Thép U120 có chịu lực tốt không? Giá bao nhiêu? Mua của thương hiệu nào tốt, giá cả hợp lý? Với tư cách là một đại lý phân phối thép U120 chính hãng có trên 10 năm kinh nghiệm, Tôn Thép MTP cam kết cung cấp sản phẩm với tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền vượt trội cho mọi công trình. Ngoài ra chúng tôi sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về giá thành, kích thước, tiêu chuẩn, nhà máy uy tín ngay bên dưới để khách hàng tham khảo.

Tình hình giá thép U120 hiện nay như thế nào?
Sau đợt giảm trong quý 1/2025, giá thép U120 đã ổn định và bắt đầu tăng nhẹ trong quý 2, dao động khoảng 14.500 - 16.000 VNĐ/kg. Nhu cầu nội địa phục hồi nhờ đẩy mạnh giải ngân đầu tư công, với tỷ lệ đạt 17.6% trong quý 1. Các dự án lớn như cao tốc Bắc - Nam, sân bay Long Thành và các tuyến vành đai tại TP.HCM, Hà Nội đang tạo lực cầu mạnh cho thép xây dựng, giúp bù đắp phần nào sự sụt giảm xuất khẩu.
Các chuyên gia dự đoán giá thép hình U120 có thể tăng nhẹ trong thời gian tới, khoảng 700 - 1000 VNĐ/kg phụ thuộc vào nguyên liệu đầu vào và nhu cầu xây dựng. Khách hàng nên theo dõi sát diễn biến giá và yêu cầu báo giá mới nhất từ nhiều nhà cung cấp uy tín khi mua giá tốt nhất và lựa chọn thời điểm mua phù hợp.

