Sắt phi 18 là loại vật liệu xây dựng không thể thiếu trong các kết cấu chịu lực chính như dầm, cột, móng… trong các công trình có quy mô lớn. Với đường kính 18mm, thép phi 18 có khả năng chịu lực vượt trội và tính ổn định cao. Giá sắt phi 18 có sự cạnh tranh giữa các thương hiệu nhưng ở mức hợp lý và phù hợp với đa dạng công trình.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối sắt phi 18 uy tín, cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật với giá cạnh tranh và đầy đủ chứng chỉ chất lượng. Liên hệ để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất cho công trình của mình.

Thị trường thép phi 18: Xu hướng và diễn biến giá cả hiện nay
Thị trường thép phi 18 hiện nay đang có xu hướng tăng giá nhẹ từ đầu năm 2025 khoảng 300 VNĐ/kg, do ảnh hưởng của chi phí nguyên liệu và nhu cầu xây dựng tăng cao. Giá thép phi 18 dao động trong khoảng 12.900 - 16.400, tùy theo thương hiệu và chất lượng. Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Việt Mỹ và Việt Úc đều có mức giá chênh lệch rõ rệt, có thể tham khảo biểu đồ bên dưới.

Diễn biến giá cả trên thị trường có tính biến động theo chu kỳ, ảnh hưởng nhiều bởi nhu cầu sử dụng. Thời điểm đầu và giữa năm (tháng 2–6) do nhu cầu xây dựng cao sau Tết giá thường có xu hướng tăng. Đến cuối năm (tháng 10–12), giá có xu hướng chững hoặc giảm nhẹ khi hoạt động xây dựng giảm tốc.
Báo giá sắt phi 18 mới nhất 13/10/2026 tại Tôn Thép MTP
Giá sắt phi 18 cập nhật 13/10/2026 tại Tôn Thép MTP có đơn giá từ 12.900 - 16.400 VNĐ/kg, 301.900 - 383.800 VNĐ/cây 11.7m. Bảng giá thép phi 18 các thương hiệu được cung cấp chi tiết bên dưới.
| Sản phẩm | Kg/ cây 11.7m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Sắt phi 18 Hòa Phát | 23.4 | 15.600 | 365.000 |
| Thép phi 18 Việt Nhật | 23.4 | 16.400 | 383.800 |
| Sắt phi 18 Miền Nam | 23.4 | 14.500 | 339.300 |
| Thép phi 18 Tisco | 23.4 | 12.900 | 301.900 |
| Thép cây phi 18 Pomina | 23.4 | 13.300 | 311.200 |
| Sắt phi 18 Việt Úc | 23.4 | 16.200 | 379.100 |
| Thép phi 18 Tung Ho | 23.4 | 14.900 | 348.700 |
| Thép phi 18 Việt Đức | 23.4 | 14.300 | 334.600 |
| Sắt phi 18 Việt Mỹ | 23.4 | 15.900 | 372.100 |
| Sắt cây phi 18 Việt Ý | 23.4 | 15.100 | 353.300 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá bán chưa bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển đến công trình.
- Chúng tôi có dịch vụ gia công thép xây dựng theo yêu cầu như: bẻ đai, uốn, chặt thép nhanh, giá phải chăng.
- Bảng giá trên áp dụng cho mác thép CB300V và chỉ mang tính chất tham khảo.
- Giá thép biến động theo thị trường và phụ thuộc vào số lượng, đơn đặt hàng cụ thể.
Nếu khách hàng cần báo giá thép phi 14 mác thép CB400-V, CB500-V hoặc cần báo giá chính xác theo yêu cầu, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ sớm nhất và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Thông tin về sắt phi 18 - Điểm nổi bật của sản phẩm
Sắt phi 18 là thanh thép tròn đặc, bề mặt có đường gân vằn với đường kính danh nghĩa là 18 mm. Thép thanh vằn phi 18 sản xuất dưới dạng thanh dài 11.7m và có thể cắt, uốn dễ dàng khi gia công vì có độ dẻo cao (hàm lượng carbon chỉ khoảng 0.29%).

