Đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát gửi khách hàng tham khảo báo giá tôn Trung Quốc các loại mới nhất, cập nhật 10/2026. Báo giá bao gồm đầy đủ bảng giá các loại tôn: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông,… theo quy cách sau:
- Độ dày: 0.20 – 0.50mm
- Khổ tôn: 1000 - 1200mm
- Màu sắc: xanh dương tím, vàng kem, đỏ đậm, xám lông chuột, ghi xám, xanh rêu, nâu đất, xanh ngọc,...
- Xuất xứ: Nhà máy Trung Quốc
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt 2 lớp, 3 lớp các loại xốp PU, PE, XPS, EPS.
- Gia công phụ kiện tôn các loại: úp nóc, máng xối, diềm mái, tôn vòm, vít bắn tôn, …

Ứng dụng:
- Làm mái nhà, tường bao, vách ngăn các công trình.
- Làm vỏ bọc, tấm chắn, lớp lót sàn cho các kết cấu công nghiệp.
- Làm vách ngăn phòng lạnh hoặc nhà kho.
- Gia công đồ nội thất, vỏ máy giặt, tủ lạnh,...

Báo giá tôn Trung Quốc hôm nay 14/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Bảng giá tôn kẽm Trung Quốc
Bảng giá tôn kẽm Trung Quốc, độ dày 0.30 – 0.50mm, đơn giá dao động từ 78.000 – 138.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng,...
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.30 | 78.000 – 97.000 |
| 0.35 | 89.000 – 108.000 |
| 0.40 | 99.000 – 117.000 |
| 0.45 | 118.000 – 125.000 |
| 0.50 | 125.000 – 138.000 |
Bảng giá tôn lạnh Trung Quốc
Bảng giá tôn lạnh Trung Quốc, độ dày 0.20 – 0.50mm, đơn giá dao động từ 20.500.000 – 21.900.000 VNĐ/tấm, cán sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng,...
| Độ dày x Khổ rộng (mm) | Đơn giá (VND/tấm) |
| 0.2 x 1200 | 21.900.000 |
| 0.22 x 1200 | 21.710.000 |
| 0.23 x 1200 | 21.500.000 |
| 0.24 x 1200 | 21.560.000 |
| 0.25 x 1200 | 21.350.000 |
| 0.26 x 1200 | 21.300.000 |
| 0.26 x 1000 | 21.200.000 |
| 0.28 x 1200 | 21.200.000 |
| 0.3 x 1200 | 20.600.000 |
| 0.32 x 1200 | 20.600.000 |
| 0.33 x 1200 | 20.500.000 |
| 0.35 x 1200 | 20.700.000 |
| 0.40 x 1200 | 21.000.000 |
| 0.45 x 1200 | 21.400.000 |
| 0.50 x 1200 | 21.700.000 |
Bảng giá tôn màu Trung Quốc
Bảng giá tôn màu Trung Quốc, độ dày 0.20 – 0.50mm, đơn giá dao động từ 85.000 – 167.000 VNĐ/m, màu sắc: xanh dương tím, đỏ đậm, nâu đất, xám lông chuột, ghi xám, xanh ngọc, vàng kem,... cán sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng...
Bảng giá tôn kẽm màu
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.30 | 89.000 – 108.000 |
| 0.35 | 98.000 – 128.000 |
| 0.40 | 107.000 – 139.000 |
| 0.45 | 119.000 – 147.000 |
| 0.50 | 128.000 – 159.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.20 | 85.000 |
| 0.22 | 116.700 |
| 0.23 | 129.500 |
| 0.24 | 138.000 |
| 0.25 | 138.300 |
| 0.26 | 142.300 |
| 0.28 | 144.200 |
| 0.30 | 146.600 |
| 0.32 | 148.600 |
| 0.33 | 152.500 |
| 0.35 | 155.700 |
| 0.40 | 159.000 |
| 0.45 | 162.400 |
| 0.50 | 167.700 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Trung Quốc (xốp PU, PE)
Đơn giá tôn cách nhiệt Trung Quốc gồm giá tôn nguyên liệu (tôn lạnh, tôn lạnh màu) cộng thêm giá gia công xốp cách nhiệt PU, PE.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + thiếc bạc
| Quy cách cán sóng | Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) |
| Tôn PU 5 sóng vuông Trung Quốc | Tôn: tôn lạnh, tôn lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 64.000 – 70.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông Trung Quốc | 16 – 18mm | 65.000 – 72.000 |
Bảng giá tôn PE cách nhiệt Trung Quốc
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt lót bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | ĐỘ DÀY MÚT PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn Trung Quốc 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 3ly | 18.000 |
| PE-OPP 5ly | 19.000 | |
