Thép hộp 10x30 với thiết kế chữ nhật nhỏ gọn, chiều rộng 10mm, chiều dài 30mm, thường được ưa chuộng trong các hạng mục như khung phụ, giá đỡ, hàng rào, mái hiên, cửa cổng hay kết cấu nội thất dân dụng. Sự phổ biến của sắt hộp 10x30 đến từ chính tính linh hoạt, dễ gia công, trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng cần thiết cho các kết cấu nhỏ.
Để đảm bảo chất lượng sản phẩm khi sử dụng, khách hàng nên chọn mua thép hộp 10x30 tại các đại lý cấp 1. Tôn Thép MTP là một địa chỉ chuyên cung cấp sắt hộp 10x30 chính hãng, đầy đủ CO-CQ, sẵn hàng mọi độ dày và có giao hàng tận nơi. Gọi hotline để được tư vấn.

Báo giá sắt hộp 10x30 tại đại lý Tôn Thép MTP - Cập nhật hôm nay
Tôn Thép MTP gửi khách hàng bảng giá sắt hộp 10x30 mới nhất từ các thương hiệu Hòa Phát, VinaOne, Ống Thép 190. Giá thép hộp 10x30 các loại đen, mạ kẽm, nhúng kẽm cập nhật 12/10/2026 như sau:
- Sắt hộp 10x30 đen có giá từ 12.000 - 13.000 VNĐ/kg
- Thép hộp mạ kẽm 10x30 giá bán khoảng 16.200 - 17.200 VNĐ/kg
- Giá thép hộp 10x30 mạ kẽm nhúng nóng từ 18.400 - 19.000 VNĐ/kg
| Giá thép hộp 10x30 đen | ||||
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 10x30x0.7 | 2.53 | 13.000 | 32.900 |
| 10x30x0.8 | 2.87 | 13.000 | 37.300 | |
| 10x30x0.9 | 3.21 | 13.000 | 41.700 | |
| 10x30x1.0 | 3.54 | 13.000 | 46.000 | |
| 10x30x1.1 | 3.87 | 13.000 | 50.300 | |
| 10x30x1.2 | 4.20 | 13.000 | 54.600 | |
| 10x30x1.4 | 4.83 | 13.000 | 62.800 | |
| VinaOne | 10x30x0.6 | 2.18 | 13.500 | 29.400 |
| 10x30x0.7 | 2.53 | 13.500 | 34.200 | |
| 10x30x0.8 | 2.88 | 13.500 | 38.900 | |
| 10x30x0.9 | 3.22 | 13.500 | 43.500 | |
| 10x30x1.0 | 3.56 | 13.500 | 48.100 | |
| 10x30x1.1 | 3.89 | 13.500 | 52.500 | |
| 10x30x1.2 | 4.23 | 13.500 | 57.100 | |
| 10x30x1.4 | 4.88 | 13.500 | 65.900 | |
| 10x30x1.5 | 5.20 | 13.500 | 70.200 | |
| 10x30x1.6 | 5.51 | 13.500 | 74.400 | |
| Ống Thép 190 | 10x30x0.7 | 2.53 | 12.000 | 30.300 |
| 10x30x0.8 | 2.87 | 12.000 | 34.400 | |
| 10x30x0.9 | 3.21 | 12.000 | 38.500 | |
| 10x30x1.0 | 3.54 | 12.000 | 42.500 | |
| 10x30x1.1 | 3.87 | 12.000 | 46.400 | |
| 10x30x1.2 | 4.19 | 12.000 | 50.300 | |
| 10x30x1.4 | 4.83 | 12.000 | 58.000 | |
| Giá thép hộp 10x30 mạ kẽm | ||||
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 10x30x0.7 | 2.53 | 16.500 | 41.700 |
| 10x30x0.8 | 2.87 | 16.500 | 47.400 | |
| 10x30x0.9 | 3.21 | 16.500 | 53.000 | |
| 10x30x1.0 | 3.54 | 16.500 | 58.400 | |
