Thép ống carbon là gì? Phân loại, tiêu chuẩn, quy cách ống carbon mới nhất

Thép ống carbon là vật liệu phổ biến trong lĩnh vực công nghiệp nhờ chịu được áp lực và tải trọng lớn, ít biến dạng do va đập, chịu được nhiệt độ cao, giá thành phải chăng. Vậy ống thép carbon là gì? Có những loại nào? Ứng dụng ra sao? Sản phẩm có những quy cách nào? Hãy cùng Tôn Thép MTP tìm hiểu ngay trong bài viết bên dưới.

Thép ống carbon là gì?

Thép ống carbon là loại thép ống được sản xuất từ thép carbon. Đây là loại thép có hàm lượng chính là sắt và carbon cùng một số nguyên tố khác như silic, mangan, đồng,... Trong đó, hàm lượng carbon chiếm tối đa là 2%, quyết định độ bền, độ cứng, độ kéo dãn và độ dai va đập sản phẩm sau gia công.

Thép ống carbon là loại thép ống được sản xuất từ thép carbon, có độ cứng cao, chịu lực tốt
Thép ống carbon là loại thép ống được sản xuất từ thép carbon, có độ cứng cao, chịu lực tốt

Các loại ống thép carbon

Ống thép carbon hiện nay có 4 loại được phân biệt dựa trên hàm lượng carbon có trong thành phần, bao gồm thép carbon nhẹ, trung bình, cao và siêu cao.

Thép carbon nhẹ

  • Tỷ lệ carbon: 0.05 – 0.29%
  • Ưu điểm: Dễ cán, rèn, chi phí thấp
  • Nhược điểm: Độ bền kéo thấp, chịu lực kém
  • Ứng dụng: Dùng để làm cốt thép, khung nhà, dầm, thùng, vỏ xe, nắp che, bu-lông, đai ốc,...

Thép carbon trung bình

  • Tỷ lệ carbon: 0.3 – 0.59%
  • Ưu điểm: Cân bằng giữa độ mềm và độ bền, chống mài mòn tốt
  • Nhược điểm: Khả năng uốn dẻo kém hơn thép mềm
  • Ứng dụng: Sử dụng để làm bánh răng, trục, bulong, thanh trượt, sản xuất thép chữ U, I, H, làm khuôn đúc, khuôn cán,...

Thép carbon cao

  • Tỷ lệ carbon: 0.6 – 0.99%
  • Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực tốt
  • Nhược điểm: Khó gia công, giòn
  • Ứng dụng: Sản xuất nhíp ô tô, xe tải, lò xo, hệ thống treo xe hơi, máy móc công nghiệp, dây cáp, dây cẩu,...

Thép carbon siêu cao

  • Tỷ lệ carbon: 1,0 – 2,0%
  • Ưu điểm: Độ cứng rất cao
  • Nhược điểm: Rất giòn, khó gia công
  • Ứng dụng: Sản xuất dao cắt công nghiệp, dao nhà bếp, trục xe, búa, đục, tua-vít,....

Ứng dụng của thép ống carbon

Một số ứng dụng phổ biến nhất của thép ống carbon trong thực tế đó là:

  • Làm đường ống dẫn dầu, khí tự nhiên.
  • Sử dụng trong hệ thống nồi hơi, lò hơi và các thiết bị ngưng tụ nhiệt.
  • Chế tạo các bộ phận cơ khí, thiết bị máy móc.
  • Làm hệ thống ống dẫn xử lý hóa chất trong các nhà máy công nghiệp.
  • Sử dụng trong các hệ thống chịu áp suất cao, như dẫn nước, hơi, hoặc khí trong các nhà máy công nghiệp.
  • Làm đường ống dẫn nước thải và chất lỏng trong các hệ thống xử lý nước thải.
  • Dùng làm cột chịu lực, giàn giáo, khung thép, gia cố nền móng cho các công trình xây dựng lớn như cầu, nhà cao tầng, bến cảng,...
  • Sử dụng trong chế tạo và lắp ráp khung, các chi tiết tàu thuyền.
Ống thép carbon dùng trong hệ thống xử lý nước thải nhà máy công nghiệp
Ống thép carbon dùng trong hệ thống xử lý nước thải nhà máy công nghiệp

Các tiêu chuẩn sản xuất ống carbon thông dụng

Các tiêu chuẩn ASTM - Mỹ được ứng dụng trong sản xuất ống carbon tại các nhà máy sắt thép.

