Bảng giá vật liệu xây dựng năm 2021 cập nhật hôm nay

Bảng báo giá vật liệu xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng năm 2021 luôn là mối quan tâm của nhiều người khi đang có nhu cầu xây dựng nhà ở hay các công trình khác trong tương lai. Việc nẵm rõ chi phí chi tiết giá vật liệu sẽ giúp bạn có được kế hoạch xác định trước về kinh phí cho cả dự án.

Theo như tình hình biến động, báo cáo của thị trường chỉ ra rằng ngành công nghiệp xây dựng cần tiếp tục đổi mới với tốc độ tăng trưởng trên mức trung bình ở giai đoạn tới, đặc biệt đúng hướng công nghiệp xanh. Để dễ dàng hiểu rõ hơn về giá vật liệu xây dựng mới nhất, cùng tham khảo bài viết sau, chúng tôi sẽ trình bày chi tiết hơn.

Bảng giá vật liệu xây dựng 2021 mới nhất

Giá vật liệu xây dựng trong nước năm 2021 về cơ bản biến động theo các lần điều chỉnh ngay tại nhà máy sản xuất. Vậy mức giá tăng hay giảm của các loại vật tư này có biến động thay đổi ra sao? Dưới đây sẽ tổng hợp toàn bộ, mời quý độc giả cùng tham khảo:

1. Bảng giá vật liệu xây dựng gạch lát nền, gạch ốp tường

Cập nhật liên tục bảng báo giá gạch lát năm 2021 mới nhất chi tiết, có sự chênh lệch khác nhau về mẫu mã, kích thước và thương hiệu

1.1, Bảng báo giá gạch ốp sàn

Bảng báo giá gạch ốp sàn
Bảng báo giá gạch ốp sàn

1.2, Bảng báo giá gạch ốp tường

Bảng báo giá gạch ốp tường
Bảng báo giá gạch ốp tường

2. Báo giá vật liệu xây dựng sắt thép

Sắt thép là một trong những vật tư xây dựng khó thể thiếu trong những công trình nên có mức giá tương đối cao. Báo giá thép xây dựng của các thương hiệu gây đình đám trên thị trường sẽ liên tục cập nhật một cách chính xác, giúp người tiêu dùng, nhà chủ thầu và đầu tư nắm bắt rõ. Từ đó, đưa ra chiến lược, hạch toán thích hợp, giảm thiểu chi phí mức thấp nhất.

2.1, Báo giá thép Việt Úc

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg18,200
Thép Ø 8Kg18,200
Thép Ø 10Cây 11,7 m113,4007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m178,00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

2.2, Báo giá thép Hòa Phát

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 616,73016,770
Thép cuộn Ø 816,73016,600
Thép cây Ø 1016,73016,600
Thép cây Ø 1216,60016,600
Thép cây Ø 1416,60016,600
Thép cây Ø 1616,60016,600
Thép cây Ø 1816,60016,600
Thép cây Ø 2016,60016,600
Thép cây Ø 22liên hệliên hệ
Thép cây Ø 25liên hệliên hệ
Thép cây Ø 28liên hệliên hệ
Thép cây Ø 32liên hệliên hệ

2.3, Báo giá thép Việt Mỹ

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 616,46016,500
Thép cuộn Ø 816,46016,300
Thép cây Ø 1016,50016,300
Thép cây Ø 1216,30016,300
Thép cây Ø 1416,30016,300
Thép cây Ø 1616,30016,300
Thép cây Ø 1816,30016,300
Thép cây Ø 2016,30016,300
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

2.4, Báo giá thép Pomina

Xem bảng giá thép Pomina CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày BẤM XEM : ==> TẠI ĐÂY

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 617,21017,300
Thép cuộn Ø 817,21017,300
Thép cây Ø 1017,30016,900
Thép cây Ø 1216,90016,900
Thép cây Ø 1416,90016,900
Thép cây Ø 1616,90016,900
Thép cây Ø 1816,90016,900
Thép cây Ø 2016,90016,900
Thép cây Ø 22Liên hệ
Thép cây Ø 25Liên hệ
Thép cây Ø 28Liên hệ
Thép cây Ø 32Liên hệ

2.5, Báo giá thép Miền Nam

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 616,90017,000
Thép cuộn Ø 816,90016,750
Thép cuộn Ø 1017,00016,750
Thép cuộn Ø 1216,75016,750
Thép cuộn Ø 1416,75016,750
Thép cuộn Ø 1616,75016,750
Thép cuộn Ø 1816,75016,750
Thép cuộn Ø 2016,75016,750
Thép cuộn Ø 22liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 25liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 28liên hệliên hệ
Thép cuộn Ø 32liên hệliên hệ

