Thép ống carbon là vật liệu phổ biến trong lĩnh vực công nghiệp nhờ chịu được áp lực và tải trọng lớn, ít biến dạng do va đập, chịu được nhiệt độ cao, giá thành phải chăng. Vậy ống thép carbon là gì? Có những loại nào? Ứng dụng ra sao? Sản phẩm có những quy cách nào? Hãy cùng Tôn Thép MTP tìm hiểu ngay trong bài viết bên dưới.
Thép ống carbon là gì?
Thép ống carbon là loại thép ống được sản xuất từ thép carbon. Đây là loại thép có hàm lượng chính là sắt và carbon cùng một số nguyên tố khác như silic, mangan, đồng,... Trong đó, hàm lượng carbon chiếm tối đa là 2%, quyết định độ bền, độ cứng, độ kéo dãn và độ dai va đập sản phẩm sau gia công.

Các loại ống thép carbon
Ống thép carbon hiện nay có 4 loại được phân biệt dựa trên hàm lượng carbon có trong thành phần, bao gồm thép carbon nhẹ, trung bình, cao và siêu cao.
Thép carbon nhẹ
- Tỷ lệ carbon: 0.05 – 0.29%
- Ưu điểm: Dễ cán, rèn, chi phí thấp
- Nhược điểm: Độ bền kéo thấp, chịu lực kém
- Ứng dụng: Dùng để làm cốt thép, khung nhà, dầm, thùng, vỏ xe, nắp che, bu-lông, đai ốc,...
Thép carbon trung bình
- Tỷ lệ carbon: 0.3 – 0.59%
- Ưu điểm: Cân bằng giữa độ mềm và độ bền, chống mài mòn tốt
- Nhược điểm: Khả năng uốn dẻo kém hơn thép mềm
- Ứng dụng: Sử dụng để làm bánh răng, trục, bulong, thanh trượt, sản xuất thép chữ U, I, H, làm khuôn đúc, khuôn cán,...
Thép carbon cao
- Tỷ lệ carbon: 0.6 – 0.99%
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực tốt
- Nhược điểm: Khó gia công, giòn
- Ứng dụng: Sản xuất nhíp ô tô, xe tải, lò xo, hệ thống treo xe hơi, máy móc công nghiệp, dây cáp, dây cẩu,...
Thép carbon siêu cao
- Tỷ lệ carbon: 1,0 – 2,0%
- Ưu điểm: Độ cứng rất cao
- Nhược điểm: Rất giòn, khó gia công
- Ứng dụng: Sản xuất dao cắt công nghiệp, dao nhà bếp, trục xe, búa, đục, tua-vít,....
Ứng dụng của thép ống carbon
Một số ứng dụng phổ biến nhất của thép ống carbon trong thực tế đó là:
- Làm đường ống dẫn dầu, khí tự nhiên.
- Sử dụng trong hệ thống nồi hơi, lò hơi và các thiết bị ngưng tụ nhiệt.
- Chế tạo các bộ phận cơ khí, thiết bị máy móc.
- Làm hệ thống ống dẫn xử lý hóa chất trong các nhà máy công nghiệp.
- Sử dụng trong các hệ thống chịu áp suất cao, như dẫn nước, hơi, hoặc khí trong các nhà máy công nghiệp.
- Làm đường ống dẫn nước thải và chất lỏng trong các hệ thống xử lý nước thải.
- Dùng làm cột chịu lực, giàn giáo, khung thép, gia cố nền móng cho các công trình xây dựng lớn như cầu, nhà cao tầng, bến cảng,...
- Sử dụng trong chế tạo và lắp ráp khung, các chi tiết tàu thuyền.