| 10x30x1.1 | 3.87 | 16.500 | 63.900 | |
| 10x30x1.2 | 4.20 | 16.500 | 69.300 | |
| 10x30x1.4 | 4.83 | 16.500 | 79.700 | |
| VinaOne | 10x30x0.6 | 2.18 | 17.200 | 37.500 |
| 10x30x0.7 | 2.53 | 17.200 | 43.500 | |
| 10x30x0.8 | 2.88 | 17.200 | 49.500 | |
| 10x30x0.9 | 3.22 | 17.200 | 55.400 | |
| 10x30x1.0 | 3.56 | 17.200 | 61.200 | |
| 10x30x1.1 | 3.89 | 17.200 | 66.900 | |
| 10x30x1.2 | 4.23 | 17.200 | 72.800 | |
| 10x30x1.4 | 4.88 | 17.200 | 83.900 | |
| 10x30x1.5 | 5.20 | 17.200 | 89.400 | |
| 10x30x1.6 | 5.51 | 17.200 | 94.800 | |
| Ống Thép 190 | 10x30x0.7 | 2.53 | 16.200 | 40.900 |
| 10x30x0.8 | 2.87 | 16.200 | 46.500 | |
| 10x30x0.9 | 3.21 | 16.200 | 52.000 | |
| 10x30x1.0 | 3.54 | 16.200 | 57.300 | |
| 10x30x1.1 | 3.87 | 16.200 | 62.700 | |
| 10x30x1.2 | 4.19 | 16.200 | 67.900 | |
| 10x30x1.4 | 4.83 | 16.200 | 78.200 | |
| Giá thép hộp 10x30 nhúng kẽm | ||||
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/ 6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 10x30x0.7 | 2.53 | 19.000 | 48.100 |
| 10x30x0.8 | 2.87 | 19.000 | 54.500 | |
| 10x30x0.9 | 3.21 | 19.000 | 61.000 | |
| 10x30x1.0 | 3.54 | 19.000 | 67.300 | |
| 10x30x1.1 | 3.87 | 19.000 | 73.500 | |
| 10x30x1.2 | 4.20 | 19.000 | 79.800 | |
| 10x30x1.4 | 4.83 | 19.000 | 91.800 | |
| Ống Thép 190 | 10x30x0.7 | 2.53 | 18.400 | 46.500 |
| 10x30x0.8 | 2.87 | 18.400 | 52.800 | |
| 10x30x0.9 | 3.21 | 18.400 | 59.100 | |
| 10x30x1.0 | 3.54 | 18.400 | 65.100 | |
| 10x30x1.1 | 3.87 | 18.400 | 71.200 | |
| 10x30x1.2 | 4.19 | 18.400 | 77.200 | |
| 10x30x1.4 | 4.83 | 18.400 | 88.900 | |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% và phí vận chuyển.
- Chiết khấu 5 - 10% áp dụng cho đơn hàng có giá trị trên 50 triệu đồng.
- Khách hàng cần đặt cọc trước 10% giá trị đơn hàng để xác nhận.
- Vui lòng kiểm tra kỹ hàng hóa trước khi nhận. Chúng tôi hỗ trợ đổi trả nếu hàng không đúng quy cách cam kết.
- Cung cấp dịch vụ gia công theo yêu cầu (cắt, uốn, hàn, đột lỗ,...), chi phí tính riêng theo độ phức tạp và yêu cầu kỹ thuật.
Khách hàng lưu ý, giá thép hộp 10x30 có thể thay đổi theo biến động thị trường và chính sách của nhà máy. Vui lòng liên hệ hotline để được cập nhật báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật thép hộp 10x30
- Kích thước cạnh thép hộp: 10x30mm (chiều rộng x chiều dài)
- Độ dày thành hộp: 0.6 - 1.6mm
- Độ dày lớp mạ: 60 - 80 g/m2