Trong xây dựng, thép phi 18 được ưa chuộng thay cho các loại phi nhỏ hơn nhờ đường kính lớn nên có cường độ chịu lực và ứng suất cao hơn. Việc sử dụng thép phi 18 giúp tối ưu hóa vật liệu và thi công vì được giảm số lượng thanh thép cần thiết để đạt diện tích cốt thép yêu cầu, từ đó giảm chi phí nguyên vật liệu và nhân công.
Đặc biệt, với các công trình quy mô lớn, chịu tải trọng nặng như cầu đường, thủy điện hay nhà cao tầng, thép phi 18 đảm bảo an toàn kết cấu và độ bền lâu dài cho toàn bộ công trình.
Tuy nhiên, khi sử dụng sắt phi 18, cần đảm bảo thiết kế kỹ thuật phù hợp để tránh lãng phí hoặc thiếu khả năng chịu lực. Quá trình thi công phải tuân thủ đúng kỹ thuật uốn, bẻ đai, cắt để giữ chất lượng thép.
Thông số kỹ thuật thép phi 18
Quy cách thép phi 18
| Đường kính danh nghĩa | Tiết diện mặt cắt | Chiều dài cây | Trọng lượng |
| 18mm | 254.5 mm2 | 11.7m | 23.4 kg/cây |
Tiêu chuẩn chất lượng sắt phi 18 của các nhà máy
Sắt phi 18 đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 1651-2:2018 với các mác thép CB300-V, CB400-V, CB500-V.
Tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018 đảm bảo thép phi 18 có đủ độ bền và độ dẻo để chịu được tải trọng thiết kế mà không bị biến dạng hay đứt gãy, nâng cao độ an toàn và ổn định cho toàn bộ công trình.
Thành phần hóa học và cơ lý tính của thép phi 18:
Thép phi 18 chủ yếu sản xuất theo mác thép CB300-V, với thành phần hóa học và đặc tính cơ lý như sau:
Thành phần hóa học:
- Photpho: ≤ 0.05%
- Lưu huỳnh: ≤ 0.05%
Đặc tính cơ lý:
- Giới hạn chảy: ≥ 300 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 450 MPa
- Độ giãn dài: 19%
- Góc uốn: 160o - 180o
Sắt phi 18 nặng bao nhiêu kg 1 cây? Cách tính thế nào?
Sắt phi 18 1 cây nặng 23.4 kg. Chiều dài cây là 11.7m
Cách tính khối lượng sắt phi 18 rất đơn giản, chỉ cần áp dụng công thức:
m = (đường kính x đường kính x chiều dài x 7850 x số Pi) / 4
Trong đó:
- Đường kính tính bằng đơn vị mét (18mm = 0.018m)
- Chiều dài đơn vị mét
- 7850 là trọng lượng riêng của thép, đơn vị kg/m3
- Số pi ≈ 3.1416
Thử áp dụng công thức và tính khối lượng 1m thép phi 18, ta được:
m = (0.018 x 0.018 x 1 x 7850 x 3.1416) / 4 ≈ 2 kg
Vậy 1m khối lượng thép phi 18 là 2kg
Tham khảo thêm bảng trọng lượng sắt phi 18 của các nhà máy
| Thương hiệu | Kg/m | Kg/ cây 11.7m | Số cây/bó | Kg/bó |
| Hòa Phát | 2.0 | 23.4 | 138 | 3229.2 |
| Miền Nam | 2.0 | 23.4 | 107 | 2503.8 |
| Việt Nhật (Vina Kyoei) | 2.0 | 23.4 | 115 | 2691 |
| Pomina | 2.0 | 23.4 | 100 | 2340 |
Lưu ý: Dung sai trọng lượng sắt phi 18 cho phép là ±5%.
Chúng tôi đã cung cấp thêm phần mềm tính trọng lượng thép thanh vằn đầy đủ các quy cách bên dưới để khách hàng có thể dễ dàng tra cứu, tính toán khối lượng thép cần sử dụng cho công trình của mình một cách nhanh chóng và chính xác.
Ứng dụng sắt phi 18 trong thực tế
Sắt phi 18 được sử dụng chủ yếu trong các cấu kiện chịu lực chính như cột, dầm, dầm móng, giằng móng và sàn bê tông cốt thép. Trong thực tế, sắt phi 18 thường được dùng cho các công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô vừa và lớn như: nhà phố từ 3 tầng trở lên, biệt thự có diện tích từ 100 - 300 m², trường học, bệnh viện 3 - 5 tầng, nhà xưởng, nhà văn phòng, trung tâm thương mại quy mô từ 1.000 - 5.000 m².

Đặc biệt, tại các công trình có yêu cầu chịu tải trọng lớn (hoạt tải từ 3 - 5 kN/m²) hoặc nhịp dầm rộng (từ 4 - 8m), thép D18 giúp gia tăng khả năng chống võng và chống nứt cho các cấu kiện chịu lực chính.
Thương hiệu thép thanh vằn phi 18 được ưa chuộng nhất
- Thương hiệu dẫn đầu ngành thép Việt Nam với thị phần xây dựng khoảng 36,3%, xuất khẩu sang EU, Bắc Mỹ.
- Sắt phi 18 Hòa Phát chịu lực cao, chống gỉ sét, biến dạng, co ngót tốt.
- Sản xuất từ phôi thép do chính nhà máy sản xuất bằng công nghệ lò cao hiện đại.