Các tiêu chuẩn sản xuất ống carbon thông dụng
Các tiêu chuẩn ASTM - Mỹ được ứng dụng trong sản xuất ống carbon tại các nhà máy sắt thép.
| Tiêu chuẩn | Loại ống | Ứng dụng |
| A106B | Ống áp lực liền mạch | Vận chuyển chất lỏng và khí ở nhiệt độ và áp suất cao, thường dùng trong nhà máy điện, lọc dầu. |
| A500 Grade B/C | Ống thép kết cấu | Ứng dụng trong xây dựng kết cấu, có thể hàn, tán đinh hoặc bắt vít. |
| ASTM A53 | Ống thép liền mạch, hàn ERW, mạ kẽm | Dùng cho nhiều ứng dụng chung, bao gồm ống mạ kẽm nhúng nóng và dẫn nước, khí, hoặc dầu. |
| ASTM A179 Gr. C | Ống liền mạch kéo nguội | Ứng dụng trong ống trao đổi nhiệt và ống ngưng tụ, thép carbon thấp. |
| ASTM A192 | Ống liền mạch cho nồi hơi | Dành cho các hệ thống nồi hơi, hoạt động ở dịch vụ áp suất cao. |
| ASTM A252 | Ống cọc hàn và liền mạch | Sử dụng làm cọc thép trong các công trình xây dựng lớn. |
| ASTM A333 GR. 1-6 | Ống thép hàn và liền mạch nhiệt độ thấp | Dùng cho các ứng dụng nhiệt độ thấp và yêu cầu độ bền khe. |
Có những phương pháp sản xuất ống thép Carbon nào?
Có hai phương pháp sản xuất ống thép carbon được sử dụng phổ biến nhất đó là phương pháp đúc và hàn.
Phương pháp hàn ống thép
Phương pháp hàn ống thép là quá trình nối hai mép tấm thép lại với nhau bằng cách sử dụng nhiệt, áp lực hoặc cả hai. Trong sản xuất ống thép carbon, có hai phương pháp hàn phổ biến:
- Hàn bằng điện trở (ERW): Sử dụng dòng điện qua các tấm thép được ép sát lại với nhau, tạo ra nhiệt từ điện trở để hàn. Phương pháp ERW có ưu điểm là tốc độ sản xuất cao và giá thành thấp, thường được sử dụng cho các ứng dụng trong vận chuyển chất lỏng và khí áp suất thấp.
- Hàn hồ quang chìm dọc trục (LSAW): Là quá trình hàn các tấm thép dọc trục, sử dụng hồ quang chìm và một lớp bảo vệ (thuốc hàn) để che phủ mối hàn. Phương pháp này tạo ra các mối hàn chắc chắn, chịu lực tốt, thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao như đường ống dẫn dầu, khí và các kết cấu hạ tầng lớn.

Phương pháp đúc ống thép
Phương pháp đúc ống thép thực hiện bằng cách nung nóng phôi thép, sau đó kéo thành ống nên không có mối hàn. Phương pháp đúc tạo ra thép ống carbon có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao hơn ống hàn, do không có nguy cơ bị yếu tại các mối hàn.
- Thép ống carbon chế tạo: Là loại ống đúc thông thường, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí và xây dựng đòi hỏi độ bền cao.
- Thép ống carbon ASTM A335: Là loại ống đúc chịu nhiệt, sản xuất từ thép hợp kim cao, thường được sử dụng trong các hệ thống lò hơi, nhà máy nhiệt điện, và các môi trường nhiệt độ cao.

Bảng kích thước và trọng lượng của ống Carbon
Tôn Thép MTP cung cấp kích thước phổ biến và bảng tra trọng lượng ống carbon chi tiết để tham khảo ngay bên dưới.