Báo giá thép U120 An Khánh, Đại Việt, Á Châu mới nhất hôm nay 14/10/2026
Báo giá thép U120 An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Trung Quốc tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát được chúng tôi cập nhật mới nhất 14/10/2026 bên dưới, đa dạng quy cách, với giá thành như sau:
- Giá 1kg thép U120 là 14.500 - 16.500 VNĐ/kg
- Giá thép U120 cây 6m dao động khoảng 624.700 - 1.140.000 VNĐ/cây 6m
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ cây 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| An Khánh | U120x52x4.8 | 62.40 | 14.500 | 904.800 |
| Đại Việt | U120x52x4.7 | 45.00 | 15.500 | 697.500 |
| Đại Việt | U120x52x5.4 | 55.80 | 15.500 | 864.900 |
| Á Châu | U120x51x5x4.3 | 41.10 | 15.200 | 624.700 |
| Á Châu | U120x55x6.3x8 | 75.00 | 15.200 | 1.140.000 |
| Trung Quốc | U120x48x3.5x4.7 | 43.00 | 16.500 | 709.500 |
| Trung Quốc | U120x50x5.2x5.7 | 56.00 | 16.500 | 924.000 |
| Trung Quốc | U120x50x4 | 41.52 | 16.500 | 685.000 |
| Trung Quốc | U120x50x5 | 55.80 | 14.500 | 809.100 |
Lưu ý về bảng giá
- Bảng giá dưới đây áp dụng cho thép U120 đen tiêu chuẩn, hàng chính hãng, có CO, CQ đầy đủ.
- Cung cấp dịch vụ gia công thép hình theo yêu cầu, bao gồm cắt, uốn, hàn thép U120 theo bản vẽ kỹ thuật, mạ kẽm theo đơn đặt hàng
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển và sẽ được nêu rõ trong hợp đồng.
Lưu ý: Giá thép U120 trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể khác nhau tùy theo đơn hàng. Để nhận báo giá tốt nhất và chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline để được hỗ trợ.
Thông số kỹ thuật thép hình U120
Quy cách tiêu chuẩn
- Quy cách: U120x48x3.5x4.7, U120x50x5.2x5.7, U120x50x4, U120x50x5, U120x51x5x4.3, U120x52x4.8, U120x52x4.7, U120x52x5.4, U120x55x6.3x8
- Chiều dài cây thép tiêu chuẩn: 6m, 12m (có gia công cắt 3m, 9m theo yêu cầu tại đại lý).
- Trọng lượng: 6.85 - 12.5 kg/m, 41.1 - 75 kg/6m, 82.2 - 150 kg/12m
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình U120 chi tiết
Chú thích:
- H: Chiều cao bụng
- B: Chiều rộng cánh
- t1: Độ dày bụng
- t2: Độ dày cánh
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L (m) | Kg/m | Kg/6m | Kg/12m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| U120x48x3.5x4.7 | 120 | 48 | 3.5 | 4.7 | 6/12 | 7.2 | 43.0 | 86 |
| U120x50x5.2x5.7 | 120 | 50 | 5.2 | 5.7 | 6/12 | 9.3 | 56.0 | 112 |
| U120x50x4 | 120 | 50 | 4 | 4 | 6/12 | 6.9 | 41.5 | 83.04 |
| U120x50x5 | 120 | 50 | 5 | 5 | 6/12 | 9.3 | 55.8 | 111.6 |
| U120x51x5x4.3 | 120 | 51 | 5 | 4.3 | 6/12 | 6.9 | 41.1 | 82.2 |
| U120x52x4.8 | 120 | 52 | 4.8 | 4.8 | 6/12 | 10.4 | 62.4 | 124.8 |
| U120x52x4.7 | 120 | 52 | 4.7 | 4.7 | 6/12 | 7.5 | 45.0 | 90 |
| U120x52x5.4 | 120 | 52 | 5.4 | 5.4 | 6/12 | 9.3 | 55.8 | 111.6 |
| U120x55x6.3x8 | 120 | 55 | 6.3 | 8 | 6/12 | 12.5 | 75.0 | 150 |
Lưu ý: Dung sai kích thước ±2mm, dung sai trọng lượng ±3-5%
Tiêu chuẩn, mác thép sản xuất sắt U120 thông dụng
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Nhà máy áp dụng | Đặc điểm |
| JIS G3101 (Nhật Bản) | SS400 | An Khánh, Á Châu, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc,.... | Rất phổ biến, dễ hàn cắt, dùng rộng rãi trong kết cấu dân dụng và công nghiệp |
| ASTM A36 (Mỹ) | A36 | Trung Quốc, Hàn Quốc,... | Cường độ chịu kéo tối thiểu 400 MPa, độ dẻo cao, phù hợp cho các kết cấu hàn trong xây dựng |
| EN 10025 (Châu Âu) | S235JR | Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan,... | Cường độ kéo tối thiểu 360–510 MPa, thích hợp cho kết cấu chịu lực trung bình |
| GB/T 700 (Trung Quốc) | Q235 | Trung Quốc (Baosteel, Shougang...) | Tương đương SS400, độ bền vừa phải, dễ gia công, phổ biến trong xây dựng dân dụng |
Cơ lý tính của sắt hình U120
| Thuộc tính | SS400/Q235 | A36 | S235JR |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa | ≥ 250 MPa | ≥ 235 MPa |
| Cường độ kéo | 400 - 510 MPa | 400 - 550 MPa | 360 - 510 MPa |
| Độ giãn dài tương đối | ≥ 21% | ≥ 20% | ≥ 26% |
| Độ cứng (HB) | 130 - 190 | 119 - 159 | 104 - 154 |
Ứng dụng thép hình U120 trong thực tiễn
Trong ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, thép hình U120 được ứng dụng rộng rãi cho các công trình nhà xưởng, nhà kho tiền chế dưới 1.000m2 hoặc làm kết cấu phụ như xà gồ mái, thanh giằng, thanh chống nhờ khả năng chịu uốn tốt và trọng lượng nhẹ giúp giảm tải lên móng.
Trong ngành cơ khí chế tạo và công nghiệp, thép U120 được sử dụng làm khung sườn cho xe tải 1.5 - 5 tấn và xe chuyên dụng như xe nâng, xe cẩu nhỏ nhờ khả năng chịu rung động, va đập và dễ gia công. Ngoài ra, sắt hình U120 còn được dùng làm khung đỡ cho máy móc công nghiệp nhẹ, hệ thống băng tải nông sản, làm dầm ngang hoặc thanh giằng cho kệ chứa hàng trong kho với tải trọng trung bình từ 500kg đến 2 tấn mỗi tầng.