2.6, Báo giá thép Tisco

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

2.7, Báo giá thép Tung Ho

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

2.8, Báo giá thép Việt Nhật

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 617,35017,650
Thép cuộn Ø 817,35017,000
Thép cuộn Ø 1017,65017,000
Thép cuộn Ø 1217,00017,000
Thép cuộn Ø 1417,00017,000
Thép cuộn Ø 1617,00017,000
Thép cuộn Ø 1817,00017,000
Thép cuộn Ø 2017,00017,000
Thép cuộn Ø 2217,00017,000
Thép cuộn Ø 2517,00017,000
Thép cuộn Ø 28Liên hệ
Thép cuộn Ø 32Liên hệ

2.9, Báo giá thép Việt Ý

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

2.10, Báo giá thép Việt Đức

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

2.11, Báo giá thép Shengli

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Tính đến hiện tại thì trong đợt đầu năm 2021 thì xu hướng sử dụng sắt thép cao hơn hẳn so với năm trước. Hơn nữa, nhu cầu ưa chuộng thị trường sắt thép luôn dẫn đầu là các thương hiệu nổi tiếng như: Hòa Phát, Việt Mỹ, Việt Ý, Việt Đức, Miền Nam, Pomina, Shengli, Tung Ho. Tất cả các nhãn hiệu này đều được Tôn Thép MTP phân phối trên thị trường với mức giá phải chăng, nhiều ưu đãi chiết khấu hấp dẫn.

3. Bảng giá cát

Bên cạnh báo giá các vật tư xây dựng ở trên, Tôn Thép MTP còn thông báo giá một số vật liệu khác nữa như: cát, xi măng, gạch, đá quý đến quý khách hàng để nắm bắt rõ tình hình biến động diễn ra như thế nào?

Bảng báo giá cát xây dựng
Bảng báo giá cát xây dựng

4. Bảng giá xi măng

Bảng giá xi măng xây dựng các loại
Bảng giá xi măng xây dựng các loại

5. Bảng giá gạch

Trên thị trường có đa dạng về chủng loại của các vật liệu: cát, xi măng, đá quý hay gạch ốp trong ngành xây dựng. Vì thế, mức giá thành của mỗi một sản phẩm mang thương hiệu khác nhau cũng có sự chênh lệch khá lớn. Vậy nên, người tiêu dùng nên cân nhắc xem loại nào phù hợp với công trình của mình sao cho chọn lựa đúng đắn, giảm thiểu mức chi phí cũng như thời gian và công sức.

Bảng báo giá gạch xây dựng
Bảng báo giá gạch xây dựng

6. Bảng giá đá xây dựng

Báo giá vật liệu đá xây dựng
Báo giá vật liệu đá xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng năm 2021 thay đổi chóng mặt

Như đã đề cập ở trên thị trường tình hình giá vật liệu xây dựng năm 2021 luôn có sự thay đổi, tăng giảm thất thường. Để biết giá của một sản phẩm vật liệu nào đó của năm nay so với cùng kỳ năm trước (2019) tăng hay không thì nên so sánh đến con số đạt được trong năm đó.

Ví dụ: Giá cát của năm nay so với cùng kỳ năm 2018, tăng lên gần 500.000 đồng. 1 xe. Theo nhu con số thống kê thì bảng công bố giá vật liệu xây dựng 2021 và cả năm 2020 chưa hề có bất cứ dấu hiệu giảm xuống nào.

Giá vật liệu xây dựng diễn ra đồng loạt đều tăng lên từ giá cát xây dựng, thép, xi măng, đá xây dựng,… Tất cả các loại vật liệu tăng giá hơn so với năm trước.

Một số nguyên nhân dẫn đến các loại vật liệu xây dựng tăng giá cao:

– Đối với cát: do ngày càng trở nên khan hiếm, nên việc khai thác gặp khó khăn. Vì thế, muốn mua số lượng lớn hay ít, bạn đều đặt hàng trước và có khi phải đặt trước cả tháng trời.

– Đối với vật liệu sản xuất bằng điện năng như thép, sắt, xi măng,…: giá bị đội lên mức cao là do tiền điện tăng lên. Giá điện tăng dẫn đến giá thành về sản xuất cũng tăng. Từ đó, giá vật liệu xây dựng 2021 trên thị trường phải được điều chỉnh tăng cao dần.

Bên cạnh đó, cũng tồn tại một vài nguyên nhân khác như: nhu cầu sử dụng lớn hơn so với nguồn cung, thuế tăng,…

Trên đây, Bao Gia Thep đã tổng hợp và công bố bảng báo giá giá vật liệu xây dựng 2021 để quý khách hàng cùng tham khảo. Theo đó, nắm bắt rõ tình hình biến động của mức giá đối với vật liệu trong lĩnh vực xây dựng, tạo ra cơ sở cho các chủ đầu tư, chủ nhà thầu cùng theo dõi và lập ra khoản mục chi phí sao cho thích hợp công trình của mình.

Quý khách hàng có bất cứ vấn đề cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ:

Địa chỉ: 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ), xã Bà Điểm, Hóc Môn, Tphcm

SĐT: 0933.665.222

Email: thepmtp@gmail.com

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0936.600.600 0789.373.666 0917.63.63.67 Hotline (24/7)
0932.337.337