| PE-OPP 10ly | 24.000 | |
| PE-OPP 15ly | 33.000 | |
| PE-OPP 20ly | 40.000 | |
| PE-OPP 25ly | 53.000 | |
| PE-OPP 30ly | 67.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Bảng giá tôn giả ngói Trung Quốc
Bảng giá tôn giả ngói Trung Quốc, độ dày 0.30 – 0.50mm, đơn giá dao động từ 156.000 – 261.000 VNĐ/m, màu sắc: xanh dương tím, đỏ đậm, nâu đất, xám lông chuột, ghi xám, xanh ngọc, vàng kem,... cán sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng,...
Bảng giá tôn giả ngói Trung Quốc 1 lớp
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.30 | 156.600 |
| 0.32 | 158.600 |
| 0.33 | 162.500 |
| 0.35 | 165.700 |
| 0.40 | 169.000 |
| 0.45 | 172.400 |
| 0.50 | 177.700 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Trung Quốc 3 lớp
| Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| Tôn: tôn giả ngói Trung Quốc PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 74.000 – 84.000 | 0.30 | 230.600 - 240.600 |
| 0.32 | 232.600 - 242.600 | |||
| 0.33 | 236.500 - 246.500 | |||
| 0.35 | 239.700 - 249.700 | |||
| 0.40 | 243.000 - 253.000 | |||
| 0.45 | 246.400 - 256.400 | |||
| 0.50 | 251.700 - 261.700 |
Bảng giá tôn la phông Trung Quốc
Bảng giá tôn la phông Trung Quốc, độ dày 0.30 – 0.50mm, đơn giá dao động từ 160.000 – 250.000 VNĐ/m, màu sắc: vân gỗ, vàng kem, trắng sữa,... cán sóng: 13 sóng.
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.30 | 150.600 |
| 0.32 | 153.600 |
| 0.33 | 156.500 |
| 0.35 | 160.700 |
| 0.40 | 164.000 |
| 0.45 | 162.400 |
| 0.50 | 170.700 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| Tôn: tôn la phông Trung Quốc PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 71.000 – 80.000 | 0.30 | 221.600 - 230.600 |
| 0.32 | 224.600 - 233.600 | |||
| 0.33 | 227.500 - 236.500 | |||
| 0.35 | 231.700 - 240.700 | |||
| 0.40 | 235.000 - 244.000 | |||
| 0.45 | 233.400 - 242.400 | |||
| 0.50 | 241.700 - 250.700 |
Bảng giá phụ kiện tôn Trung Quốc
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 3.800 |
| Chấn vòm | 3.000 |
| Chấn úp nóc | 2.900 |
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm tôn Trung Quốc chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Tôn lợp: chiều dài mét.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM, Hà Nội.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy tôn Trung Quốc.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Lưu ý: Bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Trung Quốc chính xác nhất.
Các loại tôn Trung Quốc
Các sản phẩm tôn nhập khẩu Trung Quốc rất đa dạng, gồm các loại tôn kẽm, tôn lạnh, tôn kẽm màu, tôn lạnh màu, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, phụ kiện tôn, thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguội.
Tôn kẽm Trung Quốc
Tôn kẽm Trung Quốc được phủ một lớp kẽm, tạo nên lớp bảo vệ chống ăn mòn và gỉ sét cho lớp thép nền bên trong. Tôn mạ kẽm Trung Quốc có đặc tính cơ học vượt trội, chịu lực tốt, dễ gia công.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM
- Khổ rộng cuộn: 600 - 1250 mm
- Độ dày thép nền: 0.30 - 0.50 mm
- Trọng lượng cuộn: tối đa 25 tấn
Ứng dụng: Làm vách ngăn, tấm lót sàn, bảng hiệu, gia công cửa cuốn, két sắt, phụ tùng ô tô, xe máy, làm rào chắn,...
Tôn lạnh Trung Quốc
Tôn lạnh Trung Quốc có lớp mạ hợp kim nhôm kẽm, có khả năng chống ăn mòn gấp 4 lần tôn mạ kẽm. Ngoài ra, tôn lạnh Trung Quốc phản xạ nhiệt tốt, hạn chế nhiệt độ truyền vào không gian bên trong, giúp ngôi nhà mát mẻ hơn, tiết kiệm năng lượng.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM
- Khổ rộng cuộn: 600 - 1250 mm
- Độ dày tôn: 0.20 - 0.50 mm
- Khối lượng mạ 2 mặt: 30 - 200 g/m2
- Trọng lượng cuộn: tối đa 10 tấn
