Sắt phi 28 là một loại vật liệu xây dựng đóng vai trò cốt yếu trong các công trình xây dựng đòi hỏi khả năng chịu lực cao, từ cầu, đường cao tốc đến nhà cao tầng và các cấu kiện bê tông cốt thép chịu lực chính. Thép có đường kính 28mm, khá lớn nên chịu lực tốt, được nhiều nhà máy sản xuất đạt chuẩn chất lượng quốc tế.
Đại lý Tôn Thép MTP tự tin mang đến cho khách hàng các sản phẩm sắt phi 28 chính hãng với giá tốt nhất thị trường. Chúng tôi cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật, giá cả và các thông tin liên quan đến thép phi 28 để khách hàng tham khảo bên dưới.

Thông số kỹ thuật sắt phi 28
Quy cách thép phi 28
- Đường kính: 28mm
- Tiết diện mặt cắt ngang sắt phi 28: 616 mm2
- Chiều dài tiêu chuẩn của thép phi 28: 11.7m (có thể gia công cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 56.63 kg/cây
Tiêu chuẩn chất lượng sắt phi 28
Sắt phi 28 được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008 của Việt Nam với các mác thép CB300-V, CB400-V, CB500-V.
Tiêu chuẩn quy định sắt phi 28 phải có đường kính danh nghĩa chính xác, đảm bảo tính đồng nhất trong quá trình sản xuất để khi thi công không xảy ra sai lệch làm ảnh hưởng đến kết cấu. Bề mặt thép có gân nổi đều, rõ ràng và sắc nét nhằm tăng ma sát, giúp bê tông bám chắc hơn, tăng khả năng chịu lực kéo và nén cho cấu kiện xây dựng.
Đặc tính cơ lý và thành phần hóa học của thép phi 28:
Đặc tính cơ lý và khả năng uốn của thép phi 28 theo mác thép
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Giới hạn bền (MPa) | Độ giãn dài (%) | Góc uốn | Đường kính gối uốn |
| CB 300-V | ≥ 300 | ≥ 450 | 19 | 160 - 180° | 3d |
| CB 400-V | ≥ 400 | ≥ 570 | 14 | 160 - 180° | 4d |
| CB 500-V | ≥ 500 | ≥ 650 | 14 | 160 - 180° | 5d |
Thành phần hóa học sắt phi 28
| Mác thép | C% | Si% | Mn% | P% | S% |
| CB 300-V | – | – | – | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 |
| CB 400-V | ≤ 0.29 | ≤ 0.55 | ≤ 1.8 | ≤ 0.04 | ≤ 0.04 |
| CB 500-V | ≤ 0.32 | ≤ 0.55 | ≤ 1.8 | ≤ 0.04 | ≤ 0.04 |
Sắt phi 28 bao nhiêu kg 1 cây? Công thức tính trọng lượng
Sắt phi 28 nặng 56.63 kg/cây 11.7m
Công thức tính trọng lượng sắt phi 28 rất đơn giản:
m = (7850 * π * chiều dài * (đường kính)^2) / 4
Lưu ý chiều dài và đường kính tính theo đơn vị mét.
Ví dụ minh họa: Tính trọng lượng 1m thép phi 28 theo công thức trên.
Đổi đường kính d=28mm=0.028mm
m = (7850 * 3.14 * 1 * (0.028)2) / 4 = 4.83 kg
Vậy 1m thép phi 28 nặng 4.83 kg
Lưu ý kết quả tính theo công thức sẽ có chênh lệch một ít với thông số nhà máy công bố vì công thức chỉ mang tính tương đối.
Bảng tra trọng lượng thép phi 28 theo nhà máy công bố
| Thương hiệu | Kg/m | Kg/cây 11.7m | Số cây/bó | Kg/bó |
| Hòa Phát | 4.84 | 56.63 | 57 | 3227.91 |
| Việt Nhật | 4.84 | 56.63 | 48 | 2718.24 |
| Pomina | 4.84 | 56.63 | 40 | 2265.2 |
| Miền Nam | 4.84 | 56.63 | 44 | 2491.72 |
Dung sai trọng lượng thép phi 28 là ±4%
Chúng tôi cũng cung cấp thêm phần mềm tính trọng lượng tự động bên dưới để khách hàng tính trọng lượng của một số kích thước thép cây gân khác.
Tình hình giá thép phi 28 hiện nay và dự đoán xu hướng
Từ tháng 3/2025 đến nay, giá thép phi 28 trên thị trường nhìn chung đang giữ ở mức ổn định, có tăng nhẹ so với đầu năm. Cụ thể, 1kg thép phi 28 có giá dao động khoảng 13.800 - 17.400 VNĐ/kg, tùy thương hiệu.
Theo quan sát thực tế và cập nhật từ thị trường, Tôn Thép MTP nhận thấy giá thép D28 nhiều khả năng sẽ tăng nhẹ trong quý 3. Lý do chính là các dự án đầu tư công đang giải ngân mạnh, các công trình lớn sau Tết cũng bắt đầu thi công trở lại, kéo theo nhu cầu thép tăng lên rõ rệt.