Tiêu chuẩnLoại ốngỨng dụng
A106BỐng áp lực liền mạchVận chuyển chất lỏng và khí ở nhiệt độ và áp suất cao, thường dùng trong nhà máy điện, lọc dầu.
A500 Grade B/CỐng thép kết cấuỨng dụng trong xây dựng kết cấu, có thể hàn, tán đinh hoặc bắt vít.
ASTM A53Ống thép liền mạch, hàn ERW, mạ kẽmDùng cho nhiều ứng dụng chung, bao gồm ống mạ kẽm nhúng nóng và dẫn nước, khí, hoặc dầu.
ASTM A179 Gr. CỐng liền mạch kéo nguộiỨng dụng trong ống trao đổi nhiệt và ống ngưng tụ, thép carbon thấp.
ASTM A192Ống liền mạch cho nồi hơiDành cho các hệ thống nồi hơi, hoạt động ở dịch vụ áp suất cao.
ASTM A252Ống cọc hàn và liền mạchSử dụng làm cọc thép trong các công trình xây dựng lớn.
ASTM A333 GR. 1-6Ống thép hàn và liền mạch nhiệt độ thấpDùng cho các ứng dụng nhiệt độ thấp và yêu cầu độ bền khe.

Có những phương pháp sản xuất ống thép Carbon nào?

Có hai phương pháp sản xuất ống thép carbon được sử dụng phổ biến nhất đó là phương pháp đúc và hàn. 

Phương pháp hàn ống thép

Phương pháp hàn ống thép là quá trình nối hai mép tấm thép lại với nhau bằng cách sử dụng nhiệt, áp lực hoặc cả hai. Trong sản xuất ống thép carbon, có hai phương pháp hàn phổ biến:

  • Hàn bằng điện trở (ERW): Sử dụng dòng điện qua các tấm thép được ép sát lại với nhau, tạo ra nhiệt từ điện trở để hàn. Phương pháp ERW có ưu điểm là tốc độ sản xuất cao và giá thành thấp, thường được sử dụng cho các ứng dụng trong vận chuyển chất lỏng và khí áp suất thấp.
  • Hàn hồ quang chìm dọc trục (LSAW): Là quá trình hàn các tấm thép dọc trục, sử dụng hồ quang chìm và một lớp bảo vệ (thuốc hàn) để che phủ mối hàn. Phương pháp này tạo ra các mối hàn chắc chắn, chịu lực tốt, thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao như đường ống dẫn dầu, khí và các kết cấu hạ tầng lớn.
Thép ống carbon sản xuất bằng phương pháp hàn
Thép ống carbon sản xuất bằng phương pháp hàn

Phương pháp đúc ống thép

Phương pháp đúc ống thép thực hiện bằng cách nung nóng phôi thép, sau đó kéo thành ống nên không có mối hàn. Phương pháp đúc tạo ra thép ống carbon có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao hơn ống hàn, do không có nguy cơ bị yếu tại các mối hàn.

  • Thép ống carbon chế tạo: Là loại ống đúc thông thường, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí và xây dựng đòi hỏi độ bền cao.
  • Thép ống carbon ASTM A335: Là loại ống đúc chịu nhiệt, sản xuất từ thép hợp kim cao, thường được sử dụng trong các hệ thống lò hơi, nhà máy nhiệt điện, và các môi trường nhiệt độ cao.
Ống thép carbon sản xuất bằng đúc
Ống thép carbon sản xuất bằng đúc

Bảng kích thước và trọng lượng của ống Carbon

Tôn Thép MTP cung cấp kích thước phổ biến và bảng tra trọng lượng ống carbon chi tiết để tham khảo ngay bên dưới.

