Sắt phi 10 đóng vai trò then chốt trong kết cấu bê tông cốt thép, giúp tăng khả năng chịu lực kéo và chống nứt cho công trình. Loại thép này thường được sử dụng làm cốt thép dầm, sàn, cột trong nhà ở, chung cư, nhà xưởng và các công trình hạ tầng quy mô nhỏ đến trung bình.
Với độ bền ổn định và tính linh hoạt cao, sắt phi 10 giúp tối ưu chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo an toàn kết cấu. Tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, chúng tôi cung cấp sắt phi 10 chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina… đồng hành cùng khách hàng trong mọi dự án.

Tổng quan thị trường giá sắt phi 10 hiện tại và dự báo biến động
Giá sắt phi 10 hiện dao động từ 12.500 - 16.500 VNĐ/kg, tương đương khoảng 90.000 - 120.000 VNĐ/cây 11.7m, tùy thương hiệu và mác thép. Mức giá này chịu ảnh hưởng từ biến động giá nguyên liệu thép thế giới và nhu cầu xây dựng tăng nhẹ. Hòa Phát, Việt Nhật và Pomina là các thương hiệu chủ lực, sản phẩm đạt chuẩn TCVN 1651-2:2018 và ASTM A615/A615M.
Theo chuyên gia của Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, giá dự kiến tăng nhẹ 2 - 5% trong 6 tháng tới do giá nguyên liệu thép và chi phí vận chuyển tăng. Khách hàng nên đặt mua sớm để hưởng mức giá tốt và chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng, hỗ trợ gia công, giao hàng nhanh.
Bên dưới đây là biểu đồ giá thép phi 10 của các thương hiệu trong cuối năm 2024 và đầu năm 2025 được chúng tôi tổng hợp:

Giá thép phi 10 hôm nay - Cập nhật mới nhất 14/10/2026
Tại Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, thép phi 10 được cung ứng từ nhiều thương hiệu khác nhau như Hoà Phát, Miền Nam, Việt Nhật, Pomina, Việt Úc… Từng loại sẽ có giá thành khác nhau, đối với khách hàng mua hoá đơn lớn sẽ được CK từ 5 - 10%.
Giá được tính theo kg và quy đổi ra cây tiêu chuẩn dài 11.7m, áp dụng cho mác thép CB300-V. Khách mua số lượng lớn hoặc dự án lớn sẽ được chiết khấu 5 - 10%, tùy khối lượng đơn hàng.
- Đơn giá sắt phi 10 từ: 12.500 - 16.500 VNĐ/ kg.
- Giá sắt phi 10 dao động từ: 90.250 - 119.130 VNĐ/ cây
| Thương Hiệu | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây) |
| Việt Nhật (Vina Kyoei) | 7.22 | 16.500 | 119.130 |
| Hòa Phát | 7.22 | 16.000 | 115.520 |
| Tisco | 7.22 | 15.500 | 111.910 |
| Pomina | 7.22 | 14.500 | 104.690 |
| Việt Đức | 7.22 | 14.000 | 101.080 |
| Miền Nam | 7.22 | 13.500 | 97.470 |
| Việt Úc | 7.22 | 13.000 | 93.860 |
| Việt Mỹ | 7.22 | 12.500 | 90.250 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá áp dụng cho thép CB300V, cần CB400V hoặc loại khác vui lòng liên hệ để báo giá chính xác.
- Giá chưa gồm VAT và phí vận chuyển.
- Hỗ trợ gia công theo yêu cầu: uốn, cắt, bẻ đai.
- Trọng lượng của các thương hiệu có dung sai dao động khoảng +- 5%.
- Giá biến động theo thị trường, liên hệ sớm để nhận giá tốt và tư vấn phù hợp nhất.
Xin lưu ý: Giá biến động theo thị trường và phụ thuộc vào đơn đặt hàng cụ thể,... liên hệ trực tiếp để có giá chính xác.
Thông tin tổng quan về sắt phi 10
Sắt phi 10 là thép thanh vằn đường kính 10mm, dùng để gia cố bê tông trong xây dựng. So với các loại thép khác, sắt phi 10 nổi bật với sự cân bằng giữa độ bền và tính linh hoạt, giúp dễ dàng uốn, cắt và thi công.
Nhờ kích thước vừa phải, nó phù hợp cho nhiều hạng mục như móng, cột, dầm nhỏ hay sàn nhẹ. Khả năng chịu lực tốt của sắt phi 10 giúp tăng cường kết cấu, giảm nguy cơ nứt vỡ và tiết kiệm chi phí xây dựng.