Kích thước của ống thép carbon
Ống thép carbon có đường kính ngoài phổ biến từ 1/8 inch đến 48 inch, độ dày từ 1 - 20mm. Ngoài ra, tại các nhà máy, khách hàng cũng có thể yêu cầu sản xuất theo quy cách mong muốn để phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Bảng tra trọng lượng thép ống carbon chi tiết
| Đường kính (inch) | OD (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| 1/8 | 10.3 | STD / Sch 40 | 1.73 | 0.36 |
| 1/8 | 10.3 | XS / Sch 80 | 2.41 | 0.47 |
| 1/4 | 13.7 | STD / Sch 40 | 2.24 | 0.63 |
| 1/4 | 13.7 | XS / Sch 80 | 3.02 | 0.80 |
| 3/8 | 17.1 | STD / Sch 40 | 2.31 | 0.84 |
| 3/8 | 17.1 | XS / Sch 80 | 3.20 | 1.10 |
| 1/2 | 21.3 | STD / Sch 40 | 2.77 | 1.27 |
| 1/2 | 21.3 | XS / Sch 80 | 3.73 | 1.62 |
| 1/2 | 21.3 | Sch 160 | 4.78 | 1.95 |
| 1/2 | 21.3 | XXS | 7.47 | 2.55 |
| 3/4 | 26.7 | STD / Sch 40 | 2.87 | 1.69 |
| 3/4 | 26.7 | XS / Sch 80 | 3.91 | 2.20 |
| 3/4 | 26.7 | Sch 160 | 5.56 | 2.90 |
| 3/4 | 26.7 | XXS | 7.82 | 3.64 |
| 1 | 33.4 | STD / Sch 40 | 3.38 | 2.50 |
| 1 | 33.4 | XS / Sch 80 | 4.55 | 3.24 |
| 1 | 33.4 | Sch 160 | 6.35 | 4.24 |
| 1 | 33.4 | XXS | 9.09 | 5.45 |
| 1 1/4 | 42.2 | STD / Sch 40 | 3.56 | 3.39 |
| 1 1/4 | 42.2 | XS / Sch 80 | 4.85 | 4.47 |
| 1 1/4 | 42.2 | Sch 160 | 6.35 | 5.61 |
| 1 1/4 | 42.2 | XXS | 9.70 | 7.77 |
| 1 1/2 | 48.3 | STD / Sch 40 | 3.68 | 04.05 |
| 1 1/2 | 48.3 | XS / Sch 80 | 5.08 | 5.41 |
| 1 1/2 | 48.3 | Sch 160 | 7.14 | 7.25 |
| 1 1/2 | 48.3 | XXS | 10.16 | 9.56 |
| 2 | 60.3 | STD / Sch 40 | 3.91 | 5.44 |
| 2 | 60.3 | XS / Sch 80 | 5.54 | 7.48 |
| 2 | 60.3 | Sch 160 | 8.74 | 11.11 |
| 2 | 60.3 | XXS | 11.07 | 13.44 |
| 2 1/2 | 73 | STD / Sch 40 | 5.16 | 8.63 |
| 2 1/2 | 73 | XS / Sch 80 | 7.01 | 11.41 |
| 2 1/2 | 73 | Sch 160 | 9.53 | 14.92 |
| 2 1/2 | 73 | XXS | 14.02 | 20.39 |
| 3 | 88.9 | STD / Sch 40 | 5.49 | 11.29 |
| 3 | 88.9 | XS / Sch 80 | 7.62 | 15.27 |
| 3 | 88.9 | Sch 160 | 11.13 | 21.35 |
| 3 | 88.9 | XXS | 15.24 | 27.68 |
| 3 1/2 | 101.6 | STD / Sch 40 | 5.74 | 13.57 |
| 3 1/2 | 101.6 | XS / Sch 80 | 8.08 | 18.63 |
| 4 | 114.3 | STD / Sch 40 | 6.02 | 16.07 |
| 4 | 114.3 | XS / Sch 80 | 8.56 | 22.32 |
| 4 | 114.3 | Sch 120 | 11.13 | 28.32 |
| 4 | 114.3 | Sch 160 | 13.49 | 33.54 |
| 4 | 114.3 | XXS | 17.12 | 41.03 |
