.000 - 97.500
V30x30x3.07.5 - 813.00097.500 - 104.000
V40x40x2.07 - 7.513.00091.000 - 97.500
V40x40x2.27.5 - 813.00097.500 - 104.000
V40x40x2.48 - 8.513.000104.000 - 110.500
V40x40x2.68.5 - 9.013.000110.500 - 117.000
V40x40x2.89.0 - 9.513.000117.000 - 123.500
V40x40x2.99.5 - 1013.000123.500 - 130.000
V40x40x3.010 - 10.513.000130.000 - 136.500
V40x40x3.110.5 - 1113.000136.500 - 143.000
V40x40x3.211 - 11.513.000143.000 - 149.500
V40x40x3.311.5 - 1213.000149.500 - 156.000
V40x40x3.412 - 12.513.000156.000 - 162.500
V40x40x3.612.5 - 1313.000162.500 - 169.000
V40x40x3.813 - 13.513.000169.000 - 175.500
V40x40x4.013.5 - 1413.000175.500 - 182.000
V40x40x4.214 - 14.513.000182.000 - 188.500
V50x50x2.612 - 12.514.000168.000 - 175.000
V50x50x2.812.5 - 1314.000175.000 - 182.000
V50x50x3.013 - 13.514.000182.000 - 189.000
V50x50x3.213.5 - 1414.000189.000 - 196.000
V50x50x3.314 - 14.514.000196.000 - 203.000
V50x50x3.414.5 - 1514.000203.000 - 210.000
V50x50x3.515 - 15.514.000210.000 - 217.000
V50x50x3.615.5 - 1614.000217.000 - 224.000
V50x50x3.716 - 16.514.000224.000 - 231.000
V50x50x3.816.5 - 1714.000231.000 - 238.000
V50x50x3.917 - 17.514.000238.000 - 245.000
V50x50x4.017.5 - 1814.000245.000 - 252.000
V50x50x4.118 - 18.514.000252.000 - 259.000
V50x50x4.218.5 - 1914.000259.000 - 266.000
V50x50x4.319 - 19.514.000266.000 - 273.000
V50x50x4.419.5 - 2014.000273.000 - 280.000
V63x63x3.821 - 2215.000315.000 - 330.000
V63x63x3.922 - 2315.000330.000 - 345.000
V63x63x4.123 - 2415.000345.000 - 360.000
V63x63x4.324 - 2515.000360.000 - 375.000
V63x63x4.525 - 2615.000375.000 - 390.000
V63x63x4.726 - 2715.000390.000 - 405.000
V63x63x4.927 - 2815.000405.000 - 420.000
V63x63x5.128 - 2915.000420.000 - 435.000
V63x63x5.329 - 3015.000435.000 - 450.000
V63x63x5.530 - 3115.000450.000 - 465.000
V63x63x5.731 - 3215.000465.000 - 480.000
V63x63x5.932 - 3315.000480.000 - 495.000
V63x63x6.133 - 3415.000495.000 - 510.000
V70x70x5.029 - 3115.000435.000 - 465.000
V70x70x6.035 - 3615.000525.000 - 540.000
V70x70x7.041 - 4215.000615.000 - 630.000
V75x75x5.031 - 3315.000465.000 - 495.000
V75x75x6.036 - 3915.000540.000 - 585.000
V75x75x7.045 - 4615.000675.000 - 690.000
V75x75x8.050 - 5215.000750.000 - 780.000

Bảng giá thép hình V Quang Thắng mạ kẽm nhúng nóng

Bảng giá thép hình V Quang Thắng mạ kẽm nhúng nóng, quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0, độ dày: 1.8 - 8.0 mm, trọng lượng: 4.8 - 52 kg/6m, đơn giá dao động từ 15.500 - 17.000 VNĐ/kg, từ 74.400 - 884.000 VNĐ/cây 6m.

