Thép V75x75 là loại thép hình chữ V có cạnh đều nhau 75mm, thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ chịu lực cao như: kết cấu khung thép, đòn tay mái, cầu thang, kệ đỡ hàng, hoặc gia cố nhà xưởng. Đặc trưng của loại thép này là khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ thi công.

Tuy nhiên, để phát huy tối đa hiệu quả sử dụng, người mua nên chọn sắt V75x75 tại các đại lý uy tín để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, đúng mác thép, trọng lượng và độ dày quy định. Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối chính hãng sắt V75x75 từ các thương hiệu lớn, cam kết báo giá minh bạch, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và có chính sách chiết khấu cho đơn hàng lớn.
Phân tích giá thép V75 trong thị trường hiện tại
Giá thép V75x75 hiện dao động trong khoảng 15.000 - 19.000 VNĐ/kg (theo giá đen chuẩn). Trong những tháng đầu năm 2025, giá thép V75x75 đã tăng chiếm khoảng 16% do ảnh hưởng từ giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và than cốc, cũng như nhu cầu xây dựng hạ tầng dần phục hồi. Theo nguồn từ đại lý phân phối MTP, mặt hàng V75x75 đang ổn định ở mức 16.000 VNĐ/kg, tương đương 520.000 VNĐ/cây 6m.