| 5 | 141.3 | STD / Sch 40 | 6.55 | 21.77 |
| 5 | 141.3 | XS / Sch 80 | 9.53 | 30.97 |
| 5 | 141.3 | Sch 120 | 12.70 | 40.28 |
| 5 | 141.3 | Sch 160 | 15.88 | 49.11 |
| 5 | 141.3 | XXS | 19.05 | 57.43 |
| 6 | 168.3 | STD / Sch 40 | 7.11 | 28.26 |
| 6 | 168.3 | XS / Sch 80 | 10.97 | 42.56 |
| 6 | 168.3 | Sch 120 | 14.27 | 54.20 |
| 6 | 168.3 | Sch 160 | 18.26 | 67.56 |
| 6 | 168.3 | XXS | 21.95 | 79.22 |
| 8 | 219.1 | STD / Sch 40 | 8.18 | 42.55 |
| 8 | 219.1 | XS / Sch 80 | 12.70 | 64.64 |
| 8 | 219.1 | Sch 20 | 6.35 | 33.31 |
| 8 | 219.1 | Sch 30 | 7.04 | 36.81 |
| 8 | 219.1 | Sch 40 | 8.18 | 42.55 |
| 8 | 219.1 | Sch 60 | 10.31 | 53.08 |
| 8 | 219.1 | Sch 80 | 12.70 | 64.64 |
| 8 | 219.1 | Sch 100 | 15.09 | 75.92 |
| 8 | 219.1 | Sch 120 | 18.26 | 90.44 |
| 8 | 219.1 | Sch 140 | 20.62 | 100.93 |
| 8 | 219.1 | Sch 160 | 23.01 | 111.27 |
| 8 | 219.1 | XXS | 22.22 | 107.92 |
| 10 | 273 | STD / Sch 40 | 9.27 | 60.31 |
| 10 | 273 | XS / Sch 80 | 12.70 | 81.55 |
| 10 | 273 | Sch 20 | 6.35 | 41.77 |
| 10 | 273 | Sch 30 | 7.80 | 51.03 |
| 10 | 273 | Sch 40 | 9.27 | 60.31 |
| 10 | 273 | Sch 60 | 12.70 | 81.55 |
| 10 | 273 | Sch 80 | 15.09 | 96.01 |
| 10 | 273 | Sch 100 | 18.26 | 114.75 |
| 10 | 273 | Sch 120 | 21.44 | 133.06 |
| 10 | 273 | Sch 140 | 25.40 | 155.10 |
| 10 | 273 | Sch 160 | 28.58 | 172.33 |
| 10 | 273 | XXS | 25.40 | 155.15 |
| 12 | 323.8 | STD / Sch 40 | 9.53 | 73.88 |
| 12 | 323.8 | XS / Sch 80 | 12.70 | 97.46 |
| 12 | 323.8 | Sch 20 | 6.35 | 49.73 |
| 12 | 323.8 | Sch 30 | 8.38 | 65.20 |
| 12 | 323.8 | Sch 40 | 10.31 | 79.73 |
| 12 | 323.8 | Sch 60 | 14.27 | 108.96 |
| 12 | 323.8 | Sch 80 | 17.48 | 132.08 |
| 12 | 323.8 | Sch 100 | 21.44 | 159.91 |
| 12 | 323.8 | Sch 120 | 25.40 | 186.97 |
| 12 | 323.8 | Sch 140 | 28.58 | 208.08 |
| 12 | 323.8 | Sch 160 | 33.32 | 238.76 |
| 12 | 323.8 | XXS | 25.40 | 186.97 |
| 14 | 355.6 | STD / Sch 40 | 9.53 | 81.33 |
| 14 | 355.6 | XS / Sch 80 | 12.70 | 107.39 |
| 14 | 355.6 | Sch 10 | 6.35 | 54.69 |
| 14 | 355.6 | Sch 20 | 7.92 | 67.90 |
| 14 | 355.6 | Sch 30 | 9.53 | 81.33 |
| 14 | 355.6 | Sch 40 | 11.13 | 94.55 |
| 14 | 355.6 | Sch 60 | 15.09 | 126.71 |
| 14 | 355.6 | Sch 80 | 19.05 | 158.10 |
| 14 | 355.6 | Sch 100 | 23.83 | 194.96 |
| 14 | 355.6 | Sch 120 | 27.79 | 224.65 |