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/cây 6m)
V30x30x1.84.8 - 5.215.50074.400 - 80.600
V30x30x2.25.5 - 6.015.50085.200 - 93.000
V30x30x2.46.0 - 6.515.50093.000 - 100.700
V30x30x2.66.5 - 7.015.500100.700 - 108.500
V30x30x2.87 - 7.515.500108.500 - 116.200
V30x30x3.07.5 - 815.500116.200 - 124.000
V40x40x2.07 - 7.515.500108.500 - 116.200
V40x40x2.27.5 - 815.500116.200 - 124.000
V40x40x2.48 - 8.515.500124.000 - 131.700
V40x40x2.68.5 - 9.015.500131.700 - 139.500
V40x40x2.89.0 - 9.515.500139.500 - 147.200
V40x40x2.99.5 - 1015.500147.200 - 155.000
V40x40x3.010 - 10.515.500155.000 - 162.700
V40x40x3.110.5 - 1115.500162.700 - 170.500
V40x40x3.211 - 11.515.500170.500 - 178.200
V40x40x3.311.5 - 1215.500178.200 - 186.000
V40x40x3.412 - 12.515.500186.000 - 193.700
V40x40x3.612.5 - 1315.500193.700 - 201.500
V40x40x3.813 - 13.515.500201.500 - 209.200
V40x40x4.013.5 - 1415.500209.200 - 217.000
V40x40x4.214 - 14.515.500217.000 - 224.700
V50x50x2.612 - 12.516.700200.400 - 208.700
V50x50x2.812.5 - 1316.700208.700 - 217.100
V50x50x3.013 - 13.516.700217.100 - 225.400
V50x50x3.213.5 - 1416.700225.400 - 233.800
V50x50x3.314 - 14.516.700233.800 - 242.100
V50x50x3.414.5 - 1516.700242.100 - 250.500
V50x50x3.515 - 15.516.700250.500 - 258.800
V50x50x3.615.5 - 1616.700258.800 - 267.200
V50x50x3.716 - 16.516.700267.200 - 275.500
V50x50x3.816.5 - 1716.700275.500 - 283.900
V50x50x3.917 - 17.516.700283.900 - 292.200
V50x50x4.017.5 - 1816.700292.200 - 300.600
V50x50x4.118 - 18.516.700300.600 - 308.900
V50x50x4.218.5 - 1916.700308.950 - 317.300
V50x50x4.319 - 19.516.700317.300 - 325.600
V50x50x4.419.5 - 2016.700325.650 - 334.000
V63x63x3.821 - 2217.000357.000 - 374.000
V63x63x3.922 - 2317.000374.000 - 391.000
V63x63x4.123 - 2417.000391.000 - 408.000
V63x63x4.324 - 2517.000408.000 - 425.000
V63x63x4.525 - 2617.000425.000 - 442.000
V63x63x4.726 - 2717.000442.000 - 459.000
V63x63x4.927 - 2817.000459.000 - 476.000
V63x63x5.128 - 2917.000476.000 - 493.000
V63x63x5.329 - 3017.000493.000 - 510.000
V63x63x5.530 - 3117.000510.000 - 527.000
V63x63x5.731 - 3217.000527.000 - 544.000
V63x63x5.932 - 3317.000544.000 - 561.000
V63x63x6.133 - 3417.000561.000 - 578.000
V70x70x5.029 - 3117.000493.000 - 527.000
V70x70x6.035 - 3617.000595.000 - 612.000
V70x70x7.041 - 4217.000697.000 - 714.000
V75x75x5.031 - 3317.000527.000 - 561.000
V75x75x6.036 - 3917.000612.000 - 663.000
V75x75x7.045 - 4617.000765.000 - 782.000
V75x75x8.050 - 5217.000850.000 - 884.000

Lưu ý về giá thép hình V Quang Thắng

  • Giá có thể thay đổi theo biến động của giá phôi thép, nhiên liệu và chi phí vận chuyển.
  • Chưa bao gồm 10% VAT và phí giao hàng, trừ khi có thỏa thuận cụ thể.
  • Chưa bao gồm chi phí gia công (cắt, đột lỗ, mạ kẽm…), giá sẽ tùy theo yêu cầu kỹ thuật.
  • Chiết khấu từ 5-10% áp dụng cho đơn hàng lớn, khách hàng thân thiết hoặc ký hợp đồng dài hạn.
  • Cam kết hàng chính hãng, chất lượng ổn định, có đầy đủ chứng từ CO-CQ.

Sơ lược về công ty thép Quang Thắng 

Thép Quang Thắng được thành lập năm 2004 và chính thức hoạt động từ 01/10/2006, với định hướng trở thành nhà sản xuất thép hình chữ V uy tín cho mọi công trình. Công ty luôn đặt lợi ích khách hàng làm trọng tâm, chú trọng kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào, thành phẩm đầu ra và xây dựng phong cách phục vụ chuyên nghiệp để khẳng định vị thế trên thị trường.

