Sắt phi 16 là loại thép thanh vằn phổ biến, giữ vai trò chủ lực trong dầm, cột, sàn, móng… Được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực tốt, linh hoạt trong thi công. Tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, sản phẩm luôn sẵn hàng, hỗ trợ giao tận công trình nhanh chóng. Chúng tôi có đầy đủ máy móc hỗ trợ cắt kích thước, bẻ đai… theo yêu cầu của khách hàng.

Báo giá sắt phi 16 tại Tôn Thép MTP - Cập nhật liên tục theo thị trường
Quý khách hàng đang thắc mắc sắt phi 16 bao nhiêu tiền 1 cây hay giá 1kg sắt phi 16 hôm nay bao nhiêu? Dưới đây là bảng giá mới nhất ngày 12/10/2026 được cập nhật tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, đơn vị phân phối chính hãng các thương hiệu thép hàng đầu từ Hoà Phát, Việt Nhật, Pomina…
- Mác thép: CB300 - V
- Chiều dài: 11.7 m/ cây
- Đơn giá thép phi 16 từ: 12.500 - 16.500 VNĐ/ kg
- Giá sắt phi 16 dao động từ: 230,750 - 304,590 VNĐ/ cây
| Thương hiệu | Mác thép | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | CB300-V | 18.46 | 16,500 | 304,590 |
| Việt Nhật (Vina Kyoei) | CB300-V | 18.46 | 16,200 | 298,452 |
| Pomina | CB300-V | 18.46 | 15,800 | 291,668 |
| Miền Nam | CB300-V | 18.46 | 15,500 | 286,130 |
| Tisco | CB300-V | 18.46 | 15,200 | 280,592 |
| Việt Mỹ | CB300-V | 18.46 | 14,800 | 273,208 |
| Việt Úc | CB300-V | 18.46 | 13,500 | 249,210 |
| Việt Đức | CB300-V | 18.46 | 12,500 | 230,750 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá chỉ mang tính chất tham khảo, cập nhật theo từng thời điểm trong ngày.
- Sản phẩm là hàng chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO – CQ).
- Chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Chúng tôi có dịch vụ gia công thép xây dựng theo yêu cầu: bẻ đai, uốn, cắt, chặt,…
- Dung sai trọng lượng có thể dao động khoảng 5% tuỳ thương hiệu.
Xin lưu ý: Giá sắt phi 16 có thể biến động liên tục theo thị trường và phụ thuộc vào số lượng, địa điểm giao hàng, thời điểm mua hàng. Liên hệ với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát trong hôm nay để được tư vấn và báo giá cụ thể.
Biến động giá thép phi 16 trên thị trường và những yếu tố tác động đến giá
Hiện nay, giá sắt phi 16 dao động từ 12.500 - 16.500 VNĐ/kg tùy theo thương hiệu và thời điểm nhập hàng. Biến động giá chủ yếu do giá phôi thép thế giới tăng nhẹ (hiện ở mức 515 - 540 USD/tấn), cùng với nhu cầu xây dựng trong nước tăng 5 - 8% vào mùa cao điểm.
Thép Hòa Phát và Việt Nhật giữ mức giá cao (khoảng 16.200 - 16.500 VNĐ/kg) nhờ chất lượng ổn định, trong khi các thương hiệu như Việt Mỹ, Việt Úc, Việt Đức có giá cạnh tranh hơn (từ 12.500 VNĐ/kg).

Dự báo trong quý tới, giá có thể giữ ổn định hoặc tăng nhẹ 200 - 400 VNĐ/kg nếu giá phôi chưa hạ và nhu cầu tiếp tục tăng. Khách hàng nên cân nhắc đặt sớm trong giai đoạn đầu tháng hoặc mua số lượng lớn để được chiết khấu tốt.
Sắt phi 16 là gì? Tại sao được ưa chuộng tại các công trình?
Sắt phi 16 là thép thanh vằn có đường kính 16mm, thường được gọi là thép cây hoặc thép thanh vằn. Đây là loại thép dùng phổ biến trong gia cố kết cấu bê tông cốt thép, giúp tăng cường khả năng chịu lực và độ bền cho công trình.