Ứng dụng: Làm mái nhà, vách ngăn cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng, kho bãi, làm cổng, cửa cuốn, vỏ các loại máy móc công nghiệp,...
Tôn kẽm màu Trung Quốc
Tôn kẽm màu Trung Quốc gồm một lớp kẽm và một lớp sơn màu bên ngoài, vừa bảo vệ tôn không bị rỉ sét, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ. Tôn kẽm màu nhập khẩu Trung Quốc có nhiều màu sắc, giá cả phải chăng.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM
- Khổ rộng cuộn: 600 - 1250 mm
- Độ dày tôn: 0.30 - 0.50 mm
- Độ dày lớp sơn: 6 µm - 30 µm
- Trọng lượng cuộn: tối đa 10 tấn
Ứng dụng: Làm mái lợp, vách ngăn, gia công bàn ghế, tủ giường, đồ trang trí nội thất, làm rào chắn công trình,...
Tôn lạnh màu Trung Quốc
Tôn lạnh màu Trung Quốc sử dụng tôn lạnh mạ thêm lớp sơn màu bên ngoài. Lớp sơn bền màu, kết hợp lớp mạ hợp kim nhôm kẽm tăng cường khả năng bảo vệ tôn khỏi các tác động của môi trường như mưa, nắng, và oxy hóa. Tôn lạnh màu Trung Quốc đảm bảo không gian mát mẻ và công trình bền đẹp theo thời gian.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM
- Khổ rộng cuộn: 600 - 1250mm
- Độ dày tôn: 0.30 - 0.50 mm
- Độ dày lớp sơn: 6 µm - 30 µm
- Trọng lượng cuộn: tối đa 10 tấn
Ứng dụng: Vật liệu lợp mái nhà ở dân dụng, nhà xưởng, nhà kho, làm bảng hiệu, biển báo, vách ngăn,...
Tôn cán sóng Trung Quốc
Tôn cán sóng Trung Quốc được sản xuất từ thép mạ kẽm hoặc thép mạ hợp kim nhôm kẽm nên có độ bền cao, chống rỉ sét tốt. Bề mặt tôn được cán thành các dạng sóng vuông, sóng tròn, với các bước sóng như 5, 9, 11 sóng.
Hình dạng sóng giúp tăng độ cứng của tôn, chịu được tải trọng và thoát nước tốt hơn so với tôn phẳng.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Độ dày tôn: 0.2 – 0.5mm
- Màu sắc: xanh dương tím, đỏ đậm, vàng kem, xám lông chuột, ghi xám, xanh rêu, nâu đất, xanh ngọc,...
- Loại sóng (vuông, tròn): 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông...
Ứng dụng: Lợp mái nhà cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, công nghiệp, làm mái hiên, rào chắn, vách ngăn công trình,...
Tôn giả ngói Trung Quốc
Tôn giả ngói Trung Quốc có thiết kế sóng ngói tương tự ngói truyền thống, với nhiều kiểu dáng như sóng ngói trúc, sóng ngói tây,... Tôn sóng ngói Trung Quốc chống cháy tốt, nhẹ, độ bền cao, dễ thi công nên tiết kiệm rất nhiều chi phí khi sử dụng.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn: 0.3 – 0.5mm
- Chiều dài: 2 - 6m hoặc theo yêu cầu.
- Chiều cao sóng: 30mm
- Khoảng cách sóng: 160mm
- Màu sắc: đỏ đậm, đỏ tươi, xám lông chuột, nâu đất, xanh rêu, xanh ngọc,...
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng,...
Ứng dụng: Lợp mái cho nhà mái thái, nhà phố, mái đa tầng, biệt thự, villa, nhà ở kiến trúc cổ điển,...
Tôn cách nhiệt Trung Quốc
Tôn cách nhiệt Trung Quốc có cấu tạo 3 lớp gồm: tôn - xốp cách nhiệt - lót bạc hoặc tôn. Xốp cách nhiệt có thể là PU, PE hoặc EPS hạn chế tối đa nhiệt lượng truyền qua tấm tôn. Lớp lót bạc hoặc lớp tôn bên dưới ngăn hiện tượng cháy lan, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
Ngoài ra, tôn cách nhiệt nhập khẩu Trung Quốc còn có khả năng giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, tạo không gian yên tĩnh hơn.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn nền: 0.3 – 0.5mm
- Độ dày lớp PU: 16 - 20mm
- Chiều dài: 2 - 6m hoặc theo yêu cầu.
- Màu sắc: xanh dương tím, đỏ đậm, vàng kem, xám lông chuột, ghi xám, xanh rêu, nâu đất, xanh ngọc,...
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, sóng ngói....
Ứng dụng: Làm trần chống nóng, tôn lợp mái, vách ngăn tường cho kho lạnh, nhà xưởng,...
Phụ kiện tôn Trung Quốc
Phụ kiện tôn Trung Quốc đa dạng các loại, gồm có:
- Máng nước mái tôn
- Nẹp chắn nước
- Tôn úp nóc
- Diềm đầu hồi
- Diềm mái
- Nẹp góc