Hiện Thép Quang Thắng chuyên sản xuất các loại thép hình V từ V30 đến V75, gồm: thép V đen (dùng cho kết cấu chịu lực), thép V mạ kẽm (dùng cho công trình ngoài trời) và thép V mạ kẽm nhúng nóng (dùng trong môi trường biển, hóa chất). Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN với các mác thép phổ biến như A36, SS400, Q235B, S235JR.

Thông số kỹ thuật thép hình Quang Thắng

Thép hình V Quang Thắng sản xuất trên dây chuyền hiện đại với nguồn nguyên liệu đầu vào được kiểm định nghiêm ngặt. Sắt hình V Quang Thắng đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong kỹ thuật, dễ dàng dập, khoan, đục lỗ, thuận tiện trong quá trình thi công. Sản phẩm còn rất bền bỉ, ít bị rỉ sét do các tác động tự nhiên.

Thép hình V Quang Thắng
Thép hình V Quang Thắng

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, TCVN
  • Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Quy cách: V30x30x1.8 - V75x75x8.0
    • Kích thước: 30x30 - 75x75 mm
    • Độ dày: 1.8 - 8.0 mm
  • Chiều dài (L): 6m, 12m
  • Ứng dụng: Làm tháp ăng-ten, cột điện cao thế, khung nhà kính, hàng rào, cổng, lan can, kệ hàng hóa, khung thép công trình xây dựng,...
Thép hình V Quang Thắng làm cột anten
Thép hình V Quang Thắng làm cột anten

Bảng tra quy cách trọng lượng

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)
30x301.84.8 - 5.2
30x302.25.5 - 6.0
30x302.46.0 - 6.5
30x302.66.5 - 7.0
30x302.87 - 7.5
30x303.07.5 - 8
40x402.07 - 7.5
40x402.27.5 - 8
40x402.48 - 8.5
40x402.68.5 - 9.0
40x402.89.0 - 9.5
40x402.99.5 - 10
40x403.010 - 10.5
40x403.110.5 - 11
40x403.211 - 11.5
40x403.311.5 - 12
40x403.412 - 12.5
40x403.612.5 - 13
40x403.813 - 13.5
40x404.013.5 - 14
40x404.214 - 14.5
50x502.612 - 12.5
50x502.812.5 - 13
50x503.013 - 13.5
50x503.213.5 - 14
50x503.314 - 14.5
50x503.414.5 - 15
50x503.515 - 15.5
50x503.615.5 - 16
50x503.716 - 16.5
50x503.816.5 - 17
50x503.917 - 17.5
50x504.017.5 - 18
50x504.118 - 18.5
50x504.218.5 - 19
50x504.319 - 19.5
50x504.419.5 - 20
63x633.821 - 22
63x633.922 - 23
63x634.123 - 24
63x634.324 - 25
63x634.525 - 26
63x634.726 - 27
63x634.927 - 28
63x635.128 - 29
63x635.329 - 30
63x635.530 - 31
63x635.731 - 32
63x635.932 - 33
63x636.133 - 34
70x705.029 - 31
70x706.035 - 36
70x707.041 - 42
75x755.031 - 33
75x756.036 - 39
75x757.045 - 46
75x758.050 - 52

Tại sao nên sử dụng thép hình Quang Thắng

Thép hình Quang Thắng là lựa chọn tối ưu cho nhiều ứng dụng hiện nay vì:

  • Thép được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, TCVN, đảm bảo chất lượng ổn định và đồng đều.
  • Nguyên liệu đầu vào và thành phẩm đều được kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học và cơ lý tính.
  • Dây chuyền cán kéo hiện đại giúp tạo ra sản phẩm có bề mặt nhẵn mịn, độ dẻo và độ bền cao.
  • Có khả năng chống rung động mạnh, phù hợp với công trình chịu tải trọng lớn.
  • Thép V  mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng giúp chống ăn mòn, chịu thời tiết và hóa chất vượt trội.
  • Sản phẩm có nhiều kích thước và độ dày, dễ dàng lựa chọn và cắt theo yêu cầu.
  • Dễ gia công như uốn, khoan, đục lỗ, bắt vít, thuận tiện cho thi công.

