Thép U50 là loại thép hình chữ U có chiều cao bụng 50mm, thường được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS với độ dày cánh và bụng từ 2.5 - 3.0mm. Với thiết kế nhỏ gọn, chịu lực tốt, U50 được ứng dụng phổ biến trong làm lan can, khung cửa, giá đỡ máy móc và kết cấu dân dụng nhẹ…
Tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, chúng tôi cung cấp thép U50 chính hãng từ Posco, An Khánh, Á Châu…, đủ CO - CQ, giao hàng nhanh toàn miền Nam và chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Tình hình giá thép U50 - Yếu tố ảnh hưởng đến biến động giá
Giá thép U50 dao động từ 16.000 - 17.800 VNĐ/kg trong quý II/2025, ghi nhận mức tăng nhẹ do nhu cầu xây dựng dân dụng và hạ tầng hồi phục. Tuy nhiên, thị trường vẫn thận trọng trước xu hướng lãi suất cao và lượng hàng tồn kho tăng nhẹ từ các nhà máy lớn.
Theo phân tích kỹ thuật và chu kỳ thị trường, giá thép U50 có thể đạt đỉnh 18.500 VNĐ/kg vào tháng 8 trước khi giảm nhẹ còn 16.500 VNĐ/kg vào tháng 11. Các yếu tố tác động gồm giá nguyên liệu (quặng sắt, than cốc), biến động tỷ giá và tốc độ giải ngân đầu tư công.

Với biểu đồ biến động giá sắt U50 trên đây, quý khách có thể thấy có sự biến động liên tục. Liên hệ ngay với tổng đài Tôn Thép MTP để được tư vấn, báo giá sớm nhất.
Báo giá thép U50 mới nhất hôm nay 12/10/2026
Giá thép U50 được tính theo kg và cây với các quy cách phổ biến, phù hợp với nhu cầu đa dạng của từng dự án. Chúng tôi cung cấp thép U50 chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh, Hàn Quốc, Trung Quốc, đồng thời nhận gia công mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu riêng.
Dưới đây là bảng giá chi tiết thép U50 tại Mạnh Tiến Phát, cập nhật ngày 12/10/2026:
- Đơn giá thép U50 dao động từ: 14.500 - 18.500 VNĐ/ kg
- Giá sắt hình U50 dao động từ: 195.750 - 277.500 VNĐ/ cây 6m
| Quy cách | Thương hiệu | Kg/6m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|---|
| U50x32x2.5 | Posco | 15 | 18.500 | 277.500 |
| U50x32x2.5 | Hàn Quốc | 15 | 17.800 | 267.000 |
| U50x32x2.5 | Trung Quốc | 15 | 14.500 | 217.500 |
| U50x32x2.5 | An Khánh | 15 | 16.000 | 240.000 |
| U50x22x2.5x3 | Posco | 13.5 | 18.500 | 249.750 |
| U50x22x2.5x3 | Hàn Quốc | 13.5 | 17.800 | 240.300 |
| U50x22x2.5x3 | Trung Quốc | 13.5 | 14.500 | 195.750 |
| U50x22x2.5x3 | An Khánh | 13.5 | 16.000 | 216.000 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng và địa điểm giao hàng.
- Giảm giá 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn, vận chuyển miễn phí tại TP.HCM.
- Nhận gia công thép hình theo yêu cầu (chấn, cắt, hàn) với chi phí hợp lý.
- Cung cấp thép U50 mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng với bề mặt đẹp, bền bỉ.
Xin lưu ý: Giá biến động theo thị trường và phụ thuộc vào đơn đặt hàng cụ thể, liên hệ với tổng đài Tôn Thép MTP để được hỗ trợ tư vấn, báo giá ngay hôm nay.
Thông số kỹ thuật thép hình U50
Quy cách thông dụng nhất
- Thép U50x32x2.5
- Thép U50x22x2.5x3
Chiều dài cây thép tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây
Thép U50x32x2.5:
- Chiều cao bụng (H): 50 mm
- Chiều dài cánh (B): 32 mm
- Độ dày bụng (t1): 2.5 mm
- Chiều dài cây: 6 m
- Trọng lượng: 15 kg/cây (6m)
Thép U50x22x2.5x3:
- Chiều cao bụng (H): 50 mm
- Chiều dài cánh (B): 22 mm
- Độ dày bụng (t1): 2.5 mm
- Độ dày cánh (t2): 3 mm
Chiều dài cây: 6 m - Trọng lượng: 13.5 kg/cây (6m)
Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101, JIS 3010 / SB410, GOST 380 – 88
Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, CT3
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình U50
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L (m) | Kg/m | Kg/6m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| U50x32x2.5 | 50 | 32 | 2.5 | 2.5 | 6 | 2.5 | 15 |
| U50x32x2.5 | 50 | 32 | 2.5 | 2.5 | 12 | 2.5 | 30 |
| U50x22x2.5x3 | 50 | 22 | 2.5 | 3 | 6 | 2.25 | 13.5 |
| U50x22x2.5x3 | 50 | 22 | 2.5 | 3 | 12 | 2.25 | 27 |
Lưu ý: Dung sai phổ biến: ±1.0 mm đối với chiều cao bụng và chiều rộng cánh; ±0.2 mm đối với độ dày thành phần thép.
Cơ lý tính và thành phần hóa học thép U50
| Cơ lý tính | Giá trị tiêu chuẩn |
| Độ bền kéo (MPa) | 400 – 550 |
| Độ bền chảy (MPa) | ≥ 235 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 20 |
| Thành phần | Hàm lượng (%) tiêu chuẩn |
| Carbon (C) | 0.18 – 0.26 |
| Mangan (Mn) | 0.50 – 1.60 |
| Silic (Si) | 0.03 – 0.35 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.04 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.05 |
Ứng dụng phổ biến của thép hình U50
Thép U50 dùng làm khung kèo mái nhờ chịu lực tốt và độ bền cao. Hình chữ U giúp phân bố lực đều, giảm biến dạng dưới tải trọng mái và gió. Phù hợp cho nhà xưởng, kho bãi, nhà thi đấu với thi công nhanh và trọng lượng nhẹ hơn bê tông.