Kích thước của ống thép carbon

Ống thép carbon có đường kính ngoài phổ biến từ 1/8 inch đến 48 inch, độ dày từ 1 - 20mm. Ngoài ra, tại các nhà máy, khách hàng cũng có thể yêu cầu sản xuất theo quy cách mong muốn để phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Bảng tra trọng lượng thép ống carbon chi tiết

Đường kính (inch)OD (mm)Tiêu chuẩn độ dàyĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)
1/810.3STD / Sch 401.730.36
1/810.3XS / Sch 802.410.47
1/413.7STD / Sch 402.240.63
1/413.7XS / Sch 803.020.80
3/817.1STD / Sch 402.310.84
3/817.1XS / Sch 803.201.10
1/221.3STD / Sch 402.771.27
1/221.3XS / Sch 803.731.62
1/221.3Sch 1604.781.95
1/221.3XXS7.472.55
3/426.7STD / Sch 402.871.69
3/426.7XS / Sch 803.912.20
3/426.7Sch 1605.562.90
3/426.7XXS7.823.64
133.4STD / Sch 403.382.50
133.4XS / Sch 804.553.24
133.4Sch 1606.354.24
133.4XXS9.095.45
1 1/442.2STD / Sch 403.563.39
1 1/442.2XS / Sch 804.854.47
1 1/442.2Sch 1606.355.61
1 1/442.2XXS9.707.77
1 1/248.3STD / Sch 403.6804.05
1 1/248.3XS / Sch 805.085.41
1 1/248.3Sch 1607.147.25
1 1/248.3XXS10.169.56
260.3STD / Sch 403.915.44
260.3XS / Sch 805.547.48
260.3Sch 1608.7411.11
260.3XXS11.0713.44
2 1/273STD / Sch 405.168.63
2 1/273XS / Sch 807.0111.41
2 1/273Sch 1609.5314.92
2 1/273XXS14.0220.39
388.9STD / Sch 405.4911.29
388.9XS / Sch 807.6215.27
388.9Sch 16011.1321.35
388.9XXS15.2427.68
3 1/2101.6STD / Sch 405.7413.57
3 1/2101.6XS / Sch 808.0818.63
4114.3STD / Sch 406.0216.07
4114.3XS / Sch 808.5622.32
4114.3Sch 12011.1328.32
4114.3Sch 16013.4933.54
4114.3XXS17.1241.03
5141.3STD / Sch 406.5521.77
5141.3XS / Sch 809.5330.97
5141.3Sch 12012.7040.28
5141.3Sch 16015.8849.11
5141.3XXS19.0557.43
6168.3STD / Sch 407.1128.26
6168.3XS / Sch 8010.9742.56
6168.3Sch 12014.2754.20
6168.3Sch 16018.2667.56
6168.3XXS21.9579.22
8219.1STD / Sch 408.1842.55
8219.1XS / Sch 8012.7064.64
8219.1Sch 206.3533.31
8219.1Sch 307.0436.81
8219.1Sch 408.1842.55
8219.1Sch 6010.3153.08
8219.1Sch 8012.7064.64
8219.1Sch 10015.0975.92
8219.1Sch 12018.2690.44
8219.1Sch 14020.62100.93
8219.1Sch 16023.01111.27
8219.1XXS22.22107.92
10273STD / Sch 409.2760.31
10273XS / Sch 8012.7081.55
10273Sch 206.3541.77
10273Sch 307.8051.03
10273Sch 409.2760.31
10273Sch 6012.7081.55
10273Sch 8015.0996.01
10273Sch 10018.26114.75
10273Sch 12021.44133.06
10273Sch 14025.40155.10
10273Sch 16028.58172.33
10273XXS25.40155.15
12323.8STD / Sch 409.5373.88
12323.8XS / Sch 8012.7097.46
12323.8Sch 206.3549.73
12323.8Sch 308.3865.20
12323.8Sch 4010.3179.73
12323.8Sch 6014.27108.96
12323.8Sch 8017.48132.08
12323.8Sch 10021.44159.91
12323.8Sch 12025.40186.97
12323.8Sch 14028.58208.08
12323.8Sch 16033.32238.76
12323.8XXS25.40186.97
14355.6STD / Sch 409.5381.33