Thông số kỹ thuật thép thanh vằn phi 10
- Đường kính: 10 mm
- Tiết diện mặt cắt ngang: 78.5 mm²
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 m (có thể gia công cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 7.22 kg/cây (chiều dài 11.7m)
- Quy cách bó thép: thường đóng bó 50 cây, 100 cây tùy NSX.
Các tiêu chuẩn sản xuất sắt phi 10:
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651-2:2018
- Tiêu chuẩn quốc tế: JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), BS (Anh)
Mác thép sắt phi 10:
- Theo TCVN: CB300-V, CB400-V, CB500-V
- Theo JIS: SD390, SD490
- Theo ASTM: Gr60
Thành phần hóa học và cơ lý của thép phi 10
| Chỉ tiêu | CB300-V | CB400-V | CB500-V |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 300 | ≥ 400 | ≥ 500 |
| Giới hạn bền kéo (MPa) | 450 – 600 | 540 – 720 | 620 – 800 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 14 | ≥ 12 | ≥ 10 |
| Độ bền uốn (%) | ≥ 16 | ≥ 14 | ≥ 12 |
| Độ dẻo | Tốt | Tốt | Trung bình |
Cách tính trọng lượng thép phi 10 và bảng tra chi tiết
M = (D² x 3.14 x 7.85)/ 4
Trong đó:
- M là trọng lượng thép trên 1 mét (kg)
- D là đường kính thép (mm)
- 3.14 là giá trị của π
- 7.85 là mật độ thép (kg/dm³)
Sắt phi 10 một mét bao nhiêu kg?
- Với D = 10 mm, trọng lượng 1 mét thép phi 10 là:
- M = (10² x 3.14 x 7.85)/ 4 x 1000 = 0.616 kg.
1 cây sắt phi 10 dài 11.7m nặng bao nhiêu kg?
Trọng lượng cây thép = trọng lượng 1 mét × chiều dài cây = 0.616 x 11.7 = 7.22 kg
Trọng lượng 1 bó sắt phi 10 là bao nhiêu?
Số cây trong 1 bó: từ 50 đến 100 cây.
Trọng lượng 1 cây thép phi 10 = 0.616 x 11.7 = 7.22 kg.
Trọng lượng 1 bó thép = trọng lượng 1 cây x số cây.
Vậy:
- Với 50 cây, trọng lượng bó = 7.22 x 50 = 361 kg.
- Với 100 cây, trọng lượng bó = 7.22 x 100 = 722 kg.
Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép phi 10 của các thương hiệu:
| Thương hiệu | Trọng lượng 1 cây (kg) | Số cây/bó | Trọng lượng bó (kg) |
| Hòa Phát | 7.22 | 50 | 361 |
| Miền Nam | 7.22 | 50 | 361 |
| Việt Nhật | 7.22 | 60 | 433 |
| Pomina | 7.22 | 50 | 361 |
| Tisco | 7.22 | 100 | 722 |
| Việt Mỹ | 7.22 | 50 | 361 |
| Việt Úc | 7.22 | 50 | 361 |
Sắt cây phi 10 thường dùng cho công trình nào?
Sắt phi 10 có đường kính vừa phải, đủ khả năng chịu tải trọng cho các dầm và sàn trong công trình nhà dân dụng thấp tầng (2 - 3 tầng). Khi dùng làm thép chịu lực, phi 10 giúp phân phối đều lực, giảm hiện tượng nứt và biến dạng bê tông.

Trong các công trình có chiều cao không quá 3 tầng hoặc công trình thương mại nhỏ (diện tích dưới 1.000 m²), sắt phi 10 thường được dùng làm thép đai và thép chính cho cột bê tông. Việc sử dụng phi 10 giúp tăng cường khả năng chịu uốn, chống nứt và gia tăng độ dẻo dai cho cột.
Các ứng dụng khác của sắt phi 10 bao gồm:
- Kết cấu lan can, cầu thang, giằng.
- Móng nhỏ, gia cố bổ sung cho các phần chịu lực vừa phải.
- Dùng trong xây dựng các công trình dân dụng nhỏ, phần gia cố phụ trợ.
Các thương hiệu sản xuất thép D10 được ưa chuộng nhất
Thép phi 10 Hòa Phát đạt tiêu chuẩn TCVN, với mác thép CB300-V và CB400-V. Thép Hòa Phát có độ bền cao, bề mặt nhám giúp tăng khả năng bám dính bê tông, rất phù hợp cho các công trình nhà ở thấp tầng, cầu cống nhẹ.