So với các kích thước khác, sắt phi 16 có đường kính vừa phải, đảm bảo độ cứng và chịu tải tốt nhưng vẫn dễ thi công, uốn nắn. Thanh thép có gân nổi giúp tăng ma sát, bám dính chắc với bê tông, hạn chế nứt, vỡ công trình.
Sắt phi 16 là thành phần quan trọng trong cốt thép chịu lực, thường dùng trong đổ cột, dầm, sàn và móng…
Thông số kỹ thuật thép thanh vằn phi 16
Quy cách thép phi 16
| Thông số | Giá trị |
| Đường kính danh nghĩa | 16 mm |
| Tiết diện mặt cắt ngang | ~201 mm² |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 11.7m (hoặc 12m tùy nhà máy sản xuất) |
| Trọng lượng trung bình | ~1.58 kg/m (tương đương ~18.46 kg/cây 11.7m) |
| Quy cách bó thép | 5 tấn/bó hoặc ~270 cây/bó |
Ghi chú: Có thể gia công cắt theo yêu cầu thiết kế thực tế của công trình.
Tiêu chuẩn sản xuất sắt phi 16
| Tiêu chuẩn | Tên gọi |
| TCVN 1651-2:2018 | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| JIS G 3112 | Tiêu chuẩn Nhật Bản |
| ASTM A615/A615M | Tiêu chuẩn Mỹ |
| BS 4449 | Tiêu chuẩn Anh |
Tiêu chí kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018
Nếu sắt phi 16 đạt chuẩn TCVN 1651-2:2018 với mác thép CB300-V, CB400-V thì sản phẩm cần đáp ứng:
- Giới hạn chảy (Re):
- CB300-V: ≥ 300 MPa
- CB400-V: ≥ 400 MPa
- Giới hạn bền kéo (Rm): Thường ≥ 1.15 lần giới hạn chảy
- Độ giãn dài tương đối:
- CB300-V: ≥ 16%
- CB400-V: ≥ 14%
Thành phần hóa học và cơ lý của sắt cây phi 16:
| Nguyên tố | Tỷ lệ % tối đa |
| Carbon (C) | ≤ 0.27 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.65 |
| Phospho (P) | ≤ 0.05 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.05 |
Trọng lượng sắt phi 16 và cách tính
1 cây sắt phi 16 nặng bao nhiêu kg?
Trung bình 18.5 kg/cây với chiều dài tiêu chuẩn 11.7m.
Sắt phi 16 một mét bao nhiêu kg?
Khoảng 1.58 kg/mét.
Công thức tính khối lượng thép tròn phi 16:
M = (D² x π x 7850) / 4 x 10⁶
Trong đó:
- D – đường kính danh nghĩa (mm)
- π – số Pi (≈ 3.1416)
- 7850 – khối lượng riêng của thép (kg/m³)
- Kết quả M là khối lượng 1 mét thép, đơn vị kg.
Lưu ý: Trọng lượng tính theo công thức có thể sai lệch ±5% so với trọng lượng thực tế do dung sai sản xuất.
Bảng trọng lượng thép phi 16 theo bó của một số thương hiệu:
| Thương hiệu | Trọng lượng 1 cây (kg) | Số cây/bó | Khối lượng bó (kg) |
| Hòa Phát | 18.5 | 270 | 4,995 |
| Việt Nhật | 18.3 | 270 | 4,941 |
| Thép Miền Nam | 18.6 | 270 | 5,022 |
| Pomina | 18.4 | 270 | 4,968 |
| TISCO Thái Nguyên | 18.5 | 270 | 4,995 |
Những ứng dụng phổ biến nhất của thép phi 16
Sắt phi 16 thường dùng làm cốt thép chịu lực cho dầm, cột, móng và sàn nhà cao tầng. Với khả năng chịu kéo khoảng 510 - 650 MPa, tải trọng lên tới 200 - 300 kN, loại thép này đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật trong công trình dân dụng, nhà xưởng và hạ tầng.
Nhờ độ bền cao, khó biến dạng và dễ gia công, thép phi 16 được ưu tiên lựa chọn trong hầu hết các bản vẽ kết cấu hiện nay.
Ví dụ, sắt phi 16 thường được dùng làm cốt thép chính cho dầm cột nhà 3 - 10 tầng, móng băng biệt thự, móng đơn nhà phố hoặc cọc khoan nhồi. Trong xây dựng công nghiệp, loại thép này còn được sử dụng cho kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế và hệ khung giàn mái…

