Thép H150 là dòng thép hình chữ H phổ biến trong xây dựng với khả năng chịu lực cao và tính ứng dụng đa dạng. Nhưng liệu khách hàng đã hiểu rõ về các thông số kỹ thuật của sắt H150? Sắt H150 có những quy cách nào, tiêu chuẩn sản xuất ra sao, các loại phổ biến và giá thành hiện nay như thế nào?
Tại đại lý Tôn Thép MTP, mọi thắc mắc về sắt H150 đều được giải đáp chi tiết, bao gồm báo giá cập nhật nhất, thông số kỹ thuật, phân loại... Với nguồn hàng chính hãng, đa dạng quy cách và giá cạnh tranh thấp hơn từ 5 - 10%, chúng tôi còn hỗ trợ gia công, cắt kích thước theo yêu cầu.

Báo giá thép H150 hôm nay 12/10/2026 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát
Quý khách đang tìm kiếm báo giá thép H150 mới nhất hôm nay? Dưới đây là bảng giá cập nhật ngày 12/10/2026 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, áp dụng cho thép H150 đen, chính hãng, có hóa đơn VAT và hỗ trợ vận chuyển.
- Giá tính theo kg và cây 6m
- Đơn giá thép H150 từ 16.000 - 19.000 VNĐ/kg.
- Giá sắt hình H150 dao động từ: 2.688.000 - 3.192.000 VNĐ/ cây 6m.
| Quy cách (H150) | Thương hiệu | Trọng lượng (Kg/6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|---|
| H150x75x5x7 | Posco | 168 | 18.000 | 3.024.000 |
| H150x75x5x7 | Trung Quốc | 168 | 16.000 | 2.688.000 |
| H150x75x5x7 | Thái Lan | 168 | 18.000 | 3.024.000 |
| H150x75x5x7 | Nhật Bản | 168 | 19.000 | 3.192.000 |
Lưu ý về bảng giá
Giá trên chỉ áp dụng cho thép hình H150 đen chưa gia công. Với các yêu cầu mạ kẽm, nhúng kẽm nóng. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết.
Dịch vụ kèm theo
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp dịch vụ gia công thép H150 theo yêu cầu:
- Gia công cắt, uốn, hàn theo bản vẽ kỹ thuật
- Mạ kẽm, nhúng kẽm nóng chống rỉ theo đơn đặt hàng
- Hỗ trợ vận chuyển tận nơi TP.HCM & các tỉnh miền Nam
Những yếu tố ảnh hưởng giá thép H150 và xu hướng sắp tới
Giá thép H150 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên liệu (quặng sắt, than coke), tỷ giá USD/VND, chi phí vận chuyển và biến động cung cầu trong nước. Đặc biệt là các dự án hạ tầng quy mô lớn. Từ đầu năm đến nay, giá phôi thép có xu hướng tăng nhẹ do nhu cầu phục hồi tại Trung Quốc và sản lượng hạn chế tại các nhà máy miền Bắc.
Theo phân tích từ Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA), giá thép H150 có thể duy trì trong mức 16.000 – 19.000 VNĐ/kg trong quý III/2025. Tuy nhiên, nếu Trung Quốc tăng mạnh xuất khẩu thép giá rẻ và các công trình nội địa tạm dừng giải ngân, giá có thể giảm nhẹ. Ngược lại, nếu nhu cầu tăng vào cuối năm, khả năng quay lại mốc 19.500 VNĐ/kg là hoàn toàn có thể.