Tôn cuộn cán nguội Trung Quốc
Tôn cuộn cán nguội Trung Quốc có bề mặt nhẵn mịn, độ dày đồng đều và tính chất cơ học tốt hơn so với tôn cán nóng. Tôn cuộn cán nguội nhập khẩu Trung Quốc có dung sai thấp, khả năng chống oxy hóa tốt, rất cứng cáp, chịu lực vượt trội.

Ứng dụng: khung xe, vỏ xe, vỏ máy tính, vỏ máy giặt, tủ lạnh, lò vi sóng, sản xuất các loại cửa, vách ngăn,...
Tôn cuộn cán nóng Trung Quốc
Tôn cuộn cán nóng Trung Quốc dễ tạo hình và có độ dẻo cao, chịu được tải trọng cao. Tuy nhiên bề mặt thường không mịn và độ dày không đồng đều. Tôn cuộn cán nóng nhập khẩu Trung Quốc thường được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào để sản xuất tôn cán nguội, mạ kẽm, hoặc sản xuất các sản phẩm thép kết cấu.

Quy trình báo giá tôn Trung Quốc tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát

Vì sao nên mua tôn Trung Quốc tại nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát?
Hợp tác với nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát, khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng tôn Trung Quốc vì:
- Chúng tôi nhập hàng từ các nhà máy lớn, có nguồn gốc, thông tin rõ ràng.
- Hỗ trợ gia công cán sóng, dán cách nhiệt theo yêu cầu, giá phải chăng.
- Giá tôn Trung Quốc rẻ hơn nhiều đại lý, có CK 5 - 10% đơn hàng lớn.
- Luôn sẵn sàng đáp ứng nhiều loại tôn theo nhu cầu khách hàng.
- Nhân viên tư vấn hỗ trợ nhiệt tình mọi thắc mắc.
- Vận chuyển nhanh toàn Miền Nam, đến tận chân công trình và có nhân viên bốc xếp.
Chứng nhận, giải thưởng:
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự đạt Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam năm 2023. Ngoài ra chúng tôi còn nhận được:
- Giải thưởng doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng An toàn lao động
- Giải thưởng Doanh nghiệp xanh
- Giải thưởng Sắt thép Quốc gia

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng Trung Quốc, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