14355.6XS / Sch 8012.70107.39
14355.6Sch 106.3554.69
14355.6Sch 207.9267.90
14355.6Sch 309.5381.33
14355.6Sch 4011.1394.55
14355.6Sch 6015.09126.71
14355.6Sch 8019.05158.10
14355.6Sch 10023.83194.96
14355.6Sch 12027.79224.65
14355.6Sch 14031.75253.58
14355.6Sch 16035.71281.70
16406.4STD / Sch 409.5393.27
16406.4XS / Sch 8012.70123.30
16406.4Sch 106.3562.64
16406.4Sch 207.9277.83
16406.4Sch 309.5393.27
16406.4Sch 4012.70123.30
16406.4Sch 6016.66160.12
16406.4Sch 8021.44203.53
16406.4Sch 10026.19245.56
16406.4Sch 12030.96286.64
16406.4Sch 14036.53332.21
16406.4Sch 16040.49365.35
18457.2STD / Sch 409.53105.16
18457.2XS / Sch 8012.70139.15
18457.2Sch 106.3570.57
18457.2Sch 207.9287.71
18457.2Sch 3011.13122.38
18457.2Sch 4014.27155.80
18457.2Sch 6019.05205.74
18457.2Sch 8023.83254.55
18457.2Sch 10029.36309.62
18457.2Sch 12034.92363.56
18457.2Sch 14039.67408.28
18457.2Sch 16045.24459.37
20508STD / Sch 409.53117.15
20508XS / Sch 8012.70155.12
20508Sch 106.3578.55
20508Sch 209.53117.15
20508Sch 4012.70155.12
20508Sch 6015.09183.42
20508Sch 8020.62247.83
20508Sch 10026.19311.17
20508Sch 12032.54381.53
20508Sch 14038.10441.49
20508Sch 16044.45508.15
20508XXS50.01564.81
22559STD / Sch 409.53129.14
22559XS / Sch 8012.70171.10
22559Sch 106.3586.55
22559Sch 209.53129.14
22559Sch 3012.70171.10
22559Sch 6022.23294.27
22559Sch 8028.58373.85
22559Sch 10034.93451.45
22559Sch 12041.28527.05
22559Sch 14047.63600.67
22559Sch 16053.98672.30
24610STD / Sch 409.53141.12
24610XS / Sch 8012.70187.06
24610Sch 106.3594.53
24610Sch 209.53141.12
24610Sch 3014.27209.64
24610Sch 4017.48255.41
24610Sch 6024.61355.26
24610Sch 8030.96442.08
24610Sch 10038.89547.71
24610Sch 12046.02640.03
24610Sch 14052.37720.19
24610Sch 16059.94808.22
26660.4STD9.53152.87
26660.4XS12.70202.72
26660.4Sch 107.92127.36
26660.4Sch 2012.70202.72
28711.2STD9.53164.85
28711.2XS12.70218.69
28711.2Sch 107.92137.32
28711.2Sch 2012.70218.69
28711.2Sch 3015.88271.21
30762STD9.53176.84
30762XS12.70234.67
30762Sch 107.92147.28
30762Sch 2012.70234.67
30762Sch 3015.88292.18
32812.8STD9.53188.82
32812.8XS12.70250.64
32812.8Sch 107.92157.24
32812.8Sch 2012.70250.64
32812.8Sch 3015.88312.15
32812.8Sch 4017.48342.91
34864STD9.53200.82
34864XS12.70266.63
34864Sch 107.92167.21
34864Sch 2012.70266.63
34864Sch 3015.88332.14
36914.4STD9.53212.56
36914.4XS12.70282.27
36914.4Sch 107.92176.96
36914.4Sch 2012.70282.27
36914.4Sch 3015.88351.70
36914.4Sch 4019.05420.42
38965STD9.53224.56
38965XS12.70298.26
401016STD9.53236.53
401016XS12.70314.22
421067STD9.53248.53
421067XS12.70330.21
441118STD9.53260.52
441118XS12.70346.18
461168STD9.53272.27
461168XS12.70361.84
481219STD9.53284.25
481219XS12.70377.81