Quý khách nên cân nhắc nhập hàng sớm khi giá đang ổn định. Liên hệ ngay với Tổng đài Tôn Thép MTP để được tư vấn và nhận báo giá trong hôm nay.
Thông số kỹ thuật thép hình H150
Bảng quy cách tiêu chuẩn thép H150x150x7x10:
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
| Quy cách | H150x150x7x10 mm |
| Chiều cao bụng H | 150 mm |
| Chiều rộng cánh B | 150 mm |
| Độ dày bụng t1 | 7 mm |
| Độ dày cánh t2 | 10 mm |
| Chiều dài cây thép | 6m (tiêu chuẩn) |
| Trọng lượng Kg/m | 23.05 kg/m |
| Trọng lượng Kg/6m | 138.3 kg/cây 6m |
Trọng lượng
Trọng lượng 1 mét thép H150x150x7x10: khoảng 23.05 kg/m
Trọng lượng 1 cây thép dài 6m = 138.3 kg/cây 6m.
Bảng tra trọng lượng thép H150:
| Quy cách (mm) | Kg/m | Kg/6m | Kg/12m |
| H150x150x7x10 | 23.05 | 138.3 | 276.6 |
Lưu ý:
- Dung sai chiều cao, chiều rộng: ±2%
- Dung sai độ dày cánh, độ dày bụng: ±0.5 mm
- Dung sai chiều dài: ±5 mm
Tiêu chuẩn, mác thép sản xuất thép hình H150
- Tiêu chuẩn phổ biến nhất: JIS G3192, ASTM A36, TCVN 1651-2:2008
- Mác thép thường dùng: SS400 (JIS), ASTM A36, Q235B (TCVN)
- Các tiêu chuẩn khác áp dụng có thể bao gồm: ASTM A992, EN 10025-2
Đặc tính cơ lý thép H150
| Thông số cơ lý | Giá trị tiêu chuẩn | Ưu điểm thực tế |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 MPa | Giúp thép H150 giữ ổn định hình dạng khi làm dầm, khung mái, lan can |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 MPa | Phù hợp kết cấu chịu tải trung bình như dầm tầng lửng, cầu thang thép |
| Độ dãn dài tương đối | ≥ 20% | Giúp thép không gãy đột ngột khi chịu tải bất ngờ, tăng độ an toàn công trình |
Các công trình thường dùng thép hình H150
Thép H150 được dùng phổ biến trong nhà xưởng, mái che, cầu thang và lan can nhờ khả năng chịu lực tốt, ít biến dạng. Thiết kế hình chữ H giúp phân bố lực đều, tăng độ bền, phù hợp với các công trình có tải trọng vừa. Trọng lượng vừa phải giúp thi công nhanh, tiết kiệm chi phí và dễ vận chuyển đến công trình.
Trong xây dựng dân dụng, thép hình H150 là lựa chọn hiệu quả cho dầm sàn tầng lửng, khung mái hoặc lan can ngoài trời. Nhờ độ cứng và tính ổn định cao, loại thép này giúp công trình chắc chắn, sử dụng lâu dài mà không lo cong vênh hay gãy giòn khi có tải trọng bất ngờ.
Ví dụ cụ thể: Trong công trình nhà xưởng cơ khí 2 tầng tại KCN Tân Bình, thép hình H150 được sử dụng làm dầm phụ cho sàn tầng 2 và khung mái che..

Phân loại thép H150 và thương hiệu thép uy tín
Thép H150 được chia theo bề mặt và phương pháp sản xuất:
- Thép H150 đen: chưa mạ kẽm, dùng trong kết cấu trong nhà, giá rẻ.
- Thép H150 mạ kẽm: chống gỉ tốt, dùng ngoài trời hoặc môi trường ẩm.
- Thép H150 nhúng kém: phổ biến trong công nghiệp, tiết diện chuẩn, chịu lực tốt.

Thương hiệu thép H150 uy tín tại Việt Nam
- Thép hình Posco: Chất lượng cao, tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp công trình đòi hỏi khắt khe.
- Thép hình Đại Việt: Sản phẩm có độ chính xác cao, phù hợp nhiều loại kết cấu dân dụng và công nghiệp.
- Nhập khẩu Thái Lan, Nhật Bản, Malaysia: Thép nhập khẩu từ các quốc gia này thường có chất lượng tốt, độ bền cao, đa dạng về tiêu chuẩn kỹ thuật.

Xem thêm về các loại thép hình H nhập khẩu
Lời khuyên:
Chọn thép từ các thương hiệu uy tín để đảm bảo chất lượng và an toàn kết cấu. Đối với công trình quy mô lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật cao, ưu tiên thép Posco hoặc nhập khẩu Nhật Bản. Với dự án dân dụng hoặc quy mô vừa, thép Đại Việt là lựa chọn tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng.
Cách chọn thép hình H150 đúng chuẩn theo yêu cầu công trình
Khi lựa chọn thép hình H150 cho công trình, quý khách nên chú ý đến tải trọng và môi trường sử dụng để chọn sản phẩm phù hợp nhất. Với nhà xưởng nhỏ, mái che hoặc lan can, thép H150 kích thước 150x150x7x10 mm đảm bảo độ bền và ổn định kết cấu. Nếu công trình ở ngoài trời hoặc nơi ẩm ướt, nên ưu tiên thép mạ kẽm để chống ăn mòn, giúp tăng tuổi thọ công trình.
Đối với nhà dân dụng và công trình nhỏ, nên chọn thép H150 có chiều dài 6m, độ dày từ 7 - 10 mm, đạt tiêu chuẩn SS400 hoặc tương đương, đảm bảo giới hạn chảy và độ bền kéo phù hợp để chịu lực tốt, không bị biến dạng.

Đại lý phân phối thép H150 chính hãng, CK 5 - 10%, giao hàng đúng tiến độ
Tôn Thép MTP tự hào là đại lý phân phối thép hình H150 chính hãng, cam kết chiết khấu hấp dẫn từ 5 - 10% cùng dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Với hệ thống kho bãi rộng khắp và đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, MTP đáp ứng mọi nhu cầu của Quý khách từ công trình dân dụng đến công nghiệp lớn.

Các dự án tiêu biểu mà Tôn Thép MTP đã cung cấp thép H150 bao gồm: Nhà xưởng sản xuất tại KCN Tân Bình, khu thương mại tại Quận 7 và công trình cầu thang thép cho nhà cao tầng ở Bình Dương.

Nhà máy MTP đã được vinh danh với nhiều giải thưởng uy tín như “Đại lý thép xuất sắc năm 2023” và “Top nhà phân phối thép hàng đầu miền Nam”, khẳng định vị thế đáng tin cậy trên thị trường vật liệu xây dựng.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.