- Chiều dài: 6m/cây (có thể cắt theo chiều dài khách hàng yêu cầu)
- Trọng lượng: 0.36 - 0.92 kg/m, 2.18 - 5.51 kg/6m
- Quy cách bó thép: 50 cây/bó (Hòa Phát), 120 cây/bó (Ống Thép 190),...
Bảng tra quy cách, trọng lượng sắt hộp 10x30
| Quy cách | Độ dày (mm) | Chiều dài cây (m) | Đơn trọng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 10x30x0.6 | 0.6 | 6m | 0.36 | 2.18 |
| 10x30x0.7 | 0.7 | 6m | 0.42 | 2.53 |
| 10x30x0.8 | 0.8 | 6m | 0.48 | 2.87 |
| 10x30x0.9 | 0.9 | 6m | 0.54 | 3.21 |
| 10x30x1.0 | 1.0 | 6m | 0.59 | 3.54 |
| 10x30x1.1 | 1.1 | 6m | 0.65 | 3.87 |
| 10x30x1.2 | 1.2 | 6m | 0.70 | 4.20 |
| 10x30x1.4 | 1.4 | 6m | 0.81 | 4.83 |
| 10x30x1.5 | 1.5 | 6m | 0.87 | 5.20 |
| 10x30x1.6 | 1.6 | 6m | 0.92 | 5.51 |
Lưu ý: Dung sai kích thước ±1%, dung sai trọng lượng ±5-10%
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hộp 10x30 phổ biến
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hộp 10x30 phổ biến nhất hiện nay là JIS G3466 (Nhật Bản) và ASTM A500 (Mỹ). Ngoài ra còn có một số tiêu chuẩn khác như: JIS G3101, ASTM A36, EN 10025, TCVN 3783-83, BS 1387,...
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý thép hộp 10x30
| Mác Thép | Tiêu Chuẩn | Thành phần hóa học (%) | Giới hạn chảy (N/mm²) | Giới hạn bền (N/mm²) | Độ giãn dài (%) |
| STKR400 | JIS G3466 | C ≤ 0.25, P ≤ 0.04, S ≤ 0.04 | ≥ 245 | ≥ 400 | ≥ 23 |
| STKR490 | C ≤ 0.18, Mn ≤ 1.5, Si ≤ 0.55, P ≤ 0.04, S ≤ 0.04 | ≥ 325 | ≥ 490 | ||
| Grade A | ASTM A500 | C ≤ 0.26, Mn ≤ 1.35, P ≤ 0.035, S ≤ 0.035 | ≥ 270 | ≥ 310 | ≥ 25 |
| Grade B | ≥ 315 | ≥ 400 | ≥ 23 | ||
| Grade C | ≥ 345 | ≥ 425 | ≥ 21 |
Các loại thép hộp 10x30 và thương hiệu được ưa chuộng
Thép hộp 10x30 hiện nay gồm 3 loại là đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng. Các sản phẩm này được sản xuất từ các nhà máy như Hòa Phát, VinaOne, Ống Thép 190 và rất được ưa chuộng.
Các thép hộp 10x30 đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
| Tiêu chí | Thép hộp đen 10x30 | Thép hộp mạ kẽm 10x30 | Thép hộp nhúng kẽm 10x30 |
| Ưu điểm | - Giá rẻ nhất - Dễ cắt, hàn, uốn - Dễ bám sơn | - Chống gỉ tốt hơn thép đen - Bề mặt sáng, không cần sơn phủ | - Chống ăn mòn vượt trội - Tuổi thọ cao - Không cần bảo trì thường xuyên |
| Nhược điểm | - Dễ gỉ sét - Cần sơn chống gỉ hoặc sơn phủ | - Lớp mạ mỏng, dễ bong tại vết cắt/mối hàn - Không chịu môi trường khắc nghiệt | - Giá cao nhất - Bề mặt không hoàn toàn mịn - Hàn cần xử lý kỹ |