Quy trình sản xuất và nhận biết thép V Quang Thắng chính hãng

Tại nhà máy thép Quang Thắng, mọi công đoạn sản xuất đều được theo dõi và quản lý bởi đội ngũ nhân viên chuyên môn cao. Quy trình sản xuất thép hình V Quang Thắng khá phức tạp, trải qua nhiều bước từ khâu chọn nguyên liệu, tinh luyện, đúc, cán, tạo hình. Quy trình cụ thể như sau:

Quy trình sản xuất thép hình Quang Thắng
Quy trình sản xuất thép hình Quang Thắng

Về dấu hiệu nhận biết thép hình V Quang Thắng chính hãng rất dễ dàng. Khách hàng khi mua thép cần lưu ý:

  • Trên mỗi thanh thép sẽ được khắc (đối với thép V đen) hoặc in nổi (đối với thép V mạ kẽm) ký hiệu “QT” - Viết tắt tên thương hiệu.
  • Kiểm tra chứng từ nhập hàng và mác thép kèm theo mỗi bó thép để đối chiếu thông tin với số liệu thực tế.
Dấu hiệu nhận biết thép hình Quang Thắng chính hãng
Dấu hiệu nhận biết thép hình Quang Thắng chính hãng

Quy trình mua thép hình Quang Thắng tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát

Quy trình mua hàng tại Tôn Thép MTP
Quy trình mua hàng tại Tôn Thép MTP

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Quang Thắng chính hãng, chiết khấu 5-10%

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát với hơn 10 năm hoạt động trong ngành phân phối sắt thép, tự tin là địa chỉ bán thép hình Quang Thắng uy tín số 1 thị trường. Chúng tôi cam kết các sản phẩm thép hình Quang Thắng tại đại lý là hàng chính hãng 100%, có chứng từ rõ ràng. 

Với khách hàng thân thiết hoặc mua thép số lượng lớn sẽ được nhận chiết khấu từ 5 - 10%. Chúng tôi có xe tải chuyên dụng vận chuyển thép tận công trình, đúng hẹn, chi phí hợp lý.

Chứng nhận, giải thưởng:

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vào năm 2023 đã nhận được giải thưởng Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam. Ngoài ra, chúng tôi còn nhận được:

  • Giải thưởng doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng
  • Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
  • Giải thưởng Công nghệ xanh và bền vững
  • Giải thưởng An toàn lao động
  • Giải thưởng Bảo vệ môi trường
Đại lý Tôn Thép MTP đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023
Đại lý Tôn Thép MTP đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023

Dự án tiêu biểu:

Cung cấp 50 cây thép V70 Quang Thắng cho công trình lắp thang máy mitsu Nhật Bản tại Bình Dương
Cung cấp 50 cây thép V70 Quang Thắng cho công trình lắp thang máy mitsu Nhật Bản tại Bình Dương
Giao 600kg cây thép hình V Quang Thắng cho nhà xưởng gia công cơ khí tại Quận 12
Giao 600kg cây thép hình V Quang Thắng cho nhà xưởng gia công cơ khí tại Quận 12
Giao 100 cây thép V mạ kẽm Quang Thắng cho công trình xây dựng nhà xưởng ở Hóc Môn
Giao 100 cây thép V mạ kẽm Quang Thắng cho công trình xây dựng nhà xưởng ở Hóc Môn

Câu hỏi thường gặp về thép hình Quang Thắng

Giá thép hình Quang Thắng hiện tại là bao nhiêu 1 kg/cây?

1 cây thép hình V Quang Thắng có giá từ 52.800 - 572.000 VNĐ/cây 6m (đối với thép đen), thay đổi tùy quy cách sản phẩm.

Có nhận gia công cắt, đột lỗ, mạ kẽm không? Phí tính thế nào?

Có. Tôn Thép MTP nhận gia công cắt, đục lỗ, mạ kẽm theo yêu cầu, bản vẽ. Chi phí được tính dựa trên khối lượng, độ dày, quy cách và mức độ phức tạp của yêu cầu kỹ thuật.

Thời gian giao hàng khi đặt thép Quang Thắng là bao lâu?

Tôn Thép MTP hỗ trợ giao hàng nhanh từ 1 - 2 ngày kể từ ngày xác nhận đặt hàng.

Mua số lượng lớn có được chiết khấu hay hỗ trợ vận chuyển không?

Có. Với đơn hàng trên 5 tấn, Tôn Thép MTP hỗ trợ giao hàng tận nơi và CK từ 5 - 10% tùy đơn hàng.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111