Ngoài ra, sắt hình U50 làm khung cầu thang và lan can nhờ kích thước vừa phải, chịu tải tốt, đảm bảo an toàn và ổn định. Dễ kết hợp với gỗ, kính, inox tạo lan can đẹp và chắc chắn. Bề mặt thép thường mạ kẽm để chống gỉ, phù hợp công trình ngoài trời và dân dụng.
Phân loại và nhà máy sản xuất sắt U50 được ưa chuộng
Thép hình U50 hiện nay được phân loại chính theo bề mặt gồm: thép U50 đen (chưa xử lý bề mặt), thép U50 gia công mạ kẽm, và thép U50 nhúng kẽm nóng. Thép U50 đen thường dùng cho các công trình nội thất hoặc nơi ít tiếp xúc môi trường ăn mòn, trong khi thép mạ kẽm và nhúng kẽm có khả năng chống gỉ vượt trội.
Trong số các nhà máy sản xuất thép U50 được thị trường đánh giá cao hiện nay, có thể kể đến:
- Thép hình Posco: Thương hiệu nổi tiếng với thép chất lượng cao, đồng đều về cơ lý tính và thành phần hóa học, được sử dụng nhiều trong các dự án lớn đòi hỏi độ bền và an toàn cao.
- Thép hình Á Châu: Sản phẩm thép U50 có giá thành hợp lý, phù hợp với các công trình dân dụng và công nghiệp vừa và nhỏ, bề mặt xử lý tốt, đa dạng về quy cách.
- Thép hình An Khánh: Nhà máy trong nước cung cấp thép U50 với chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, thuận tiện về nguồn cung và vận chuyển, tiết kiệm chi phí cho khách hàng.

Lời khuyên: Lựa chọn thép U50 phù hợp tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và môi trường thi công. Để được tư vấn chi tiết về loại thép và báo giá tốt nhất, vui lòng liên hệ với chúng tôi:
Dấu hiệu cơ bản nhận biết thép hình U50 kém chất lượng
Thép U50 chính hãng luôn được sản xuất theo dung sai nghiêm ngặt, trọng lượng và kích thước sai lệch không vượt quá ±3% - ±8%. Nếu thép thực tế có chiều cao bụng, chiều rộng cánh hoặc độ dày không đều nhau, hoặc trọng lượng mỗi cây chênh lệch đáng kể so với quy cách tiêu chuẩn, rất có thể thép đó là sản phẩm kém chất lượng hoặc bị làm giả.
Bề mặt thép U50 kém chất lượng thường xuất hiện các vết gồ ghề, lỗ rỗ hoặc gỉ sét sớm, ngay cả khi chưa được sử dụng lâu trong môi trường bình thường. Đặc biệt với thép mạ kẽm hoặc nhúng kẽm, nếu lớp phủ kẽm không đều, có chỗ bong tróc hoặc ăn mòn nhanh, chứng tỏ quy trình xử lý bề mặt không đảm bảo.

Mua thép U50 giá tốt, chính hãng, giao hàng nhanh toàn Miền Nam tại Tôn Thép MTP
Khi tìm mua thép U50, điều quan trọng nhất là chọn được sản phẩm chính hãng, giá hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh, đảm bảo tiến độ công trình. Tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp toàn diện cho khách hàng với nhiều lợi thế nổi bật:
- Cung cấp thép U50 từ các thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh, Á Châu, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng.
- Giá cả cạnh tranh, thường xuyên cập nhật theo thị trường và có ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ gia công đa dạng như cắt, uốn, hàn, mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu riêng của khách hàng.
- Vận chuyển nhanh chóng, đúng hẹn trong khu vực TP.HCM và các tỉnh miền Nam.

Dự án và giải thưởng:
Đã đồng hành cùng nhiều dự án lớn, tiêu biểu như khu công nghiệp Long Hậu, nhà máy điện mặt trời Bình Phước, trung tâm logistics Tân Bình.
Đạt nhiều giải thưởng uy tín, trong đó có "thương hiệu xuất sắc Châu Á năm 2024" và chứng nhận ISO 9001:2015.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.