Dự báo nửa cuối năm 2025, nếu nhu cầu đầu tư cơ sở hạ tầng tăng và chi phí nguyên liệu tiếp tục duy trì ở mức cao, giá V75x75 có thể nhích lên thêm 5 - 10%, đạt mức 16.500 - 20.000 VNĐ/kg. Tuy nhiên, nếu nguồn cung từ Trung Quốc hoặc Đông Nam Á được tăng cường, giá có thể nhích nhẹ hoặc duy trì quanh mức hiện tại.
Các nhà thầu, doanh nghiệp có nhu cầu mua thép V75 để phục vụ xây dựng, sản xuất có thể mua ở thời điểm hiện tại để có giá tốt nhất.
Báo giá thép hình V75x75 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá sắt V75x75 mới nhất hôm nay, bao gồm giá sắt đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng của các thương hiệu uy tín như An Khánh, Miền Nam, Việt Nhật. Chúng tôi hỗ trợ báo giá theo cây 6m, có dịch vụ cắt, uốn, hàn, theo yêu cầu.
Giá cập nhật ngày 12/10/2026
- Đơn giá thép V75x75 dao động từ: 14.500 - 18.800 VNĐ/kg
- Giá sắt V75 đen dao động từ: 512.100 - 800.000 VNĐ/cây 6m
- Giá thép hình V75x75 mạ kẽm dao động từ: 577.000 - 899.000 VNĐ/cây 6m
- Giá thép V75x75 nhúng kẽm dao động từ: 620.000 - 950.000 VNĐ/cây 6m
| Thương hiệu | Quy cách | Trọng lượng (Kg/6m) | Đen (VNĐ/6m) | Mạ kẽm (VNĐ/6m) | Nhúng kẽm (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|---|---|
| An Khánh | V75x75x5.0 | 34.14 | 512.100 | 577.000 | 620.000 |
| An Khánh | V75x75x6.0 | 37.98 | 569.700 | 644.000 | 690.000 |
| An Khánh | V75x75x7.0 | 45.00 | 675.000 | 752.000 | 800.000 |
| An Khánh | V75x75x8.0 | 52.98 | 794.700 | 888.000 | 935.000 |
| Miền Nam | V75x75x5.0 | 34.14 | 518.000 | 582.000 | 628.000 |
| Miền Nam | V75x75x6.0 | 37.98 | 575.000 | 652.000 | 698.000 |
| Miền Nam | V75x75x7.0 | 45.00 | 684.000 | 768.000 | 815.000 |
| Miền Nam | V75x75x8.0 | 52.98 | 802.000 | 899.000 | 950.000 |
| Việt Nhật | V75x75x5.0 | 34.14 | 530.000 | 595.000 | 640.000 |
| Việt Nhật | V75x75x6.0 | 37.98 | 578.000 | 660.000 | 705.000 |
| Việt Nhật | V75x75x7.0 | 45.00 | 684.000 | 770.000 | 820.000 |
| Việt Nhật | V75x75x8.0 | 52.98 | 800.000 | 899.000 | 950.000 |
Lưu ý về bảng giá
- Bảng giá áp dụng cho thép V75x75 chính hãng, đã bao gồm thuế VAT.
- Hỗ trợ vận chuyển nhanh tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
- Gia công thép hình theo yêu cầu (cắt, uốn, hàn).
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và lựa chọn quy cách phù hợp.
Giá thép V75x75 biến động theo thị trường và phụ thuộc vào đơn đặt hàng cụ thể,… Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Tôn Thép MTP để được hỗ trợ báo giá mới nhất nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật thép V75x75
Sắt V75x75 là thép hình chữ V có hai cạnh bằng nhau 75mm, chuyên dùng trong kết cấu thép, giằng chịu lực, tháp truyền tải, khung nhà thép tiền chế, cơ khí công nghiệp nặng…
Các quy cách phổ biến gồm:
- V75x75x5.0mm
- V75x75x6.0mm
- V75x75x7.0mm
- V75x75x8.0mm
Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét và 12 mét, có thể cắt theo yêu cầu.
Trọng lượng: 34.14 - 52.98 kg/cây 6m.
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình V75x75
Chú thích:
- B: Chiều rộng cạnh
- t: Độ dày
| B (mm) | t (mm) | Kg/m | Kg/6m | Kg/12m |
| 75 | 5.0 | 5.69 | 34.14 | 68.28 |
| 75 | 6.0 | 6.33 | 37.98 | 75.96 |
| 75 | 7.0 | 7.50 | 45.00 | 90.00 |
| 75 | 8.0 | 8.83 | 52.98 | 105.96 |
Lưu ý: Dung sai thực tế có thể dao động ±5% tùy nhà máy sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng áp dụng.
Tiêu chuẩn
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Nội dung áp dụng |
| JIS G3101 | Nhật Bản | Kích thước, dung sai, cơ tính |
| ASTM A36 | Hoa Kỳ | Thành phần hóa học, giới hạn cơ lý |
| GOST 380-88 | Nga | Quy định sản xuất thép hình |
| EN 10025 | Châu Âu | Tính chất cơ học, vật lý của thép kết cấu |
| DIN 17100 | Đức | Tiêu chuẩn cơ lý thép hình |
Mác thép
| Tiêu chuẩn | Mác thép |
| JIS | SS400 |
| ASTM | A36 |
| GOST | CT3 |
| GB | Q235B |
| EN | S235JR, S275JR, S355JR |
| TCVN | CT3 (tương đương GOST) |
Thành phần hóa học thép V75x75
| Mác thép | C (%) | Mn (%) | Si (%) | P (%) | S (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| A36 | ≤0.26 | 0.60 - 0.90 | ≤0.40 | ≤0.04 | ≤0.05 |
| SS400 | ≤0.25 | 0.60 - 0.90 | ≤0.30 | ≤0.05 | ≤0.05 |
| Q235B | ≤0.26 | 0.30 - 0.60 | 0.30 - 0.50 | ≤0.05 | ≤0.05 |
| CT3 | ≤0.25 | 0.60 - 0.90 | ≤0.30 | ≤0.05 | ≤0.05 |
Ứng dụng thực tiễn của thép hình V75x75
Thép V75 được ứng dụng trong xây dựng tháp điện vì có khả năng chịu lực cao, hình chữ V tạo độ cứng vững khi chịu gió và tải trọng dây dẫn. Nhờ độ dày từ 5 - 8mm, thép đảm bảo chống uốn, giảm rung lắc, phù hợp cho kết cấu cao tầng ngoài trời.