| 14 | 355.6 | Sch 140 | 31.75 | 253.58 |
| 14 | 355.6 | Sch 160 | 35.71 | 281.70 |
| 16 | 406.4 | STD / Sch 40 | 9.53 | 93.27 |
| 16 | 406.4 | XS / Sch 80 | 12.70 | 123.30 |
| 16 | 406.4 | Sch 10 | 6.35 | 62.64 |
| 16 | 406.4 | Sch 20 | 7.92 | 77.83 |
| 16 | 406.4 | Sch 30 | 9.53 | 93.27 |
| 16 | 406.4 | Sch 40 | 12.70 | 123.30 |
| 16 | 406.4 | Sch 60 | 16.66 | 160.12 |
| 16 | 406.4 | Sch 80 | 21.44 | 203.53 |
| 16 | 406.4 | Sch 100 | 26.19 | 245.56 |
| 16 | 406.4 | Sch 120 | 30.96 | 286.64 |
| 16 | 406.4 | Sch 140 | 36.53 | 332.21 |
| 16 | 406.4 | Sch 160 | 40.49 | 365.35 |
| 18 | 457.2 | STD / Sch 40 | 9.53 | 105.16 |
| 18 | 457.2 | XS / Sch 80 | 12.70 | 139.15 |
| 18 | 457.2 | Sch 10 | 6.35 | 70.57 |
| 18 | 457.2 | Sch 20 | 7.92 | 87.71 |
| 18 | 457.2 | Sch 30 | 11.13 | 122.38 |
| 18 | 457.2 | Sch 40 | 14.27 | 155.80 |
| 18 | 457.2 | Sch 60 | 19.05 | 205.74 |
| 18 | 457.2 | Sch 80 | 23.83 | 254.55 |
| 18 | 457.2 | Sch 100 | 29.36 | 309.62 |
| 18 | 457.2 | Sch 120 | 34.92 | 363.56 |
| 18 | 457.2 | Sch 140 | 39.67 | 408.28 |
| 18 | 457.2 | Sch 160 | 45.24 | 459.37 |
| 20 | 508 | STD / Sch 40 | 9.53 | 117.15 |
| 20 | 508 | XS / Sch 80 | 12.70 | 155.12 |
| 20 | 508 | Sch 10 | 6.35 | 78.55 |
| 20 | 508 | Sch 20 | 9.53 | 117.15 |
| 20 | 508 | Sch 40 | 12.70 | 155.12 |
| 20 | 508 | Sch 60 | 15.09 | 183.42 |
| 20 | 508 | Sch 80 | 20.62 | 247.83 |
| 20 | 508 | Sch 100 | 26.19 | 311.17 |
| 20 | 508 | Sch 120 | 32.54 | 381.53 |
| 20 | 508 | Sch 140 | 38.10 | 441.49 |
| 20 | 508 | Sch 160 | 44.45 | 508.15 |
| 20 | 508 | XXS | 50.01 | 564.81 |
| 22 | 559 | STD / Sch 40 | 9.53 | 129.14 |
| 22 | 559 | XS / Sch 80 | 12.70 | 171.10 |
| 22 | 559 | Sch 10 | 6.35 | 86.55 |
| 22 | 559 | Sch 20 | 9.53 | 129.14 |
| 22 | 559 | Sch 30 | 12.70 | 171.10 |
| 22 | 559 | Sch 60 | 22.23 | 294.27 |
| 22 | 559 | Sch 80 | 28.58 | 373.85 |
| 22 | 559 | Sch 100 | 34.93 | 451.45 |
| 22 | 559 | Sch 120 | 41.28 | 527.05 |
| 22 | 559 | Sch 140 | 47.63 | 600.67 |
| 22 | 559 | Sch 160 | 53.98 | 672.30 |
| 24 | 610 | STD / Sch 40 | 9.53 | 141.12 |
| 24 | 610 | XS / Sch 80 | 12.70 | 187.06 |
| 24 | 610 | Sch 10 | 6.35 | 94.53 |
| 24 | 610 | Sch 20 | 9.53 | 141.12 |
| 24 | 610 | Sch 30 | 14.27 | 209.64 |
| 24 | 610 | Sch 40 | 17.48 | 255.41 |
| 24 | 610 | Sch 60 | 24.61 | 355.26 |