Ưu nhược điểm của ống thép carbon

Ưu điểm ống thép carbon

  • Thép ống carbon có độ cứng cao, chịu được áp lực và tải trọng lớn, tăng khả năng chống va đập và ít bị biến dạng.
  • Ống thép carbon có khả năng chịu được nhiệt độ cao mà không làm mất đi tính chất cơ học.
  • So với một số loại thép hợp kim khác hoặc thép không gỉ, thép ống carbon có giá thành rẻ hơn vì quá trình sản xuất tương đối đơn giản và nguyên liệu đầu vào dễ kiếm.
Thép ống carbon chịu được áp lực lớn, nhiệt độ cao, ít bị biến dạng
Thép ống carbon chịu được áp lực lớn, nhiệt độ cao, ít bị biến dạng

Nhược điểm của ống thép carbon

  • Thép ống carbon không chứa các thành phần chống gỉ như crom, vì vậy dễ bị rỉ sét và ăn mòn khi tiếp xúc với độ ẩm hoặc môi trường ăn mòn như ngoài trời hoặc các môi trường có hóa chất.
  • Độ dẻo kém hơn thép hợp kim, trong một nghiên cứu đã chỉ ra, khi tăng thêm 0,196% carbon trong thành phần sẽ làm tăng độ cứng, độ bền của ống nhưng độ kéo dãn sẽ giảm 2-4% và độ dai va đập giảm khoảng 200 kJ/m.
  • Ống thép carbon khó uốn, cắt hoặc gia công hơn so với các loại thép khác, cần sử dụng các thiết bị và kỹ thuật chuyên dụng, hoặc làm giảm độ bền của ống khi gia công hình dạng phức tạp.
  • Thép ốngcarbon có thể trở nên giòn và dễ gãy khi tiếp xúc với nhiệt độ cực thấp, hạn chế khả năng sử dụng trong các môi trường lạnh khắc nghiệt.

Giá ống thép carbon

Hiện nay, giá ống thép carbon trên thị trường tại các đại lý không có sự chênh lệch quá lớn. Tại đại lý Tôn Thép MTP, giá ống thép carbon dao động từ 14.500 - 20.000 đ/kg. Với các đơn hàng lớn, đại lý sẽ có các ưu đãi cũng như CK từ 5 - 10% tùy số lượng đặt hàng. Khách hàng có thể tham khảo giá ống thép carbon của một số thương hiệu sau:

  • Giá ống thép carbon Hòa Phát dao động từ 25.600 – 2.039.800 VNĐ/cây 6m.
  • Giá ống thép carbon Nhật Quang dao động từ 110.500 – 1.431.700 VNĐ/cây 6m.
  • Giá ống thép carbon Sunco dao động từ 63.500 - 12.693.600 VNĐ/cây 6m.
  • Giá ống thép carbon Trung Quốc dao động từ 27.400 - 89.618.100 VNĐ/cây 6m.
  • Giá ống thép carbon Nhật Bản dao động từ 30.384 - 1.911.696 VNĐ/ cây 6m.
  • Giá ống thép carbon Hàn Quốc dao động từ 706.500 - 6.375.000 VNĐ/ cây 6m.

Để nhận báo giá ống thép chi tiết nhất, khách hàng vui lòng liên hệ hotline để được nhân viên tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng nhất.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0932.055.123 Mr Loan

Hotline 3 : 0917.63.63.67 Ms Thu Hai

Hotline 4 : 0909.077.234 Ms Yến

Hotline 5 : 0902.505.234 Ms Thúy

Hotline 6 : 0932.010.345 Ms Lan

Hotline 7 : 0917.02.03.03 Ms Châu

Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Hotline 9 : 0909.601.456 Ms Nhung

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Đại lý bán thép ống carbon giá tốt nhất?

Tôn Thép MTP tự tin là địa chỉ bán thép ống carbon chất lượng và đa dạng nhất thị trường. Tôn Thép MTP hiện đang là đơn vị cung ứng sắt thép cho hàng trăm nhà thầu cũng như xưởng cơ khí lớn nhỏ khắp cả nước. Chất lượng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu và là kim chỉ nam cho quá trình phát triển của công ty.

Tôn Thép MTP là đại lý cung cấp thép ống carbon uy tín
Tôn Thép MTP là đại lý cung cấp thép ống carbon uy tín

Tôn Thép MTP cam kết:

  • Cung cấp ống thép carbon có nguồn gốc rõ ràng, chất lượng tốt, 
  • Giá cả cạnh tranh, minh bạch, CK 5 - 10% cho khách hàng mua số lượng lớn.
  • Với hệ thống kho bãi lớn và đội xe tải chuyên dụng, đảm bảo giao hàng nhanh chóng tận công trình, đủ số lượng, đúng thời gian yêu cầu.
  • Đội ngũ tư vấn viên có chuyên môn cao, hỗ trợ tận tình mọi thắc mắc 24/7.
  • Đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng với đa dạng quy cách và chủng loại.
Xe tải chuyên dụng của Tôn Thép MTP hỗ trợ vận chuyển ống thép carbon tận nơi
Xe tải chuyên dụng của Tôn Thép MTP hỗ trợ vận chuyển ống thép carbon tận nơi

Hãy liên hệ với Tôn Thép MTP ngay hôm nay để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn và các sản phẩm thép ống carbon chất lượng, bền chắc cho công trình của mình.

5/5 - (1 bình chọn)
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111