Sắt phi 10 Việt Nhật (Vinakyoei) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS với mác SD390 và SD490. Thép Việt Nhật có độ bền chắc vượt trội, bề mặt nhẵn mịn, phù hợp cho công trình nhà cao tầng và các dự án công nghiệp.
Thép Pomina và Thép Miền Nam cũng tuân thủ tiêu chuẩn TCVN, nổi bật với bề mặt nhám giúp tăng liên kết bê tông. Hai thương hiệu này thường được dùng trong xây dựng dân dụng và cầu đường quy mô nhỏ.

Tisco đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế ASTM và JIS, với mác Gr60 và SD490. Thép Tisco có khả năng chịu tải cao và chống ăn mòn tốt, lý tưởng cho các công trình cầu đường, nhà cao tầng và khu công nghiệp.
Các thương hiệu Thép Việt Mỹ, Thép Việt Úc, Thép Việt Đức sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN, chất lượng ổn định, phù hợp với các công trình dân dụng và hạ tầng quy mô nhỏ đến vừa.
Lời khuyên: Khi lựa chọn thép phi 10, khách hàng nên dựa vào tiêu chuẩn và mác thép phù hợp với loại công trình của mình. Do đó, khách hàng nên liên hệ với chuyên viên tư vấn của Tôn Thép MTP để trao đổi rõ hơn về yêu cầu, ngân sách và được nhân viên hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp và giá tốt nhất.
Bí quyết chọn đơn vị cung cấp sắt gân phi 10 uy tín
Khi chọn mua sắt gân phi 10, việc tìm đúng đơn vị cung cấp uy tín giúp đảm bảo chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ tốt. Dưới đây là những bí quyết quan trọng giúp khách hàng lựa chọn nhà cung cấp phù hợp, an tâm cho công trình của mình.
Trước hết, chọn nhà cung cấp có nguồn gốc rõ ràng, thép đạt tiêu chuẩn TCVN hoặc quốc tế như JIS, ASTM với mác thép CB300-V, CB400-V đảm bảo độ bền và chịu lực tốt. Giá cả phải minh bạch, cạnh tranh, có chiết khấu cho đơn hàng lớn và chưa gồm VAT, phí vận chuyển.

Tiếp theo, ưu tiên đơn vị có dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp giúp chọn đúng loại thép phù hợp công trình; hỗ trợ gia công (cắt, uốn, bẻ đai) và vận chuyển nhanh, an toàn. Chính sách bảo hành, đổi trả rõ ràng cũng rất quan trọng để đảm bảo quyền lợi khách hàng.
Với các tiêu chí trên thì Tôn Thép Mạnh Tiến Phát thực sự là địa chỉ hàng đầu, liên hệ ngay để được tư vấn, báo giá sớm nhất.
Lý do nên mua sắt phi 10 tại tôn thép MTP?
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý cấp 1 của các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam, với ưu thế giá tận gốc, nguồn hàng ổn định quanh năm, đặc biệt trong thời điểm thị trường khan hiếm. Công ty sở hữu hệ thống kho hàng rộng tại TP.HCM, Bình Dương, Long An, giúp giao nhanh trong 2 - 4 giờ, tiết kiệm chi phí chờ vật tư.

Sắt Thép MTP còn có chính sách chiết khấu cao cho đơn hàng lớn, hỗ trợ kỹ thuật, xuất hóa đơn đầy đủ, phù hợp với nhà thầu, công trình dự án. Với hơn 500+ đối tác doanh nghiệp thân thiết và nhiều công trình trọng điểm đã thực hiện, Mạnh Tiến Phát là lựa chọn hàng đầu để đảm bảo tiến độ - chất lượng - giá tốt.

Tôn Thép MTP từng cung ứng thép cho nhiều công trình nhà ở, nhà xưởng, cầu đường quy mô lớn và đạt danh hiệu "Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam năm 2023".















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.