Những thương hiệu sắt hộp 10x30 được sử dụng nhiều
- Dây chuyền sản xuất hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
- Sắt hộp 10x30 Hòa Phát có kích thước chính xác, độ bền cao, thép nền tốt.
- Giá hợp ký với chất lượng, khoảng 13.000 - 19.000 VNĐ/kg.

- Dây chuyền tiên tiến, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Chất lượng thép hộp 10x30 VinaOne ổn định.
- Giá thành hợp lý, từ 13.500 - 17.200 VNĐ/kg.
- Kích thước chính xác, dễ gia công và lắp đặt.
- Giá trung bình khoảng 12.000 VNĐ/kg, phù hợp ứng dụng ngân sách thấp.

Khi chọn sắt hộp 10x30, nếu dùng trong nhà và cần tiết kiệm chi phí, nên chọn thép hộp đen của VinaOne hoặc Ống Thép 190 vì dễ gia công, giá rẻ. Với các hạng mục ngoài trời nhẹ, ưu tiên thép hộp mạ kẽm của Hòa Phát, VinaOne để chống gỉ hiệu quả. Trong môi trường khắc nghiệt, nên dùng thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát hoặc Ống Thép 190 để tăng độ bền.
Ứng dụng phổ biến của sắt hộp 10x30
Sắt hộp 10x30 có thiết kế hình chữ nhật với cạnh dài giúp chịu lực tốt hơn theo phương dọc, đặc biệt hiệu quả trong các kết cấu chịu lực một chiều so với thép hộp 20x20 cùng chi vi mặt cắt. Ngoài ra, khi cùng trọng lượng và độ dày, thép hộp 10x30 phân bố vật liệu hợp lý hơn theo phương chịu lực chính, tăng hiệu quả sử dụng nên thường được dùng làm:
- Khung tủ sách, kệ trưng bày sản phẩm nhẹ
- Giá treo tường, giá để đồ bếp, kệ tivi
- Làm thanh dọc hoặc thanh ngang phụ lan can trong nhà, chiều cao thấp.
- Khung giàn hoa, giàn cây leo trang trí
- Giàn phơi quần áo cố định
- Khung bảng hiệu nhỏ treo tường
- Giá treo poster, pano nhẹ
- Khung hộp sắt mỹ thuật trong nội thất, showroom

Lưu ý: Thép hộp 10x30 chỉ phát huy khả năng chịu lực tốt khi được lắp đặt đúng chiều (tức chiều 30mm nằm theo hướng chịu uốn). Nếu đặt sai chiều (10mm là chiều rộng), khả năng chịu lực sẽ rất kém so với thép hộp vuông 20x20. Ngoài ra, thép hộp 20x20 có độ ổn định tổng thể và khả năng chống xoắn tốt hơn do phân bố lực đều theo mọi phương, trong khi thép hộp 10x30 dễ cong vặn nếu chịu tải lệch.
Cách kiểm tra thép hộp 10x30 chính hãng tại khi mua tại các đại lý
Trước tiên phải yêu cầu giấy tờ từ đại lý, cụ thể là chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng nhận xuất xứ (CO) có dấu mộc nhà máy, thông tin rõ ràng, đầy đủ.
Bên cạnh đó, hãy quan sát trực tiếp sản phẩm: thép hộp 10x30 chính hãng thường có logo hoặc tên thương hiệu in rõ ràng trên thân ống hoặc tem dán chắc chắn. Bề mặt hộp phải thẳng, nhẵn, không gỉ sét, đặc biệt là lớp mạ phải đều màu nếu bạn mua loại mạ kẽm. Cũng đừng quên đo thử độ dày hoặc cân lên xem có đúng trọng lượng tiêu chuẩn không. Đây là cách để tránh mua phải loại vật liệu kém chất lượng.

Tôn Thép MTP cung cấp thép hộp 10x30 đầy đủ CO-CQ, chính hãng nhà máy
Tôn Thép MTP là đại lý cấp 1 chuyên phân phối thép hộp 10x30 chính hãng từ Hòa Phát, VinaOne, Ống Thép 190, đầy đủ CO-CQ. Chúng tôi cam kết chất lượng đúng chuẩn, độ dày đúng thông số, hàng mới 100% được nhập trực tiếp từ nhà máy. Giá cả được niêm yết rõ ràng, cạnh tranh và có CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Chúng tôi còn hỗ trợ:
- Giao hàng nhanh, đúng hẹn cho mọi công trình toàn Miền Nam.
- Cắt sẵn theo yêu cầu, chi phí hợp lý, tiết kiệm thời gian thi công.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí, chọn đúng loại, đúng độ dày theo mục đích sử dụng.
Hàng trăm khách hàng kỹ sư, thợ xây và chủ công trình đã tin dùng sản phẩm của chúng tôi trong suốt nhiều năm qua. Nhờ vậy mà năm 2023, Tôn Thép MTP lọt Top 10 Thương hiệu Tiêu biểu Việt Nam.

Liên hệ ngay Tôn Thép MTP để nhận báo giá thép hộp 10x30 tốt nhất trong ngày và tư vấn lựa chọn loại thép phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.