Trong nhà thép tiền chế, thép V75x75 làm thanh giằng nhờ độ chính xác kích thước và dễ gia công lắp đặt. Với mác thép SS400, A36 có cường độ kéo tốt, sản phẩm đáp ứng yêu cầu liên kết, giúp thi công nhanh, hạn chế sai số kỹ thuật.
Thép V75x75 có bao nhiêu loại?
Thép V75 hiện có 3 loại chính: thép đen, thép mạ kẽm và thép nhúng kẽm nóng.
- Sắt V75x75 đen: dùng phổ biến trong nhà xưởng, kết cấu thép trong nhà do chi phí thấp, dễ hàn cắt.
- Thép V75x75 mạ kẽm: phù hợp với môi trường bán ngoài trời, nhà máy, máng cáp, giúp tăng khả năng chống gỉ nhẹ.
- Thép V75 nhúng kẽm nóng: nên dùng cho công trình ven biển, ngoài trời, tháp điện – nơi có độ ẩm cao, yêu cầu chống ăn mòn tối đa.


Hiện nay, sắt V75x75 được cung cấp bởi nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và chất lượng ổn định. Một số nhà sản xuất và phân phối nổi bật gồm: An Khánh, Miền Nam, Việt Nhật, Quang Thắng, cùng các dòng thép nhập khẩu từ Nhật Bản và Trung Quốc. Tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về các thương hiệu bên dưới đây:
- Thép hình An Khánh
- Thép hình Miền Nam
- Thép hình Việt Nhật
- Thép hình Quang Thắng
- Giá thép hình Trung Quốc nhập khẩu
- Giá thép hình Nhật Bản nhập khẩu
Kinh nghiệm bảo quản thép V75x75 chất lượng
Hai kinh nghiệm quan trọng nhất để bảo quản sắt V75 chất lượng, không bị rỉ sét được chúng tôi chia sẻ bên dưới sẽ cực kỳ hữu ích.
Đặt thép V75x75 trên giá kê cao, khô ráo: Kê thép cách nền 20 - 30cm bằng gỗ hoặc thép hộp để tránh hơi ẩm từ đất gây gỉ. Nên đặt ở nơi thông thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp và mưa tạt. Sắp xếp theo lớp, cùng quy cách để dễ kiểm soát số lượng và chất lượng.

Phủ dầu chống gỉ hoặc bạt thoáng khí: Với thép đen chưa mạ, nên bôi dầu chống gỉ ở cạnh và bề mặt dễ oxy hóa. Nếu để ngoài trời, phủ bạt có lỗ thoát hơi để tránh tích tụ ẩm bên trong. Không nên phủ bạt kín hoàn toàn vì dễ gây ngưng tụ nước và rỉ thép từ trong ra.
Đại lý phân phối sắt V75x75 uy tín - có đủ CO/ CQ, cam kết giá tốt - Tôn Thép MTP
Tôn Thép MTP là đại lý phân phối sắt V75x75 uy tín, cung cấp sản phẩm từ các thương hiệu lớn như Việt Nhật, Quang Thắng, An Khánh, Miền Nam... Đảm bảo thép đúng chuẩn, có đầy đủ CO-CQ, giá cạnh tranh và chiết khấu 5–10% cho đơn hàng lớn hoặc khách hàng thân thiết. Chúng tôi là đối tác của nhiều công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn quốc.
- Cung cấp đầy đủ chủng loại thép V75x75 gồm đen, mạ kẽm và nhúng kẽm
- Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật JIS, ASTM, GOST cho từng sản phẩm
- Có sẵn CO - CQ theo từng dự án hoặc lô hàng cụ thể
- Giá bán cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho công trình và đại lý
- Giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí và hỗ trợ báo giá chi tiết 24/7
Dự án tiêu biểu:


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.