Tuy nhiên, biên độ tăng sẽ không quá lớn, vì trong nước vẫn còn áp lực từ lượng tồn kho và sản lượng sản xuất khá dồi dào. Nếu không có biến động lớn từ giá nguyên liệu thế giới, mức tăng dự kiến sẽ nằm khoảng 1 - 3% so với thời điểm hiện tại.
Việc theo dõi giá mỗi tuần rất quan trọng để chọn thời điểm mua phù hợp, tránh mua lúc giá đang chớm tăng. Khách hàng có thể tham khảo giá thép phi 28 cập nhật mới nhất hôm nay 14/10/2026 tại Tôn Thép MTP bên dưới.
Bảng giá sắt phi 28 tại Tôn Thép MTP - Cập nhật mới nhất 14/10/2026
Tôn Thép MTP đã cập nhật giá sắt phi 28 mới nhất tại đại lý, hôm nay ngày 14/10/2026. Chúng tôi cung cấp giá theo kg, theo cây của nhiều thương hiệu với mức giá như sau:
- Sắt phi 28 1kg có giá từ 13.800 - 17.400 VNĐ/kg
- Giá 1 cây thép phi 28 dao động từ 781.500 - 985.400 VNĐ/cây 11.7m.
| Sản phẩm | Mác thép | Kg/ cây 11.7m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Sắt phi 28 Hòa Phát | CB300-V | 56.63 | 16.000 | 906.100 |
| Sắt phi 28 Hòa Phát | CB400-V | 56.63 | 16.200 | 917.400 |
| Sắt phi 28 Hòa Phát | CB500-V | 56.63 | 16.500 | 934.400 |
| Thép phi 28 Việt Nhật | CB300-V | 56.63 | 16.800 | 951.400 |
| Thép phi 28 Việt Nhật | CB400-V | 56.63 | 17.000 | 962.700 |
| Thép phi 28 Việt Nhật | CB500-V | 56.63 | 17.400 | 985.400 |
| Thép phi 28 Pomina | CB300-V | 56.63 | 13.800 | 781.500 |
| Thép phi 28 Pomina | CB400-V | 56.63 | 14.100 | 798.500 |
| Thép phi 28 Pomina | CB500-V | 56.63 | 14.500 | 821.100 |
| Sắt phi 28 Miền Nam | CB300-V | 56.63 | 14.900 | 843.800 |
| Sắt phi 28 Miền Nam | CB400-V | 56.63 | 15.200 | 860.800 |
| Sắt phi 28 Miền Nam | CB500-V | 56.63 | 15.500 | 877.800 |
| Sắt phi 28 Việt Mỹ | CB300-V | 56.63 | 16.200 | 917.400 |
| Sắt phi 28 Việt Mỹ | CB400-V | 56.63 | 16.500 | 934.400 |
| Sắt phi 28 Việt Mỹ | CB500-V | 56.63 | 16.900 | 957.000 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trong bảng chỉ mang tính tham khảo.
- Chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Chúng tôi có hỗ trợ gia công theo yêu cầu như bẻ đai, uốn, chặt thép,...
- Giá thép thường biến động theo thị trường và phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng, mác thép và thời điểm đặt hàng.
Để chọn đúng loại thép phù hợp với công trình và mua được với mức giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép MTP để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác.
Khái quát sắt phi 28 - Định nghĩa, đặc điểm nổi bật
Sắt phi 28 là một loại thép thanh vằn có đường kính danh nghĩa 28mm, sản xuất dạng cây dài 11.7m, thường dùng làm cốt thép trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Thép phi 28 có bề mặt gân xoắn đều, giúp tăng độ bám dính với bê tông và nâng cao khả năng chịu lực.

Thép thanh vằn phi 28 có mô đun đàn hồi khoảng 200 GPa, rất cứng, ít biến dạng dưới tải trọng, giúp kết cấu ổn định và dễ tính toán trong thiết kế. Bên cạnh đó, hệ số giãn nở nhiệt gần giống bê tông giúp hạn chế nứt do thay đổi nhiệt độ, tăng tuổi thọ công trình.
Ứng dụng phổ biến của thép phi 28
Thép phi 28 thường được sử dụng làm thép chủ lực trong các kết cấu bê tông cốt thép đòi hỏi khả năng chịu lực cao. Cụ thể như:
- Làm cột dọc chính, cột trục giữa, cột biên trong các công trình từ 2 đến 5 tầng hoặc nhà có khẩu độ lớn.
- Được sử dụng làm thép dọc chính trong dầm chính hoặc dầm chịu mômen lớn với dầm có nhịp từ 4 - 6m cho biệt thự, trung tâm thương mại, nhà kho hoặc tầng trệt nhà phố.
- Làm móng đơn, móng băng cho nhà dân dụng cao tầng, móng bè, móng máy của nhà xưởng, trạm biến áp.
- kết hợp với thép phi nhỏ hơn, làm thanh chịu lực chính cho sàn có nhịp lớn (trên 4m) hoặc sàn chịu tải trọng động như sàn kho, tầng kỹ thuật, sàn thương mại.