| 24 | 610 | Sch 80 | 30.96 | 442.08 |
| 24 | 610 | Sch 100 | 38.89 | 547.71 |
| 24 | 610 | Sch 120 | 46.02 | 640.03 |
| 24 | 610 | Sch 140 | 52.37 | 720.19 |
| 24 | 610 | Sch 160 | 59.94 | 808.22 |
| 26 | 660.4 | STD | 9.53 | 152.87 |
| 26 | 660.4 | XS | 12.70 | 202.72 |
| 26 | 660.4 | Sch 10 | 7.92 | 127.36 |
| 26 | 660.4 | Sch 20 | 12.70 | 202.72 |
| 28 | 711.2 | STD | 9.53 | 164.85 |
| 28 | 711.2 | XS | 12.70 | 218.69 |
| 28 | 711.2 | Sch 10 | 7.92 | 137.32 |
| 28 | 711.2 | Sch 20 | 12.70 | 218.69 |
| 28 | 711.2 | Sch 30 | 15.88 | 271.21 |
| 30 | 762 | STD | 9.53 | 176.84 |
| 30 | 762 | XS | 12.70 | 234.67 |
| 30 | 762 | Sch 10 | 7.92 | 147.28 |
| 30 | 762 | Sch 20 | 12.70 | 234.67 |
| 30 | 762 | Sch 30 | 15.88 | 292.18 |
| 32 | 812.8 | STD | 9.53 | 188.82 |
| 32 | 812.8 | XS | 12.70 | 250.64 |
| 32 | 812.8 | Sch 10 | 7.92 | 157.24 |
| 32 | 812.8 | Sch 20 | 12.70 | 250.64 |
| 32 | 812.8 | Sch 30 | 15.88 | 312.15 |
| 32 | 812.8 | Sch 40 | 17.48 | 342.91 |
| 34 | 864 | STD | 9.53 | 200.82 |
| 34 | 864 | XS | 12.70 | 266.63 |
| 34 | 864 | Sch 10 | 7.92 | 167.21 |
| 34 | 864 | Sch 20 | 12.70 | 266.63 |
| 34 | 864 | Sch 30 | 15.88 | 332.14 |
| 36 | 914.4 | STD | 9.53 | 212.56 |
| 36 | 914.4 | XS | 12.70 | 282.27 |
| 36 | 914.4 | Sch 10 | 7.92 | 176.96 |
| 36 | 914.4 | Sch 20 | 12.70 | 282.27 |
| 36 | 914.4 | Sch 30 | 15.88 | 351.70 |
| 36 | 914.4 | Sch 40 | 19.05 | 420.42 |
| 38 | 965 | STD | 9.53 | 224.56 |
| 38 | 965 | XS | 12.70 | 298.26 |
| 40 | 1016 | STD | 9.53 | 236.53 |
| 40 | 1016 | XS | 12.70 | 314.22 |
| 42 | 1067 | STD | 9.53 | 248.53 |
| 42 | 1067 | XS | 12.70 | 330.21 |
| 44 | 1118 | STD | 9.53 | 260.52 |
| 44 | 1118 | XS | 12.70 | 346.18 |
| 46 | 1168 | STD | 9.53 | 272.27 |
| 46 | 1168 | XS | 12.70 | 361.84 |
| 48 | 1219 | STD | 9.53 | 284.25 |
| 48 | 1219 | XS | 12.70 | 377.81 |
Ưu nhược điểm của ống thép carbon
Ưu điểm ống thép carbon
- Thép ống carbon có độ cứng cao, chịu được áp lực và tải trọng lớn, tăng khả năng chống va đập và ít bị biến dạng.
- Ống thép carbon có khả năng chịu được nhiệt độ cao mà không làm mất đi tính chất cơ học.
- So với một số loại thép hợp kim khác hoặc thép không gỉ, thép ống carbon có giá thành rẻ hơn vì quá trình sản xuất tương đối đơn giản và nguyên liệu đầu vào dễ kiếm.