Trong hệ thống nâng hạ và vận chuyển, thép hình U120 được dùng làm ray dẫn hướng cho thang nâng hàng có tải trọng từ 500kg đến 2 tấn, làm khung xương sườn cho cầu dẫn xe nâng (ramp container), hỗ trợ dầm I chính chịu tải từ 2 đến 10 tấn, giúp phân bố lực đều và chống biến dạng hiệu quả.
Một số thương hiệu sắt U120 uy tín trên thị trường
Có 3 thương hiệu sản xuất sắt U120 trong nước được nhiều nhà thầu lựa chọn sử dụng nhờ chất lượng tốt đó là:
- Thép hình An Khánh: Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 - SS400, bề mặt sắc nét, đồng đều, chất lượng ổn định
- Thép hình Đại Việt: Sản phẩm đa dạng quy cách, mác thép chuẩn CT3, SS400, giá cạnh tranh, sẵn hàng số lượng lớn
- Thép hình Á Châu: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Nhật Bản, cường độ chịu lực tốt, độ chính xác cao.

Ngoài ra còn một số loại thép U120 được nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan,.... khách hàng có thể tìm hiểu thêm bên dưới.
Khi lựa chọn sắt U120, đối với các công trình dân dụng, nhà xưởng nhẹ, mái che, khách hàng có thể chọn thép An Khánh, Đại Việt hoặc hàng nhập khẩu Trung Quốc, sử dụng mác SS400 hoặc CT3 là hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật. Với các công trình chịu tải lớn, kết cấu phức tạp hoặc yêu cầu kỹ thuật cao, nên ưu tiên thép Á Châu hoặc thép nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc.
Trên thị trường ngoài thép U120 đen được các nhà máy sản xuất thì còn có loại thép U12 mạ kẽm và nhúng kẽm. Sản phẩm có khả năng chống rỉ sét tốt hơn sắt U đen, bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ tốt hơn. Khách hàng liên hệ để được tư vấn chi tiết hơn.
Mẹo bảo quản sắt hình U120 tại công trình
Để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của sắt hình U120, nhất là trong điều kiện thi công ngoài trời, khách hàng nên lưu ý một số điểm sau:
- Tránh đặt thép trực tiếp trên nền đất hoặc nơi ẩm thấp.
- Nên kê cao bằng gỗ, pallet hoặc vật liệu không thấm nước để tránh tiếp xúc với nước mưa hoặc hơi ẩm từ đất.
- Dùng bạt, tấm che hoặc mái che để tránh mưa, nắng trực tiếp làm oxy hóa bề mặt thép.
- Không phủ quá kín làm ngưng tụ hơi ẩm bên trong, nên chọn loại bạt thông thoáng.
- Xếp gọn theo từng kích thước, mác thép để thuận tiện kiểm kê và thi công.
- Tránh xếp chồng quá cao gây cong vênh hoặc biến dạng.

Ví dụ khi thi công tại các khu vực ven biển như Cần Giờ (TP.HCM), nên kê thép cao khỏi mặt đất 15-20cm bằng thanh gỗ dày 5-8cm, cách nhau khoảng 1m. Lựa chọn vị trí khô thoáng, không đọng nước, nếu là nền đất, nên trải bạt chống thấm bên dưới. Che phủ bằng bạt PVC hoặc PE loại dày, chừa khe thoáng hai bên để tránh tụ hơi ẩm, cố định bằng dây hoặc gạch chèn. Nên sử dụng thép trong 2-3 tuần để đảm bảo chất lượng.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát phân phối thép U120 chính hãng, giao nhanh tận nơi
Với hơn 10 năm phân phối và hợp tác với các nhà thầu lớn như Hòa Bình, Coteccons, Ricons, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát luôn nhận được sự ủng hộ và nhận xét tích cực của khách hàng về chất lượng thép hình U120. Chúng tôi có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Chất lượng chính hãng, cam kết 100% CO CQ rõ ràng, không hàng giả, hàng nhái.
- Giá cạnh tranh nhất thị trường, báo giá linh hoạt theo số lượng và yêu cầu gia công riêng biệt.
- Giao hàng siêu tốc tận công trình trong vòng 24 - 48h tại TP.HCM và toàn Miền Nam.
- Dịch vụ gia công theo yêu cầu: cắt, uốn, hàn, mạ kẽm, nhúng kẽm theo đơn đặt hàng, chi phí hợp lý.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, giải quyết các phát sinh nhanh chóng.


Liên hệ ngay hotline để nhận giá thép U120 tốt nhất cho công trình và nhiều ưu đãi từ 5 - 10% khi mua số lượng lớn.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.