Chọn thép phi 28 của thương hiệu nào cho phù hợp với công trình?
Việc chọn thương hiệu thép phi 28 phù hợp rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí xây dựng.
Với công trình dân dụng như nhà phố, biệt thự 2–5 tầng, các thương hiệu Pomina, Việt Úc, Việt Mỹ là lựa chọn tốt nhờ chất lượng ổn định, dễ gia công và giá cả hợp lý. Thép Pomina nổi bật với dây chuyền nhập khẩu từ Ý, thép chịu lực cao, bề mặt bám dính tốt. Thép Việt Úc và Thép Việt Mỹ cũng có cơ tính ổn định, phù hợp với cấu kiện chịu lực vừa và nhỏ.
Đối với công trình lớn như trung tâm thương mại, nhà máy, cầu đường, cần thép có khả năng chịu lực cao và bền lâu, nên ưu tiên Hòa Phát, Thép Miền Nam, Việt Nhật. Thép Hòa Phát có nhà máy phôi hiện đại, đảm bảo độ bền thép cao. Thép Miền Nam sản xuất trên dây chuyền Danieli Ý, đã được dùng cho nhiều công trình trọng điểm. Thép Việt Nhật Vina Kyoei nổi bật với công nghệ Nhật Bản, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Khi lựa chọn thương hiệu phù hợp, khách hàng nên cân nhắc kỹ tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn cho công trình. Nếu cần hỗ trợ tư vấn chuyên sâu hơn từ chuyên gia, có thể liên hệ ngay đến Tôn Thép MTP. Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và giúp khách hàng đưa ra lựa chọn tối ưu nhất.
Giá thép thanh vằn phi 28 bị tác động bởi yếu tố nào?
Giá thép thanh vằn phi 28 chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố như cung - cầu nội địa, biến động giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và than cốc, chi phí năng lượng và logistics tăng cao, biến động tỷ giá cùng sức ép cạnh tranh từ thép nhập khẩu, và các chính sách bảo hộ thương mại làm hạn chế xuất khẩu, tạo áp lực dư cung trên thị trường. Trong đó, cung cầu thị trường và chi phí nguyên liệu sản xuất có tác động mạnh nhất.
Minh họa cụ thể:
Thép Hòa Phát chiếm gần 39% thị phần và mỗi lần họ điều chỉnh giá khoảng 3-5% thì các nhà máy khác cũng phải theo, khiến giá thép chung tăng lên. Đồng thời, nhu cầu đầu tư công tăng khoảng 8-10% trong giai đoạn 2024-2025 giúp giá thép duy trì ổn định và có xu hướng tăng nhẹ 2-4%.

Về chi phí nguyên liệu, giá quặng sắt dao động quanh 102-107 USD/tấn, biến động 5% sẽ khiến giá thép phi 28 thay đổi khoảng 2-3%, trong khi giá than cốc giảm sâu hơn 40% đã giúp giảm chi phí sản xuất, có thể kéo giá thép giảm nhẹ 1-2% trong ngắn hạn.
Tôn Thép MTP – Nhà phân phối sắt phi 28 chính hãng, chứng từ đầy đủ, giá gốc
Tôn Thép MTP là đại lý phân phối sắt phi 28 trực tiếp của các thương hiệu lớn như Pomina, Hòa Phát, Việt Nhật, cam kết giá gốc tại nhà máy, hàng mới 100%, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO, CQ). Chúng tôi luôn có sẵn hàng trong kho, giao trong nhanh ngày với các đơn nội thành TPHCM, không phát sinh phí.
Đại lý Tôn Thép MTP còn hỗ trợ kiểm hàng tại chỗ, xuất VAT đầy đủ, chiết khấu tốt (từ 5 - 10%) cho thầu xây dựng, chủ đầu tư, đặc biệt có chính sách ưu đãi riêng khi mua số lượng lớn. Khách hàng cần gia công cắt, uốn theo yêu cầu, chúng tôi đều hỗ trợ nhanh bởi hệ thống máy móc hiện đại, chi phí phải chăng.

Gọi ngay đến hotline để được báo giá sắt phi 28 nhanh, đúng yêu cầu và nhận những ưu đãi hấp dẫn tại đại lý.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.