Nhược điểm của ống thép carbon
- Thép ống carbon không chứa các thành phần chống gỉ như crom, vì vậy dễ bị rỉ sét và ăn mòn khi tiếp xúc với độ ẩm hoặc môi trường ăn mòn như ngoài trời hoặc các môi trường có hóa chất.
- Độ dẻo kém hơn thép hợp kim, trong một nghiên cứu đã chỉ ra, khi tăng thêm 0,196% carbon trong thành phần sẽ làm tăng độ cứng, độ bền của ống nhưng độ kéo dãn sẽ giảm 2-4% và độ dai va đập giảm khoảng 200 kJ/m.
- Ống thép carbon khó uốn, cắt hoặc gia công hơn so với các loại thép khác, cần sử dụng các thiết bị và kỹ thuật chuyên dụng, hoặc làm giảm độ bền của ống khi gia công hình dạng phức tạp.
- Thép ốngcarbon có thể trở nên giòn và dễ gãy khi tiếp xúc với nhiệt độ cực thấp, hạn chế khả năng sử dụng trong các môi trường lạnh khắc nghiệt.
Giá ống thép carbon
Hiện nay, giá ống thép carbon trên thị trường tại các đại lý không có sự chênh lệch quá lớn. Tại đại lý Tôn Thép MTP, giá ống thép carbon dao động từ 14.500 - 20.000 đ/kg. Với các đơn hàng lớn, đại lý sẽ có các ưu đãi cũng như CK từ 5 - 10% tùy số lượng đặt hàng. Khách hàng có thể tham khảo giá ống thép carbon của một số thương hiệu sau:
- Giá ống thép carbon Hòa Phát dao động từ 25.600 – 2.039.800 VNĐ/cây 6m.
- Giá ống thép carbon Nhật Quang dao động từ 110.500 – 1.431.700 VNĐ/cây 6m.
- Giá ống thép carbon Sunco dao động từ 63.500 - 12.693.600 VNĐ/cây 6m.
- Giá ống thép carbon Trung Quốc dao động từ 27.400 - 89.618.100 VNĐ/cây 6m.
- Giá ống thép carbon Nhật Bản dao động từ 30.384 - 1.911.696 VNĐ/ cây 6m.
- Giá ống thép carbon Hàn Quốc dao động từ 706.500 - 6.375.000 VNĐ/ cây 6m.
Để nhận báo giá ống thép chi tiết nhất, khách hàng vui lòng liên hệ hotline để được nhân viên tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng nhất.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM
Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh
Hotline 2 : 0932.055.123 Mr Loan
Hotline 3 : 0917.63.63.67 Ms Thu Hai
Hotline 4 : 0909.077.234 Ms Yến
Hotline 5 : 0902.505.234 Ms Thúy
Hotline 6 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 7 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn
Hotline 9 : 0909.601.456 Ms Nhung
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC
Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh
Hotline 2 : 0944.939.990 Mr Tuấn
Đại lý bán thép ống carbon giá tốt nhất?
Tôn Thép MTP tự tin là địa chỉ bán thép ống carbon chất lượng và đa dạng nhất thị trường. Tôn Thép MTP hiện đang là đơn vị cung ứng sắt thép cho hàng trăm nhà thầu cũng như xưởng cơ khí lớn nhỏ khắp cả nước. Chất lượng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu và là kim chỉ nam cho quá trình phát triển của công ty.

Tôn Thép MTP cam kết:
- Cung cấp ống thép carbon có nguồn gốc rõ ràng, chất lượng tốt,
- Giá cả cạnh tranh, minh bạch, CK 5 - 10% cho khách hàng mua số lượng lớn.
- Với hệ thống kho bãi lớn và đội xe tải chuyên dụng, đảm bảo giao hàng nhanh chóng tận công trình, đủ số lượng, đúng thời gian yêu cầu.
- Đội ngũ tư vấn viên có chuyên môn cao, hỗ trợ tận tình mọi thắc mắc 24/7.
- Đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng với đa dạng quy cách và chủng loại.

Hãy liên hệ với Tôn Thép MTP ngay hôm nay để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn và các sản phẩm thép ống carbon chất lượng, bền chắc cho công trình của mình.