- Là nhà sản xuất thép xây dựng lớn, từng chiếm 29.37% thị phần cả nước, tiêu thụ mạnh tại miền Nam.
- Thép phi 18 Miền Nam bền bỉ, chịu nhiệt và môi trường tốt, sản xuất trên dây chuyền hiện đại châu Âu.
- Dây chuyền sản xuất hiện đại được nhà máy nhập khẩu từ Ý và Hoa Kỳ.
Thép Việt Mỹ (VAS)
- Sắt phi 18 Việt Mỹ đạt tiêu chuẩn kiểm định của Hội Sắt Thép Việt Nam, có khả năng chống oxy hóa tốt, độ bền cao, phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp.
- Sản phẩm đạt quy chuẩn QCVN:2011/BKHCN

Ngoài 3 thương hiệu trên, còn một số nhà máy khác cũng được nhiều nhà thầu lựa chọn như:
Khi lựa chọn thương hiệu thép phi 18, khách hàng nên dựa vào quy mô và yêu cầu cụ thể của công trình để chọn sản phẩm phù hợp nhất. Ví dụ, với các công trình lớn như nhà cao tầng trên 5 tầng, bệnh viện hay trung tâm thương mại có diện tích sử dụng trên 500m², tải trọng sàn từ 300kg/m² trở lên, nên ưu tiên các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam hoặc Việt Mỹ.
Ngược lại, với các công trình vừa và nhỏ như nhà dân dụng từ 3 - 4 tầng, trường học, nhà xưởng nhỏ có diện tích dưới 300m², tải trọng sàn dưới 250kg/m², các thương hiệu như Việt Úc, Việt Đức, Tisco hay Tung Ho là lựa chọn tốt, vừa tiết kiệm chi phí vừa đảm bảo đủ tiêu chuẩn kỹ thuật.
Nếu chưa chắc chắn trong việc lựa chọn thương hiệu thép phi 18 cho công trình, đừng ngần ngại liên hệ hotline để được tư vấn kỹ thuật cụ thể theo từng loại công trình, điều kiện sử dụng và ngân sách đầu tư.
5 dấu hiệu nhận biết đại lý bán sắt phi 18 uy tín, đúng giá, chất lượng
Dưới đây là 5 dấu hiệu để khách hàng có thể nhận biết được một đại lý cung cấp sắt phi 18 chính hãng để hợp tác:
- Có dấu hiệu nhận diện chính hãng rõ ràng: Thép có logo, mác thép, và gân vằn sắc nét, màu sắc đồng đều, không bị mờ hay lem luốc.
- Cung cấp đầy đủ hóa đơn gốc và chứng nhận chất lượng (CO/CQ): Đại lý uy tín luôn có giấy tờ chứng minh nguồn gốc và chất lượng sản phẩm rõ ràng.
- Giá cả minh bạch, hợp lý, không quá rẻ: Giá bán sát với mặt bằng thị trường, tránh giá thấp bất thường – thường đi kèm rủi ro chất lượng kém.
- Kinh nghiệm lâu năm, phân phối trực tiếp từ nhà máy: Đại lý có thâm niên trong ngành và là nhà phân phối chính thức sẽ đảm bảo hàng chuẩn, giá cạnh tranh.
- Kho hàng đa dạng, dịch vụ chuyên nghiệp: Có đầy đủ các loại sắt phi 18, giao hàng đúng hẹn, tư vấn nhiệt tình và hỗ trợ khách hàng tận tâm.

Mua sắt phi 18 tại Tôn Thép MTP: Chính hãng 100%, hóa đơn đầy đủ, giá rõ ràng
Lựa chọn Tôn Thép MTP là nhà cung cấp sắt phi 18 cho công trình giúp khách hàng yên tâm hơn về chất lượng cũng như tối ưu được chi phí. Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong ngành, chúng tôi luôn được các nhà thầu lớn như Hòa Bình, Newteccons, Ricons,... hợp tác cung ứng sắt thép cho các công trình lớn nhỏ của họ. Tôn Thép MTP còn nhận được giải thưởng “Top 10 Thương hiệu Tiêu biểu Việt Nam 2023”.

Chúng tôi luôn được khách hàng tin tưởng vì sản phẩm 100% chính hãng đến từ nhiều thương hiệu, có chứng từ CO, CQ rõ ràng, tem nhãn đầy đủ. Giá gốc, có nhiều ưu đãi cho khách mua theo dự án hoặc mua số lượng lớn, chiết khấu từ 5 - 10%. Tôn Thép MTP có kho hàng lớn và hệ thống xe tải riêng, sẵn sàng cung ứng thép nhanh chóng đến công trình, đảm bảo tiến độ thi công.


Ngay bây giờ hãy gọi ngay đến hotline của Tôn Thép MTP để được đội ngũ tư vấn viên của chúng tôi báo giá chính xác theo yêu cầu và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.