Nên mua thép thanh vằn phi 16 của nhà máy nào?
Tùy vào loại công trình mà nên chọn thương hiệu thép phù hợp để đảm bảo an toàn, tiết kiệm và dễ thi công:
- Công trình cầu đường, móng lớn: Nên chọn thép phi 16 Hòa Phát có độ bền cao, chịu lực tốt. Ví dụ: Tuyến đường Nguyễn Văn Linh (TP.HCM) đã sử dụng hơn 1.200 tấn thép Hòa Phát cho phần móng và trụ chính.
- Nhà dân, biệt thự: Phù hợp với thép phi 16 Miền Nam dễ gia công, ổn định. Dự án biệt thự khu An Hải (Đà Nẵng) dùng 200 cây, đảm bảo kết cấu móng và dầm chắc chắn.
- Nhà cao tầng, khung thép lớn: Nên dùng thép phi 16 Việt Nhật dẻo, chịu tải cao. Chung cư Hưng Thịnh (Bình Dương) chọn Việt Nhật cho hệ cột và sàn tầng cao.
- Nhà xưởng, kho hàng: Nên dùng thép phi 16 Pomina, thép sạch, chịu lực tốt. Ví dụ: Nhà máy Nidec Servo tại KCN Hiệp Phước sử dụng cho hệ khung chính.


Tham khảo thông tin chi tiết các thương hiệu thép phi 16 mới nhất:
Cách chọn sắt cây phi 16 chính hãng, tránh hàng kém chất lượng
Khi chọn sắt cây phi 16 chính hãng, cần kiểm tra kỹ nhãn mác và logo dập nổi, vì các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật đều có dấu hiệu nhận diện rõ ràng, giúp phân biệt hàng thật và giả.

Đường kính thép phải đạt chuẩn 16mm ± dung sai, chiều dài tiêu chuẩn khoảng 11.7 mét; cây thép bị cắt xén hoặc dài ngắn bất thường có thể giảm chất lượng. Trọng lượng chuẩn của thép phi 16 dao động từ 18.5 - 18.8kg mỗi cây, trọng lượng nhẹ hơn thường là thép bị rút lõi hoặc pha trộn vật liệu kém.
Mua thép tại đại lý uy tín, có giấy chứng nhận xuất xưởng (CO, CQ) và kiểm định chất lượng sẽ đảm bảo vật liệu đúng tiêu chuẩn, an toàn cho công trình. Lựa chọn thép phi 16 chính hãng vừa bảo đảm chất lượng, vừa giúp tiết kiệm chi phí xây dựng.
Tôn thép MTP phân phối sắt phi 16 chính hãng 100%, chứng từ đầy đủ
Tôn Thép MTP tự hào là đơn vị phân phối sắt phi 16 chính hãng 100%, cam kết cung cấp sản phẩm đạt chuẩn chất lượng với đầy đủ chứng từ CO, CQ minh bạch. Sản phẩm thép tại MTP được kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Ưu điểm khi chọn sắt phi 16 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát:
- Sắt phi 16 chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, an toàn cho công trình.
- Chứng từ đầy đủ (CO, CQ) minh bạch, giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng.
- Được nhiều công trình lớn tin tưởng và sử dụng, góp phần nâng cao độ bền và chất lượng xây dựng.
- Kinh nghiệm hơn 10 năm trong ngành, cùng nhiều giải thưởng uy tín quốc gia.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, giúp lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với yêu cầu công trình.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.